wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập kì 2

Total questions: 151

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Khi đưa một cực của nam châm lại gần hay ra xa đầu cuộn dây thì

a)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn luôn tăng.

b)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn không đổi.

c)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn tăng hoặc giảm (biến thiến).

d)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn luôn giảm.

2.

Cách làm nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng?

a)

Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn.

b)

Nối hai cực của nam châm với hai đầu cuộn dây dẫn.

c)

Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

d)

Đưa một cực của acquy từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

3.

Cách nào dưới đây không thể tạo ra dòng điện?

a)

Quay nam châm vĩnh cửu trước ống dây dẫn kín.

b)

Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

c)

Đặt nam châm vĩnh cửu trước ống dây dẫn kín.

d)

Rút cuộn dây ra xa nam châm vĩnh cửu.

4.

Trong hình dưới đây, thanh nam châm chuyển động như thế nào thì không tạo ra dòng điện cảm ứng trong cuộn dây?

a)

Quay quanh trục PQ.

b)

Quay quanh trục CD.

c)

Quay quanh trục AB.

d)

Chuyển động từ ngoài vào trong ống dây.

5.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống

Dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín trong thời gian có sự….. qua tiết diện S của cuộn dây.

a)

biến đổi của cường độ dòng điện.

b)

biến đổi của số đường sức từ.

c)

biến đổi của thời gian.

d)

biến đổi của dòng điện cảm ứng.

6.

 Vì sao khi cho nam châm quay trước một cuộn dây dẫn kín như thí nghiệm ở hình 32.1 thì trong cuộn dây xuất hiện dòng điện cảm ứng?

a)

vì số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây thay đổi.

b)

vì hiệu điện thế trong cuộn dây thay đổi.

c)

vì cường độ dòng điện trong cuộn dây thay đổi.

d)

vì dòng điện cảm ứng trong cuộn dây thay đổi.

7.

Dùng những dụng cụ nào sau đây có thể làm thí nghiệm cho ta dòng điện cảm ứng liên tục?

a)

một nam châm và một ống dây dẫn kín

b)

một nam châm, một ampe kế và một vôn kế

c)

một ống dây dẫn kín, một nam châm và một bộ phận làm cho cuộn dây dẫn hoặc nam châm quay liên tục.

d)

một ống dây dẫn kín, một ampe kế và một bộ phận làm cho cuộn dây dẫn hoặc nam châm quay liên tục.

8.

Đinamô ở xe đạp có cấu tạo gồm:

a)

Nam chậm và cuộn dây dẫn

b)

Điện tích và cuộn dây dẫn

c)

Nam châm và điện tích

d)

Nam châm điện và điện tích

9.

Ta có thể dùng nam châm nào để tạo ra dòng điện?

a)

Nam châm vĩnh cửu

b)

Nam châm điện

c)

Cả nam châm điện và nam châm vĩnh cửu

d)

Không có loại nam châm nào cả

10.

Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến hiện tượng cảm ứng điện từ?

a)

Dòng điện xuất hiện trong dây dẫn kín khi cuộn dây chuyển động trong từ trường

b)

Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây khi nối hai đầu cuộn dây đinamo xe đạp đang quay

c)

Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây nếu bên cạnh đó có một nam châm điện có dòng điện đang thay đổi

d)

Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây nếu nối hai đầu của cuộn dây vào hai cực của bình acquy

11.

Trên hình sau, khi cho khung dây quay quanh trục PQ thì trong khung dây có xuất hiện dòng điện cảm ứng hay không?

a)

Xuất hiện nhưng không đều

b)

Xuất hiện rồi mất

c)

d)

Không

12.

Trường hợp nào sau đây có số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây khác với các trường hợp còn lại?

a)

Đưa nam châm lại gần cuộn dây theo phương vuông góc với tiết diện S của cuộn dây.

b)

Đặt nam châm đứng yên trong cuộn dây.

c)

Để nam châm đứng yên, cho cuộn dây chuyển động lại gần nam châm.

d)

Đưa nam châm và cuộn dây lại gần nhau.

13.

Khi đưa một cực của nam châm lại gần hay ra xa đầu cuộn dây thì

a)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn luôn tăng.

b)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn không đổi.

c)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn tăng hoặc giảm (biến thiến).

d)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn luôn giảm.

14.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng?

a)

Dòng điện cảm ứng xuất hiện khi có sự chuyển động đồng thời của ống dây và nam châm nhưng vị trí tương đối giữa chúng không thay đổi.

b)

Khi mạch điện kín không chuyển động trong từ trường nhưng từ trường xuyên qua mạch điện đó là từ trường biến đổi theo thời gian.

c)

Dòng điện cảm ứng xuất hiện khi có sự chuyển động tương đối giữa ống dây và nam châm.

d)

Dòng điện cảm ứng xuất hiện khi ta đưa thanh nam châm vào trong lòng ống dây. 

15.

Cách làm nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng?

a)

Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn.

b)

Nối hai cực của nam châm với hai đầu cuộn dây dẫn.

c)

Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

d)

Đưa một cực của acquy từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

16.

Cách nào dưới đây không thể tạo ra dòng điện?

a)

Quay nam châm vĩnh cửu trước ống dây dẫn kín.

b)

Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

c)

Đặt nam châm vĩnh cửu trước ống dây dẫn kín.

d)

Rút cuộn dây ra xa nam châm vĩnh cửu.

17.

Quan sát hình vẽ và cho biết khi nào kim của ampe kế sẽ bị lệch (Tức là xuất hiện dòng điện cảm ứng)?

a)

Dịch chuyển đoạn dây dẫn MN tịnh tiến xuống dưới.

b)

Cả 3 trường hợp, kim của ampe kế đều bị lệch.

c)

Dịch chuyển đoạn dây dẫn MN tịnh tiến lên trên.

d)

Dịch chuyển đoạn dây dẫn MN tịnh tiến theo phương ngang.

18.

Trong hình dưới đây, thanh nam châm chuyển động như thế nào thì không tạo ra dòng điện cảm ứng trong cuộn dây?

a)

Quay quanh trục PQ.

b)

Quay quanh trục CD.

c)

Quay quanh trục AB.

d)

Chuyển động từ ngoài vào trong ống dây.

19.

Trên hình sau, khi cho khung dây quay quanh trục PQ thì trong khung dây có xuất hiện dòng điện cảm ứng hay không?

a)

Xuất hiện nhưng không đều

b)

Xuất hiện rồi mất

c)

d)

Không

20.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống

Dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín trong thời gian có sự….. qua tiết diện S của cuộn dây.

a)

biến đổi của cường độ dòng điện.

b)

biến đổi của số đường sức từ.

c)

biến đổi của thời gian.

d)

biến đổi của dòng điện cảm ứng.

21.

 Vì sao khi cho nam châm quay trước một cuộn dây dẫn kín như thí nghiệm ở hình 32.1 thì trong cuộn dây xuất hiện dòng điện cảm ứng?

a)

vì số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây thay đổi.

b)

vì hiệu điện thế trong cuộn dây thay đổi.

c)

vì cường độ dòng điện trong cuộn dây thay đổi.

d)

vì dòng điện cảm ứng trong cuộn dây thay đổi.

22.

Trường hợp nào sau đây có số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây khác với các trường hợp còn lại?

a)

Đưa nam châm lại gần cuộn dây theo phương vuông góc với tiết diện S của cuộn dây.

b)

Đặt nam châm đứng yên trong cuộn dây.

c)

Để nam châm đứng yên, cho cuộn dây chuyển động lại gần nam châm.

d)

Đưa nam châm và cuộn dây lại gần nhau.

23.

Cách làm nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng?

a)

Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn.

b)

Nối hai cực của nam châm với hai đầu cuộn dây dẫn.

c)

Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

d)

Đưa một cực của acquy từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

24.

Trên hình 94 là cấu tạo của một đinamô xe đạp đã tháo bỏ một phần vỏ ngoài. Hãy cho biết thông tin nào sau đây là đúng?

a)

Đinamô xe đạp hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

b)

Bóng đèn chỉ phát sáng khi núm quay của đinamô quay.

c)

Trong đinamô có nam châm vĩnh cửu tạo ra từ trường và cuộn dây tạo ra dòng điện.

d)

Các thông tin A, B, C đều đúng.

25.

Cách làm nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng?

a)

Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn.

b)

Nối hai cực của nam châm vào vào hai đầu cuộn dây dẫn.

c)

Đưa một cực của acquy từ ngoài vào trong lòng một cuộn dây dẫn kín.

d)

Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong lòng một cuộn dây dẫn kín.

26.

Ta có thể dùng nam châm nào để tạo ra dòng điện?

a)

Nam châm vĩnh cửu.

b)

Nam châm điện

c)

Cả nam châm điện và nam châm vĩnh cửu .

d)

Không có loại nam châm nào cả.

27.

Đinamô ở xe đạp có cấu tạo gồm:

a)

Nam châm và cuộn dây dẫn.

b)

Điện tích và cuộn dây dẫn.

c)

Nam châm và điện tích.

d)

Nam châm điện và điện tích.

28.

Đặt nam châm nằm yên trước cuộn dây dẫn sao cho lõi sắt lồng vào trong lòng cuộn dây như hình 93. Trường hợp nào dưới đây thì trong cuộn dây có xuất hiện dòng điện?

a)

Trong khi đóng mạch điện và khi ngắt mạch điện.

b)

Khi dòng điện đã ổn định.

c)

Trước khi ngắt mạch điện.

d)

Sau khi ngắt mạch điện.

29.

Cách nào dưới đây không thể tạo ra dòng điện?

a)

Quay nam châm vĩnh cửu trước ống dây dẫn kín.

b)

Đặt nam châm vĩnh cửu trước ống dây dẫn kín.

c)

Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

d)

Rút cuộn dây ra xa nam châm vĩnh cửu.

30.

Cách để tạo ra được dòng điện cảm ứng trong đinamô xe đạp?

a)

Nối hai đầu của đinamô với hai cực của acquy.

b)

Cho bánh xe cọ xát mạnh vào núm đinamô.

c)

Làm cho nam châm trong đinamô quay trước cuộn dây.

d)

Cho xe đạp chạy nhanh trên đường.

31.

Trong hiện tượng cảm ứng điện từ ta nhận biết được điều gì?

a)

Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây dẫn đặt gần nam châm.

b)

Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây đặt trong từ trường của nam châm.

c)

Dòng điện xuất hiện khi một cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường của nam châm.

d)

Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây khi cuộn dây chạm vào nam châm.

32.

Dùng một thanh nam châm và một vòng dây dẫn như hình vẽ. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong những thời gian nào ? Chọn phương án đúng trong những phương án sau :

a)

Trong thời gian ta đưa nam châm lại gần vòng dây (1).

b)

Trong thời gian ta đưa nam châm ra xa vòng dây (2).

c)

Trong thời gian giữ cố định nam châm trong lòng vòng dây (3).

d)

(1) và (2) đúng.

33.

Cách để tạo ra được dòng điện cảm ứng trong đinamô xe đạp?

a)

Nối hai đầu của đinamo vào hai cực của acquy

b)

Cho bánh xe cọ xát mạnh vào núm của đinamo

c)

Làm cho nam châm trong quay trước cuộn dây

d)

Cho xe đạp chạy nhanh trên đường

34.

Hai ống dây được bố trí như hình vẽ. Cuộn dây 1 được nối với điện kế G, cuộn 2 nối với nguồn. Trong những trường hợp nào sau đây kim điện kế G không bị lệch ?

a)

Đưa ống dây 2 lại gần ống dây 1 (1).

b)

Đưa ống dây 2 ra xa ống dây 1 (2).

c)

Cả (1) và (2).

d)

Để ống dây 1 và 2 đứng yên (3).

35.

Hiện tượng cảm ứng điện từ xuất hiện trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Một cuộn dây dẫn kín nằm cạnh một thanh nam châm.

b)

Cho thanh nam châm rơi từ ngoài vào trong lòng một cuộn dây dẫn kín.

c)

Đưa một cực của pin từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

d)

Nối hai cực của một thanh nam châm với hai đầu của một cuộn dây dẫn.

36.

Dòng điện cảm ứng xuất hiện khi:

a)

Mạch điện kín hay một phần mạch điện kín chuyển động trong từ trường và cắt các đường cảm ứng từ.

b)

Mạch điện kín hay một phần mạch điện kín được giữ cố định trong từ trường và cắt các đường cảm ứng từ.

c)

Mạch điện kín đặt gần một nam châm mạnh.

d)

Mạch điện kín có cường độ dòng điện rất lớn

37.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng?

a)

Dòng điện cảm ứng xuất hiện khi có sự chuyển động tương đối giữa ống dây và nam châm.

b)

Khi mạch điện kín không chuyển động trong từ trường nhưng từ trường xuyên qua mạch điện đó là từ trường biến đổi theo thời gian.

c)

Dòng điện cảm ứng xuất hiện khi có sự chuyển động đồng thời của ống dây và nam châm nhưng vị trí tương đối giữa chúng không thay đổi.

d)

Dòng điện cảm ứng xuất hiện khi ta đưa thanh nam châm vào trong lòng ống dây.

38.

Đinamô ở xe đạp có cấu tạo gồm:

a)

Nam chậm và cuộn dây dẫn

b)

Điện tích và cuộn dây dẫn

c)

Nam châm và điện tích

d)

Nam châm điện và điện tích

39.

Ta có thể dùng nam châm nào để tạo ra dòng điện?

a)

Nam châm vĩnh cửu

b)

Nam châm điện

c)

Cả nam châm điện và nam châm vĩnh cửu

d)

Không có loại nam châm nào cả

40.

Cách nào dưới đây không thể tạo ra dòng điện?

a)

Quan nam châm vĩnh cửu trước ống dây dẫn kín

b)

Đặt nam châm vĩnh cửu trước ống dây dẫn kín

c)

Đưa một cực của nam từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín

d)

Rút cuộn dây ra xa nam châm vĩnh cửu

41.

Cách làm nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng?

a)

Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn

b)

Nối hai cực của nam châm vào hai đầu cuộn dây dẫn

c)

Đưa một cực của acquy từ ngoài vào trong lòng của một cuộn dây dẫn kín

d)

Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong lòng của một cuộn dây dẫn kín

42.

Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến hiện tượng cảm ứng điện từ?

a)

Dòng điện xuất hiện trong dây dẫn kín khi cuộn dây chuyển động trong từ trường

b)

Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây khi nối hai đầu cuộn dây đinamo xe đạp đang quay

c)

Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây nếu bên cạnh đó có một nam châm điện có dòng điện đang thay đổi

d)

Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây nếu nối hai đầu của cuộn dây vào hai cực của bình acquy

43.

Cách để tạo ra được dòng điện cảm ứng trong đinamô xe đạp?

a)

Nối hai đầu của đinamo vào hai cực của acquy

b)

Cho bánh xe cọ xát mạnh vào núm của đinamo

c)

Làm cho nam châm trong quay trước cuộn dây

d)

Cho xe đạp chạy nhanh trên đường

44.

Dùng một thanh nam châm và một vòng dây dẫn như hình vẽ. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong những thời gian nào ? Chọn phương án đúng trong những phương án sau :

a)

Trong thời gian ta đưa nam châm lại gần vòng dây (1).

b)

Trong thời gian ta đưa nam châm ra xa vòng dây (2).

c)

Trong thời gian giữ cố định nam châm trong lòng vòng dây (3).

d)

(1) và (2) đúng.

45.

Dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín đổi chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây

a)

đang tăng mà chuyển sang giảm hoặc ngược lại.

b)

tăng dần theo thời gian.

c)

giảm dần theo thời gian.

d)

tăng hoặc giảm đều đặn theo thời gian.

46.

Hai ống dây được bố trí như hình vẽ. Cuộn dây 1 được nối với điện kế G, cuộn 2 nối với nguồn. Trong những trường hợp nào sau đây kim điện kế G không bị lệch ?

a)

Đưa ống dây 2 lại gần ống dây 1 (1).

b)

Đưa ống dây 2 ra xa ống dây 1 (2).

c)

Cả (1) và (2).

d)

Để ống dây 1 và 2 đứng yên (3).

47.

Hiện tượng cảm ứng điện từ xuất hiện trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Một cuộn dây dẫn kín nằm cạnh một thanh nam châm.

b)

Cho thanh nam châm rơi từ ngoài vào trong lòng một cuộn dây dẫn kín.

c)

Đưa một cực của pin từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

d)

Nối hai cực của một thanh nam châm với hai đầu của một cuộn dây dẫn.

48.

Dòng điện xoay chiều là:

a)

dòng điện luân phiên đổi chiều

b)

dòng điện không đổi.

c)

dòng điện có chiều từ trái qua phải.

d)

dòng điện có một chiều cố định.

49.

Có mấy cách tạo ra dòng điện xoay chiều?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín đổi chiều khi:

a)

số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây tăng lên.

b)

số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây đang tăng mà chuyển sang giảm hoặc ngược lại đang giảm mà chuyển sang tăng.

c)

số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây giảm đi.

d)

số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây không thay đổi.

51.

Trường hợp nào dưới đây trong cuộn dây không xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều?

a)

Cho nam châm quay trước một cuộn dây dẫn kín, các đường sức từ bị cuộn dây cắt ngang.

b)

Cho cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường của nam châm và cắt các đường sức từ của từ trường.

c)

Liên tục cho một cực của nam châm lại gần rồi ra xa một đầu cuộn dây dẫn kín.

d)

Đặt trục Bắc Nam của thanh nam châm trùng với trục của một ống dây rồi cho nam châm quay quanh trục đó.

52.

Khi nào thì dòng điện cảm ứng trong một cuộn dây dẫn kín đổi chiều?

a)

Nam châm đang chuyển động thì dừng lại.

b)

Cuộn dây dẫn đang quay thì dừng lại.

c)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây đang tăng thì giảm hoặc ngược lại.

d)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây liên tục tăng hoặc liên tục giảm.

53.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào sử dụng dòng điện xoay chiều?

a)

Dòng điện chạy qua quạt điện trong gia đình.

b)

Dòng điện chạy trong động cơ gắn trên xe ô tô đồ chơi.

c)

Dòng điện xuất hiện khi đưa nam châm lại gần một khung dây dẫn kín.

d)

Dòng điện chạy qua bóng đèn pin khi nối hai đầu bóng đèn với hai cực của một viên pin.

54.

Nguồn điện nào sau đây có thể tạo ra dòng điện xoay chiều?

a)

Pin Vôn ta

b)

Ắc quy

c)

Máy phát điện của nhà máy thủy điện Hòa Bình.

d)

Máy phát điện của bộ góp là hai vành bán khuyên và hai chổi quét.

55.

Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ qua tiết diện của cuộn dây thay đổi như thế nào?

a)

Luôn luôn không đổi.

b)

Luôn luôn giảm.

c)

Luôn luôn tăng.

d)

Luân phiên tăng, giảm.

56.

Máy phát điện xoay chiều phải gồm các bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng điện:

a)

Cuộn dây dẫn và nam châm.

b)

Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn.

c)

Nam châm điện và sợi dây dẫn.

d)

Cuộn dây dẫn và lõi sắt.

57.

Để giảm hao phí trên đường dây khi truyền tải điện người ta thường dùng cách nào?

a)

Giảm điện trở R.

b)

Giảm công suất nguồn điện.

c)

Tăng hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn điện.

d)

Câu A, B, C đều đúng.

58.

Trong thí nghiệm ở hình 35.1, có hiện tượng gì xảy ra với kim nam châm khi ta đổi chiều dòng điện chạy vào nam châm điện ?

a)

Kim nam châm vẫn đứng yên.

b)

Kim nam châm quay một góc 900.

c)

Kim nam châm quay ngược lại.

d)

Kim nam châm bị đẩy ra.

59.

Trong thí nghiệm ở hình 35.2, có hiện tượng gì xảy ra với kim sắt khi ta đổi chiều dòng điện chạy vào nam châm điện ?

a)

Kim sắt vẫn bị hút như trước.

b)

Kim sắt quay một góc 900.

c)

Khi sắt quay ngược lại.

d)

Kim sắt bị đẩy ra.

60.

Tác dụng từ của dòng điện thay đổi như thế nào khi dòng điện đổi chiều?

a)

Không còn tác dụng từ.

b)

Tác dụng từ mạnh lên gấp đôi.

c)

Tác dụng từ giảm đi.

d)

Lực từ đổi chiều.

61.

Dòng điện xoay chiều có cường độ và hiệu điện thế luôn thay đổi theo thời gian.

a)

Giá trị cực đại.

b)

Giá trị cực tiểu.

c)

Giá trị trung bình.

d)

Giá trị hiệu dụng.

62.

Dòng điện xoay chiều giống dòng điện một chiều ở ?

a)

tác dụng nhiệt

b)

tác dụng phát sáng

c)

tác dụng từ

d)

Cả 3 đáp án trên.

63.

Tác dụng nào phụ thuộc chiều của dòng điện?

a)

Tác dụng nhiệt.

b)

Tác dụng từ.

c)

Tác dụng quang.

d)

Tác dụng sinh lý.

64.

Dòng điện xoay chiều qua dụng cụ nào sau đây chỉ gây tác dụng nhiệt?

a)

Bóng đèn.

b)

Quạt điện.

c)

Mỏ hàn điện.

d)

Loa điện

65.

Đặt một đầu nam châm điện A có dòng điện xoay chiều chạy qua trước một thanh sắt nhỏ. Người ta thấy thanh sắt nhỏ bị hút về phía nam châm điện. Đây là tác dụng gì của dòng điện xoay chiều?

a)

Tác dụng từ.

b)

Tác dụng hấp dẫn .

c)

Tác dụng nhiệt

d)

Tác dụng cơ

66.

Các thiết bị nào sau đây không sử dụng dòng điện xoay chiều?

a)

Máy thu thanh dùng pin.

b)

Bóng đèn dây tóc mắc vào điện nhà 220V.

c)

Tủ lạnh.

d)

Ấm đun nước.

67.

Chọn phát biểu đúng về dòng điện xoay chiều:

a)

Dòng điện xoay chiều có tác dụng từ yếu hơn dòng điện một chiều.

b)

Dòng điện xoay chiều có tác dụng nhiệt yếu hơn dòng điện một chiều.

c)

Dòng điện xoay chiều có tác dụng sinh lý mạnh hơn dòng điện một chiều.

d)

Dòng điện xoay chiều tác dụng một cách không liên tục.

68.

Thiết bị nào sau đây có thể hoạt động tốt đối với dòng điện một chiều lẫn dòng điện xoay chiều?

a)

Đèn điện

b)

Máy sấy tóc

c)

Tủ lạnh

d)

Đồng hồ treo tường chạy bằng pin

69.

Dòng điện xoay chiều có mấy tác dụng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

70.

Dòng điện một chiều có mấy tác dụng

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

71.

Tác dụng nào dòng điện một chiều có mà dòng điện xoay chiều không có?

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng từ

c)

Tác dụng sinh lí

d)

Tác dụng hóa học

72.

Quạt điện sử dụng tác dụng nào của dòng điện?

a)

Tác dùng từ

b)

Tác dụng nhiệt

c)

Tác dụng hóa học

d)

Tác dụng sinh lí

73.

Vật tiêu thụ điện nào dưới đây sử dụng tác dụng nhiệt của dòng điện

a)

Ấm siêu tốc

b)

Bóng đèn LED

c)

Bếp từ

d)

Loa điện

74.

Vật tiêu thụ điện nào dưới đây sử dụng tác dụng từ của dòng điện

a)

Bếp hồng ngoại

b)

Ấm siêu tốc

c)

Loa điện

d)

Lò sưởi điện

75.

Khi dòng điện xoay chiều đi qua cơ thể sẽ không làm cho

a)

tim ngừng đập

b)

các cơ co giật

c)

thần kinh tê liệt

d)

vỡ các mạch máu

76.

Kí hiệu của dòng điện một chiều là chữ

(a)  

77.

Kí hiệu của dòng điện xoay chiều là chữ

(a)  

78.

Đơn vị của cường độ từ trường là

(a)  

79.

Máy sấy tóc sử dụng

a)

tác dụng từ và tác dụng nhiệt

b)

tác dụng sinh lí và tác dụng phát sáng

c)

tác dụng sinh lí và tác dụng hóa học

d)

tác dụng hóa học và tác dụng từ

80.

Máy khử rung tim là ứng dụng của

a)

tác dụng từ

b)

tác dụng nhiệt

c)

tác dụng phát quang

d)

tác dụng sinh lí

81.

Máy khử rung tim chỉ tạo ra sốc điện khi

a)

nhịp tim chậm

b)

nhịp tim nhanh

c)

nhịp tim bình thường

d)

nhịp tim rối loạn

82.

Tại sao phải đổi điện xoay chiều sang điện một chiều khi sạc pin

a)

vì dòng điện xoay chiều có tác dụng hóa học

b)

vì dòng điện xoay chiều không có tác dụng hóa học

c)

vì dòng điện xoay chiều có tác dụng từ

d)

vì dòng điện xoay chiều có tác dụng sinh lí

83.

Đơn vị của hiệu điện thế là

(a)  

84.

Đơn vị của cường độ dòng điện là

(a)  

85.

Đơn vị của điện trở là

(a)  

86.

Để tăng lực hút của nam châm điện, chúng ta không làm cách nào?

a)

Tăng cường độ dòng điện qua nam châm

b)

Cho thêm lõi sắt non vào trong cuộn dây của nam châm

c)

Tăng hiệu điện thế giữa hai đầu nam châm

d)

Kéo cho các vòng dây của nam châm trải dài thêm ra

87.

Vai trò của mặt trời trong vòng năng lượng giữa các vật

a)

Cung cấp nhiệt

b)

Cung cấp ánh sáng

c)

Cung cấp thức ăn

d)

Cung cấp nước

88.

Thực vật hấp thụ năng lượng mặt trời để tạo ra chất gì?

a)

Glucose và O2

b)

CO2 và nước

c)

Nhiệt năng

d)

Năng lượng hóa thạch

89.

Động vật nhận năng lượng từ thực vật bằng cách nào?

a)

Tiêu thụ thức ăn chứa glucose

b)

Hít khí O2 từ thực vật

c)

Uống nước từ thực vật

d)

Hút năng lượng qua đất

90.

Làm thế nào xác sinh vật chết trở thành năng lượng hóa thạch

a)

Bị phân hủy hoàn toàn bởi vi sinh vật

b)

Tạo ATP để cung cấp năng lượng

c)

Chuyển hóa trực tiếp thành khí CO2

d)

Bị chôn vùi, không phân hủy hoàn toàn và biến đổi trong hàng triệu năm

91.

Năng lượng trong vòng tuần hoàn nước đến từ đâu?

a)

Gió

b)

Dòng chảy

c)

Mặt trời

d)

Động đất

92.

Quá trình nào bắt đầu vòng tuần hoàn nước?

a)

Mưa

b)

Nước bốc hơi

c)

Nước ngưng tụ

d)

Nước chảy ra biển

93.

Cây cối tham gia vào vòng tuần hoàn nước bằng cách nào?

a)

Giữ nước trong thân cây

b)

Thải hơi nước qua lá

c)

Hút năng lượng từ mặt trời

d)

Lấy nước từ đất

94.

Dòng nước từ sông chảy ra biển rồi tạo dòng hải lưu nhờ điều gì?

a)

Nhiệt độ của mặt trời

b)

Dòng khí

c)

Gió và chênh lệch nhiệt độ

d)

Tác động từ thủy triều

95.

Nước mưa thấm vào đất tạo thành gì?

a)

Dòng chảy

b)

Nước ngầm

c)

Hơi nước

d)

Dòng hải lưu

96.

Ví dụ nào sau đây cho thấy năng lượng đến từ mặt trời?

a)

Bóng đèn phát sáng

b)

Nước bốc hơi từ hồ

c)

Động đất

d)

Nhiệt lượng từ lò sưởi

97.

Năng lượng hóa thạch được tạo nên từ:

a)

Nguồn nhiên liệu tái tạo.

b)

Đá chứa ít nhất 50% xác động và thực vật.

c)

Chỉ bao gồm dầu mỏ và than đá.

d)

Việc phân hủy xác các vật sống qua hàng triệu năm.

98.

Ở giai đoạn đầu của vòng năng lượng theo vòng tuần hoàn của nước cần lấy năng lượng từ:

a)

Mặt trời.

b)

Gió.

c)

Dòng chảy.

d)

Sóng biển.

99.

Ưu điểm của năng lượng hóa thạch

a)

Có thể khai thác với khối lượng lớn, dễ vận chuyển

b)

Có thể khai thác với khối lượng lớn, không gây hiệu ứng nhà kính

c)

Dễ vận chuyển, không gây ô nhiễm môi trường

d)

Không gây ô nhiễm môi trường, dễ khai thác

100.

Nhược điểm của năng lượng hóa thạch là:

a)

Khai thác phụ thuộc nhiều vào thời tiết

b)

Thải khí gây hiệu ứng nhà kính

c)

Có tính ổn định thấp

d)

Hiệu suất chuyển hóa năng lượng thấp

101.

Các nước có trữ lượng dầu mỏ lớn phối hợp với nhau được gọi là các nước:

a)

OEPC.

b)

OPEC.

c)

PEOC.

d)

POEC.

102.

Dầu mỏ được coi là huyết mạch của nền kinh tế toàn cầu. Hỏi nguồn cung cấp năng lượng của thế giới được sản xuất từ dầu mỏ chiếm bao nhiêu phần trăm?

a)

25%.

b)

33%.

c)

67%.

d)

84%.

103.

Làm thế nào là nhiên liệu hóa thạch được lấy từ trái đất?

a)

Thu thập trên bề mặt đại dương.

b)

Thông qua quá trình đốt cháy ngầm.

c)

Qua giếng sâu và hầm mỏ.

d)

Sử dụng nước để mang chúng lên mặt đất.

104.

Mất bao lâu để các sinh vật phân rã biến thành nhiên liệu hóa thạch?

a)

Mười năm

b)

Hàng triệu năm

c)

Một nghìn năm

d)

Hàng trăm năm

105.

Giá nhiên liệu phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây:

a)

Chi phí khai thác, nhu cầu sử dụng, thói quen tiêu dùng, tình hình kinh tế toàn cầu

b)

Nhu cầu sử dụng, tình hình kinh tế toàn cầu, thói quen tiêu dùng, chính sách của các quốc gia có trữ lượng nhiên liệu lớn

c)

Chi phí khai thác, nhu cầu sử dụng và cung cầu trên thị trường, tình hình kinh tế toàn cầu

d)

Chi phí thăm dò, tình hình kinh tế toàn cầu, thói quen tiêu dùng, nhu cầu sử dụng

106.

Vòng năng lượng giữa các vật sống là gì?

a)

Là quá trình chuyển đổi năng lượng từ nguồn thực vật cho đến các động vật.

b)

Là quá trình chuyển đổi năng lượng từ nguồn động vật cho đến các thực vật.

c)

Là quá trình chuyển đổi năng lượng từ nguồn năng lượng hóa thạch cho đến nguồn năng lượng tái tạo.

d)

Là quá trình chuyển đổi năng lượng từ nguồn năng lượng mặt trời cho đến các nguồn năng lượng hóa thạch.

107.

Khí tự nhiên khác với than như thế nào?

a)

Khí thiên nhiên là một dạng dầu mỏ; than được khai thác từ các mỏ than

b)

Khí đốt tự nhiên là một nguồn tài nguyên tái tạo;than là nhiên liệu hóa thạch

c)

Than là một dạng dầu mỏ; khí tự nhiên được phát ra từ núi lửa

d)

Than là nhiên liệu hóa thạch; khí đốt tự nhiên là một nguồn tài nguyên tái tạo

108.

2

Tại sao xác của các sinh vật cổ đại được chôn sâu trong lòng đất? Hay chọn đáp án đúng nhất.

a)

Họ bị nuốt chửng bởi trận động đất lớn

b)

Hầu hết các sinh vật cổ đại sống dưới lòng đất

c)

Họ đã bị chôn vùi bởi trận thiên thạch giết chết khủng long

d)

Chúng được chôn cất bởi các quá trình tự nhiên

109.

Lực nào là quan trọng trong việc tạo ra cả than và dầu khí?

a)

Sự phân hủy

b)

Hóa thạch

c)

Sức ép

d)

Oxy hóa

110.

Mất bao lâu để các sinh vật phân rã biến thành nhiên liệu hóa thạch?

a)

Mười năm

b)

Hàng triệu năm

c)

Một nghìn năm

d)

Hàng trăm năm

111.

Làm thế nào là nhiên liệu hóa thạch được lấy từ trái đất?

a)

Thu thập trên bề mặt đại dương

b)

Thông qua quá trình đốt cháy ngầm

c)

Qua giếng sâu và hầm mỏ

d)

Sử dụng nước để mang chúng lên mặt đất

112.

Nơi nào sau đây có nhiều khả năng sử dụng than làm nhiên liệu?

a)

Xe hơi

b)

Bếp gas

c)

Máy bay

d)

Nhà máy

113.

Điều nào trong số những điều sau là một lợi thế của nhiên liệu hóa thạch?

a)

Nó không cần phải xử lý nhiều.

b)

Bạn có thể giải phóng năng lượng từ chúng mà không cần máy móc phức tạp.

c)

Đốt chúng mà không gây ra bất kỳ tác dụng phụ tiêu cực nào.

d)

Có một nguồn cung cấp không giới hạn của chúng.

114.

Tại sao đốt nhiên liệu hóa thạch có hại cho môi trường?

a)

Nó phá hủy tầng ozone.

b)

Nó thêm thủy ngân có hại cho đường thủy.

c)

Những đám mây do nó tạo ra mang lại mưa và lũ lụt quá mức.

d)

Các khí phát ra dẫn đến thay đổi khí hậu toàn cầu.

115.

Các khí được tạo ra bằng cách đốt nhiên liệu hóa thạch thường chứa nguyên tố nào?

a)

Carbon

b)

Ôxy

c)

Hydro

d)

Nitơ

116.

Bao nhiêu năng lượng của thế giới đến từ các nguồn tài nguyên tái tạo?

a)

Ít hơn một nửa.

b)

Hơn một nửa

c)

Tất cả

d)

Không có

117.

Oxygen trong bầu không khí đến từ đâu?

a)

Thực vật.

b)

Động vật.

c)

Chất phân hủy.

d)

Dầu và than.

118.

Câu nói "Nước là tài nguyên vô tận" đúng hay sai?

a)

Đúng.

b)

Sai.

119.

Năng lượng nào sau đây có thể được tạo ra từ các phế phụ phẩm nông nghiệp?

a)

Năng lượng thủy điện.

b)

Năng lượng điện gió.

c)

Năng lượng sinh học.

120.

Vòng năng lượng giữa các vật sống và vòng năng lượng theo vòng tuần hoàn của nước chuyển hóa năng lượng mặt trời thành các dạng (a)   trên Trái Đất

121.

Các dạng năng lượng của Trái Đất đến từ đâu?

a)

Mặt trăng

b)

Tự nó có

c)

Mặt Trời

d)

Các thiên thạch va đập

122.

Nước tồn tại ở các trạng thái nào?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Chỉ rắn và lỏng

123.

Nguồn gốc tạo ra các năng lượng sống là:

(a)  

124.

Năng lượng Mặt Trời tạo nên các hình thái thời tiết là:

a)

Gió

b)

Bão

c)

Mưa

d)

Tất cả

125.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Năng lượng từ gió trên Trái Đất cũng được chuyển hoá từ năng lượng mặt trời.

b)

B. Vòng tuần hoàn của nước cũng là một trong các vòng năng lượng trên Trái Đất.

c)

C. Năng lượng sinh khối dựa vào sự phân huỷ của thực vật nên không có

nguồn gốc từ năng lượng mặt trời.

d)

D. Sự chuyển hoá năng lượng giữa các vật sống thông qua trao đổi chất, chuỗi

thức ăn, hô hấp ở sinh vật,... cũng có nguồn gốc từ năng lượng mặt trời.

126.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Năng lượng mặt trời làm chênh lệch nhiệt độ giữa các vùng trên Trái Đất

gây ra gió và dòng hải lưu.

b)

B. Năng lượng từ gió và từ sóng biển cũng có nguồn gốc từ năng lượng mặt trời.

c)

C. Năng lượng từ dòng chảy không có nguồn gốc từ mặt trời mà do sự chênh

lệch độ cao ở bề mặt đất.

d)

D. Động năng và thế năng của hơi nước ở trên cao được chuyển hoá từ nhiệt

năng của Mặt Trời.

127.

Đâu là nguồn năng lượng không tái tạo?

a)

năng lượng thủy triều

b)

năng lượng gió

c)

năng lượng mặt trời

d)

năng lượng sử dụng dầu mỏ

128.

Hai nhóm năng lượng nào được sử dụng nhiều nhất trên thế giới?

a)

sinh khối

b)

dầu mỏ

c)

hạt nhân

d)

thủy điện

e)

than đá

129.

Ta có thể thu được nguồn năng lượng địa nhiệt theo cách sau:

Nước được bơm xuống các tảng đá nóng, ở đó nước sôi lên. Luồng (1)____ áp suất cao sẽ bốc ngược lên trên mặt đất và người ta có thể sử dụng nó để sản xuất (2) ___ .

a)

(1) hơi nước, (2) điện

b)

(1) khí metan, (2) điện

c)

(1) hơi nước, (2) dầu mỏ

d)

(1) khí metan, (2) dầu mỏ

130.

Pin Mặt trời hấp thu năng lượng nào từ Mặt trời?

a)

nhiệt năng

b)

quang năng

c)

hóa năng

d)

bức xạ nhiệt

131.

Những nhiên liệu nào là nguyên liệu cho một nhà máy điện hạt nhân?

a)

aluminum

b)

selenium

c)

plutonium

d)

uranium

132.

Turbine hiện đại có thể tạo ra điện. Để làm turbine quay, ta có thể sử dụng những nguồn năng lượng nào?

a)

năng lượng gió

b)

năng lượng nước

c)

năng lượng địa nhiệt

d)

năng lượng mặt trời

133.

Hình ảnh bên dưới là VD nhiên liệu cho nguồn năng lượng nào?

a)

nhiên liệu hóa thạch

b)

nhiên liệu sinh khối

c)

nhiên liệu hạt nhân

d)

năng lượng Mặt trời

134.
a)

năng lượng tái tạo

b)

năng lượng không tái tạo

135.

Các loại nhiên liệu hóa thạch thường là các hydrocarbon (các hợp chất của hydrogen và carbon).

Khi bị đốt cháy, chúng kết hợp với khí oxygen có trong không khí. Trong quá trình năng lượng được giải phóng ra từ quá trình này, đồng thời tạo ra khí gì gây biến đổi khí hậu?

a)

carbon dioxide

b)

sulfur dioxide

c)

nitrogen dioxide

d)

silicon dioxide

136.

Sự biến đổi năng lượng nào xảy ra khi một nhà máy điện hạt nhân sử dụng nhiên liệu uranium để sản xuất điện năng?

năng lượng hạt nhân ==> (1) _______ ==> (2) _______

a)

(1) nhiệt năng

(2) điện năng

b)

(1) điện năng

(2) nhiệt năng

c)

(1) hóa năng

(2) điện năng

137.

Nguồn năng lượng chủ yếu của sự sống trên trái đất là gì?

a)

Điện

b)

Mặt trời

c)

Khí đất tự nhiên

d)

Gió

138.

Mặt trời cung cấp năng lượng cho trái đất ở dạng nào?

a)

Ánh sáng

b)

Nhiệt

c)

Ánh sáng và nhiệt

139.

Nhược điểm chính của nguồn năng lượng hạt nhân là:

a)

nguyên liệu hiếm

b)

giá thành cao

c)

quy trình vận hành phức tạp

d)

dễ rò rỉ chất phóng xạ

140.

Hiện nay, trong quá trình khai thác và sử dụng, dạng năng lượng nào đang được quan tâm nhất?

a)

Hóa thạch

b)

Sinh khối

c)

Địa nhiệt

d)

Thủy điện

141.

Trong các nguồn năng lượng dưới đây, em hãy chọn các nguồn năng lượng tái tạo?

a)

Mặt trời

b)

Gió

c)

Than đá

d)

Sinh khối

e)

Dầu mỏ

142.

Nguồn năng lượng nào sau đây không sinh khí gây hiệu ứng nhà kính?

a)

Hóa thạch

b)

Địa nhiệt

c)

Than đá

d)

Sinh khối

143.

Hình thức nào dưới đây sử dụng năng lượng địa nhiệt?

a)

Cối xay gió

b)

Pin mặt trời

c)

Biogas

d)

Bơm nước nóng ngầm

144.

Các nguồn năng lượng không tái tạo gồm:

a)

than đá

b)

mặt trời

c)

sinh khối

d)

hạt nhân

e)

dầu mỏ

145.

Nguồn năng lượng chủ yếu của sự sống trên trái đất là gì?

a)

Điện

b)

Mặt trời

c)

Khí đất tự nhiên

d)

Gió

146.

Nhược điểm của năng lượng tái tạo là

a)

chi phí đầu tư ban đầu cao.

b)

ảnh hưởng tới sức khỏe con người.

c)

phụ thuộc vào thời tiết, thiên nhiên.

d)

khó khăn để sản xuất lượng điện lớn.

147.

Nhược điểm của nhiên liệu hóa thạch là

a)

tạo ra các loại khí nhà kính gây ra hiện tượng nóng lên toàn cầu.

b)

nguồn nhiên liệu có hạn.

c)

ảnh hưởng tới sức khỏe con người.

d)

sử dụng khó khăn.

148.

Sản phẩm nào dưới đây không tạo ra điện?

a)

Pin mặt trời

b)

Tua-bin gió

c)

Cối xay gió

d)

Máy phát điện

149.

Nguồn năng lượng nào dưới đây hiện đang sử dụng ở Việt Nam?

a)

Năng lượng địa nhiệt

b)

Năng lượng mặt trời

c)

Năng lượng gió

d)

Năng lượng nước

e)

Năng lượng sinh khối

150.

Nguồn năng lượng tái tạo nào dưới đây có nguồn gốc từ chất hữu cơ như thực vật, động vật?

a)

Năng lượng gió

b)

Năng lượng nước

c)

Năng lượng sinh khối

d)

Năng lượng địa nhiệt

151.

Nhà máy thủy điện lớn nhất ở VN là

a)

nhà máy thủy điện Sơn La

b)

nhà máy thủy điện Hòa Bình

c)

nhà máy thủy điện Yaly