wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

100-150

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Ngành giải phẩu học nghiên cứu về cơ thể người với mục đích phục vụ cho các phẩu thuật viên là:

a)

Giái phẫu học hệ thống

b)

Giải phẩu học nhân chủng

c)

Giải phẩu học từng vùng

d)

Giải phẫu học định khu

2.

Xương bánh chè nằm trong gân của cơ nào:

a)

Cơ tứ đầu đùi

b)

Cơ may

c)

Cơ lược

d)

Cơ căng cân đùi

3.

Chọn câu đúng nhất: Cơ nào thuộc nhóm cơ nhai:

a)

Cơ thái dương

b)

Cơ chân bướm ngoài

c)

Cơ mút

d)

Cơ chân bướm trong

4.

Chọn câu đúng nhất: Cơ nào không thuộc lớp nông khu cẳng tay trước:

a)

Cơ sấp tròn

b)

Cơ gấp cổ tay trụ

c)

Cơ sấp vuông

d)

Cơ gấp cổ tay quay

5.

Lỗ tam giác vai tam đầu được tạo bởi các thành phần nào sau đây?

a)

Cơ tròn bé, cơ tròn lớn, xương cánh tay

b)

Đầu đài cơ tam đầu, cơ tròn lớn, cơ tròn bé, xương cánh tay

c)

Đầu đài cơ tam đầu, cơ tròn lớn, xương cánh tay

d)

Đầu dài cơ tam đầu, cơ tròn bé, cơ tròn lớn

6.

Chọn câu đúng nhất: Cơ nào không thuộc lớp sâu khu cẳng tay sau:

a)

Cơ gấp dài ngón cái

b)

Cơ duỗi dài ngón cái

c)

Cơ duỗi ngắn ngón cái

d)

Cơ dạng dài ngón cái

7.

Chọn câu đúng nhất: Cơ nào thuộc lớp nông khu cẳng tay trước trong:

a)

Cơ gan tay dài

b)

Cơ sấp vuông

c)

Cơ gấp chung nông các ngón tay

d)

Cơ ngắn duỗi ngón cái

8.

Chọn câu đúng nhất: Cơ nào thuộc khu cẳng tay trước ngoài:

a)

Cơ gan tay dài

b)

Cơ sấp tròn

c)

Cơ cánh tay quay

d)

Cơ sấp vuông

9.

Mốc xương nào KHÔNG thể sờ được ở vùng mông?

a)

Gai chậu sau trên

b)

Gai chậu trước trên

c)

Ụ ngồi

d)

Gai ngồi

10.

Xương vừng lớn nhất của xương cổ chân là:

a)

Xương thuyền

b)

Xương gót

c)

Xương hộp

d)

Xương sên

11.

Nguyên uỷ của động mạch mu chân là:

a)

Động mạch chày trước

b)

Động mạch chảy sau

c)

Động mạch mác

d)

Động mạch khoeo

12.

Các lớp mô quanh thận theo thứ tự từ trong ra ngoài là:

a)

Vỏ thận, bao mỡ, mạc thận, bao xơ

b)

Vỏ thận, bao xơ, bao mỡ, mạc thận

c)

Bao xơ, bao mỡ, mạc thận, khối mỡ cạnh thận

d)

Bao xơ, mạc thận, bao mỡ, phúc mạc

13.

Chọn câu đúng nhất:  Cơ nào thuộc nhóm cơ nằm dưới xương móng:

a)

Cơ hàm móng

b)

Cơ cắm móng

c)

Cơ trâm móng

d)

Cơ giáp móng

14.

Cơ nào KHÔNG có nguyên ủy từ mỏm trên lồi cầu trong?

a)

Cơ sấp tròn

b)

Có gấp cổ tay quay

c)

Cơ gấp các ngón sâu

d)

Cơ gấp các ngón nông

15.

Xương nào không tạo nên xương thái dương:

a)

Xương trai

b)

Xương chẩm

c)

Xương chũm

d)

Xương đá

16.

Cơ nào sau đây được xem là cơ tùy hành của thần kinh quay?

a)

Cơ gấp có tay trụ

b)

Cơ gáp cổ tay quay

c)

Cơ duỗi cổ tay trụ

d)

Cơ cánh tay quay

17.

Cầu trúc nào sau đây đi dưới cung gân cơ dép?

a)

Động mạch chảy trước

b)

Động mạch mác

c)

Động mạch chảy sau

d)

Động mạch khoeo

18.

Động mạch nào không tách trực tiếp từ cung động mạch chủ

a)

Đm cánh tay đầu phải

b)

Đm cảnh chung phải

c)

Đm dưới đòn trái

d)

Đm cảnh chung trái

19.

Cơ nào là cơ ngoại lai của thanh quản:

a)

Cơ giáp mông

b)

Cơ phễu chéo

c)

Cơ nhẫn giáp

d)

Cơ giáp phễu

20.

Chọn câu đúng nhất:  Cơ nào không thuộc khu cẳng chân trước:

a)

Cơ cẳng chân trước

b)

Cơ duỗi dài ngón cái

c)

Cơ mác đùi

d)

Cơ duỗi chung ngón chân

21.

Cơ nào không thuộc khu cẳng chân trước:

a)

Cơ cẳng chân trước

b)

Cơ duỗi dài ngón cái

c)

Cơ mác đùi

d)

Cơ duỗi chung ngón chân

22.

Xương nào sau đây thuộc hàng dưới xương cổ tay?

a)

Xương thuyền

b)

Xương tháp

c)

Xương nguyệt

d)

Xương thang

23.

Hạch nhân hầu nằm ở vùng nào của hầu?

a)

Hầu mũi

b)

Hầu miệng

c)

Hầu thanh quản

d)

Hầu khí quản

24.

Cơ nào không thuộc khu cẳng tay trước trong:

a)

Cơ gan tay dài

b)

Cơ khuỷu

c)

Cơ giữa cổ tay trụ

d)

Cơ sấp tròn

25.

Động mạch nào sau đây là nhánh tận của động mạch nền?

a)

Động mạch não sau

b)

Động mạch não giữa

c)

Động mạch thái dương nông

d)

Động mạch chấm

26.

Để thấy rõ màng nhì, cần phải kéo loa tai theo hướng nào ?

a)

Lên trên và ra sau

b)

Lên trên và ra trước

c)

Xuống dưới và ra sau

d)

Xuống dưới và ra trước

27.

Mô tả nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về xoang tĩnh mạch mùng cứng?

a)

Bản chất là những tinh mạch đặc biệt

b)

Có các van tĩnh mạch để máu lưu thông một chiều

c)

Thành xoang được tạo bởi ngoại cốt mạc

d)

Máu trong xoang đều đổ về hồ tĩnh mạch cảnh

28.

Thần kinh nào chui qua lỗ từ giác?

a)

Thần kinh nách

b)

Thần kinh quay

c)

Thần kinh giữa

d)

Thần kinh trụ

29.

Cơ nào không thuộc nhóm cơ quanh miệng:

a)

Cơ cắn

b)

Cơ cằm

c)

Cơ mút

d)

Cơ cười

30.

Đặc điểm thuộc vùng khứu của mũi?

a)

Là vùng trên xoăn mũi giữa

b)

Chứa tế bào khứu giác

c)

Có nhiều mạch máu

d)

Có màu đỏ

31.

Tam giác nào thuộc tam giác cổ sau?

a)

Tam giác cảnh

b)

Tam giác dưới cằm

c)

Tam giác chẩm

d)

Tam giác trên cằm

32.

Thần kinh ngồi đi vào vùng mông qua cầu trúc nào?

a)

Lỗ bit

b)

Lổ ngồi lớn dưới cơ hình lê

c)

Lỗ ngồi bé

d)

Lỗ ngồi lớn trên cơ hình lê

33.

Chọn câu đúng nhất: Xương nào không nằm trên hàng dưới cổ chân:

a)

Xương ghe

b)

Xương hộp

c)

Xương chẻm 3

d)

Xương gót

34.

Xương nào thuộc dạng xương dẹt:

a)

Xương bướm

b)

Xương trán

c)

Xương chẩm

d)

Xương ức

35.

Cơ nào sau đây thuộc vùng cánh tay sau?

a)

Cơ nhị đầu cánh tay

b)

Cơ qua cánh tay

c)

Cơ delta

d)

Cơ tam đầu cánh tay

36.

Thành phần nào KHÔNG tham gia tạo vách mũi?

a)

Sụn vách mũi

b)

Xương lá mía

c)

Xương khẩu cái

d)

Xương sàng

37.

Chọn câu đúng nhất: Cơ nào không thuộc khu cẳng chân sau:

a)

Cơ cẳng chân trước

b)

Cơ mác dài

c)

Cơ kheo

d)

Cơ duỗi dài ngón cái

38.

Chọn câu đúng nhất: Các thớ cơ của dạ dày theo thứ tự ngoài vào trong là:

a)

Cơ vòng, cơ dọc, cơ chéo

b)

Cơ chéo, cơ vòng, cơ dọc

c)

Cơ dọc, cơ chéo, cơ vòng

d)

Cơ dọc, cơ vòng, cơ chéo

39.

Động mạch nảo có thể bắt mạch tại điểm giữa mắt cá trong và gân gót?

a)

Động mạch khoeo

b)

Động mạch chảy trước

c)

Động mạch chày sau

d)

Động mạch mác

40.

Động mạch đốt sống 2 bên hợp với nhau thành:

a)

Động mạch cảnh trong

b)

Động mạch nền

c)

Động mạch năo trước

d)

Động mạch não sau

41.

Xương vừng lớn nhất của cơ thể là:

a)

Xương bánh chè

b)

Xương cánh tay

c)

Xương đùi

d)

Xương gót

42.

Chọn câu đúng nhất: Cơ nào thuộc lớp giữa khu cẳng tay trước trong:

a)

Cơ gan tay dài

b)

Cơ gấp giữa chung sâu các ngón tay

c)

Cơ gấp chung nông các ngón tay

d)

Cơ ngắn duỗi ngón cái

43.

Câu nào sai :Cơ nào thuộc lớp sâu vùng mông:

a)

Cơ chậu

b)

Cơ mông nhỡ

c)

Cơ mông bé

d)

Cơ mông lớn

44.

Cầu trúc giải phẩu nào được đặt tên theo chức năng?

a)

Xương chậu

b)

Cơ nhị đầu cánh tay

c)

Cơ khép dài

d)

Cơ ngực lớn

45.

Thần kinh đùi do các dây thần kinh thất lưng nào tạo nên?

a)

L1-L3

b)

L2-L4

c)

L3-LS

d)

Tất cá đều sai

46.

Xương nào không tạo nên ổ mắt:

a)

Xương sàng

b)

Xương trán

c)

Xương bướm

d)

Xương mũi

47.

Chọn câu đúng nhất: Cơ nào thuộc khu đùi sau:

a)

Cơ may

b)

Cơ khép lớn

c)

Cơ tứ đầu đùi

d)

Cơ bán mạc

48.

Chọn câu đúng nhất: Cơ nào không thuộc đùi trong:

a)

Cơ lược

b)

Cơ khép nhỏ

c)

Cơ khép lớn

d)

Cơ may

49.

Chọn câu đúng nhất: Cơ nào thuộc khu đùi trước:

a)

Cơ thắt lưng chậu

b)

Cơ khép lớn

c)

Cơ lược

d)

Cơ bán gân

50.

Chọn câu đúng nhất: Cơ nào thuộc thành sau của nách:

a)

Cơ dưới vai

b)

Cơ tròn lớn

c)

Cơ ngực lớn

d)

Cơ ngực bé

51.

Chọn câu đúng nhất: Cơ nào không thuộc khu đùi sau:

a)

Cơ tứ đầu đùi

b)

Cơ bán gân

c)

Cơ nhị đầu đùi

d)

Cơ bán mạc

52.

Chọn câu đúng nhất: Cơ nào thuộc thành ngoài của nách:

a)

Cơ dưới đòn

b)

Cơ tròn to

c)

Cơ ngực lớn

d)

Cơ delta