wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 10A6

Total questions: 150

Worksheet time: 2hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Cho phương trình hóa học của phản ứng:

CO(g)+H2O(g)→CO2(g)+H2(g)

Khi nồng độ CO tăng 2 lần, lượng hơi nước không thay đổi, tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào?

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 4 lần

2.

Phương trình hóa học của phản ứng: CHCl3(g)+Cl2(g)→CCl4(g)+HCl(g). Khi nồng độ của CHCl3 giảm 4 lần, nồng độ Cl2 giữ nguyên thì tốc độ phản ứng sẽ

a)

giảm một nửa

b)

tăng gấp đôi

c)

giảm 4 lần

d)

tăng 4 lần

3.

Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?

a)

Nhiệt độ

b)

Tốc độ phản ứng

c)

áp suất

d)

Thể tích khí

4.

Khi tăng nồng độ chất phản ứng, thông thường tốc độ phản ứng sẽ

a)

tăng

b)

giảm

c)

giảm đi rồi lại tăng lên

d)

giảm đi rồi ngừng phản ứng

5.

Tốc độ phản ứng là

a)

độ biến thiên lượng chất của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

b)

độ biến thiên lượng chất của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.

c)

độ biến thiên lượng chất của một chất phản ứng hoặc một chất sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

d)

độ biến thiên lượng chất của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

6.

Khi phản ứng hóa học xảy ra thì phát biểu nào đúng?

a)

Lượng chất ban đầu giảm dần, lượng chất sản phẩm tăng dần theo thời gian

b)

Lượng chất ban đầu giảm dần, lượng chất sản phẩm giảm dần theo thời gian

c)

Lượng chất ban đầu tăng dần, lượng chất sản phẩm giảm dần theo thời gian

d)

Lượng chất ban đầu tăng dần, lượng chất sản phẩm tăng dần theo thời gian

7.

Ở cùng một nhiệt độ, phản ứng nào dưới đây có tốc độ phản ứng xảy ra nhanh nhất ?

a)

Fe + dd HCl 0,1M.

b)

Fe + dd HCl 0,2M.

c)

Fe + dd HCl 1M.

d)

Fe + dd HCl 2M.

8.

Có phản ứng: aA + bB→ cC + dD. Công thức tính tốc độ trung bình theo chất A là

a)
b)
c)
d)
9.

Câu 1: Trong công nghiệp người ta điều chế NH3 theo phương trình hoá học:

N2 + 3H2 → 2NH3

Khi tăng nồng độ H2 lên 3 lần (giữ nguyên nồng độ của N2 và nhiệt độ phản ứng) thì tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần?

a)

9 lần.

b)

3 lần.

c)

18 lần.

d)

27 lần.

10.

Cho phản ứng: A+ 2B → C

Nồng độ ban đầu các chất: [A] = 0,3M; [B] = 0,5M. Hằng số tốc độ k = 0,4

Tính tốc độ phản ứng lúc ban đầu.

a)

0,01(moll.s)0,01\left(\frac{mol}{l.s}\right)

b)

0,02(moll.s)0,02\left(\frac{mol}{l.s}\right)

c)

0,03(moll.s)0,03\left(\frac{mol}{l.s}\right)

d)

0,04(moll.s)0,04\left(\frac{mol}{l.s}\right)

11.

Đại lượng đánh giá mức độ nhanh hoặc chậm của một phản ứng hoá học là

a)

Nhiệt độ.

b)

Tốc độ phản ứng.

c)

Áp suất.

d)

Số mol khí.

12.

Đơn vị tính của tốc độ phản ứng là

a)

m/s.

b)

mol/l.

c)

M/s.

d)

g/mol.

13.

Các quá trình làm chậm tốc độ phản ứng mong muốn là

a)

Bảo quản thịt cá trong tủ đông.

b)

Dùng kem chống nắng khi ra ngoài trời.

c)

Quét sơn lên bề mặt kim loại.

d)

Tẩy trắng quần áo bằng nước Javel.

14.

Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ ancol (rượu) ?

a)

Áp suất

b)

Chất xúc tác

c)

Nồng độ.

d)

Nhiệt độ.

15.

Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO (g) + O2 (g)  2NO2 (g). Biểu thức tính tốc độ tức thời của phản ứng trên là

a)

v = k.CNO2.CNO2.

b)

v = k.CNO2.CO22.

c)

v = k.CNO.CO2.

16.

Cho phản ứng: X → Y. Tại thời điểm t1 nồng độ của chất X bằng C1, tại thời điểm t2 (với t2 > t1) nồng độ của chất X bằng C2. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên được tính theo biểu thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

17.

Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO (g) + O2 (g) → 2NO2 (g). Biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng là

a)

v = k.CNO.CO2

b)

v = 2k.CNO2.CO2

c)

v = k.CNO2.CO2

d)

v = k.CNO.CO22

18.

Cho phản ứng hoá học có dạng: A + B → C. Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi: Nồng độ A tăng 2 lần, giữ nguyên nồng độ B.

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần.

c)

Giảm 2 lần.

d)

Không thay đổi

19.

Cho phản ứng hoá học có dạng: A + B → C. Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi: Nồng độ B tăng 2 lần, giữ nguyên nồng độ A.

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần.

c)

Giảm 2 lần.

d)

Không thay đổi

20.

Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO (g) + O2 (g) → 2NO2 (g). Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi nồng độ O2 tăng 3 lần, nồng độ NO không đổi?

a)

Tăng 6 lần.

b)

Tăng 3 lần.

c)

Tăng 9 lần.

d)

Giảm 3 lần.

21.

Cho phản ứng đơn giản sau: H2 (g) + Cl2 (g) → 2HCl (g).

Viết biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng trên.

a)

v = k.CH2.CCl2

b)

v = 2k.CH2.CCl2

c)

v = k.CH22.CCl2

d)

v = k.CH2.CCl22

22.

Cho phương trình hoá học của phản ứng: CO (g) + H2O (g) → CO2 (g) + H2 (g). Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi: Nồng độ CO tăng lên 2 lần, nồng độ H2O không đổi.

a)

Tăng 2 lần

b)

Giảm 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Không thay

23.

Thực hiện thí nghiệm cho a gam kim loại Zn tác dụng với một lượng dư dung dịch HCl . Trường hợp nào sau đây khí hydrogen thoát ra nhiều nhất?

a)

dùng a gam kim loại Zn hạt và dung dịch HCl 1M

b)

dùng a gam kim loại Zn bột và dung dịch HCl 1M

c)

dùng a gam kim loại Zn bột và dung dịch HCl 2M

d)

dùng a gam kim loại Zn hạt và dung dịch HCl 0,5M

24.

Có bao nhiêu yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng trong các yếu tố sau:

(1) Rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ rượu.

(2) Cho thức ăn vào tủ lạnh để bảo quản.

(3) Ngâm mẫu sinh vật vào dung dịch fomon để bảo quản.

(4) Đập nhỏ đá vôi khi nung để sản xuất vôi sống.

(5) Nhỏ nước vào hỗn hợp bột nhôm và iot để tổng hợp AlI3.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng trong đó

a)

hỗn hợp phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.

b)

chất phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

c)

chất phản ứng truyền nhiệt cho sản phẩm.

d)

các chất sản phẩm thu nhiệt từ môi trường.

26.

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng trong đó

a)

các chất sản phẩm truyền nhiệt cho môi trường.

b)

các chất sản phẩm nhận nhiệt từ các chất phản ứng.

c)

hỗn hợp phản ứng nhận nhiệt từ môi trường.

d)

các chất phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.

27.

Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng ( ΔrH298 o\Delta_rH_{298}^{\ o} ) nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt có ΔrH298 o\Delta_rH_{298}^{\ o} > 0.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt có ΔrH298 o\Delta_rH_{298}^{\ o} < 0.

c)

Phản ứng thu nhiệt có ΔrH298 o\Delta_rH_{298}^{\ o} < 0.

d)

Phản ứng thu nhiệt có ΔrH298 o\Delta_rH_{298}^{\ o} = 0.

28.

Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn đối với chất khí?

a)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC hay 298K. 

b)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC.   

c)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298K.

d)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.

29.

Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền

a)

là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với oxygen.

b)

bằng 0.

c)

được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó.

d)

là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với hydrogen.

30.

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:

2H2(g) + O2(g)   \rightarrow 2H2O(l) ΔrH2980\Delta_rH_{298}^0 = -571,68kJ

Phản ứng trên là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.

c)

không có sự thay đổi năng lượng.

d)

tỏa nhiệt.

31.

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:

N2(g) + O2(g)   \rightarrow 2NO(l) ΔrH2980\Delta_rH_{298}^0 = +179,20kJ

Phản ứng trên là phản ứng

a)

tỏa nhiệt.

b)

không có sự thay đổi năng lượng.

c)

thu nhiệt.

d)

có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.

32.

Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì

a)

tốc độ phản ứng giảm.

b)

thông ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.  

c)

có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng.

d)

tốc độ phản ứng tăng.  

33.

Tốc độ phản ứng tăng lên khi

a)

giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng.

b)

tăng lượng chất xúc tác.

c)

giảm nhiệt độ.

d)

tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

34.

Cho phản ứng: Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2.

Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít. Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol/(L.s). Giá trị của a là

a)

0,012.

b)

0,016.   

c)

0,014.

d)

0,018.

35.

Phương trình hóa học của phản ứng: CHCl3(g) + Cl2(g) \rightarrow  CCl4(g) + HCl(g).

Khi nồng độ của CHCl3 giảm 4 lần, nồng độ Cl2 giữ nguyên thì tốc độ phản ứng sẽ

a)

Tăng gấp đôi.

b)

Giảm 4 lần.

c)

Giảm một nửa.  

d)

Tăng 4 lần.

36.

Xét phản ứng: 2CO(g) + O2(g)   \rightarrow 2CO2(g). Biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng là:

a)

A. v=k. CCO.CO2.C_{CO}^{ }.C_{O_2}^{ }.

b)

B. v=k. CCO2.CO22.C_{CO}^2.C_{O_2}^2.

c)

C. v=k. CCO2.CO2.C_{CO}^2.C_{O_2}^{ }.

d)

D. v=k. CCO.CO22.C_{CO}^{ }.C_{O_2}^2.

37.

Xét phản ứng: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g). Biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng là:

a)

A. v=k. CNO2.CO2.C_{NO}^2.C_{O_2}^{ }.

b)

B. v=k. CNO.CO2.C_{NO}^{ }.C_{O_2}^{ }.

c)

C. v=k. CNO2.CO22.C_{NO}^2.C_{O_2}^2.

d)

D. v=k. CNO.CO22.C_{NO}^{ }.C_{O_2}^2.

38.

Chất khử là chất

a)

Cho electron

b)

Nhận electron

c)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

d)

Bị khử

39.

Chất oxi hóa là chất

a)

Cho electron

b)

Tăng số oxi hóa sau phản ứng

c)

Bị oxi hóa

d)

Giảm số oxi hóa sau phản ứng

40.

Quá trình oxi hóa là quá trình

a)

Nhường electron

b)

Nhận electron

c)

Làm giảm số oxi hóa

41.

Quá trình oxi hóa làm

a)

Tăng số oxi hóa

b)

Giảm số oxi hóa

42.

Chất khử trong phản ứng:

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

a)

Mg.

b)

HCl.

c)

MgCl2.

d)

H2.

43.

Chất oxi hóa trong phản ứng

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

a)

Ag.

b)

AgNO3.

c)

Cu.

d)

Cu(NO3)2.

44.

Trong phản ứng oxi hóa – khử

a)

chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất bị khử cho điện tử.

b)

quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.

c)

chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.

d)

quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxi hóa.

45.

Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

a)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.

b)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.

c)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố hóa học.

d)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một hay một số nguyên tố hóa học.

46.

Cho quá trình : Fe+2 → Fe+3 + 1e

Đây là quá trình :

a)

oxi hóa.

b)

khử .

c)

nhận proton.

d)

giảm số oxi hóa

47.

Số mol electron dùng để khử 1,5 mol Al+3 thành Al là :

a)

0,5.

b)

1,5.

c)

3,0.

d)

4,5.

48.

Trong phản ứng dưới đây, vai trò của H2S là :

2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl

a)

chất oxi hóa.

b)

chất khử.

c)

không phải chất oxi hóa, chất khử.

d)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

49.

Trong phản ứng dưới đây, vai trò của NO2 là gì ?

2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

a)

chỉ bị oxi hoá.

b)

chỉ bị khử.

c)

không bị oxi hóa, không bị khử.

d)

vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.

50.

Cho phản ứng: Ca +Cl2 → CaCl2.

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.

b)

Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.

c)

Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e.

d)

Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e.

51.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl

b)

4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O

c)

H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O

d)

NH3 + HCl → NH4Cl

52.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

2AgNO3 + BaCl2 → Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓

b)

Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2

c)

H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O

d)

Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O

53.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

ns2np3.

b)

(n-1)d5n4s2.

c)

ns2np5.

d)

ns2np1.

54.

Khí HCl khi tan trong nước tạo thành dung dịch axit clohiđric. Axit clohiđric khi tiếp xúc với quỳ tím làm quỳ tím

a)

Chuyển sang màu đỏ.

b)

Chuyển sang màu xanh.

c)

Không chuyển màu.

d)

Chuyển sang không màu.

55.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

Cu, Fe, Al.

b)

Fe, Mg, Al.

c)

Cu, Pb, Ag.

d)

Fe, Au, Cr.

56.

Sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của nguyên tử nguyên tố nhóm Halogen

a)

F, Cl, Br, I.

b)

Cl, I, F, Br.       

c)

I, Br, Cl, F.

d)

I, Cl, F, Br.

57.

Phản ứng giữa Cl2 và H2 có thể xảy ra ở điều kiện nào?

a)

nhiệt độ thường và bóng tối      

b)

ánh sáng mặt trời

c)

ánh sáng đèn pin

d)

Độ ẩm cao

58.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Halogen là những phi kim điển hình

b)

Trong hợp chất các halogen đều có thể có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5, +7

c)

Khả năng oxi hóa của halogen giảm dần từ flo đến iot

d)

Các halogen khá giống nhau về tính chất hóa học

59.

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

a)

Clo

b)

Brom

c)

Iot

d)

Flo

60.

Đơn chất nào sau đây tồn tại trạng thái khí ở điều kiện thường?

a)

Clo

b)

Brom

c)

Iot

d)

Flo và Clo

61.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2) ?

a)

Ở điều kiện thường là chất khí

b)

Có tính oxi hóa mạnh

c)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

Tác dụng mạnh với nước.

62.

Trong phản ứng : Cu + Cl2 -> CuCl2. Chọn phát biểu đúng

a)

Cu là chất oxi hóa

b)

Cl­2 là chất khử

c)

Cl2 vừa khử vừa oxi hóa

d)

Cl2 là chất oxi hóa

63.

Các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau vì có cùng

a)

số electron lớp ngoài cùng

b)

tính oxi hóa mạnh.

c)

độ âm điện gần bằng nhau.

d)

số lớp electron.

64.

Khi cho iot vào hồ tinh bột, dung dịch sau phản ứng có màu

a)

Xanh tím

b)

Đỏ

c)

Vàng

d)

Không hiện tượng

65.

Trong nhóm halogen, tính oxi hóa thay đổi theo thứ tự

a)

F > Cl > Br > I.

b)

F < Cl < Br < I.

c)

F > Cl > I > Br.

d)

F < Cl < I < Br.

66.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học nhóm halogen là

a)

nhóm VIIA.

b)

nhóm VIIIA.

c)

nhóm VA.

d)

nhóm VIA.

67.

: Sục khí Chlorine từ từ đến dư vào dung dịch KBr thì hiện tượng quan sát được là

a)

  Dung dịch từ không màu chuyển sang màu vàng, sau đó lại mất màu.

b)

Dung dịch có màu nâu

c)

Không có hiện tượng gì

d)

Dung dịch có màu vàng.

68.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào sau đây tồn tại ở thể lỏng?

a)

A. F2

b)

B. Cl2.

c)

C. Br2.

d)

. D. I2.

69.

Ở điều kiện thường, đơn chất chlorine có màu:

a)

A. Lục nhạt.

b)

B. Vàng lục.

c)

C. Nâu đỏ.

d)

D. Tím đen.

70.

Đi từ fluorine đến iodine, bán kính nguyên tử của các nguyên tố như thế nào?

a)

A. Tăng dần.

b)

B. Giảm dần.

c)

C. Không thay đổi.

d)

D. Tăng sau đó giảm dần.

71.

Nguyên tố halogen có bán kính nguyên tử lớn nhất là:

a)

Cl

b)

B

c)

F

d)

I

72.

Đi từ fluorine đến iodine, độ âm điện của các nguyên tử nguyên tố như thế nào?

a)

A. Tăng dần.

b)

B. Giảm dần.

c)

C. Tăng sau đó giảm dần.

d)

D. Giảm sau đó tăng dần.

73.

Vì sao các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau?

a)

A. Có cùng số e lớp ngoài cùng.

b)

B. Có cùng số e độc thân.

c)

C. Có cùng số lớp e.

d)

D. Có tính oxi hóa mạnh.

74.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đơn chất nhóm VIIA?

a)

A. Tính chất đặc trưng là tính oxi hoá.

b)

B. Màu sắc đậm dần từ fuorine đến iodine.

c)

C. Từ fluorine đến bromine rồi iodine, trạng thái của các đơn chất chuyển từ khí đến lỏng rồi rắn.

d)

D. Khả năng phản ứng với nước tăng từ fluorine đến iodine.

75.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung cho các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)?

a)

A. Lớp electron ngoài cùng đều có 7 electron.

b)

B. Nguyên tử đều có khả năng nhận thêm 1 electron.

c)

C. Chỉ có số oxi hóa -1 trong các hợp chất.

d)

D. Các hợp chất với hydrogen đều là hợp chất cộng hóa trị.

76.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về tính chất và phản ứng của đơn chất nhóm VIIA?

a)

A. Tính oxi hoá giảm dần từ fluorine đến iodine.

b)

B. Phản ứng với nhiều kim loại, tạo thành hợp chất ion. Phản ứng với một số phi kim, tạo thành hợp chất cộng hoá trị.

c)

C. Khi phản ứng với đơn chất hydrogen, các đơn chất nhóm VIIA thể hiện tính khử.

d)

D. Khi phản ứng với đơn chất hydrogen, mức độ phản ứng giảm dần từ fluorine đến iodine.

77.

Phản ứng giữa đơn chất halogen nào sau đây với hydrogen diễn ra mãnh liệt, nổ ngay cả trong bóng tối hoặc ở nhiệt độ thấp?

a)

I2

b)

Br2

c)

Cl2

d)

F2

78.

Chọn phát biểu đúng.

a)

A. Từ fluorine đến iodine, tính oxi hóa giảm dần.

b)

B. Mức độ phản ứng với hydrogen tăng dần từ fluorine đến iodine.

c)

C. Độ bền nhiệt của các phân tử tăng từ HF đến HI.

d)

D. Phản ứng hydrogen và iodine là phản ứng một chiều, cần đun nóng.

79.

Tính oxi hóa trong nhóm Halogen thay đổi theo thứ tự nào?

a)

A. F > Cl > Br > I

b)

B. F < Cl < Br < I

c)

C. F > Cl > I > Br

d)

D. F < Cl < I < Br

80.

Trong công nghiệp, người ta sử dụng phản ứng giữa chlorine với dung dịch nào sau đây để tạo ra nước Javel có tính oxi hóa mạnh phục vụ cho mục đích sát khuẩn, vệ sinh gia dụng?

a)

A. NaBr.

b)

B. NaOH.

c)

C. KOH.

d)

D. MgCl2.

81.

 Dung dịch Br2 có thể phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaF

b)

 NaCl.

c)

 NaBr.

d)

NaI

82.

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm Halogen?

a)

Ne

b)

O

c)

Br

d)

Fe

83.

Dung dịch X không màu, tác dụng với dung dịch AgNO3  tạo kết tủa màu vàng. Dung dịch muối X là

a)

NaI

b)

NaF

c)

NaCl

d)

NaBr

84.

Dãy hydrohalic acid nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính acid giảm dần?

a)

HCl, HBr, HI, HF.

b)

HBr, HI, HF, HCl.

c)

HI, HBr, HCl, HF.

d)

HF, HCl, HBr, HI.

85.

Trong phản ứng hóa học: Cl2 + 2NaOH \rightarrow NaCl + NaClO + H2O. Clo đóng vai trò

a)

chất khử

b)

chất oxi hoá

c)

vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

d)

không là chất oxi hoá, không là chất khử

86.

Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là gì?

a)

Liên kết cho nhận

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết cộng hóa trị không cực.

d)

Liên kết cộng hóa trị có cực.

87.

Ứng dụng nào sau đây không phải của Chlorine (Cl2)?

a)

Xử lí nước bể bơi.

b)

Sát trùng vết thương trong y tế.

c)

Sản xuất nhựa PVC.

d)

Sản xuất bột tẩy trắng.

88.

Phát biểu nào sau đây không đúng về halogen?

a)

Là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ.

b)

Khả năng oxi hoá giảm từ F2 đến I2.

c)

Có số oxi hoá:  –1, +1, +3, +5, +7 trong các hợp chất

d)

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi tăng dần từ F2 đến I2

89.

Bình bằng thủy tinh sẽ không chứa được dung dịch acid nào sau đây?

a)

HF

b)

HCl

c)

HNO3

d)

H2SO4

90.

Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa khi đun nóng là

a)

Fluorine

b)

Chlorine

c)

Bromine

d)

Iodine

91.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo.

b)

Dung dịch HF hoà tan được SiO2.

c)

Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước.

d)

Fluorine có tính oxi hoá mạnh hơn chlorine, oxi hoá Cl- trong dung dịch NaCl thành Cl2.

92.

Phân tử của các đơn chất halogen có kiểu liên kết:

a)

cộng hóa trị không cực

b)

cộng hóa trị có cực

c)

ion

d)

phối trí

93.

Đơn chất Halogen có màu nâu đỏ, trạng thái lỏng là

a)

Br2

b)

Cl2

c)

F2

d)

I2

94.

Số oxi hóa của Flo trong tất cả các hợp chất là

a)

-1

b)

0

c)

+1

d)

+3

95.

Số oxi hóa của Clo trong các hợp chất: Cl2, KCl, KClO3, KClO4 lần lượt là

a)

+1, -1, +5, +7

b)

0,-1, +5, +7

c)

-1, +1, +5, +7

d)

0, +2, +5, +7

96.

Trong phản ứng: Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2, clo đóng vai trò

a)

vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.

b)

là chất khử.

c)

là chất oxi hóa.

d)

là môi trường.

97.

Đổ dung dịch AgNO3 lần lượt vào 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI thì thấy:

a)

Cả 4 dung dịch đều tạo kết tủa.

b)

Có 3 dung dịch tạo kết tủa và 1 dung dịch không tạo kết tủa.

c)

Có 2 dung dịch tạo kết tủa và 2 dung dịch không tạo kết tủa.

d)

Có 1 dung dịch tạo kết tủa và 3 dung dịch không tạo kết tủa.

98.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Halogen là những nguyên tố thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn.

b)

Các Halogen thể hiện số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.

c)

Các Halogen tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất.

d)

Các Halogen khá giống nhau về tính chất hóa học.

99.

Trong dãy hydrogen halide, từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi tăng dần chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tương tác van der Waals tăng dần

b)

Độ bền liên kết giảm dần

c)

Phân tử khối tăng dần

d)

Độ phân cực liên kết giảm dần

100.

Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?

a)

NaBr

b)

HCl

c)

NaCl

d)

HF

101.

Hóa chất náo sau đây dùng để tẩy rửa gỉ sét bám trên bề mặt các loại thép

a)

khí HCl

b)

khí Cl2

c)

dung dịch NaCl

d)

dung dịch HCl

102.

Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch A chứa ion halide X, thấy có kết tủa trắng. X là

a)

Br-

b)

I-

c)

Cl-

d)

F-

103.

Trong kem đánh răng người ta cho thêm chất nào sau đây để giúp chống sâu răng?

a)

sodium fluoride

b)

fluorine

c)

potassium fluoride

d)

iodine

104.

Trong rau này có chứa chất nào sau đây giúp chống bệnh bứu cổ, suy giảm trí tuệ?

a)

potassium iodide.

b)

iodine.

c)

sodium iodide.

d)

chlorine.

105.

Halogen nào sau đây được dùng để khử trùng nước sinh hoạt?

a)

I2

b)

Br2

c)

F2

d)

Cl2

106.

Hãy sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ nóng chảy của các đơn chất halogen:

a)

Br2 < F2 < I2 < Cl2

b)

Cl2 < I2 < F2 < Br2

c)

F2 < Cl2 < Br2 < I2

d)

I2 < Br2 < Cl2 < F2

107.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen X là chất khí màu lục nhạt, rất độc. X là

a)

Flourine

b)

Chlorine

c)

Bromine

d)

Iodine

108.

Ở trạng thái lỏng, giữa các phân tử hydrogen halide nào sau đây tạo được liên kết hydrogen mạnh?

a)

HCl

b)

HI

c)

HF

d)

HBr

109.

Hydrogen halide nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ở áp suất thường?

a)

HCl

b)

HBr

c)

HF

d)

HI

110.

Dung dịch Hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu?

a)

HF

b)

HBr

c)

HCl

d)

HI

111.

Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?

a)

NaBr

b)

HCl

c)

NaCl

d)

HF

112.

Trong điều kiện không có không khí, đinh sắt tác dụng với dung dịch HCl thu được các sản phẩm là:

a)

FeCl3 và H2

b)

FeCl2 và Cl2

c)

FeCl3 và Cl2

d)

FeCl2 và H2

113.

Hydrohalic acid thường được dùng để đánh sạch bề mặt kim loại trước khi mạ điện là

a)

HBr

b)

HF

c)

HI

d)

HCl

114.

Hydrohalic acid được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hợp chất chống dính teflon là:

a)

HF

b)

HCl

c)

HBr

d)

HI

115.

Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các ion F-, Cl-, Br-, I- trong dung dịch muối?

a)

NaOH

b)

HCl

c)

AgNO3

d)

KNO3

116.

KBr thể hiện tính khử khi đun nóng với dung dịch nào sau đây?

a)

AgNO3

b)

H2SO4 đặc

c)

HCl

d)

H2SO4 loãng

117.

Liên kết trong phân tử nào sau đây có độ phân cực lớn nhất?

a)

H-F

b)

H-Cl

c)

H-Br 

d)

H-I

118.

Trong dãy hydrogen halide, từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi tăng dần chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tương tác van der Waals tăng dần

b)

Độ bền liên kết giảm dần

c)

Phân tử khối tăng dần

d)

Độ phân cực liên kết giảm dần

119.

Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ phân cực của liên kết biến đổi như thế nào?

a)

Tuần hoàn

b)

Tăng dần

c)

Giảm dần

d)

Không đổi

120.

Ở cùng điều kiện áp suất, hydrogen fluoride (HF) có nhiệt độ sôi cao vượt trội so với các hydrogen halide còn lại là do

a)

fluorine có nguyên tử khối nhỏ nhất.

b)

các nhóm phân tử HF được tạo thành do có liên kết hydrogen giữa các phân tử.

c)

fluorine là phi kim mạnh nhất.

d)

năng lượng liên kết H–F bền vững làm cho HF khó bay hơi.

121.

Phân tử có tương tác van der Walls lớn nhất là

a)

HI.

b)

HCl.

c)

HBr.

d)

HF.

122.

Dung dịch HF có khả năng ăn mòn thủy tinh là do xảy ra phản ứng hóa học nào sau đây?

a)

SiO2 + 4HF \rightarrow  SiF4 + 2H2O.

b)

H2 + F2 \rightarrow  2HF.

c)

2F2 + 2H2O \rightarrow  4HF + O2.

d)

NaOH + HF \rightarrow  NaF + H2O.

123.

Hydrochloric acid loãng thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

FeCO3.

b)

Fe.

c)

Fe(OH)2.

d)

Fe2O3.

124.

Trong điều kiện không có không khí, đinh iron (Fe) tác dụng với dung dịch HCl thu được các sản phẩm là

a)

FeCl3 và H2.

b)

FeCl2 và Cl2.

c)

FeCl3 và Cl2.

d)

FeCl2 và H2.

125.

Dung dịch dùng để nhận biết các ion halide là

a)

quỳ tím.

b)

AgNO3.

c)

NaOH.

d)

HCl.

126.

Dung dịch nào sau đây có thể phân biết hai dung dịch NaF và NaCl?

a)

HF.

b)

HCl.

c)

AgNO3.

d)

Br2.

127.

Chọn phát biểu không đúng?

a)

Các hydrogen halide tan tốt trong nước tạo thành dung dịch acid.

b)

Ion F và Cl không bị oxi hóa bởi dung dịch H2SO4 đặc.

c)

Các hydrogen halide làm quỳ tím hóa đỏ.

d)

Tính acid của các hydrohalic acid tăng dần từ HF đến HI.

128.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Dung dịch hydrofluoric acid có khả năng ăn mòn thủy tinh.

b)

NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, thu được hydrogen chloride.

c)

Lực acid trong dãy hydrohalic acid giảm dần từ HF đến HI.

d)

Hydrogen chloride tan nhiều trong nước.

129.

Rót 3 mL dung dịch HBr 1 M vào 2 mL dung dịch NaOH 1 M, cho quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng, mẩu quỳ tím sẽ

a)

hóa màu đỏ.

b)

hóa màu xanh.

c)

mất màu tím.

d)

không đổi màu.

130.

Cho muối halide nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì chỉ xảy ra phản ứng trao đổi?

a)

KBr.

b)

KI.

c)

NaCl.

d)

NaBr.

131.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KHCO3?

a)

HCl.

b)

KCl.

c)

KNO3.

d)

K2SO4.

132.

Chất hay ion nào có tính khử mạnh nhất?

a)

Cl2.

b)

I2.

c)

Cl.

d)

I.

133.

Thuốc thử nào sau đây phân biệt được hai dung dịch HCl và NaCl?

a)

Phenolphtalein.

b)

Hồ tinh bột.

c)

Quỳ tím.

d)

Nước bromine.

134.

Hydrohalic acid có tính acid mạnh nhất là

a)

HI.

b)

HF.

c)

HCl.

d)

HBr.

135.

Muối halide nào thường được sử dụng trong việc tẩy trắng giấy?

a)

Muối brom (NaBr)

b)

Muối iod (NaI)

c)

Muối sunfat (Na2SO4)

d)

Muối clo (NaClO)

136.

Hydrogen halidic thể hiện tính khử khi tham gia phản ứng với

a)

chất oxi hóa mạnh

b)

chất khử mạnh

c)

nước

d)

dung dịch kiềm

137.

Tính chất hóa học của hydrohalic acid là

a)

tính oxi hóa

b)

tính khử

c)

tính khử và tính acid

d)

Tính acid

138.

HF có nhiệt độ nóng chảy cao bất thường vì

a)

tương tác Van der waals lớn

b)

khối lượng phân tử lớn

c)

tạo liên kết hydrogen

d)

vì F là phi kim

139.

Ở điều kiện thường, các hydrogen halide tồn tại ở trạng thái

a)

lỏng

b)

khí

c)

rắn

d)

dung dịch

140.

Hydrogen halide có nhiều liên kết hydrogen nhất với nước là

a)

HF

b)

HCl

c)

HI

d)

HBr

141.

Halogen nào sau đây được dùng để khử trùng nước sinh hoạt?

a)

Br2

b)

F2

c)

Cl2

d)

I2

142.

Độ bền liên kết H-X giảm dần theo thứ tự nào sau đây

a)

HF-HCl-HBr-HI

b)

HI-HCl-HBr-HF

c)

HI-HBr-HCl-HF

d)

HI-HBr-HF-HCl

143.

Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm halogen?

a)

Chlorine.

b)

Oxygen.

c)

Nitrogen.

d)

Carbon.

144.

Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tím là

a)

fluorine.

b)

chlorine.

c)

iodine.

d)

bromine.

145.

Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch hydrochloric acid là

a)

Fe2O3, Cu, Fe

b)

Fe2O3, Fe, CuO

c)

Fe, CuO, H2SO4

d)

Cu, Fe, Mg(OH)2

146.

Từ HF đến HI, xu hướng phân cực ...

a)

Giảm dần

b)

Tăng dần

c)

Vừa tăng vừa giảm

d)

Không tăng không giảm

147.

Từ HF đến HI, tính acid của các dung dịch hydrogen halide biến đổi như thế nào?

a)

Giảm dần

b)

Không thể xác định

c)

Tăng dần

d)

Không tăng không giảm

148.

Hydrogen halide là

a)

đơn chất halogen (X2)

b)

Hợp chất của hydrogen với halogen (HX)

c)

hợp chất của hydrogen với chlorine (HCl)

d)

hợp chất của hydrogen với halogen và oxygen (HXO).

149.

Trong dịch vị dạ dày của người có chứa acid nào?

a)

HI

b)

HBr

c)

HF

d)

HCl

150.

Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta hay sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

đốt trong lò kín

b)

xếp củi chặt khít

c)

thổi hơi nước

d)

thổi không khí khô