wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập LS&ĐL CTST HK2

Total questions: 55

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Đứng đầu chính quyền đô hộ của nhà Hán ở các quận Giao Chỉ, Cửu Chân, Nhật Nam là...

a)

Huyện lệnh.

b)
  1. Tiết độ sứ.

c)

Thứ sử.

d)

Thái thú.

2.

Ý nào dưới đây thể hiện điểm khác biệt trong tổ chức bộ máy nhà nước thời An Dương Vương so với thời Hùng Vương?

a)
  1. Nhà nước được tổ chức chặt chẽ hơn, vua có quyền lực hơn.

b)
  1. Vua đứng đầu nhà nước, nắm mọi quyền hành.

c)
  1. Giúp việc cho vua có các lạc hầu, lạc tướng.

d)
  1. Cả nước chia thành nhiều bộ, do lạc tướng đứng đầu.

3.

Hiện vật tiêu biểu cho tài năng và kĩ thuật tinh xảo của nghề đúc đồng của người Việt cổ là:

a)
  1. công cụ đồng.

b)

vũ khí đồng.

c)

vũ khí và công cụ đồng.

d)

trống đồng, thạp đồng.

4.

Chính quyền đô hộ của người Hán được thiết lập tới tận cấp huyện từ thời kì nào?

a)

Nhà Triệu.

b)
  1. Nhà Đường.

c)

Nhà Hán.

d)

Nhà Ngô.

5.

Ý nào dưới đây KHÔNG thể hiện đúng chính sách cai trị về kinh tế của các triều đại phong kiến phương Bắc?

a)
  1. Áp đặt chính sách tô, thuế nặng nề.

b)
  1. Chiếm ruộng đất của Âu Lạc lập thành ấp, trại.

c)

Bắt nhân dân cống nạp sản vật quý.

d)
  1. Cho phép nhân dân bản địa sản xuất muối và sắt.

6.

Tầng lớp nào trong xã hội sẽ đóng vai trò lãnh đạo người Việt đấu tranh giành lại quyền độc lập, tự chủ trong thời kì Bắc thuộc?

a)
  1. Địa chủ Việt.

b)

Địa chủ Hán bị Việt hoá.

c)

Nông dân nghèo.

d)

Hào trưởng Việt.

7.

Điểm nổi bật của tình hình văn hoá nước ta thời Bắc thuộc là gì?

a)
  1. Bảo tồn phong tục, tập quán truyền thống của dân tộc.

b)
  1. Tiếp thu văn hoá Trung Hoa để phát triển văn hoá dân tộc.

c)
  1. Nhân dân ta tiếp thu văn hoá Trung Quốc một cách triệt để.

d)
  1. Văn hoá Hán không ảnh hưởng nhiều đến văn hoá nước ta.

8.

Ý nào dưới đây KHÔNG phản ánh đúng thành tựu của nền văn minh đầu tiên của người Việt cổ?

a)
  1. Đã có chữ viết của riêng mình.

b)
  1. Nghề nông trồng lúa nước là chính.

c)
  1. Kĩ thuật luyện kim (đúc đồng) phát triển.

d)
  1. Tập quán sinh hoạt gắn liền với nghề nông.

9.

Nghề thủ công mới nào xuất hiện ở nước ta trong thời kì Bắc thuộc?

a)

Nghề rèn sắt.

b)

Nghề làm gốm.

c)
  1. Nghề đúc đồng.

d)

Nghề làm giấy.

10.

Yếu tố tích cực nào của văn hoá Trung Hoa được truyền bá vào nước ta trong thời Bắc thuộc?

a)

Nhuộm răng đen.

b)
  1. Làm bánh chưng.

c)

Chữ viết.

d)

Tôn trọng phụ nữ.

11.

Chính quyền đô hộ phương Bắc đã thi hành chính sách độc quyền về:

a)

muối, sắt.

b)

ruộng đất.

c)
  1. thương nghiệp.

d)

thu thuế.

12.

Câu hát chầu sau nói về cuộc khởi nghĩa nào?

“Sầu quả vải vì ai vạch lá

Ngựa hồng trần kể đã héo hon”

a)

Khởi nghĩa Lý Bí.

b)
  1. Khởi nghĩa Khúc Thừa Dụ.

c)

Khởi nghĩa Mai Thúc Loan.

d)

Khởi nghĩa Phùng Hưng.

13.

Địa danh gắn liền với cuộc kháng chiến theo chiến thuật “du kích” của Triệu Quang Phục chống quân Lương là:

a)

đầm Dạ Trạch.

b)

động Khuất Lão.

c)

cửa sông Tô Lịch.

d)

thành Long Biên.

14.

Sự ra đời của Nhà nước Vạn Xuân gắn với thắng lợi của cuộc khởi nghĩa nào?

a)

Khởi nghĩa Bà Triệu.

b)

Khởi nghĩa Phùng Hưng

c)

Khởi nghĩa Khúc Thừa Dụ.

d)

Khởi nghĩa Lý Bí.

15.

Trung tâm Phật giáo lớn nhất ở nước ta trong thời Bắc thuộc là:

a)
  1. Luy Lâu.

b)

Tống Bình.

c)

Mê Linh

d)

Cổ Loa.

16.

Nguyên nhân dẫn đến phong trào đấu tranh của nhân dân ta thời Bắc thuộc là...

a)
  1. chính quyền đô hộ thực hiện chính sách lấy người Việt trị người Việt.

b)
  1. chính sách áp bức bóc lột hà khắc của chính quyền đô hộ và ý thức dân tộc của dân ta.

c)

chính sách đồng hoá của chính quyền đô hộ gây bất bình.

d)
  1. do ảnh hưởng của các phong trào nông dân ở Trung Quốc.

17.

Mâu thuẫn bao trùm trong xã hội nước ta thời Bắc thuộc là...

a)
  1. mâu thuẫn giữa nhân dân ta với chính quyền đô hộ.

b)
  1. mâu thuẫn giữa nông dân Việt với chính quyền đô hộ.

c)
  1. mâu thuẫn giữa nhân dân ta với quý tộc người Việt.

d)
  1. mâu thuẫn giữa quý tộc Việt với chính quyền đô hộ.

18.

Ý nghĩa của quốc hiệu Vạn Xuân của nước ta thời Tiền Lý là...

a)

Hùng mạnh.

b)

Khởi đầu.

c)

Trường tồn.

d)
  1. Độc lập.

19.

Những biểu hiện nào cho thấy chính sách đồng hóa của phong kiến phương Bắc đối với nước ta đã thất bại?

a)
  1. Tiếng Việt, tín ngưỡng, phong tục tập quán được bảo tồn.

b)
  1. Lễ hội diễn ra thường xuyên.

c)
  1. Những cuộc đấu tranh chống lại phong kiến phương Bắc.

d)
  1. Đứng đầu làng xã là hào trưởng người Việt.

20.

Trong tổ chức cai trị, chính sách của các triều đại phong kiến phương Bắc đối với Âu Lạc là gì?

a)
  1. Chiếm đoạt ruộng đất, bắt dân ta cống nạp sản vật quý.

b)

Đồng hoá dân ta, xoá bỏ phong tục tập quán của người Việt.

c)
  1. Chia nước ta thành các quận, huyện; cử quan lại đến cai trị.

d)
  1. Tăng cường chế độ thuế khoá và lao dịch nặng nề.

21.

Sau 1000 năm Bắc thuộc, dân ta bị đồng hoá.

a)

Sai (False)

b)

Đúng (True)

22.

Hãy nêu ra chứng minh về việc dân ta không bị đồng hoá.

a)

Vẫn nói Tiếng Việt.

b)

Vẫn ăn trầu, nhuộm răng.

c)

Vẫn nói Tiếng Trung.

d)

Vẫn ăn Sushi, Kimchi và uống Fanta.

e)

Giữ được lại các phong tục, tập quán.

23.

Nêu nhận xét về các cuộc khởi nghĩa giành độc lập của nhân dân ta trước TK X. 

a)
  • Liên tục, sôi nổi, lôi cuốn nhiều tầng lớp nhân dân tham gia.

b)
  • Giành được các thắng lợi bước đầu, xây dựng được chính quyền tự chủ trong 1 thời gian

c)
  • Thua ngay các trận đầu và không xây dựng được nên một đất nước.

d)

Yếu ớt, không sôi nổi, chỉ được hưởng ứng bởi nông dân.

e)

Song đều thất bại.

24.

Về chiến thắng sông Bạch Đằng (938), em hãy:

  1. Nêu kế sách đánh giặc của Ngô Quyền.

a)

Tiêu diệt Kiều Công Tiễn ở nội thành, tiêu diệt nội phản.

b)

Ngô Quyền đóng cọc vào sông Hồng, lợi dụng quân đông đảo để thắng

c)

Đóng cọc vào sông Bạch Đằng, lợi dụng thuỷ triều, mai phục.

d)

Ngô Quyền giả bộ rút lui, thuyền của giặc vào bãi cọc và Ngô Quyền đánh tiếp.

e)

Ngô Quyền tiêu diệt Kiều Công Tiễn ở Nhật Bản, tiêu diệt quân xâm lược.

25.

Vì sao nói: trận chiến trên sông Bạch Đằng năm 938 là một chiến thắng vĩ đại của dân tộc ta?

a)

Thoát khỏi 1000 năm đô hộ.

b)

Chiếm được nước Trung Hoa cổ đại.

c)

Tạo nên một kỉ nguyên bị đô hộ bởi Trung Hoa cổ đại.

d)

Tạo nên một kỉ nguyên độc lập tự chủ lâu dài.

e)

Tạo nên một kỉ nguyên độc lập tự chủ ngắn ngủi.

26.

Ở vùng khí hậu ôn đới lạnh, thảm thực vật nào phát triển mạnh?

a)

Rừng nhiệt đới ẩm.

b)

 Rừng lá kim.

c)

Hoang mạc và bán hoang mạc.

d)

Xa van và cây bụi.

27.

Chiếm tỉ lệ lớn nhất trong các thành phần của đất là...

a)

chất vô cơ.

b)

nước.

c)

không khí.

d)

chất hữu cơ.

28.

Thành phần chiếm tỉ lệ nhỏ nhất nhưng đóng vai trò quan trọng nhất của đất là:

a)

không khí.

b)

nước.

c)

chất hữu cơ.

d)

chất vô cơ.

29.

 Chất mùn được hình thành ở tầng nào? 

a)

Tầng đá mẹ.

b)

Tầng tích tụ.

c)

Tầng hữu cơ.

d)

Tầng đất mặt.

30.

Châu lục nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất?

a)

Châu Á.

b)

Châu Phi.

c)

Châu Âu.

d)

Châu Đại Dương.

31.

Quy mô dân số thế giới năm 2018 là khoảng:

a)

5,6 tỉ người.

b)

7,6 tỉ người.

c)

4,6 tỉ người.

d)

6,6 tỉ người.

32.

Nhóm đất nào chiếm diện tích lớn nhất ở phía bắc của lục địa Á - Âu?

a)

Đất xám hoang mạc và bán hoang mạc.

b)

Đất đỏ vàng nhiệt đới.

c)

Đất pốtdôn.

d)

Đất đen thảo nguyên ôn đới.

33.

Ý nào sau đây là đặc điểm của đới ôn hòa?

a)

Nhiệt độ trung bình, các mùa rõ rệt.

b)

Động vật, thực vật rất đa dạng và phong phú.

c)

Nằm khoảng giữa hai chí tuyến.

d)

Lượng mưa trung bình năm rất cao.

34.

Dọc hai bên Xích đạo, thảm thực vật nào phát triển mạnh?

a)

Rừng mưa nhiệt đới.

b)

Thảo nguyên.

c)

Rừng lá kim.

d)

Xa van.

35.

Quy mô dân số thế giới năm 1804 là khoảng...

a)

2 tỉ người.

b)

2,5 tỉ người.

c)

3 tỉ người.

d)

1 tỉ người.

36.

Đâu là các thành phố đông dân hàng đầu trên thế giới?

a)

Mumbai, Luân Đôn.

b)

Cairo, Đà Nẵng.

c)

Thượng Hải, Tôkyô.

d)

Xao Paolô, Pari.

37.

Nhóm đất nào chiếm diện tích lớn nhất ở lục địa Nam Mĩ?

a)

Đất đen thảo nguyên ôn đới.

b)

Đất pốtdôn.

c)

Đất đỏ vàng nhiệt đới.

d)

Đất xám hoang mạc và bán hoang mạc.

38.

Tầng thảm mục là tên gọi khác của...

a)

tầng đá mẹ.

b)

tầng hữu cơ.

c)

tầng đất mặt.

d)

tầng tích tụ.

39.

Châu lục nào sau đây có mật độ dân số cao nhất?

a)

Châu Âu.

b)

Châu Á.

c)

Châu Phi.

d)

Châu Đại Dương.

40.

Trên quy mô toàn thế giới, dân số có xu hướng:

a)

không thay đổi.

b)

giảm liên tục.

c)

tiếp tục tăng.

d)

biến động lớn.

41.

Đặc trưng động vật ở đới lạnh là những loài...

a)

leo trèo giỏi.

b)

có lông và lớp mỡ dày.

c)

ăn cỏ và chạy nhanh.

d)

chim và côn trùng.

42.

Nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng vật trong đất là

a)

khí hậu.

b)

sinh vật.

c)

đá mẹ.

d)

địa hình

43.

 Ý nào sau đây là đặc điểm của đới nóng?

a)

Động vật, thực vật rất đa dạng và phong phú.

b)

Nằm khoảng giữa chí tuyến đến vòng cực.

c)

 Lượng mưa trung bình năm thấp.

d)

Thiên nhiên thay đổi theo bốn mùa.

44.

Nhân tố góp phần tích tụ, phân hủy và biến đổi chất hữu cơ là...

a)

đá mẹ.

b)

khí hậu.

c)

sinh vật.

d)

địa hình

45.

Ý nào sau đây là đặc điểm của rừng nhiệt đới?

a)

Cấu trúc rừng nhiều tầng tán.

b)

Xa van và cây bụi là chủ yếu.

c)

Diện tích rừng có tăng nhanh.

d)

Phân bố khu vực ôn đới lục địa.

46.

Bắc Âu có:
Diện tích: 2,0 triệu km2

Dân số: 106 triệu người

Hãy tính mật độ dân số của Bắc Âu (người/km2)

(Ví dụ: Đáp án là 69 thì gõ 069, đáp án luôn là 3 chữ số)

(a)  

47.

Đông Âu có:
Diện tích: 18,0 triệu km2

Dân số: 293 triệu người

Hãy tính mật độ dân số của Bắc Âu (người/km2)

(Ví dụ: Đáp án là 69 thì gõ 069, đáp án luôn là 3 chữ số)

(a)  

48.

Tây Âu có:
Diện tích: 1,1 triệu km2

Dân số: 195 triệu người

Hãy tính mật độ dân số của Bắc Âu (người/km2)

(Ví dụ: Đáp án là 69 thì gõ 069, đáp án luôn là 3 chữ số)

(a)  

49.

Nam Âu có:
Diện tích: 1,3 triệu km2

Dân số: 152 triệu người

Hãy tính mật độ dân số của Bắc Âu (người/km2)

(Ví dụ: Đáp án là 69 thì gõ 069, đáp án luôn là 3 chữ số)

(a)  

50.

Khu vực có mật độ dân số cao nhất là... (người/km2)

a)

Bắc Âu (53 người/km2)

b)

Đông Âu (16 người/km2)

c)

Tây Âu (177 người/km2)

d)

Nam Âu (117 người/km2)

51.

Khu vực có mật độ dân số thấp nhất là... (người/km2)

a)

Bắc Âu (53 người/km2)

b)

Đông Âu (16 người/km2)

c)

Tây Âu (177 người/km2)

d)

Nam Âu (117 người/km2)

52.

Khu vực có mật độ dân số cao nhất cao hơn khu vực có mật độ dân số thấp nhất bao nhiêu người/km2?

Biết:
Bắc Âu (53 người/km2)

Đông Âu (16 người/km2)

Tây Âu (177 người/km2)

Nam Âu (117 người/km2)

(Nếu đáp án là 69 thì ghi: 069, đáp án luôn là 3 chữ số)

(a)  

53.

Các giải pháp phát triển và bảo vệ rừng

a)

Trồng rừng, chăm sóc và bảo vệ rừng.

b)

Tuyên truyền nâng cao ý thức.

c)

Đốt rừng để không cần phải lo về rừng nữa.

d)

Mô hình nông lâm kết hợp.

e)

Ban hành quy định sử phạt.

54.

Giải thích vì sao dân cư tập trung đông. (Ví dụ: Nam Á, Đông Á,…)

a)

Địa hình đồng bằng, đất đai màu mỡ, phì nhiều, giáp biển, sông, hồ nhiều.

b)

Vì có wifi kết nối nhanh hơn để coi Youtube.

c)

Khí hậu thuận lợi, điều hoà, hạ tâng kĩ thuật hiện đại.

d)

Nền sản xuất phát triển, lịch sử khai phá lâu đời.

e)

Vì ông trời đã quyết định.

55.

Giải thích vì sao dân cư thưa. (Ví dụ: Trung Á, Bắc Phi,…)

a)

Địa hình khó khăn, không giáp biển, sông, hồ ít, đất đai khó phát triển

b)

Vì không có wifi kết nối nhanh hơn để coi Youtube.

c)

Khí hậu không thuận lợi, hạ tâng kĩ thuật kém

d)

Vì người ta uống Fanta nhiều quá, nên phá sản

e)

Vì ông trời đã quyết định.