wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Bình Đẳng Công Dân

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Bất kì công dân nào đủ điều kiện theo qui định của pháp luật đều được bình đẳng về hưởng quyền và phải

a)

ủy quyền lập di chúc thừa kế

b)

thực hiện nghĩa vụ trước Nhà nước.

c)

truyền bá các nghi lễ tôn giáo.

d)

chia đều các nguồn thu nhập.

2.

Việc xét xử các vụ án kinh tế trọng điểm trong năm qua ở nước ta hiện nay không phụ thuộc vào người đó là ai, giữ chức vụ gì, là thể hiện công dân bình đẳng về

a)

trách nhiệm pháp lí.

b)

quyền trong kinh doanh.

c)

nghĩa vụ pháp lí.

d)

nghĩa vụ trong kinh doanh.

3.

Mọi công dân không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và phải chịu trách nhiệm pháp lý là một trong những quy định của pháp luật vê công dân

a)

ngang bằng về lợi nhuận.

b)

thỏả mãn tất cả nhu cầu.

c)

bình đắng trước pháp luật.

d)

đáp ứng mọi sở thích.

4.

Việc đảm bảo một tỷ lệ thích đáng nữ đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp là phù hợp với mục tiêu quốc gia về bình đăng giới trên lĩnh vực

a)

chính trị.

b)

kinh tế.

c)

gia đình.

d)

văn hóa.

5.

Theo quy định của pháp luật, bình đẳng giới trong lĩnh vực lao động thể hiện ở việc, lao động nam và lao động nữ được bình đẳng về cơ hội

a)

duy trì lạm phát.

b)

tiếp cận việc làm.

c)

cân bằng giới tính.

d)

thôn tính thị trường.

6.

Theo quy định của pháp luật, nam và nữ đều có quyền bình đẳng trong việc tiếp cận thị trường vốn để tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh là nội dung cơ bản của pháp luật về bình đắng giới trên lĩnh vực

a)

kinh tế.

b)

văn hóa.

c)

tài sản.

d)

gia đình.

7.

Theo quy định của pháp luật, quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực chính trị thể hiện ở việc các dân tộc trong cộng đồng dân tộc Việt Nam đều có quyền

a)

tham gia phát triển du lịch cộng đồng.

b)

hỗ trợ chi phí học tập đại học.

c)

khám chữa bệnh theo quy định .

d)

tham gia quản lý nhà nước và xã hội.

8.

Theo quy định của pháp luật, quyền bình đẳng giữa các dân tộc trên trong lĩnh vực giáo dục thể hiện ở chỗ, các dân tộc khác nhau đều bình đẳng về

a)

phát triển văn hóa.

b)

đời sống xã hội.

c)

phát triển chính trị.

d)

cơ hội học tập.

9.

Theo quy định của pháp luật, các tôn giáo được nhà nước công nhận đều

a)

phải chịu trách nhiệm pháp lý.

b)

phải công khai thu nhập.

c)

nộp thuế cho nhà nước.

d)

bình đẳng trước pháp luật.

10.

Ơ phạm vi cơ sở, dân chủ trực tiếp được thực hiện theo cơ chế nào?

a)

Dân biết, dân bàn, dân làm và dân kiêm tra.

b)

Tự do, tự nguyện, bình đăng.

c)

Phô thông, bình đăng, trực tiêp và bỏ phiêu kín.

d)

Đoàn kết, bình đẳng, dân chủ.

11.

Quyền tham gia quản lí Nhà nước và xã hội là quyền của công dân tham gia

a)

thảo luận vào các công việc chung của Nhà nước.

b)

các hoạt động văn hóa, nghệ thuật.

c)

xóa đói giảm nghèo, phát triến kinh tế xã hội.

d)

giữ gìn an ninh trật và an toàn xã hội.

12.

Ở phạm vi cả nước, công dân thực hiện quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội khi thực hiệ hành vi nào sau đây?

a)

Tìm hiểu đề án tái định cư.

b)

Góp ý sửa đổi Luật An ninh mạng.

c)

Theo dõi quy trình giải quyết tố cáo.

d)

Giám sát thu chi ngân sách xã.

13.

Theo quy định của pháp luật, người dân bàn và quyết định việc đóng góp xây dựng quỹ khu lọc của thôn là thực hiện quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội ở phạm vi nào sau đây?

a)

Cơ sở.

b)

Toàn quốc.

c)

Cả nước.

d)

Quốc gia.

14.

Ở nội dung quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội, theo Pháp lệnh dân chủ ở cơ sở, v nhân dân thảo luận mức đóng góp xây dựng công trình phúc lợi công cộng ở địa phương là thuộc cô việc nào sau đây?

a)

Dân sinh.

b)

Dân bàn.

c)

Dân trí.

d)

Dân phòng.

15.

Công dân thực hiện quyền bầu cử theo nguyên tắc

a)

Dần biêt, dân bàn, dân làm và dân kiểm tra.

b)

Tự do, tự nguyện, bình đẳng.

c)

Phô thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiêu kín.

d)

Đoàn kết, bình đăng, dân chủ

16.

Mỗi cử tri đều tự mình viết phiếu bầu là thực hiện nguyên tắc bầu cử nào dưới dây?

a)

Trực tiếp.

b)

Phô thông.

c)

Bình đăng.

d)

Bò phiếu kín.

17.

Người nào dưới đây không có quyền bầu cử?

a)

Người đang bị kỉ luật cảnh cáo.

b)

Người đang chấp hành hình phạt từ.

c)

Người bị xử phạt vi phạm hành chính.

d)

Người bị tước giấy phép hành nghề.

18.

Cử tri được độc lập lựa chọn người trong danh sách ứng cử viên là thực hiện nguyên tắc bầu cử Nào sau đây?

a)

Được ủy quyền.

b)

Trung gian.

c)

Bỏ phiếu kín.

d)

Gián tiếp.

19.

Theo quy định của pháp luật, mỗi cử tri đều có một lá phiếu với giá trị ngang nhau là thể hiện nguyên tắc bầu cử nào sau đây?

a)

Bình đẳng.

b)

Đại diện.

c)

Gián tiếp.

d)

ủy quyền.

20.

Công dân báo cho cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền biết về hành vi vi phạm pháp luật của bât cứ cơ quan, tô chức, cá nhân nào là biêu hiện quyền

a)

bầu cử.

b)

tố cáo.

c)

khiếu nại.

d)

ứng cử.

21.

Nhằm khôi phục quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức cá nhân bị xâm phạm là mục đích của

a)

khiếu nại.

b)

chấp hành án.

c)

tố cáo.

d)

đền bù thiệt hại.

22.

Theo quy định của pháp luật, trong trường hợp người khiếu nại ốm đau, già yếu mà không thể tự mình khiếu nại được thì có quyền

a)

đặc cách giải quyết luôn.

b)

ủy quyền cho người thân.

c)

khiếu nại vượt cấp.

d)

khởi kiện ra Tòa án.

23.

Theo quy định của pháp luật, công dân có thể thực hiện quyền khiếu nại trong trường hợp nào sau đây?

a)

Phát hiện tù nhân trốn trại.

b)

Chứng kiến bắt cóc con tin.

c)

Nhận quyết định kỉ luật chưa thỏa đáng.

d)

Bị khủng bố đe dọa tính mạng.

24.

Theo quy định của pháp luật, khi thực hiện quyền tố cáo, người tố cáo phải có trách nhiệm

a)

trình bày trung thực nội dung tố cáo.

b)

trình bày không trung thực sự việc.

c)

từ chối mọi quyết định giải quyết.

d)

phản bác mọi quan điểm trái chiều.

25.

Công dân không thể hiện trách nhiệm đối với việc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Tham gia hoạt động quôc phòng nơi cư trú.

b)

Thường xuyên nang cao tinh thân canh giác.

c)

Gìn giữ an ninh quốc gia.

d)

Gây rối trật tự công cộng.

26.

Theo quy định của pháp luật, mức hình phạt cao nhất đối với hành vi trốn tránh nghĩa vụ quân sự là

a)

truy cứu trách nhiệm hình sự.

b)

cảnh cáo và phạt tiền.

c)

phạt tiền và kỷ luật.

d)

xử phạt vi phạm hành chính.

27.

Theo quy định của pháp luật, khi thực hiện quyền của mình về bảo vệ Tổ quốc, mọi công đân nếu đủ điều kiện đều được

a)

kinh doanh mặt hàng quân sự.

b)

hợp lý hóa mô hình kinh doanh.

c)

mở rộng quy mô sản xuất.

d)

phục vụ trong quân đội.

28.

Theo quy định của pháp luật, độ tuổi tham gia nghĩa vụ quân sự của thanh niên hiện này là đủ bao nhiêu tuổi trở lên?

a)

16 tuổi.

b)

18 tuổi.

c)

15 tuổi.

d)

17 tuổi.

29.

Theo quy định của pháp luật, để bảo vệ vững chắc tổ quốc Việt Nam Xã hội chủ nghĩa, mọi công dân có nghĩa vụ

a)

bào vệ lợi ích cá nhân mình.

b)

bảo vệ mọi quan điểm trái chiều.

c)

bảo vệ tư tưởng cực đoan.

d)

bảo vệ an ninh quốc gia.

30.

Theo quy định của pháp luật, công dân vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thế khi

a)

điều tra hiện trường gây án

b)

giam giữ người tố cáo.

c)

bảo mật thông tin quốc gia.

d)

truy tìm đối tượng phản động.

31.

Theo quy định của pháp luật, công dân vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể khi

a)

đánh người gây thương tích.

b)

đã tham gia giải cứu nạn nhân.

c)

bắt người theo quyết định của Tòà án.

d)

giam giữ người trái pháp luật.

32.

Pháp luật quy định không ai bị bắt, nêu không có quyết định của Tòa án, quyết định phê chuẩn của Viện kiêm sát, trừ trường hợp

a)

đã có chứng cứ rõ ràng, đây đủ.

b)

gây khó khăn cho việc diều tra.

c)

phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã.

d)

cần ngăn chặn ngay người phạm tội bỏ trồn.

33.

Theo quy định của pháp luật, công dân có hành vi nào sau đây xâm phạm đến danh dự, nhân phẩm của người khác?

a)

Tung tin, bịa đặt nói xâu người khác.

b)

Đang thực hiện hành vi phạm tội.

c)

Lan truyền bí mật quốc gia.

d)

Theo dỗi tội phạm nguy hiêm

34.

Theo quy định của pháp luật, hành vi đánh người gây thương tích là vi phạm quyền được pháp luật tự do cơ bản nào dưới đây của công dân?

a)

Bất khả xâm phạm về thân thể

b)

Tự do về thân thể của công dân.

c)

Bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.

d)

Bảo hộ về tính mạng, sức khỏe.

35.

Theo quy định của pháp luật, công dân có hành vi vô ý gây thương tích cho người khác là xất phạm quyên được pháp luật bảo hộ vê

a)

tính mạng, sức khỏe.

b)

danh tính, địa vị.

c)

danh dự, nhân phẩm.

d)

thân thê, sự nghiệp.

36.

Theo quy định của pháp luật, việc bắt người trong trường hợp khân câp được tiên hành khi có cắc cứ cho rằng người đó đang chuẩn bị thực hiện,

a)

kế hoạch phản biện xã hội.

b)

tội phạm rất nghiêm trọng.

c)

hồ sơ thế chấp tài sản riêng.

d)

phương án độc chiêm thị trường

37.

Theo quy định của pháp luật, bât kì ai cũng có quyền bắt người trong trường hợp người đỏ dung

a)

phạm tội quả tang.

b)

điều tra tội phạm.

c)

thụ lý vụ án.

d)

theo dõi phiên tòa.

38.

Theo quy định của pháp luật, công dân có hành vi nào sau đây xâm phạm đến danh dự, nhân phẩm của người khác?

a)

Tung tin, bịa đặt nói xấu người khác

b)

Đang thực hiện hành vi phạm tội

c)

Theo dõi tội phạm nguy hiểm

d)

Lan truyền bí mật quốc gia