wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Week 5 buoi 1

Total questions: 81

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.
photography (n)
a)
nhiếp ảnh
b)
thuộc nông thôn, thôn quê
c)
nâng đỡ
d)
múa rối nước
2.
puppet (n)
a)
con rối
b)
điêu khắc, tác phẩm điêu khắc
c)
trò chơi cờ ca-rô
d)
âm nhạc
3.
rural (adj)
a)
thuộc nông thôn, thôn quê
b)
nâng đỡ
c)
múa rối nước
d)
nhạc cổ điển
4.
sculpture (n)
a)
điêu khắc, tác phẩm điêu khắc
b)
trò chơi cờ ca-rô
c)
âm nhạc
d)
nhạc dân gian
5.
support (v)
a)
nâng đỡ
b)
múa rối nước
c)
nhạc cổ điển
d)
nhạc nhảy trẻ
6.
Tick Tac Toe (n)
a)
trò chơi cờ ca-rô
b)
âm nhạc
c)
nhạc dân gian
d)
nhạc đồng quê
7.
water puppetry (n)
a)
múa rối nước
b)
nhạc cổ điển
c)
nhạc nhảy trẻ
d)
hội nhạc
8.
music (n)
a)
âm nhạc
b)
nhạc dân gian
c)
nhạc đồng quê
d)
nhạc cụ
9.
classical music (n.phr)
a)
nhạc cổ điển
b)
nhạc nhảy trẻ
c)
hội nhạc
d)
nhạc cụ
10.
folk music (n.phr)
a)
nhạc dân gian
b)
nhạc đồng quê
c)
nhạc cụ
d)
người chơi nhạc, nhạc sĩ
11.
pop music (n.phr)
a)
nhạc nhảy trẻ
b)
hội nhạc
c)
nhạc cụ
d)
nghệ thuật, mỹ thuật
12.
country music (n.phr)
a)
nhạc đồng quê
b)
nhạc cụ
c)
người chơi nhạc, nhạc sĩ
d)
phòng tranh
13.
music festival (n.phr)
a)
hội nhạc
b)
nhạc cụ
c)
nghệ thuật, mỹ thuật
d)
họa sĩ
14.
instrument (n)
a)
nhạc cụ
b)
người chơi nhạc, nhạc sĩ
c)
phòng tranh
d)
vẽ, sơn
15.
musical instrument (n.phr)
a)
nhạc cụ
b)
nghệ thuật, mỹ thuật
c)
họa sĩ
d)
bức vẽ, bức tranh
16.
musician (n)
a)
người chơi nhạc, nhạc sĩ
b)
phòng tranh
c)
vẽ, sơn
d)
họa sĩ
17.
art (n)
a)
nghệ thuật, mỹ thuật
b)
họa sĩ
c)
bức vẽ, bức tranh
d)
cọ vẽ, họa sĩ
18.
art gallery (n.phr)
a)
phòng tranh
b)
vẽ, sơn
c)
họa sĩ
d)
chân dung
19.
artist (n)
a)
họa sĩ
b)
bức vẽ, bức tranh
c)
cọ vẽ, họa sĩ
d)
phong cảnh
20.
paint (v)
a)
vẽ, sơn
b)
họa sĩ
c)
chân dung
d)
bức ảnh
21.
painting (n)
a)
bức vẽ, bức tranh
b)
cọ vẽ, họa sĩ
c)
phong cảnh
d)
chụp ảnh
22.
painter (n)
a)
họa sĩ
b)
chân dung
c)
bức ảnh
d)
máy ảnh
23.
paintbrush (n)
a)
cọ vẽ, họa sĩ
b)
phong cảnh
c)
chụp ảnh
d)
sự thích thú
24.
portrait (n)
a)
chân dung
b)
bức ảnh
c)
máy ảnh
d)
chỉ cho vui, chỉ để giải trí
25.
landscape (n)
a)
phong cảnh
b)
chụp ảnh
c)
sự thích thú
d)
con rối
26.
photo (n)
a)
bức ảnh
b)
máy ảnh
c)
chỉ cho vui, chỉ để giải trí
d)
trò múa rối
27.
take photos (v)
a)
chụp ảnh
b)
sự thích thú
c)
con rối
d)
rạp biểu diễn rối
28.
camera (n)
a)
máy ảnh
b)
chỉ cho vui, chỉ để giải trí
c)
trò múa rối
d)
chương trình biểu diễn rối nước
29.
pleasure (n)
a)
sự thích thú
b)
con rối
c)
rạp biểu diễn rối
d)
buổi hòa nhạc
30.
just for pleasure (n)
a)
chỉ cho vui, chỉ để giải trí
b)
trò múa rối
c)
chương trình biểu diễn rối nước
d)
phòng hòa nhạc
31.
puppet (n)
a)
con rối
b)
rạp biểu diễn rối
c)
buổi hòa nhạc
d)
trình diễn, buổi biểu diễn
32.
puppet (n)
a)
trò múa rối
b)
chương trình biểu diễn rối nước
c)
phòng hòa nhạc
d)
sự trình diễn, buổi biểu diễn
33.
puppet theater (n.phr)
a)
rạp biểu diễn rối
b)
buổi hòa nhạc
c)
trình diễn, buổi biểu diễn
d)
bài quốc ca
34.
water puppet show (n.phr)
a)
chương trình biểu diễn rối nước
b)
phòng hòa nhạc
c)
sự trình diễn, buổi biểu diễn
d)
đầy ấn tượng
35.
concert (n)
a)
buổi hòa nhạc
b)
trình diễn, buổi biểu diễn
c)
bài quốc ca
d)
có giá trị, quý giá
36.
concert hall (n.phr)
a)
phòng hòa nhạc
b)
sự trình diễn, buổi biểu diễn
c)
đầy ấn tượng
d)
triển lãm
37.
perform (v)
a)
trình diễn, buổi biểu diễn
b)
bài quốc ca
c)
có giá trị, quý giá
d)
cuộc triển lãm
38.
performance (n)
a)
sự trình diễn, buổi biểu diễn
b)
đầy ấn tượng
c)
triển lãm
d)
đạp xe
39.
national anthem (n)
a)
bài quốc ca
b)
có giá trị, quý giá
c)
cuộc triển lãm
d)
đỗ xe
40.
impressive (adj)
a)
đầy ấn tượng
b)
triển lãm
c)
đạp xe
d)
nhà ga xe lửa
41.
valuable (adj)
a)
có giá trị, quý giá
b)
cuộc triển lãm
c)
đỗ xe
d)
an toàn
42.
exhibit (v)
a)
triển lãm
b)
đạp xe
c)
nhà ga xe lửa
d)
tàu hỏa
43.
exhibition (n)
a)
cuộc triển lãm
b)
đỗ xe
c)
an toàn
d)
bất hợp pháp
44.
cycle (v)
a)
đạp xe
b)
nhà ga xe lửa
c)
tàu hỏa
d)
quay đầu xe
45.
park (v)
a)
đỗ xe
b)
an toàn
c)
bất hợp pháp
d)
con thuyền
46.
railway station (n)
a)
nhà ga xe lửa
b)
tàu hỏa
c)
quay đầu xe
d)
lái máy bay, di trên máy bay
47.
safely (adv)
a)
an toàn
b)
bất hợp pháp
c)
con thuyền
d)
máy bay trực thăng
48.
train (n)
a)
tàu hỏa
b)
quay đầu xe
c)
lái máy bay, di trên máy bay
d)
hình tam giác
49.
illegal (adj)
a)
bất hợp pháp
b)
con thuyền
c)
máy bay trực thăng
d)
máy bay
50.
reverse (n)
a)
quay đầu xe
b)
lái máy bay, di trên máy bay
c)
hình tam giác
d)
cấm (không được làm)
51.
boat (n)
a)
con thuyền
b)
máy bay trực thăng
c)
máy bay
d)
tàu thủy
52.
fly (v)
a)
lái máy bay, di trên máy bay
b)
hình tam giác
c)
cấm (không được làm)
d)
xe đạp ba bánh
53.
helicopter (n)
a)
máy bay trực thăng
b)
máy bay
c)
tàu thủy
d)
giao thông
54.
triangle (n)
a)
hình tam giác
b)
cấm (không được làm)
c)
xe đạp ba bánh
d)
đèn giao thông
55.
plane (n)
a)
máy bay
b)
tàu thủy
c)
giao thông
d)
biển báo giao thông
56.
prohibitive (adj)
a)
cấm (không được làm)
b)
xe đạp ba bánh
c)
đèn giao thông
d)
luật giao thông
57.
ship (n)
a)
tàu thủy
b)
giao thông
c)
biển báo giao thông
d)
sự tắc đường, kẹt xe
58.
tricycle (n)
a)
xe đạp ba bánh
b)
đèn giao thông
c)
luật giao thông
d)
tuân theo
59.
traffic (n)
a)
giao thông
b)
biển báo giao thông
c)
sự tắc đường, kẹt xe
d)
tuân theo luật giao thông
60.
traffic lights (n)
a)
đèn giao thông
b)
luật giao thông
c)
tuân theo
d)
đi qua, băng qua
61.
traffic sign/road sign (n)
a)
biển báo giao thông
b)
sự tắc đường, kẹt xe
c)
tuân theo luật giao thông
d)
băng qua đường
62.
traffic rule (n)
a)
luật giao thông
b)
tuân theo
c)
đi qua, băng qua
d)
ngã tư
63.
traffic jam (n)
a)
sự tắc đường, kẹt xe
b)
tuân theo luật giao thông
c)
băng qua đường
d)
đông đúc
64.
obey (v)
a)
tuân theo
b)
đi qua, băng qua
c)
ngã tư
d)
máy bay, hàng không
65.
obey traffic rules (v)
a)
tuân theo luật giao thông
b)
băng qua đường
c)
đông đúc
d)
đi bằng máy bay
66.
cross (v)
a)
đi qua, băng qua
b)
ngã tư
c)
máy bay, hàng không
d)
đi bộ
67.
cross the road (v)
a)
băng qua đường
b)
đông đúc
c)
đi bằng máy bay
d)
bay, lái
68.
crossroad (n)
a)
ngã tư
b)
máy bay, hàng không
c)
đi bộ
d)
lái máy bay
69.
crowded (adj)
a)
đông đúc
b)
đi bằng máy bay
c)
bay, lái
d)
làn đường
70.
air (n)
a)
máy bay, hàng không
b)
đi bộ
c)
lái máy bay
d)
Làn đường dành cho xe đạp
71.
go by air (v)
a)
đi bằng máy bay
b)
bay, lái
c)
làn đường
d)
về phía trước
72.
on foot (v)
a)
đi bộ
b)
lái máy bay
c)
Làn đường dành cho xe đạp
d)
Trường học ở phía trước
73.
fly (v)
a)
bay, lái
b)
làn đường
c)
về phía trước
d)
Bệnh viện ở phía trước
74.
fly a plane (v)
a)
lái máy bay
b)
Làn đường dành cho xe đạp
c)
Trường học ở phía trước
d)
vỉa hè
75.
lane (n)
a)
làn đường
b)
về phía trước
c)
Bệnh viện ở phía trước
d)
người đi bộ
76.
cycle lane (n)
a)
Làn đường dành cho xe đạp
b)
Trường học ở phía trước
c)
vỉa hè
d)
nhiếp ảnh
77.
ahead (adv)
a)
về phía trước
b)
Bệnh viện ở phía trước
c)
người đi bộ
d)
con rối
78.
school ahead (n)
a)
Trường học ở phía trước
b)
vỉa hè
c)
nhiếp ảnh
d)
thuộc nông thôn, thôn quê
79.
hospital ahead (n)
a)
Bệnh viện ở phía trước
b)
người đi bộ
c)
con rối
d)
điêu khắc, tác phẩm điêu khắc
80.
pavement (n)
a)
vỉa hè
b)
nhiếp ảnh
c)
thuộc nông thôn, thôn quê
d)
nâng đỡ
81.
pedestrian (n)
a)
người đi bộ
b)
con rối
c)
điêu khắc, tác phẩm điêu khắc
d)
trò chơi cờ ca-rô