wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về CSDL và HeidiSQL

Total questions: 200

Worksheet time: 2hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là công việc chính khi làm việc với một CSDL?

a)

Cập nhật dữ liệu

b)

Truy xuất dữ liệu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

2.

HeidiSQL hỗ trợ việc thực hiện Cập nhật dữ liệu như thế nào với những bảng đơn giản, không có khoá ngoài?

a)

Bằng cách chọn bảng cần chỉnh sửa, bạn có thể thêm mới, chỉnh sửa hoặc truy xuất dữ liệu trong bảng

b)

Bằng cách chọn bảng cần truy xuất và sử dụng truy vấn SQL, bạn có thể truy xuất dữ liệu trong bảng

c)

HeidiSQL cung cấp giao diện đồ họa cho phép bạn chỉnh sửa, thêm mới hoặc xoá dữ liệu trong các bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

3.

HeidiSQL hỗ trợ việc thực hiện Truy xuất dữ liệu như thế nào với những bảng đơn giản, không có khoá ngoài?

a)

Bằng cách chọn bảng cần chỉnh sửa, bạn có thể thêm mới, chỉnh sửa hoặc truy xuất dữ liệu trong bảng

b)

HeidiSQL cung cấp giao diện đồ họa cho phép bạn chỉnh sửa, thêm mới hoặc xoá dữ liệu trong các bảng

c)

Bằng cách chọn bảng cần truy xuất và sử dụng truy vấn SQL, bạn có thể truy xuất dữ liệu trong bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

4.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "casi" theo các tiêu chí khác nhau, có thể sử dụng?

a)

Trực tiếp lọc ra các dữ liệu thủ công

b)

Đặt lệnh và thực hiện lệnh

c)

Ngôn ngữ truy vấn cơ sở dữ liệu (SQL) để tạo các câu truy vấn phù hợp

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

5.

Muốn truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng "casi" ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

6.

Muốn truy xuất các ca sĩ theo thứ tự tên theo thứ tự từ A đến Z ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi ORDER BY tencasi ASC;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

7.

Câu 7: Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "idcasi" nằm trong danh sách (1, 2, 3) ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi IN (1, 2, 3);

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

8.

Câu 8: Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ theo thứ tự "idcasi" giảm dần ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi ORDER BY idcasi DESC;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

9.

Câu 9: Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "idcasi" là 1 ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

10.

Câu 10: Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" bắt đầu bằng chữ "N" ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

11.

Câu 11: Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" chứa từ khóa "Hoa" ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

12.

Câu 12: Để thêm vào một hàng dữ liệu mới ta dùng?

a)

Nhấn phím Insert

b)

Chọn biểu tường dấu cộng + tròn màu xanh

c)

Nháy nút phải chuột lên vùng dữ liệu của bảng và chọn Chèn hàng

d)

Tích hợp quy mô rất lớn, gồm hàng trăm nghìn thành phần trên một chip silicon duy nhất

13.

Câu 13: Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng ta thực hiện?

a)

Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu cần sửa và nhập lại

b)

Nhấn phím Insert

c)

Nháy nút phải chuột vào ô cần sửa

d)

Nháy nút trái chuột vào ô dữ liệu cần sửa

14.

Câu 14: Để xóa các dòng dữ liệu trong bảng, ta thực hiện?

a)

Đánh dấu những dòng muốn chọn và nhấn tổ hợp phím Ctrl+Delete

b)

Đánh dấu những dòng muốn chọn và chọn biểu tượng x màu đỏ

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

15.

Câu 15: Để đánh dấu những dòng muốn chọn ta thực hiện?

a)

Nhấn giữ phím Shift và nháy chuột để chọn những dòng liền nhau

b)

Nhấn giữ phím Ctrl và nháy chuột để chọn những dòng tách rời nhau

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

16.

Câu 16: Để xem toàn bộ dữ liệu trong bảng ta chọn thẻ?

a)

Truy vấn

b)

Table:.....

c)

Dữ liệu

d)

Đáp án khác

17.

Câu 17: Để lấy ra danh sách dữ liệu thỏa mãn một yêu cầu nào đó ta thực hiện?

a)

Các thao tác tạo bộ lọc

b)

Các thao tác xóa

c)

Các thao tác sắp xếp

d)

Đáo án khác

18.

Câu 18: Để thực hiện thao tác tạo bộ lọc ta cần?

a)

Nháy nút phải chuột vào vùng dữ liệu

b)

Chọn Quick Filter

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

19.

Câu 19: Để xóa bộ lọc ta chọn?

a)

Dọn dẹp và Lọc

b)

Lọc

c)

Quick Filter

d)

Đáp án khác

20.

Câu 20: Có thể nhập câu truy vấn SQL để?

a)

Sắp xếp dữ liệu một cách linh hoạt hơn

b)

Xóa dự liệu nhanh hơn

c)

Truy xuất dữ liệu một cách linh hoạt hơn

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

21.

Câu 21: Biểu thức dữ liệu là?

a)

Biểu thức logic xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu

b)

Biểu thức kí tự xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu

c)

Biểu thức số xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu

d)

Đáp án khác

22.

Câu 22: Cặp dấu [ ] dùng để?

a)

Biểu thị nội dung bên ngoài nó là một lựa chọn có thể dùng hoặc không dùng

b)

Biểu thị nội dung bên trong nó là một lựa chọn có thể dùng hoặc không dùng

c)

Biểu thị nội dung bên trong nó là một lựa chọn bắt buộc dùng

d)

Đáp án khác

23.

Câu 23: Để biểu diễn thứ tự tăng dần ta dùng

a)

DESC

b)

LIKE

c)

AND

d)

ASC

24.

Câu 24: Để biểu diễn thứ tự GIẢM dần ta dùng

a)

ASC

b)

LIKE

c)

AND

d)

DESC

25.

Trong HeidiSQL, để thêm 1 hàng dữ liệu mới vào bảng nhacsi mà không cần nhập giá trị cho trường idNhacsi, bạn nên làm gì?

a)

Nhập giá trị thủ công cho trường idNhacsi.

b)

Thực hiện chèn hàng mới và để trường idNhacsi trống và chỉ nhập giá trị cho trường tenNhacsi.

c)

Sử dụng câu lệnh SQL để thêm dữ liệu và tự điền idNhacsi.

d)

Nhấn phím Insert hoặc nhấp chuột phải để chèn hàng mới và chỉ nhập tên nhạc sĩ vào trường tenNhacsi.

26.

Làm thế nào để xóa nhiều dòng dữ liệu trong bảng nhacsi trên HeidiSQL?

a)

Chọn dòng dữ liệu và nhấn phím Delete trên bàn phím.

b)

Chọn nhiều dòng dữ liệu, sau đó nhấn tổ hợp phím Ctrl+Delete hoặc sử dụng biểu tượng xóa.

c)

Sử dụng câu lệnh SQL DELETE để xóa các dòng dữ liệu.

d)

Nhấp chuột phải vào từng dòng và chọn Xóa dòng.

27.

Khi cập nhật một bảng có khoá ngoài, dữ liệu của trường khoá ngoài phải là?

a)

Biểu thức logic một bảng khác

b)

Biểu thức kí tự liên kết với một ô trong bảng

c)

Dữ liệu tham chiếu được đến một trường khoá chính của một bảng tham chiếu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

28.

HeidiSQL hỗ trợ kiểm soát việc cập nhật dữ liệu của trường khoá ngoài bằng cách?

a)

Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá chính phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu

b)

Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá ngoài phải là giá trị tham chiếu đến một bảng khác

c)

Đảm bảo rằng giá trị của trường khoá ngoài phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

29.

Khi người dùng cập nhật dữ liệu trong bảng chứa khoá ngoài, HeidiSQL sẽ?

a)

Kiểm tra giá trị của các trường trong bảng để đảm bảo rằng nó phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu

b)

Kiểm tra giá trị của trường khoá ngoài để đảm bảo rằng nó phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu

c)

Kiểm tra các giá trị trong bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

30.

Câu 4: Nếu giá trị của trường khoá ngoài không hợp lệ thì?

a)

HeidiSQL sẽ thông báo lỗi

b)

Không cho phép bạn thực hiện thao tác cập nhật

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

31.

Câu 5: Việc HeidiSQL hỗ trợ kiểm soát việc cập nhật dữ liệu của trường khoá ngoài giúp?

a)

Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu trong các bảng có khoá ngoài

b)

Tránh việc cập nhật dữ liệu không đúng hoặc gây ra sự cố

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

32.

Câu 6: Để truy vấn dữ liệu trong sql ta sử dụng?

a)

Mệnh đề ORDER BY

b)

Cú pháp câu lệnh SELECT

c)

Dùng toán tử BETWEEN…AND

d)

Đáp án khác

33.

Câu 7: Để truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" với điều kiện cụ thể trên trường "idbannhac" ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

34.

Câu 8: Để truy xuất tất cả dữ liệu từ bảng "banthuam" ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

35.

Câu 9: Để truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" với điều kiện kết hợp giữa nhiều trường ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam WHERE idcasi = 2 -- Giả sử giá trị idcasi cần tìm là 2 AND banthuam >= 100; -- Giả sử giá trị banthuam cần tìm là lớn hơn hoặc bằng 100

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

36.

Câu 10: Để truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" sắp xếp theo một trường cụ thể ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC; -- Giả sử muốn sắp xếp theo trường idban

d)

A. SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

37.

 Để Truy xuất tất cả dữ liệu từ bảng "quanhuyen" ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần tìm là lớn hơn 1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là nhỏ hơn 1000

b)

SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1; -- Giả sử giá trị idquanhuyen cần tìm là 1

c)

SELECT * FROM quanhuyen;

d)

SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen

38.

Để Truy xuất dữ liệu từ bảng "quanhuyen" với điều kiện cụ thể trên trường "idquanhuyen" ta dùng câu lệnh?

a)
  • SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần tìm là lớn hơn 1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là nhỏ hơn 1000

b)
  • SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1; -- Giả sử giá trị idquanhuyen cần tìm là 1

c)
  • SELECT * FROM quanhuyen;

d)
  • SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;

39.

Để Truy xuất dữ liệu từ bảng "quanhuyen" với điều kiện kết hợp giữa nhiều trường ta dùng câu lệnh?

a)
  • SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần tìm là lớn hơn 1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là nhỏ hơn 1000

b)
  • SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1; -- Giả sử giá trị idquanhuyen cần tìm là 1

c)
  • SELECT * FROM quanhuyen;

d)
  • SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;

40.

Để Truy xuất chỉ một số trường cụ thể từ bảng "quanhuyen" ta dùng câu lệnh?

a)
  • SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần tìm là lớn hơn 1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là nhỏ hơn 1000

b)
  • SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1; -- Giả sử giá trị idquanhuyen cần tìm là 1

c)
  • SELECT * FROM quanhuyen;

d)
  • SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;

41.

Để Truy xuất dữ liệu từ bảng "quanhuyen" sắp xếp theo một trường cụ thể?

a)
  • SELECT * FROM quanhuyen WHERE danso > 1000000 -- Giả sử giá trị danso cần tìm là lớn hơn 1.000.000 AND dientich < 1000; -- Giả sử giá trị dientich cần tìm là nhỏ hơn 1000

b)
  • SELECT * FROM quanhuyen WHERE idquanhuyen = 1; -- Giả sử giá trị idquanhuyen cần tìm là 1

c)
  • SELECT * FROM quanhuyen ORDER BY danso DESC; -- Giả sử muốn sắp xếp theo trường danso giảm dần (DESC)

d)
  • SELECT idquanhuyen, tenquanhuyen FROM quanhuyen;

42.

Câu 16: Trường idNhacsi là trường khóa ngoài đã được khai báo tham chiếu đến trường idNhacsi của bàng nhacsi, để đảm bảo giá trị nhất quán giá trị hợp lệ chỉ có thể lấy từ các giá trị của ?

a)

idNhacsi có trong bảng tenBannhac

b)

nhacsi có trong bảng idNhacsi

c)

idNhacsi có trong bảng nhacsi

d)

Đáp án khác

43.

Câu 17: Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng ta thực hiện?

a)

Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu muốn sửa

b)

Nháy nút trái chuột vào ô dữ liệu muốn sửa

c)

Nhấn và giữ nút phải chuột vào ô dữ liệu muốn sửa

d)

Đáp án khác

44.

Câu 18: Để xóa các dòng dữ liệu trong bảng, ta thực hiện?

a)

Đánh dấu những dòng muốn chọn và nhấn tổ hợp phím Ctrl+Delete

b)

Đánh dấu những dòng muốn chọn và chọn biểu tượng x màu đỏ

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

45.

Câu 19: Khi Bảng bannhac có dữ liệu với trường idNhacsi tham chiếu đến trường idNhacsi của bảng nhacsi thì ta không thể?

a)

Tùy tiện xóa các dòng của bảng nhacsi

b)

Tùy tiện thay đổi dữ liệu trong bảng nhacsi

c)

Tùy tiện thêm dữ liệu vào bảng nhacsi

d)

Đáp án khác

46.

Khi bảng bannhac có dữ liệu với trường idNhacsi tham chiếu đến trường idNhacsi của bảng nhacsi thì MySQL sẽ?

a)

Kiểm tra việc xóa các dòng trong bảng nhacsi mà giá trị trường idNhacsi của bảng bannhac

b)

Ngăn việc xóa các dòng trong bảng nhacsi mà giá trị trường idNhacsi của bảng bannhac

c)

Cả hai đáp án trên đều sai

d)

Cả hai đáp án trên đều đúng

47.

Câu 21: Hệ QTCSDL chỉ có thể ngăn chặn được các lỗi nào ?

a)

Lỗi theo logic đã được khai báo

b)

Lỗi theo logic chưa được khai báo

c)

Lỗi theo kí tự đã được khai báo

d)

Đáp án khác

48.

Câu 22: Hệ QTCSDL không ngăn chặn được các lỗi nào dưới đây?

a)

Lỗi theo logic đã được khai báo

b)

Các lỗi không liên quan đến logic nào

c)

Lỗi theo logic chưa được khai báo

d)

Lỗi theo kí tự đã được khai báo

49.

Câu 23: Để giới hạn kết quả truy vấn dựa trên các giá trị trường ta thực hiện?

a)

Xóa các dữ liệu không cần thiết

b)

Hủy bỏ các dữ liệu không đúng với tiêu chí

c)

Trong lưới thiết kế truy vấn, trong hàng Tiêu chí, nhập các tiêu chí mà bạn muốn dùng để giới hạn kết quả

d)

Đáp án khác

50.

Câu 25: Điều nào sau đây là đúng khi thêm mới dữ liệu vào bảng bannhac?

a)

Bạn có thể nhập bất kỳ giá trị nào vào trường idNhacsi.

b)

Trường idBannhac tự động tăng giá trị khi nhập dữ liệu mới.

c)

Bạn cần phải nhập thủ công tất cả các trường dữ liệu trong bảng.

d)

Giá trị của trường idNhacsi phải chọn từ các giá trị có sẵn trong bảng nhacsi.

51.

Câu 26: Điều gì sẽ xảy ra khi cố gắng xóa nhạc sĩ trong bảng nhacsi mà nhạc sĩ đó đã được tham chiếu trong bảng bannhac?

a)

Dữ liệu sẽ được xóa hoàn toàn từ cả bảng nhacsi và bannhac.

b)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ ngăn chặn việc xóa và thông báo lỗi.

c)

Bảng nhacsi sẽ tự động cập nhật lại thông tin để không còn lỗi tham chiếu.

d)

Dữ liệu trong bảng bannhac sẽ tự động xóa để phù hợp với thao tác trong bảng nhacsi.

52.

Để tổ chức đảm bảo an toàn CSDL phục vụ công tác quản lí của một tổ chức, cần?

a)

Xây dựng chính sách truy cập dữ liệu với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục

b)

Xây dựng chính sách bảo vệ người dùng với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục

c)

Xây dựng chính sách an toàn dữ liệu với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

53.

Chính sách an toàn dữ liệu phải bao gồm?

a)

Những quy định về ý thức đối với những người vận hành hệ thống

b)

Những quy định về trách nhiệm đối với những người vận hành hệ thống

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

54.

Để khai thác và sử dụng nhóm chức năng hỗ trợ sao lưu dữ liệu dự phòng và phục hồi dữ liệu trong các hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSDL), ta cần ?

a)

Xây dựng kế hoạch sao lưu dữ liệu dự phòng

b)

Cấu hình tính năng sao lưu dữ liệu dự phòng

c)

Kiểm tra và đánh giá tính hoạt động của sao lưu dữ liệu dự phòng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

55.

Xây dựng kế hoạch sao lưu dữ liệu dự phòng như thế nào?

a)

Tthiết lập một kế hoạch định kỳ để sao lưu dữ liệu từ hệ thống chính sang hệ thống dự phòng

b)

Kế hoạch cần đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

56.

Thực hiện Cấu hình tính năng sao lưu dữ liệu dự phòng dể?

a)

Đảm bảo tính nhanh chóng, đúng đắn và đầy đủ của quy trình phục hồi dữ liệu

b)

Đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu

c)

Đáp ứng đúng yêu cầu của tổ chức và đảm bảo tính an toàn của dữ liệu

d)

Đáp án khác

57.

Các hệ QTCSDL thường cung cấp các tính năng hỗ trợ sao lưu dữ liệu dự phòng nào?

a)

Tính năng sao lưu tự động

b)

Tính năng sao lưu đa điểm

c)

Tính năng mã hóa dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

58.

Kiểm tra và đánh giá tính hoạt động của sao lưu dữ liệu dự phòng bằng cách?

a)

Thực hiện các kiểm tra tính khả thi của dữ liệu đã sao lưu

b)

Thực hiện các kiểm tra tính chính xác của dữ liệu đã sao lưu

c)

Thực hiện các kiểm tra tính đầy đủ của dữ liệu đã sao lưu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

59.

 Cần thực hiện các kiểm tra định kỳ để?

a)

Đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu

b)

Đáp ứng đúng yêu cầu của tổ chức và đảm bảo tính an toàn của dữ liệu

c)

Đảm bảo tính hoạt động của quy trình sao lưu dữ liệu dự phòng

d)

Đáp án khác

60.

Cần cấu hình và xây dựng kế hoạch phục hồi dữ liệu trong trường hợp?

a)

Xảy ra tình huống bất ngờ

b)

Xảy ra sự cố

c)

Xảy ra các sự việc không mong muốn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

61.

Để kết nối với cơ sở dữ liệu muốn sao lưu ta thực hiện?

a)

Nhấp vào nút "New" trên thanh công cụ

b)

Chọn "New Session" trong menu "File"

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

62.

Bạn có thể chọn các tùy chọn sao lưu dữ liệu ở trong cửa sổ nào?

a)

"File"

b)

"New Session"

c)

"Export Database"

d)

"Select All"

63.

Có tùy chọn sao lưu dữ liệu nào?

a)

Export to file

b)

Format

c)

Tables

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

64.

Để sao lưu các bảng ta chọn?

a)

"Select All"

b)

"File"

c)

"New Session"

d)

"Export Database"

65.

Ta có thể chọn định dạng file sao lưu dữ liệu nào dưới đây?

a)

SQL

b)

CSV

c)

JSON

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

66.

Trong cửa sổ "Export Database", bạn có thể thực hiện?

a)

Mã hóa dữ liệu

b)

Thực thi truy vấn trước/sau khi sao lưu

c)

Tùy chọn sao lưu dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

67.

Để bắt đầu quá trình sao lưu dữ liệu ta nhấn vào nút?

a)

New Session

b)

Export Database

c)

Export

d)

Đáp án khác

68.

để di chuyển một cơ sở dữ liệu từ máy tính này sang máy tính khác, cần?

a)

Sao lưu cơ sở dữ liệu từ máy tính nguồn

b)

Chuyển file sao lưu dữ liệu sang máy tính đích

c)

Phục hồi cơ sở dữ liệu trên máy tính đích

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

69.

Sao lưu cơ sở dữ liệu từ máy tính nguồn bằng cách?

a)

Sử dụng công cụ sao lưu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu đang sử dụng trên máy tính nguồn để tạo ra một file sao lưu dữ liệu của cơ sở dữ liệu

b)

Có thể sử dụng các phương tiện như USB, mạng LAN, FTP, hoặc các dịch vụ chia sẻ file để chuyển file sao lưu dữ liệu từ máy tính nguồn sang máy tính đích

c)

Trên máy tính đích, sử dụng công cụ phục hồi dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu tương ứng để đọc file sao lưu dữ liệu và khôi phục cơ sở dữ liệu trên máy tính đích

d)

Tất cả đều đúng

70.

Phục hồi cơ sở dữ liệu trên máy tính đích bằng cách?

a)

Sử dụng công cụ sao lưu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu đang sử dụng trên máy tính nguồn để tạo ra một file sao lưu dữ liệu của cơ sở dữ liệu

b)

Có thể sử dụng các phương tiện như USB, mạng LAN, FTP, hoặc các dịch vụ chia sẻ file để chuyển file sao lưu dữ liệu từ máy tính nguồn sang máy tính đích

c)

Trên máy tính đích, sử dụng công cụ phục hồi dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu tương ứng để đọc file sao lưu dữ liệu và khôi phục cơ sở dữ liệu trên máy tính đích

d)

Tất cả đều đúng

71.

Chuyển file sao lưu dữ liệu sang máy tính đích bằng cách?

a)

Sử dụng công cụ sao lưu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu đang sử dụng trên máy tính nguồn để tạo ra một file sao lưu dữ liệu của cơ sở dữ liệu

b)

Có thể sử dụng các phương tiện như USB, mạng LAN, FTP, hoặc các dịch vụ chia sẻ file để chuyển file sao lưu dữ liệu từ máy tính nguồn sang máy tính đích

c)

Trên máy tính đích, sử dụng công cụ phục hồi dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu tương ứng để đọc file sao lưu dữ liệu và khôi phục cơ sở dữ liệu trên máy tính đích

d)

Tất cả đều đúng

72.

Có thể lựa chọn tùy chọn sao lưu nào dưới đây?

a)

Cấu trúc bảng

b)

Chỉ số, ràng buộc

c)

Dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

73.

Câu truy vấn SQL nào sau đây sẽ lấy danh sách tất cả các bản nhạc cùng với tên nhạc sĩ sáng tác từ hai bảng bannhac và nhacsi?

a)

SELECT bannhac.tenBannhac, nhacsi.tenNhacsi FROM bannhac JOIN nhacsi ON bannhac.idNhacsi = nhacsi.idNhacsi;

b)

SELECT bannhac.tenBannhac, nhacsi.tenNhacsi FROM bannhac LEFT JOIN nhacsi ON bannhac.idNhacsi = nhacsi.idNhacsi;

c)

SELECT bannhac.tenBannhac FROM bannhac WHERE nhacsi.idNhacsi = bannhac.idNhacsi;

d)

SELECT bannhac.tenBannhac, nhacsi.tenNhacsi FROM bannhac, nhacsi WHERE bannhac.idNhacsi = nhacsi.idNhacsi;

74.

Câu truy vấn SQL nào sau đây lấy danh sách các bản thu âm với đủ thông tin về tên bản nhạc, tên ca sĩ và tên thể loại, từ ba bảng banthuam, bannhac, và casi?

a)

SELECT banthuam.idBanthuam, bannhac.tenBannhac, casi.tenCasi FROM banthuam JOIN bannhac ON banthuam.idBannhac = bannhac.idBannhac JOIN casi ON banthuam.idCasi = casi.idCasi;

b)

SELECT banthuam.idBanthuam, bannhac.tenBannhac, casi.tenCasi FROM banthuam LEFT JOIN bannhac ON banthuam.idBannhac = bannhac.idBannhac LEFT JOIN casi ON banthuam.idCasi = casi.idCasi;

c)

SELECT banthuam.idBanthuam, bannhac.tenBannhac FROM banthuam WHERE banthuam.idCasi = casi.idCasi;

d)

SELECT banthuam.idBanthuam, bannhac.tenBannhac, casi.tenCasi FROM banthuam, bannhac, casi WHERE banthuam.idCasi = casi.idCasi;

75.

Để tổ chức đảm bảo an toàn CSDL phục vụ công tác quản lí của một tổ chức, cần?

a)

Xây dựng chính sách truy cập dữ liệu với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục

b)

Xây dựng chính sách bảo vệ người dùng với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục

c)

Xây dựng chính sách an toàn dữ liệu với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

76.

Chính sách an toàn dữ liệu phải bao gồm?

a)

Những quy định về ý thức đối với những người vận hành hệ thống

b)

Những quy định về trách nhiệm đối với những người vận hành hệ thống

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

77.

Để khai thác và sử dụng nhóm chức năng hỗ trợ sao lưu dữ liệu dự phòng và phục hồi dữ liệu trong các hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSDL), ta cần ?

a)

Xây dựng kế hoạch sao lưu dữ liệu dự phòng

b)

Cấu hình tính năng sao lưu dữ liệu dự phòng

c)

Kiểm tra và đánh giá tính hoạt động của sao lưu dữ liệu dự phòng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

78.

Xây dựng kế hoạch sao lưu dữ liệu dự phòng như thế nào?

a)

Tthiết lập một kế hoạch định kỳ để sao lưu dữ liệu từ hệ thống chính sang hệ thống dự phòng

b)

Kế hoạch cần đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

79.

Thực hiện Cấu hình tính năng sao lưu dữ liệu dự phòng dể?

a)

Đảm bảo tính nhanh chóng, đúng đắn và đầy đủ của quy trình phục hồi dữ liệu

b)

Đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu

c)

Đáp ứng đúng yêu cầu của tổ chức và đảm bảo tính an toàn của dữ liệu

d)

Đáp án khác

80.

Các hệ QTCSDL thường cung cấp các tính năng hỗ trợ sao lưu dữ liệu dự phòng nào?

a)

Tính năng sao lưu tự động

b)

Tính năng sao lưu đa điểm

c)

Tính năng mã hóa dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

81.

Kiểm tra và đánh giá tính hoạt động của sao lưu dữ liệu dự phòng bằng cách?

a)

Thực hiện các kiểm tra tính khả thi của dữ liệu đã sao lưu

b)

Thực hiện các kiểm tra tính chính xác của dữ liệu đã sao lưu

c)

Thực hiện các kiểm tra tính đầy đủ của dữ liệu đã sao lưu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

82.

Cần thực hiện các kiểm tra định kỳ để?

a)

Đảm bảo tính thường xuyên, đúng đắn và đầy đủ của quá trình sao lưu dữ liệu

b)

Đáp ứng đúng yêu cầu của tổ chức và đảm bảo tính an toàn của dữ liệu

c)

Đảm bảo tính hoạt động của quy trình sao lưu dữ liệu dự phòng

d)

Đáp án khác

83.

Cần cấu hình và xây dựng kế hoạch phục hồi dữ liệu trong trường hợp?

a)

Xảy ra tình huống bất ngờ

b)

Xảy ra sự cố

c)

Xảy ra các sự việc không mong muốn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

84.

Để kết nối với cơ sở dữ liệu muốn sao lưu ta thực hiện?

a)

Nhấp vào nút "New" trên thanh công cụ

b)

Chọn "New Session" trong menu "File"

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

85.

Bạn có thể chọn các tùy chọn sao lưu dữ liệu ở trong cửa sổ nào?

a)

"File"

b)

"New Session"

c)

"Export Database"

d)

"Select All"

86.

Có tùy chọn sao lưu dữ liệu nào?

a)

Export to file

b)

Format

c)

Tables

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

87.

Để sao lưu các bảng ta chọn?

a)

"Select All"

b)

"File"

c)

"New Session"

d)

"Export Database"

88.

Ta có thể chọn định dạng file sao lưu dữ liệu nào dưới đây?

a)

SQL

b)

CSV

c)

JSON

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

89.

Trong cửa sổ "Export Database", bạn có thể thực hiện?

a)

Mã hóa dữ liệu

b)

Thực thi truy vấn trước/sau khi sao lưu

c)

Tùy chọn sao lưu dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

90.

Để bắt đầu quá trình sao lưu dữ liệu ta nhấn vào nút?

a)

New Session

b)

Export Database

c)

Export

d)

Đáp án khác

91.

Để di chuyển một cơ sở dữ liệu từ máy tính này sang máy tính khác, cần?

a)

Sao lưu cơ sở dữ liệu từ máy tính nguồn

b)

Chuyển file sao lưu dữ liệu sang máy tính đích

c)

Phục hồi cơ sở dữ liệu trên máy tính đích

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

92.

Câu 18: Sao lưu cơ sở dữ liệu từ máy tính nguồn bằng cách?

a)

Sử dụng công cụ sao lưu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu đang sử dụng trên máy tính nguồn để tạo ra một file sao lưu dữ liệu của cơ sở dữ liệu

b)

Có thể sử dụng các phương tiện như USB, mạng LAN, FTP, hoặc các dịch vụ chia sẻ file để chuyển file sao lưu dữ liệu từ máy tính nguồn sang máy tính đích

c)

Trên máy tính đích, sử dụng công cụ phục hồi dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu tương ứng để đọc file sao lưu dữ liệu và khôi phục cơ sở dữ liệu trên máy tính đích

d)

Tất cả đều đúng

93.

Câu 19: Phục hồi cơ sở dữ liệu trên máy tính đích bằng cách?

a)

Sử dụng công cụ sao lưu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu đang sử dụng trên máy tính nguồn để tạo ra một file sao lưu dữ liệu của cơ sở dữ liệu

b)

Có thể sử dụng các phương tiện như USB, mạng LAN, FTP, hoặc các dịch vụ chia sẻ file để chuyển file sao lưu dữ liệu từ máy tính nguồn sang máy tính đích

c)

Trên máy tính đích, sử dụng công cụ phục hồi dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu tương ứng để đọc file sao lưu dữ liệu và khôi phục cơ sở dữ liệu trên máy tính đích

d)

Tất cả đều đúng

94.

Câu 20: Chuyển file sao lưu dữ liệu sang máy tính đích bằng cách?

a)

Sử dụng công cụ sao lưu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu đang sử dụng trên máy tính nguồn để tạo ra một file sao lưu dữ liệu của cơ sở dữ liệu

b)

Có thể sử dụng các phương tiện như USB, mạng LAN, FTP, hoặc các dịch vụ chia sẻ file để chuyển file sao lưu dữ liệu từ máy tính nguồn sang máy tính đích

c)

Trên máy tính đích, sử dụng công cụ phục hồi dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu tương ứng để đọc file sao lưu dữ liệu và khôi phục cơ sở dữ liệu trên máy tính đích

d)

Tất cả đều đúng

95.

Câu 21: Có thể lựa chọn tùy chọn sao lưu nào dưới đây?

a)

Cấu trúc bảng

b)

Chỉ số, ràng buộc

c)

Dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

96.

Khi thực hiện sao lưu cơ sở dữ liệu (CSDL) mymusic, người dùng cần chọn phương án nào để đảm bảo rằng dữ liệu cũ sẽ bị xóa trước khi chèn dữ liệu mới?

a)

Chọn Drop trong các tùy chọn sao lưu.

b)

Chọn chỉ sao lưu dữ liệu không bị xóa.

c)

Chọn Insert và giữ nguyên dữ liệu cũ.

d)

Chọn Export mà không thiết lập tùy chọn nào.

97.

Trong quy trình phục hồi CSDL từ tệp sao lưu, bước nào là cần thiết để tải nội dung của tệp sao lưu vào cửa sổ truy vấn?

a)

Nháy chuột chọn thẻ Các công cụ, chọn Import SQL file.

b)

Nháy chuột chọn thẻ Tập tin, chọn Load SQL file.

c)

Nhấn phím Ctrl+N để tạo một tệp mới.

d)

Nháy chuột chọn thẻ Xuất, chọn Import Data.

98.

Nếu chỉ muốn lấy phần hình ảnh dãy nhà từ bức ảnh như Hình sau, em cần sử dụng phần mềm nào?

a)

GIMP

b)

Photoshop

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

99.

Các phần mềm chỉnh sửa có chức năng nào dưới đây?

a)

Chỉnh sửa, cắt, dán ảnh

b)

Phóng to, thu nhỏ ảnh

c)

Chỉnh sửa màu sắc ảnh

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

100.

Megapixel là?

a)

Đơn vị đo lường kích thước của hình ảnh

b)

Đơn vị đo lường kích thước của hình ảnh được chụp bởi máy ảnh hoặc thiết bị camera khác

c)

Thiết bị đo lường kích thước của hình ảnh được chụp bởi máy ảnh hoặc thiết bị camera khác

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

101.

Một megapixel tương đương với?

a)

Một triệu điểm ảnh

b)

Một triệu pixel

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

102.

Trong ngữ cảnh của máy ảnh, số megapixel được đề cập đến thường là?

a)

Độ phân giải của hình ảnh

b)

Số lượng điểm ảnh (pixel) được ghi lại trong một bức ảnh

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

103.

Máy ảnh với độ phân giải cao, tức là?

a)

Có nhiều megapixel

b)

Có ít megapixel

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

104.

Máy ảnh với độ phân giải cao, sẽ?

a)

Ghi lại hỉnh ảnh bao quát hơn

b)

Ghi lại hình ảnh với nhiều chi tiết hơn

c)

Ghi lại hình ảnh chi tiết hơn với độ rõ nét cao hơn

d)

Đáp án khác

105.

Ghi lại hình ảnh chi tiết hơn với độ rõ nét cao hơn tương đương với việc?

a)

Bạn có thể phóng to hình ảnh lớn hơn mà vẫn giữ được chất lượng hình ảnh tốt hơn

b)

Bạn có thể thu nhỏ hình ảnh mà vẫn giữ được chất lượng hình ảnh tốt hơn

c)

Bạn có thể thay đổi kích thước mà vẫn giữ được chất lượng hình ảnh tốt hơn

d)

Đáp án khác

106.

Yếu tố quyết định chất lượng hình ảnh của một máy ảnh có thể là?

a)

Công nghệ cảm biến

b)

Độ lớn của cảm biến

c)

Ống kính, độ nhạy sáng....

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

107.

Độ phân giải (dpi) là số lượng điểm ảnh (pixel) được?

a)

In trên mười inch của một hình ảnh

b)

In trên mỗi inch của nhiều hình ảnh

c)

In trên mỗi inch của một hình ảnh

d)

Đáp án khác

108.

Khi in cùng một hình ảnh với độ phân giải khác nhau thì?

a)

Kích thước của hình ảnh sẽ không thay đổi

b)

Kích thước của hình ảnh sẽ thay đổi tương ứng để đạt được độ phân giải mong muốn

c)

Kích thước hình ảnh tăng đều theo chiều ngang

d)

Đáp án khác

109.

Với ảnh có kích thước 600 x 600 pixel, nếu in với độ phân giải 100 dpi, kích thước của hình ảnh sẽ là?

a)

Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch

b)

Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 100 dpi = 6 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 100 dpi = 6 inch

c)

Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 300 dpi = 2 inch

d)

Đáp án khác

110.

Với ảnh có kích thước 600 x 600 pixel, nếu in với độ phân giải 200 dpi, kích thước của hình ảnh sẽ là?

a)

Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch Kích thước chiều dọc =

600  pixel / 200 dpi = 3 inch

b)

Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 100 dpi = 6 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 100 dpi = 6 inch

c)

Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 300 dpi = 2 inch

d)

Đáp án khác

111.

Vậy, kích thước của hình ảnh in với độ phân giải 200 dpi sẽ như thế nào so với hình ảnh in với độ phân giải 100 dpi?

a)

Bằng

b)

Lớn hơn gấp 2 lần

c)

Nhỏ hơn gấp 2 lần

d)

Đáp án khác

112.

  Sau khi chụp ảnh kỉ yếu lớp, Minh tập hợp và chính lại các ảnh trước khi in. Em có biết Minh có thể dùng phần mềm nào để thực hiện việc đó không??

a)

Adobe Photoshop

b)

Photoshop

c)

GIMP

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

113.

Để xử lí một bức ảnh thiếu sáng em sử dụng những phần mềm nào sau đây?

a)

PowerPoint

b)

Inkscape

c)

GIMP

d)

Đáp án khác

114.

GIMP là một phần mềm chỉnh sửa ảnh như thế nào?

a)

Chuyên nghiệp và miễn phí

b)

Cung cấp nhiều công cụ và tính năng mạnh mẽ để chỉnh sửa

c)

Điều chỉnh độ sáng, độ tương phản, và màu sắc của ảnh

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

115.

Để thay đổi giao diện hiển thị một cửa số của phần mềm GIMP, em thực hiện như thế nào?

a)

Mở phần mềm GIMP trên máy tính của bạn. Chọn "Tables" vào singe-window Mode

b)

Mở phần mềm GIMP trên máy tính của bạn. Chọn "Windows" vào singewindow Mode

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

116.

Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000 - 2000 điểm ảnh, kích thước ảnh với độ phân giải 72 dpi là?

a)

41.67  x 27.78 inch

b)

20  x 13.33 inch

c)

10  x 6.67 inch

d)

5  x 3.33 inch

117.

Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000 - 2000 điểm ảnh, kích thước ảnh với độ phân giải 150 dpi là?

a)

41.67  x 27.78 inch

b)

20  x 13.33 inch

c)

. 10  x 6.67 inch

d)

5  x 3.33 inch

118.

Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000 - 2000 điểm ảnh, kích thước ảnh với độ phân giải 300 dpi là?

a)

41.67  x 27.78 inch

b)

20  x 13.33 inch

c)

10  x 6.67 inch

d)

5  x 3.33 inch

119.

Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000 - 2000 điểm ảnh, kích thước ảnh với độ phân giải 600 dpi là?

a)

41.67  x 27.78 inch

b)

20  x 13.33 inch

c)

10  x 6.67 inch

d)

5  x 3.33 inch

120.

 Nếu in một ảnh ở độ phân giải 300 dpi thì thu được ảnh in có kích thước 10 - 10 inch. Để ảnh in có kích thước 5 x 5 inch thì cần in ảnh ở độ phân giải cao hơn hay thấp hơn 300  dpi??

a)

Để in một ảnh có kích thước 5 x 5 inch, cần in ảnh ở độ phân giải dpi thấp hơn 300 dpi

b)

Để in một ảnh có kích thước 5 x 5 inch, cần in ảnh ở độ phân giải dpi bằng 300 dpi

c)

Để in một ảnh có kích thước 5 x 5 inch, cần in ảnh ở độ phân giải dpi cao hơn 300  dpi

d)

Đáp án khác

121.

Để xử lý một bức ảnh thiếu sáng, em sử dụng những phần mềm nào sau đây?

a)

GIMP.

b)

Inkscape.

c)

PowerPoint.

d)

Adobe Reader

122.

Để thay đổi giao diện hiển thị một cửa sổ của phần mềm GIMP, em thực hiện như nào?

a)

Chọn Edit — Preferences.

b)

Chọn Windows — Single-window Mode

c)

Chọn File — New.

d)

Chọn View — Zoom.

123.

 Khi em đi in ảnh, có nhiều khi ảnh nhận được trông rất xỉn màu, khác xa tấm hình mà em đã chọn. Lí do có thể là?

a)

Độ phân giải của ảnh

b)

Chế độ màu sắc

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

124.

Nếu ảnh ban đầu có độ phân giải thấp, khi in ảnh lớn hơn hoặc zoom in để in thì?

a)

Chất lượng của ảnh có thể bị giảm đi

b)

Chất lượng của ảnh được tăng lên đi

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

125.

Theo em bức ảnh này gặp vấn đề gì?

a)

Bức ảnh có ánh sáng mạnh

b)

Bức ảnh có ánh sáng yếu

c)

Bức ảnh có quá nhiều đối tượng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

126.

 Cần làm gì để ảnh đẹp hơn?

a)

Phóng to bức ảnh

b)

Thu nhỏ bức ảnh

c)

Chỉnh sửa ánh sáng và cân bằng màu

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

127.

Nếu em muốn bông hoa thược dược đỏ hơn thì dùng công cụ gì trong phần mềm GIMP?

a)

"Curves"

b)

"Levels"

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

128.

Trong cửa sổ điều chỉnh Curves hoặc Levels, bạn có thể

a)

Phóng to bức ảnh

b)

Thay đổi giá trị của các kênh màu đỏ, xanh lá cây và xanh dương để điều chỉnh màu sắc

c)

Thay đổi số điểm ảnh

d)

Đáp án khác

129.

Công cụ "Hue-Saturation" dùng để?

a)

Thay đổi giá trị của các kênh màu

b)

Chỉnh màu trên toàn bộ ảnh

c)

Tăng độ bão hòa

d)

Đáp án khác

130.

Công cụ "Split Tone" dùng để?

a)

Tách màu

b)

Thay đổi giá trị của các kênh màu

c)

Chỉnh màu trên toàn bộ ảnh

d)

Tăng độ bão hòa

131.

Trong cửa sổ điều chỉnh Split Tone, bạn có thể?

a)

Thay đổi màu sắc của Highlights (Điểm sáng)

b)

Thay đổi màu sắc của Shadows (Bóng)

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

132.

 Trong cửa sổ điều chỉnh Split Tone, bạn có thể thay đổi màu sắc của Highlights ( Điểm sáng) và Shadows (Bóng) bằng cách?

a)

Chọn màu trong bảng màu

b)

Nhập giá trị mã màu RGB

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

133.

 Để tạo hiệu ứng trái táo gồm hai nửa với màu sắc khác nhau, ta thực hiện?

a)

Thay đổi số lượng điểm ảnh

b)

Sử dụng các kênh màu phù hợp

c)

Chọn màu khác nhau cho Highlights và Shadows

d)

Đáp án khác

134.

Nếu ảnh có hình một chiếc đĩa hình tròn, em dùng công cụ nào để chọn chiếc đĩa đó?

a)

"Hue-Saturation"

b)

"Curves"

c)

"Elliptical Select Tool"

d)

"Split Tone"

135.

 "Elliptical Select Tool" dùng để?

a)

Công cụ lựa chọn hình ellip

b)

Thay đổi giá trị của các kênh màu

c)

Chỉnh màu trên toàn bộ ảnh

d)

Tăng độ bão hòa

136.

Khi đã có vùng chọn hình tròn, bạn có thể thực hiện các thao tác nào?

a)

Cắt

b)

Sao chép

c)

Dán

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

137.

Công cụ "Rectangle Select Tool" là?

a)

Công cụ lựa chọn tự do

b)

Công cụ lựa chọn hình ellip

c)

Công cụ lựa chọn hình chữ nhật

d)

Công cụ lựa chọn theo màu sắc

138.

Công cụ " Elliptical Select Tool" là?

a)

Công cụ lựa chọn tự do

b)

Công cụ lựa chọn hình ellip

c)

Công cụ lựa chọn hình chữ nhật

d)

Công cụ lựa chọn theo màu sắc

139.

Công cụ " Free Select Tool" là?

a)

Công cụ lựa chọn tự do

b)

Công cụ lựa chọn hình ellip

c)

Công cụ lựa chọn hình chữ nhật

d)

Công cụ lựa chọn theo màu sắc

140.

Công cụ " Fuzzy Select Tool" là?

a)

Công cụ lựa chọn tự do

b)

Công cụ lựa chọn hình ellip

c)

Công cụ lựa chọn theo mờ

d)

Công cụ lựa chọn theo màu sắc

141.

Công cụ " Select by Color Tool" là?

a)

Công cụ lựa chọn tự do

b)

Công cụ lựa chọn hình ellip

c)

Công cụ lựa chọn hình chữ nhật

d)

Công cụ lựa chọn theo màu sắc

142.

"Feather edges" (Đường viền mờ) dùng để?

a)

Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn tự do

b)

Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình ellip

c)

Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình chữ nhật

d)

Điều chỉnh ngưỡng của màu sắc để lựa chọn vùng tương tự

143.

"Rectangle Select Tool"dùng để?

a)

Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn tự do

b)

Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình ellip

c)

Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình chữ nhật

d)

Điều chỉnh ngưỡng của màu sắc để lựa chọn vùng tương tự

144.

 "Threshold" (Ngưỡng) dùng để?

a)

Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn tự do

b)

Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình ellip

c)

Điều chỉnh độ mờ của đường viền của vùng chọn hình chữ nhật

d)

Điều chỉnh ngưỡng của màu sắc để lựa chọn vùng tương tự

145.

Có thể điều chỉnh màu sắc của hai nửa táo bằng cách sử dụng các công cụ chỉnh sửa màu sắc như?

a)

"Colors" > "Brightness-Contrast"

b)

"Colors" > "Hue-Saturation"

c)

"Colors" > "Color Balance"

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

146.

 Điều chỉnh độ sáng và độ tương phản của ảnh bằng cách sử dụng công cụ?

a)

"Colors" > "Brightness-Contrast"

b)

"Colors" > "Hue-Saturation"

c)

"Colors" > "Color Balance"

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

147.

Sử dụng công cụ "Levels" (Mức độ) để?

a)

Điều chỉnh độ sáng

b)

Điều chỉnh độ tương phản

c)

Điều chỉnh màu sắc của ảnh

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

148.

Công cụ Brightness-Contrast dùng để làm gì trong quá trình chỉnh sửa ảnh?

a)

Điều chỉnh độ sáng và độ bão hòa của các màu trong ảnh

b)

Điều chỉnh độ sáng và độ tương phản của vùng chọn hoặc toàn bộ ảnh

c)

Cân bằng màu sắc giữa các vùng sáng và tối trong ảnh

d)

Thay đổi tông màu và độ sáng của từng lớp ảnh riêng biệt

149.

Công cụ Free Select Tool có chức năng gì trong chỉnh sửa ảnh?

a)

Tạo vùng chọn có hình dạng tùy ý bằng cách vẽ đường bao quanh đối tượng

b)

Tạo vùng chọn hình chữ nhật hoặc elip trên ảnh

c)

Cân bằng màu sắc giữa các lớp màu trên ảnh

d)

Thay đổi độ sáng và độ bão hòa của các vùng màu cụ thể

150.

Khi chỉnh sửa ảnh em có thể thực hiện những việc gì?

a)

Điều chỉnh độ sáng và độ tương phản

b)

Tinh chỉnh màu sắc

c)

Tăng cường độ sắc

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

151.

Có thể sử dụng phần mềm chỉnh sửa ảnh nào để chính sửa?

a)

Lightroom

b)

Lightroom

c)

Adobe Photoshop

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

152.

Nền màu xanh khi chụp quay dùng để?

a)

Tối giản những phát sinh khách quan trong qua trình làm phim

b)

Khắc phục những hạn chế mà bối cảnh thực không đáp ứng được đúng với yêu cầu của kịch bản

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

153.

Nền màu xanh (hoặc màu xanh lá cây) thường được sử dụng trong trường quay vì?

a)

Ít gây nhiễu với các đối tượng và người mẫu trong cảnh quay

b)

Có độ tương phản cao

c)

Giúp dễ dàng phân tách nền và đối tượng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

154.

Phông xanh có thể khắc phục những hạn chế mà bối cảnh thực không đáp ứng được đúng với yêu cầu của kịch bản nào?

a)

Thời tiết

b)

Địa lý

c)

Bối cảnh lịch sử

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

155.

 Lớp nào được hiển thị trong hình sau?

a)

Lớp LSC

b)

Lớp SK

c)

Lớp ORG

d)

Đáp án khác

156.

 Hình dưới đây là một bức ảnh nổi tiếng của nhiếp ảnh gia Kusaikabe Kimbei được chụp từ những năm 1870. Em có thể xác định được tác giả đã phải vẽ thêm những gì để thu được tấm hình này không?

a)

Tác giả vẽ thêm chiếc ô

b)

Tác giả đã vẽ thêm cái váy

c)

Không thể xác định được tác giả đã phải vẽ thêm những gì để thu được tấm hình này

d)

Đáp án khác

157.

 Công cụ Clone được sử dụng để?

a)

Sao chép và nhân bản một vùng chọn

b)

Loại bỏ các khuyết điểm trên ảnh một cách tự động và mịn màng

c)

Giá trị màu nổi sẽ được sử dụng trong các công cụ hoạt động với màu nổi

d)

Giá trị màu nền sẽ được sử dụng trong các công cụ hoạt động với màu nền

158.

 Công cụ Healing được sử dụng để?

a)

Sao chép và nhân bản một vùng chọn

b)

Loại bỏ các khuyết điểm trên ảnh một cách tự động và mịn màng

c)

Giá trị màu nổi sẽ được sử dụng trong các công cụ hoạt động với màu nổi

d)

Giá trị màu nền sẽ được sử dụng trong các công cụ hoạt động với màu nền

159.

Khi viết trong vở học sinh thường dùng mực màu gì?

a)

Đen

b)

Xanh

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

160.

Khi viết trên bảng, các thầy cô sử dụng phắn màu trắng nhưng thầy cô không sử dụng bút mực trắng khi viết trong vở học sinh do?

a)

Bút mực trắng không phổ biến

b)

Bút mực trắng không dễ dàng tìm thấy như bút mực đen

c)

Bút mực trắng cũng có thể gây khó khăn trong việc đọc và giải quyết bài tập của học sinh trên giấy trắng thông thường

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

161.

Bút mực đen được sử dụng rộng rãi vì?

a)

Có độ đậm và độ tương phản cao trên giấy trắng

b)

Giúp viết chữ rõ ràng, dễ đọc và dễ chấm điểm

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

162.

Có ba lớp ảnh theo thứ tự từ dưới lên là 1, 2 và 3. Lớp 1 có một bông hoa, lớp 2 có một quả táo và lớp 3 có một chiếc bàn. Biết chỉ có lớp 2 có kênh alpha và độ mờ của cả 3 lớp là 100. Hỏi khi hiển thị cả ba lớp em thấy hình gì?

a)

Em sẽ thấy bông hoa của lớp 1, quả táo của lớp 2 (với độ mờ được áp dụng), và chiếc bàn của lớp 3, tất cả đang được hiển thị trên cùng một ảnh ghép lại.

b)

Em sẽ thấy bông hoa của lớp 1

c)

Em sẽ thấy bông hoa của lớp 1, quả táo của lớp 2

d)

Đáp án khác

163.

Nếu ta cần sử dụng công cụ Clone trên một vùng ảnh hình chữ nhật thì theo em ta nên dùng đầu cọ nào?

a)

"Square"

b)

"Block"

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

164.

Công cụ Clone trong GIMP cho phép bạn sao chép nội dung từ?

a)

Một vùng ảnh đã chọn ở bức ảnh khác và đưa nó vào một vùng khác trong cùng hình ảnh

b)

Một vùng ảnh chưa chọn và đưa nó vào một vùng khác trong cùng hình ảnh

c)

Một vùng ảnh đã chọn và đưa nó vào một vùng khác trong cùng hình ảnh

d)

Đáp án khác

165.

Bằng cách chọn một vùng không nhược điểm làm nguồn sao chép bằng công cụ Clone, bạn có thể?

a)

"che" các nhược điểm khác trên ảnh chân dung

b)

"che" các vết nám, mụn trên ảnh chân dung

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

166.

Công cụ Healing trong GIMP cung cấp các tính năng?

a)

Điều chỉnh màu sắc

b)

. Điều chỉnh ánh sáng

c)

Điều chỉnh độ mịn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

167.

Công cụ Healing tự động?

a)

Tính toán và điều chỉnh màu sắc của vùng đang chỉnh sửa để làm cho nó phù hợp với xung quanh

b)

Tính toán và điều chỉnh ánh sáng của vùng đang chỉnh sửa để làm cho nó phù hợp với xung quanh

c)

Tính toán và điều chỉnh cấu trúc của vùng đang chỉnh sửa để làm cho nó phù hợp với xung quanh

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

168.

 Công cụ Paint Brush có chức năng?

a)

Vẽ thêm cho lớp đang chọn

b)

Tô màu vùng chọn

c)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

d)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

169.

 Công cụ Healing có chức năng?

a)

vẽ bằng cách sao chép 1 vùng chọn

b)

Tô màu vùng chọn

c)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

d)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

170.

 Công cụ Clone có chức năng?

a)

vẽ bằng cách sao chép chính xác 1 vùng chọn

b)

Tô màu vùng chọn

c)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

d)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

171.

 Công cụ Bucket Fill có chức năng?

a)

vẽ bằng cách sao chép 1 vùng chọn

b)

Tô màu vùng chọn

c)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

d)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

172.

 Công cụ Gradient có chức năng?

a)

vẽ bằng cách sao chép 1 vùng chọn

b)

Tô màu vùng chọn

c)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

d)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

173.

 Công cụ Eraser có chức năng?

a)

vẽ bằng cách sao chép 1 vùng chọn

b)

Tô màu vùng chọn

c)

Tô màu chuyển sắc vùng chọn

d)

Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn

174.

 Công cụ Clone và Healing thường dùng để

a)

Sửa nhược điểm trên ảnh

b)

Lấp đầy một vùng ảnh đã cắt

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

175.

Công cụ Clone và Healing trong chỉnh sửa ảnh sử dụng như thế nào?

a)

Công cụ Clone chỉ sao chép vùng ảnh từ một khu vực này sang khu vực khác mà không có sự điều chỉnh.

b)

Công cụ Healing không sao chép trực tiếp vùng ảnh mà kết hợp màu sắc và kết cấu của khu vực được sửa với khu vực xung quanh.

c)

Công cụ Clone thường được sử dụng để loại bỏ các nhược điểm nhỏ trên da, như nám, mụn.

d)

Công cụ Healing phù hợp hơn khi cần loại bỏ các đường nét sắc sảo, như dây điện hay viền ảnh.

176.

Lớp ảnh (Layer) trong phần mềm chỉnh sửa ảnh như GIMP có tác dụng gì?

a)

Mỗi lớp ảnh có thể chứa các đối tượng hình ảnh khác nhau và quản lý độc lập mà không ảnh hưởng đến các lớp khác.

b)

Lớp ảnh có thể được hiển thị hoặc ẩn đi, và điều này không ảnh hưởng đến hình ảnh tổng thể.

c)

Kênh alpha của lớp ảnh cho phép điều chỉnh độ trong suốt của đối tượng trong lớp đó.

d)

Thứ tự các lớp ảnh không ảnh hưởng đến việc hiển thị đối tượng trong ảnh tổng thể.

177.

Em có thể nhìn thấy hình ảnh chuyển động nhưng không phải một đoạn phim ở đâu?

a)

Facebook

b)

Instagram

c)

Các trang mạng xã hội

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

178.

Lớp nào có thể thực hiện được lệnh Merge Down?

a)

Lớp 2 và 4

b)

Lớp 1 và 4

c)

Lớp 1 và 3

d)

Lớp 2 và 3

179.

Lớp nào không thể thực hiện được lệnh Merge Down?

a)

Lớp 2 và 4

b)

Lớp 1 và 4

c)

Lớp 1 và 3

d)

Lớp 2 và 3

180.

Mỗi khi phải cài đặt một phần mềm mới trên điện  thấythoại hay máy tính, trong thời gian chờ đợi em sẽ thấy?

a)

Có hình vòng tròn quay

b)

Có đồng hồ cát

c)

Có một thanh chạy tăng dần

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

181.

Trong khi thực hiện việc chỉnh sửa ta có thể?

a)

Chỉnh sửa cùng một lúc nhiều thành phần

b)

Xóa cùng lúc các thành phần

c)

Tạo ra nhiều lớp đề xử lí từng phân nhỏ

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

182.

Đề bắt đầu tạo ảnh động, em mở ảnh bằng lệnh?

a)

Filters-> Animation

b)

File -> Open as Layers

c)

File -> Export As

d)

Đáp án khác

183.

Ảnh động được tạo gồm?

a)

Các video đã mở, mỗi khung hình là một lớp video, hiện lần lượt theo thứ tự từ dưới lên trên

b)

Các ảnh đã mở, mỗi khung hình là một lớp ảnh, hiện lần lượt theo thứ tự từ dưới lên trên

c)

Các ảnh đã mở, mỗi khung hình là một lớp ảnh, hiện lần lượt theo thứ tự từ trên xuống dưới

d)

Đáp án khác

184.

Em có thể thiết lập thời gian xuất hiện cho mỗi khung hình bằng cách?

a)

Thêm vào phía sau tên lớp tương ứng cụm “(Xms)”

b)

Cài đặt thời gian chuyển động

c)

Sử dụng phần mềm đếm giờ

d)

Đáp án khác

185.

 X trong cụm “(Xms)” là?

a)

Số mili-giây mà ta muốn hiển thị khung hình trước khi chuyển sang lớp tiếp theo

b)

Số micro-giây mà ta muốn hiển thị khung hình trước khi chuyển sang lớp tiếp theo

c)

Số giây mà ta muốn hiển thị khung hình trước khi chuyển sang lớp tiếp theo

d)

Đáp án khác

186.

Lớp có tên là Frame 1 (1000ms) sẽ được hiển thị bao nhiêu giây trước khi chuyển sang hình tiếp theo?

a)

100  giây (100000 mili-giây) trước khi chuyển sang hình tiếp theo

b)

10  giây (10000 mili-giây) trước khi chuyển sang hình tiếp theo

c)

1  giây (1000 mili-giây) trước khi chuyển sang hình tiếp theo

d)

Đáp án khác

187.

 Để xuất ra tệp ảnh động, em chọn?

a)

File -> Save

b)

File -> Open as Layers

c)

File -> Export As

d)

Đáp án khác

188.

 "Delay between frames where unspecified" là?

a)

Thời gian độ trễ giữa các khung ảnh trong ảnh động (animation) khi được chỉ định

( unspecified )

b)

Thời gian độ trễ giữa các khung ảnh trong ảnh động (animation) khi không được chỉ định (unspecified)

c)

Thời gian xuất hiện các khung ảnh trong ảnh động (animation) khi không được chỉ định (unspecified)

d)

Đáp án khác

189.

Nếu giá trị của "Delay between frames where unspecified" là 2000 (ms), thì thời gian xuất hiện của mỗi khung ảnh sẽ là?

a)

2000  ms

b)

1  giây

c)

1000  ms

d)

2  giây

190.

"Delay between frames where unspecified" là 2000 (ms) có nghĩa là?

a)

Mỗi khung ảnh sẽ được hiển thị trong 10 giây trước khi chuyển sang khung ảnh tiếp theo trong ảnh động

b)

Mỗi khung ảnh sẽ được hiển thị trong 20 giây trước khi chuyển sang khung ảnh tiếp theo trong ảnh động

c)

Mỗi khung ảnh sẽ được hiển thị trong 1 giây trước khi chuyển sang khung ảnh tiếp theo trong ảnh động

d)

Mỗi khung ảnh sẽ được hiển thị trong 2 giây trước khi chuyển sang khung ảnh tiếp theo trong ảnh động

191.

Để chạy hiệu ứng hoạt hình của bạn theo một tốc độ nhanh hơn hoặc chậm hơn, em cần?

a)

Thay đổi thời gian trễ

b)

Thay đổi thời gian xuất hiện

c)

Thay đổi thiết đặt thời lượng

d)

Đáp án khác

192.

Một tệp ảnh mở trong GIMP có 5 lớp ảnh. Nếu dùng hiệu ứng Blend với số khung hình trung gian là 5 thì số lượng khung hình do GIMP tạo ra đề làm trung gian là bao nhiêu?

a)

55  khung hình trung gian sẽ được tạo ra bởi GIMP

b)

35  khung hình trung gian sẽ được tạo ra bởi GIMP

c)

25  khung hình trung gian sẽ được tạo ra bởi GIMP

d)

15  khung hình trung gian sẽ được tạo ra bởi GIMP

193.

Số lượng khung hình trung gian được tính bằng?

a)

Tích của số lượng lớp ảnh trong tệp và số khung hình trung gian mà bạn đã thiết lập

b)

Thương của số lượng lớp ảnh trong tệp và số khung hình trung gian mà bạn đã thiết lập

c)

Hiệu của số lượng lớp ảnh trong tệp và số khung hình trung gian mà bạn đã thiết lập

d)

Đáp án khác

194.

Tạo một tệp ảnh mới trong GIMP bằng cách chọn?

a)

File -> Save

b)

File -> Open as Layers

c)

File -> Export As

d)

File -> New

195.

Bạn có thể sử dụng công cụ nào để vẽ quả bóng?

a)

Ellipse

b)

Hình tròn

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

196.

 Bạn có thể sử dụng công cụ nào để tô màu quả bóng?

a)

Ellipse

b)

Hình tròn

c)

Fill

d)

Clone

197.

Tạo các lớp ảnh động cho quả bóng, bạn có thể?

a)

Sao chép lớp ảnh gốc chứa quả bóng, sau đó dịch chuyển và thay đổi kích thước của quả bóng để tạo hiệu ứng nảy

b)

Sao chép lớp ảnh gốc chứa quả bóng, sau đó dịch chuyển quả bóng để tạo hiệu ứng nảy

c)

Sao chép lớp ảnh gốc chứa quả bóng, sau đó thay đổi kích thước của quả bóng để tạo hiệu ứng nảy

d)

Đáp án khác

198.

Điều chỉnh thời gian xuất hiện của các khung hình trong ảnh động ta dùng tính năng?

A. Đặt kích thước, độ phân giải, và định dạng ảnh theo mong muốn

B. Delay của các khung hình trong GIMP

C. Tô màu cho quả bóng

D. Đáp án khác

a)

Đặt kích thước, độ phân giải, và định dạng ảnh theo mong muốn

b)

Delay của các khung hình trong GIMP

c)

Tô màu cho quả bóng

d)

Đáp án khác

199.

Trong quá trình tạo ảnh động từ các lớp ảnh trong GIMP, có bao nhiêu bước để thực hiện lệnh Merge Down và khi nào lớp ảnh không thể thực hiện được lệnh này?

a)

Lệnh Merge Down chỉ có thể thực hiện trên lớp trên cùng.

b)

Lệnh Merge Down chỉ có thể thực hiện trên lớp dưới cùng

c)

Lệnh Merge Down có thể thực hiện trên bất kỳ lớp nào không phải là lớp dưới cùng.

d)

Lệnh Merge Down chỉ có thể thực hiện nếu lớp ảnh không bị khóa.

200.

Khi xuất tệp ảnh động trong GIMP, tùy chọn nào dưới đây đảm bảo rằng ảnh sẽ lặp lại liên tục sau khi hiển thị từ đầu đến cuối?

a)

Nhảy vào ô As Animation.

b)

Nhảy vào ô Loop forever.

c)

Nhập giá trị thời gian cho các khung hình chưa được đặt thời gian.

d)

Chọn đúng loại tệp đầu ra là GIF.