wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 18 Lop 3

Total questions: 50

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

I'm ............

a)

dancing

b)

cooking

c)

singing

d)

playing

2.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

She is _____ to music.

a)

listening

b)

listen

c)

watching

3.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Tony likes _____ hip hop.

a)

dance

b)

dancing

4.

Sắp xếp:

a/ I'm/ picture/ drawing/.

a)

I'm drawing a picture.

b)

I'm a drawing picture.

c)

I'm picture a drawing.

5.

Hãy viết câu trả lời cho câu hỏi sau đây

What are you doing?

I'm .............................

a)

listening to music

b)

watching TV

c)

playing the piano

6.

What's he doing?

a)

He's watching TV.

b)

He's drawing a picture.

c)

He's cleaning the floor.

7.

a)

He is swimming.

b)

He is taking photos.

c)

He is cooking.

d)

He is flying a kite.

8.

What are you doing?

a)

I'm singing.

b)

I'm reading books.

9.

What is she doing? - She is ..............

a)

playing football

b)

playing basketball

c)

playing the piano

10.

What .......... you doing?

a)

am

b)

is

c)

are

11.

I am playing football.

a)
b)
c)
d)
12.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

I am________ .

a)

cook

b)

cooking

13.

We......playing football now.

a)

is

b)

are

c)

am

14.

They are ..........badminton now.

a)

play

b)

playing

c)

plays

15.

He........reading now.

a)

are

b)

is

c)

am

16.

Nguyen and Nam ......playing badminton.

a)

is

b)

are

c)

am

17.

They are...................

a)

playing football

b)

playing badminton

c)

playing chess

18.

What's she doing now ? - She is..........

a)

skip

b)

skipping

19.

I'm dr_wing a picture.

(a)  

20.

She is _____

a)

reading

b)

dancing

c)

writing

d)

cooking

21.

What's she doing?

She's .........................

a)

playing the piano

b)

watching TV

c)

cooking

d)

reading

22.

Odd one out

a)

running

b)

jumping

c)

swim

d)

cooking

23.

Odd one out

a)

run

b)

jump

c)

swim

d)

cooking

24.

What's your hobby?

a)

I like taking photos.

b)

I like cooking.

c)

I like flying a kite.

d)

I like singing.

25.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

I like ________ .

a)

cook

b)

cooking

26.

I like taking photos.

a)
b)
c)
d)
27.

Em hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Mr Loc likes _________ TV.

a)

watching

b)

watch

28.

What is he doing?

a)

He is cycling.

b)

He is reading.

c)

She is reading.

29.
a)

He is cycling.

b)

He is skipping.

c)

He is singing.

30.

a)

She is skipping.

b)

She is playing the piano.

c)

She is skating.

31.

I'm .............................

a)

skating.

b)

singing.

c)

watching TV.

32.

What is he doing?

He is ................the guitar.

a)

fling

b)

flying

c)

playing

d)

play

33.

Singing

a)

Hát

b)

Nhảy

c)

Viết

d)

Đọc

34.

Nhảy

(a)  

35.

Viết bài

(a)  

36.

Đọc

(a)  

37.

Bài hát

(a)  

38.

bức ảnh

(a)  

39.

xem

(a)  

40.

Playing basketball

a)

Chơi bóng rổ

b)

Vẽ bức tranh

c)

Xem TV

d)

nghe nhạc

41.

drawing a picture

a)

Vẽ tranh

b)

Chơi bống rổ

c)

Xem TV

d)

Nghe nhạc

42.

Watching TV

a)

Xem TV

b)

Chơi bóng rổ

c)

Nghe nhạc

d)

Vẽ tranh

43.

What are you doing?

a)

Bạn đang làm cái gì đấy?

b)

Bạn có khoẻ không?

c)

Bạn thích chơi bộ môn nào?

d)

Bạn ăn cơm chưa?

44.

I'm watching TV

a)

Tôi đang xem TV

b)

Tôi đang nghe nhạc

c)

Cô ấy đang xem TV

d)

Anh ấy đang xem TV

45.

Yêu thích

(a)  

46.

Art room

a)

Phòng mĩ thuật

b)

Phòng ngủ

c)

Phòng khách

d)

Phòng âm nhạc

47.

Tôi đang hát

(a)  

48.

Vui quá!

(a)  

49.

What is he doing?

.................... cycling

a)

He is

b)

She is

c)

I am

50.

What's he doing?

a)

He's watching TV.

b)

He's drawing a picture.

c)

He's cleaning the floor.