wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 11 Cuối Kì 2

Total questions: 56

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Phần nào sau đây trong báo cáo chứa các hộp dữ liệu?

a)

Report Header

b)

Page Header

c)

Detail

d)

Page Footer

2.

Phần nào sau đây trong báo cáo hiển thị nhãn tên trường ở đỉnh mỗi cột?

a)

Report Header

b)

Page Header

c)

Detail

d)

Page Footer

3.

Phần nào sau đây của báo cáo xuất hiện ở mỗi trang và hiển thị số thứ tự trang trên tổng số trang và ngày tháng?

a)

Report Header

b)

Page Header

c)

Detail

d)

Page Footer

4.

Phần nào sau đây của báo cáo xuất hiện trong trang cuối của báo cáo và hiển thị thông tin tóm tắt?

a)

Report Header

b)

Page Header

c)

Detail

d)

Report Footer

5.

Loại phần tử nào trong báo cáo được kết nối với trường dữ liệu từ bảng hoặc truy vấn cơ sở dữ liệu?

a)

Form Header.

b)

Data Box

c)

Report Header

d)

Page Header

6.

Trong Access, khi tạo biểu mẫu điều hướng, người dùng có thể chọn bố cục nào sau đây?

a)

Horizontal Tabs.

b)

Vertical Tabs

c)

Dropdown Menu

d)

Slide-out Panel

7.

Phương án nào sau đây nêu đúng ý nghĩa của biểu mẫu điều hướng trong CSDL Access?

a)

Giao diện chứa các nút điều khiển giúp người dùng chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau

b)

Giao diện chỉ hiển thị kết quả xuất ra thông tin, không cho phép sửa đổi dữ liệu

c)

Giao diện cho phép xem và nhập dữ liệu, nhưng không cho phép sửa đổi dữ liệu

d)

Giao diện giúp người dùng tìm kiếm các đối tượng cụ thể đã dành cho họ

8.

Trong Access, để thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm, người dùng cần truy cập vào lệnh nào sau đây?

a)

File\Options

b)

File\Settings

c)

File\Database Options

d)

File\Database Settings

9.

Để che khuất vùng điều hướng trong biểu mẫu điều hướng, người dùng thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Chọn mục Display Navigation Form

b)

Bỏ đánh dấu chọn trong ô Display Form

c)

Chọn mục Navigation và bỏ đánh dấu chọn

d)

Bỏ đánh dấu chọn trong ô Display Navigation Pane

10.

Cho bảng KHACH_HANGDON_HANG với mối quan hệ 1-N (một khách hàng có nhiều đơn hàng). Trong trường hợp này, trường nào nên làm khóa ngoại?

a)

Mã_KH trong bảng KHACH_HANG

b)

Mã_ĐH trong bảng KHACH_HANG

c)

Mã_KH trong bảng DON_HANG

d)

Mã_ĐH trong bảng DON_HANG

11.

Để thay đổi kích thước ảnh trong GIMP sẽ sử dụng công cụ nào sau đây?

a)

Scale

b)

Crop

c)

Free Select

d)

Perspective

12.

Để di chuyển ảnh nhưng không di chuyển khung ảnh ta sử dụng công cụ nào sau đây?

a)

Công cụ Move

b)

Công cụ Zoom

c)

Sử dụng thanh cuộn dọc và thanh cuộn ngang

d)

Công cụ Crop

13.

Phương án nào sau đây nêu đúng cách để thu nhỏ/phóng to ảnh trong GIMP?

a)

Giữ phím Alt rồi lăn nút cuộn chuột theo chiều tiến hoặc lùi

b)

Gõ trực tiếp giá trị vào ô tỉ lệ thu/phóng ở góc dưới bên trái thanh trạng thái

c)

Sử dụng công cụ Crop trong GIMP

d)

Nháy nút vào công cụ Move

14.

Khi muốn hiệu chỉnh màu sắc cho một đối tượng trong ảnh, thao tác nào sau đây cần thực hiện trước tiên?

a)

Sử dụng chuột để đánh dấu vùng cần điều chỉnh màu sắc, giúp phần mềm xác định đúng khu vực tác động.

b)

Dùng công cụ Free Select kết hợp với các thao tác hỗ trợ để chọn chính xác đối tượng cần hiệu chỉnh màu sắc

c)

Phóng to vùng cần chỉnh sửa để dễ dàng quan sát chi tiết và thực hiện lựa chọn chính xác hơn

d)

Cắt bỏ những phần không liên quan để tập trung xử lý phần cần chỉnh màu, giúp thao tác nhanh gọn hơn.

15.

Để chọn vùng tự do trên ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào sau đây?

a)

Rotate

b)

Crop

c)

Free Select

d)

Perspective

16.

Sau khi cắt ảnh thường dùng lệnh nào sau đây để khung ảnh khớp với kích thước ảnh sau khi cắt?

a)

Image/Free Select

b)

Image/Move

c)

Image/Space

d)

Image/Fit Canvas to Layers

17.

Để lật ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào sau đây?

a)

Scale

b)

Rotate

c)

Flip

d)

Perspective

18.

Để di chuyển đồng thời cả ảnh và khung ảnh trong GIMP ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Giữ phím Space rồi di chuyển chuột.

b)

Giữ phím Ctrl rồi lăn nút cuộn chuột theo chiều tiến hoặc lùi.

c)

Nháy chuột vào công cụ Move, kéo thả chuột trên đối tượng để di chuyển ảnh.

d)

Cả A và B đều đúng.

19.

Phương án nào sau đây mô tả đúng nhất ý nghĩa của thao tác tẩy xóa ảnh?

a)

Tạo ảnh mới từ đầu bằng công cụ vẽ

b)

Chia sẻ một chi tiết nào đó có trong ảnh

c)

Quản lý ảnh bằng cách sắp xếp

d)

Loại bỏ những chi tiết nào đó trong ảnh

20.

Công cụ Healing còn có chức năng nào sau đây vượt trội hơn so với Clone?

a)

Hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích

b)

Hiển thị ảnh cùng các bảng công cụ để hỗ trợ quá trình chỉnh sửa hiệu quả

c)

Cung cấp hộp tùy chọn giúp điều chỉnh kích thước, độ mờ và chế độ hòa trộn của công cụ

d)

Cho phép hiển thị lịch sử thao tác trong quá trình chỉnh sửa ảnh

21.

Hãy chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Việc loại bỏ một chi tiết trên ảnh bằng công cụ Clone làm lộ ra dấu vết … của vùng ảnh bị tẩy xóa. Cần sử dụng công cụ … tô lên đường biên này để làm mờ ….

a)

Tẩy xóa đường biên/ Healing/ vết tẩy xóa

b)

Tẩy xóa đường biên/ vết tẩy xóa/Healing

c)

Healing/ tẩy xóa đường biên/ vết tẩy xóa.     

d)

Vết tẩy xóa/ tẩy xóa đường biên/ Healing.

22.

Phần mềm chỉnh sửa ảnh GIMP được phát triển ban đầu dựa trên nền tảng hệ điều hành nào sau đây?

a)

Windows

b)

MacOS

c)

Linux

d)

Android

23.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG với tác dụng của công cụ Clone?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích.

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

Sao chép các điểm ảnh mà không áp dụng bất kỳ hiệu ứng phối cảnh hay hòa trộn nào.

24.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG với tác dụng của công cụ Healing?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

Sao chép các điểm ảnh mà không áp dụng bất kỳ hiệu ứng phối cảnh hay hòa trộn nào.

25.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG với tác dụng của công cụ Perspective Clone?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

Sao chép các điểm ảnh mà không áp dụng bất kỳ hiệu ứng phối cảnh hay hòa trộn nào.

26.

Hãy sắp xếp thứ tự các bước dưới đây sao cho phù hợp với cách sử dụng công cụ Clone?

(1) Nhấn, giữ phím Ctrl khi nháy chuột vào một điểm ảnh cần lấy mẫu để áp dụng vào vùng ảnh cần tẩy xóa.

(2) Phóng to ảnh và di chuyển ảnh để tập trung vào vùng ảnh cần xử lí. Nháy chuột chọn công cụ Clone. Ở bảng tùy chọn của công cụ, mở danh sách Brush và chọn kiểu của bút lông tùy theo độ phóng to và màu sắc của vùng ảnh được xử lí. Chọn các tham số cho công cụ: Size (độ lớn của đầu bút lông), Hardness (độ sắc cạnh) và Force (độ ấn mạnh)

(3) Nháy chuột vào những điểm ảnh cần tẩy xóa. Sau mỗi lần nháy chuột, điểm ảnh tại chỗ vừa nháy chuột sẽ có màu sắc như điểm ảnh mẫu. Khi thấy thích hợp có thể kéo thả chuột lên vùng ảnh cần xóa để tốc độ tẩy xóa nhanh hơn và tăng độ tương đồng với vùng ảnh mẫu.

(4) Lặp lại Bước 2 và 3 nếu cần thay đổi điểm ảnh mẫu. Như vậy, công cụ Clone (gọi là cùng mẫu) lấy mẫu của một vùng ảnh để áp dụng vòa cùng cần tẩy xóa trong ảnh (gọi là vùng đích)

a)

(2) – (3) – (4) – (1)

b)

(1) – (2) – (3) – (4)

c)

(2) – (1) – (3) – (4);

d)

(3) – (1) – (4) – (2);

27.

Việc hòa trộn độ sáng và sắc thái giữa vùng mẫu và vùng đích khi chỉnh sửa ảnh nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Để làm cho những điểm ảnh được chỉnh sửa không có sự khác biệt với những điểm ảnh còn lại

b)

Để bức ảnh được rõ nét, đặc sắc hơn trong các chi tiết nhỏ sau khi chỉnh sửa

c)

Để bức ảnh nhìn chân thực hơn khi được phóng to hoặc sử dụng cho các mục đích trình chiếu.

d)

Để màu sắc của bức ảnh được hài hòa hơn giữa các vùng ảnh chỉnh sửa và vùng ảnh gốc

28.

Em hãy sắp xếp thứ tự các bước dưới đây sao cho phù hợp với cách sử dụng công cụ Perspective Clone?

(1) Đối tượng đích có thể có những chi tiết thừa hoặc bất hợp lí khi được sao chép từ đối tượng mẫu. Do đó, sau khi đối tượng đích được tạo xong, cần sử dụng công cụ clone và có thể kết hợp với công cụ Healing để loại bỏ các chi tiết này. Cuối cùng thu được sản phẩm mong đợi.

(2) Kéo thả chuột tại các điểm điều khiển trên khung phối cảnh để xác định hình dạng mà nó biểu thị phép đồng dạng phối cảnh của đối tượng mẫu. Phép biến đổi này sẽ được áp dụng để tạo đối tượng đích.

(3) Ở bảng tùy chọn của công cụ, chọn chế độ Perspective Clone. Khung phối cảnh tạm ẩn. Nhấn phím Ctrl và nháy chuột vào một điểm trên đối tượng mẫu. Nháy chuột vào một điểm nào đó được chọn là vị trí xuất phát để tạp đối tượng đích. Nháy chuột hoặc kéo thả chuột trên vùng ảnh cần tạo đối tượng đích. Nháy hoặc kéo thả chuột đến đâu, đối tượng đích hiện ra để đến đó và thể hiện kết quả sao chép đối tượng mẫu theo phép đồng dạng phối cảnh đã xác định. Tiếp tục quá trình này cho đến khi đối tượng đích được tạo đầy đủ.

(4) Nháy chuột chọn công cụ Perspective Clone. Ở bảng tùy chọn của công cụ, chọn chế độ Modify Perspective để làm xuất hiện một khung mờ xung quanh ảnh, gọi là khung phối cảnh. Trên khung có các điểm điều khiển là các ô vuông nhỏ ở các góc và trên các cạnh. Để nhìn thấy khung này cần thu nhỏ ảnh.

a)

(2) – (3) – (4) – (1)

b)

(1) – (2) – (3) – (4)

c)

(4) – (2) – (3) – (1)

d)

(3) – (1) – (4) – (2)

29.

Ảnh động thường được tạo ra bằng cách nào sau đây?

a)

Tạo ảnh có độ phân giải cao để làm nổi bật chuyển động.

b)

Ghép nhiều ảnh tĩnh lại và hiển thị chúng liên tiếp theo thời gian.

c)

Sử dụng ảnh đen trắng để tăng tính sinh động cho chuyển động.

d)

Chèn các hiệu ứng âm thanh vào ảnh tĩnh để tạo thành ảnh động.

30.

Thuật ngữ nào dưới đây được dùng để chỉ các ảnh tĩnh tạo thành ảnh động?

a)

Khung nền

b)

Khung hình

c)

Đối tượng trong ảnh.

d)

Hiệu ứng tự thiết kế.

31.

Lệnh nào sau đây được sử dụng để xuất ảnh động trong GIMP?

a)

File\Open As Layers

b)

Filters Animation\Playback.

c)

 File\Export As.

d)

Filters Animation\Export Image.

32.

Phương án nào sau đây nêu đúng đuôi tệp của tệp ảnh động khi xuất hiện?

a)

.jpg     

b)

.png

c)

.gif

d)

.bmp

33.

Các lệnh điều hướng như Step back và Step được sử dụng trong hộp thoại nào  sau đây để xem trước ảnh động?

a)

Export Image as GIF

b)

Animation Playback.

c)

Export Image as PNG

d)

Export Image as JPEG

34.

Để tăng thời gian hiển thị cho các khung hình ảnh rõ nhất trong ảnh động, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nhấp đúp chuột vào tên các khung hình

b)

Tạo dãy khung hình mới

c)

Gắn thời gian cho các khung hình.    

d)

Thực hiện lệnh Filters\Animation\Optimize.

35.

Khi hai khung hình liên tiếp trong ảnh động có sự sai khác lớn, sẽ có hiện tượng nào sau đây?

a)

Chuyển động mềm mại.

b)

Hiệu ứng tự thiết kế.

c)

Chuyển động giật

d)

Không có hiện tượng nào xảy ra.

36.

Bạn A muốn cắt phần bị thừa hai bên của tấm ảnh vừa mới chụp, sau khi tìm hiểu phần mềm chỉnh sửa ảnh GIMP, Bạn B đã đưa ra các nhận xét sau đây:

a)

Sử dụng công cụ Crop để cắt bỏ phần thừa của ảnh.

b)

Muốn nhìn gần và rõ một chi tiết trong ảnh để xử lí cần phải thu nhỏ ảnh hơn so với ảnh gốc.

c)

Sử dụng phím Space kết hợp với di chuyển chuột là cách nhanh nhất khi muốn di chuyển cả ảnh và khung trong quá trình chỉnh sửa ảnh.

d)

Thao tác sau đây sẽ làm cho khung ảnh thu nhỏ vừa với ảnh sau khi cắt: Image\Layer to Image Size.

37.

Bạn X có một tấm ảnh nhưng do góc chụp nên ảnh hơi bị nghiêng. Sau khi tìm hiểu phần mềm chỉnh sửa ảnh GIMP, X đã đưa ra các nhận xét sau đây

a)

Sử dụng công cụ biến đổi ảnh Perspective để chỉnh sửa ảnh thẳng lại

b)

Dùng công cụ Move để di chuyển đồng thời cả ảnh và khung ảnh (canvas) trong quá trình chỉnh sửa ảnh.

c)

Sử dụng phím Ctrl rồi lăn nút cuộn chuột theo chiều tiến hoặc lùi là cách nhanh nhất để thu nhỏ, phóng to hình ảnh trong quá trình chỉnh sửa ảnh

d)

Tiến hành biến đổi ảnh bằng cách nháy chuột lên 4 mốc điều khiển ở 4 góc ảnh rồi nhấn Enter để xác nhận kết quả biến đổi ảnh.

38.

Trong các khẳng định về tẩy xóa ảnh trong phần mềm GIMP dưới đây, mỗi khẳng định là đúng hay sai?

a)

Sử dụng công cụ Clone để sao chép và hòa trộn màu sắc, ánh sáng giữa vùng mẫu, vùng đích.

b)

Sử dụng công cụ Clone và Healing để tẩy xóa ảnh

c)

Lấy mẫu bằng cách nhấn, giữ kèm phím Shift khi nháy chuột vào một điểm ảnh cần lấy mẫu.

d)

Nháy chuột hoặc kéo thả chuột trên vùng ảnh cần tẩy xóa, khi đó điểm ảnh tại chỗ vừa nháy chuột sẽ có màu sắc như điểm ảnh mẫu.

39.

Trong tiết học thực hành, học sinh xây dựng cơ sở dữ liệu QUẢN LÝ NHÂN VIÊN và các dự án mà nhân viên tham gia. Các học sinh thiết kế hai bảng:

· Bảng NhanVien với các cột MãNV (MaNV), Họ tên (HoTen), và Phòng ban (PhongBan);

· Bảng DuAn với các cột Mã dự án (MaDA), MãNV (MaNV), và Tên dự án (TenDA).

Nhóm đã đưa ra một số ý kiến khi xây dựng dự án như sau:

a)

Một nhân viên có thể tham gia nhiều dự án.

b)

MãNV cần được đặt làm khóa chính trong cả hai bảng

c)

Có thể thiết lập liên kết 1-n giữa bảng NhanVien và bảng DuAn

d)

Khi nhập sai mã dự án, chỉ cần sửa trên bảng DuAn mà không cần thay đổi bảng NhanVien.

40.

Trả lời ĐÚNG / SAI

Trong tiết học thực hành tạo lập và khai thác CSDL, giáo viên Tin học tổ chức cho các nhóm thực hiện xây dựng cơ sở dữ liệu “Quản lý danh sách tỉnh/ thành phố” bao gồm 2 bảng.

·  Bảng Tỉnh_Thành có các cột Mã tỉnh/thành (MaTTP), Tên tỉnh/thành (TenTTP)

·  Bảng Quận_Huyện có các cột Mã quận/huyện (MaQH), Tên quận/huyện (TenQH), Diện tích (DienTich), Dân số (DanSo).

Trên thực tế, một tỉnh/thành phố có nhiều quận/huyện, mỗi quận/huyện chỉ thuộc một tỉnh/thành.

Tuy nhiên, CSDL trên vẫn chưa hoàn thiện, giáo viên yêu cầu các nhóm thảo luận và xây dựng hoàn chỉnh.

Trong quá trình thảo luận nhóm, các thành viên trong một nhóm đưa ra một số ý kiến sau:

a)

Cần thiết lập liên kết 1–n giữa bảng Tỉnh_Thành và bảng Quận_Huyện

b)

Các trường MaTTP và MaQH nhất thiết phải cùng kiểu dữ

c)

Cần thêm trường Mã tỉnh/thành (MaTTP) là khóa ngoài cho bảng Quận_Huyện.

d)

 Khi tạo xong cấu trúc 2 bảng và bổ sung khóa ngoài, ta nên nhập dữ liệu cho 2 bảng trước rồi tạo liên kết giữa chúng

41.

Cho bảng NHÂN VIÊN dưới đây. Cần tạo một biểu mẫu để nhập dữ liệu cho bảng NHÂN VIÊN. Biểu mẫu này có thể tạo từ đâu?

a)

Một bảng hoặc truy vấn

b)

Một báo cáo

c)

Một Macro

d)

Một Module

42.

Điều kiện nào sau đây đúng để lọc dữ liệu với giá trị trong khoảng từ 1000 đến 5000?

a)

BETWEEN 1000 AND 5000

b)

>= 1000 OR <= 5000

c)

> 1000 AND < 5000

d)

= 1000 OR = 5000

43.

Cho bảng SINH_VIEN lưu trữ thông tin sinh viên của một trường đại học như sau.Phát biểu nào sau đây là đúng về kiểu dữ liệu của các trường trong bảng?

a)

Trường Mã_SV có kiểu dữ liệu là số nguyên.

b)

Trường Tên sinh viên có kiểu dữ liệu là chuỗi ký tự

c)

Trường Điểm GPA có kiểu dữ liệu là chuỗi ký tự.

d)

Trường Ngành học có kiểu dữ liệu là số nguyên

44.

Cho bảng KHÁCH HÀNG dưới đây, Để đảm bảo mỗi mã khách hàng là duy nhất và không trùng lặp, trường Mã_KH cần được đặt là loại khóa nào sau đây?

a)

Foreign Key

b)

Primary Key

c)

Unique Key

d)

Index

45.

Cho bảng SẢN PHẨM dưới đây. Cần thêm một trường để lưu ngày nhập sản phẩm. Trường này nên có kiểu dữ liệu nào?

a)

Text

b)

Number

c)

Date/Time

d)

Currency

46.

Cho bảng NHÂN VIÊN dưới đây. Muốn tạo biểu mẫu để nhập liệu thông tin nhân viên với giao diện thân thiện hơn. Biểu mẫu này nên chứa những trường nào sau đây để đảm bảo đủ thông tin nhập?

a)

Chỉ Mã_NV và Tên_NV

b)

Chỉ Chức_vụ và Lương

c)

Tất cả các trường trong bảng

d)

Mã_NV, Chức_vụ, Lương

47.

Cho bảng NHA_CUNG_CAP lưu trữ thông tin nhà cung cấp như sau, Phát biểu nào sau đây là sai về mối quan hệ giữa bảng PHIEU_NHAPNHA_CUNG_CAP?

a)

Mã_NCC trong bảng PHIEU_NHAP là khóa ngoại

b)

Mỗi nhà cung cấp có thể có nhiều phiếu nhập

c)

Bảng NHA_CUNG_CAP với bảng PHIEU_NHAP là quan hệ 1-1

d)

Mã_NCC là khóa chính trong bảng NHA_CUNG_CAP

48.

Cho bảng KHACH_HANGDON_HANG với mối quan hệ 1-N (một khách hàng có nhiều đơn hàng). Trong trường hợp này, trường nào nên làm khóa ngoại?

a)

Mã_KH trong bảng KHACH_HANG

b)

Mã_ĐH trong bảng KHACH_HANG

c)

Mã_KH trong bảng DON_HANG

d)

Mã_ĐH trong bảng DON_HANG

49.

Cho biểu mẫu NHÀ CUNG CẤP hiển thị thông tin từ bảng dưới đây. Nhận thấy rằng một số nhà cung cấp có nhiều hơn một địa chỉ. Thao tác nào sau đây thể hiện việc cần làm để biểu mẫu có thể nhập được nhiều địa chỉ cho cùng một nhà cung cấp?

a)

Thêm nhiều trường Địa_chỉ vào bảng NHÀ CUNG CẤP

b)

Tạo một bảng mới lưu địa chỉ và liên kết với bảng NHÀ CUNG CẤP

c)

Thêm trường kiểu Multiple Value Field

d)

Thêm nút lệnh để thêm địa chỉ mới.

50.

Cho bảng NHÂN VIÊNPHÒNG BAN dưới đây. Muốn tạo truy vấn để hiển thị tên nhân viên cùng với tên phòng ban của họ. Truy vấn này sẽ cần liên kết hai bảng qua trường nào?

a)

Mã_NV

b)

Tên_NV

c)

Mã_PB

d)

Tên_PB

51.

Cho bảng SAN_PHAM lưu trữ thông tin về sản phẩm như sau. Phát biểu nào sau đây sai về khóa chính của bảng?

a)

Trường Mã_SP là khóa chính.

b)

Trường Tên sản phẩm có thể làm khóa chính

c)

Mỗi sản phẩm có một Mã_SP duy nhất

d)

Khóa chính giúp định danh duy nhất các bản ghi trong bảng.

52.

Phần nào sau đây trong biểu mẫu chứa nội dung chính?

a)

Form Header

b)

Form Footer

c)

Detail

d)

Page Footer

53.

Để cắt ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào sau đây?

a)

Rotate

b)

Crop

c)

Free Select

d)

Perspective

54.

Để xoay ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào sau đây?

a)

Scale

b)

Rotate

c)

Flip

d)

Perspective

55.

Chọn câu Đúng/Sai

Bạn A muốn cắt phần bị thừa hai bên của tấm ảnh vừa mới chụp, sau khi tìm hiểu phần mềm chỉnh sửa ảnh GIMP, Bạn B đã đưa ra các nhận xét sau đây

a)

Sử dụng công cụ Crop để cắt bỏ phần thừa của ảnh

b)

Muốn nhìn gần và rõ một chi tiết trong ảnh để xử lí cần phải thu nhỏ ảnh hơn so với ảnh gốc

c)

Sử dụng phím Space kết hợp với di chuyển chuột là cách nhanh nhất khi muốn di chuyển cả ảnh và khung trong quá trình chỉnh sửa ảnh

d)

Thao tác sau đây sẽ làm cho khung ảnh thu nhỏ vừa với ảnh sau khi cắt: Image\Layer to Image Size

56.

Trong trường hợp nội dung hai khung hình liên tiếp không biểu thị hành động của đối tượng, ta nên tạo ảnh động dựa trên điều nào sau đây?

a)

Hiệu ứng tự thiết kế trong GIMP

b)

Hiệu ứng có sẵn trong GIMP

c)

Tạo dãy khung hình từ ảnh tĩnh

d)

Gắn thời gian cho ảnh động