wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lttctt

Total questions: 177

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.
Loại hình doanh nghiệp được phát hành cổ phiếu và trái phiếu
a)
Công ty cổ phần
b)
Công ty TNHH
c)
Công ty hợp danh
d)
Doanh nghiệp tư nhân
2.
Loại hình doanh nghiệp không được phát hành cổ phiếu và trái phiếu
a)
Công ty cổ phần
b)
Công ty TNHH
c)
Doanh nghiệp liên doanh
d)
Doanh nghiệp tư nhân
3.
Doanh nghiệp không được phát hành cổ phiếu, trái phiếu. Chỉ chịu trách nhiệm trong phạm vi vốn góp
a)
Công ty cổ phần
b)
Công ty TNHH
c)
Công ty hợp danh
d)
Doanh nghiệp tư nhân
4.
Nguyên nhân gây ra lạm phát trong nền kinh tế
a)
Cầu kéo
b)
Chi phí đẩy
c)
Kỳ vọng
d)
Tất cả các phương án trên
5.
Nhu cầu giữ tiền của người dân tăng khi
a)
Ngân hàng tăng lãi suất
b)
Thu nhập tăng
c)
Giá cả giảm
d)
Tất cả các phương án trên
6.
Nội dung nào sau đây thuộc chu trình quản lý ngân sách nhà nước
a)
Kế toán NSNN
b)
Tính toán NSNN
c)
Quyết toán NSNN
d)
Kiểm toán NSNN
7.
Nội dung nào sau đây không thuộc chu trình quản lý ngân sách nhà nước
a)
Lập dự toán NSNN
b)
Quyết toán NSNN
c)
Chấp hành dự toán NSNN
d)
Kế toán NSNN
8.
Nếu tổng thu > tổng chi trong năm ngân sách thì năm đó
a)
Thặng dư
b)
Thâm hụt
c)
Cân đối
d)
Không xác định
9.
Khoản chi trả lương cho công chức, viên chức là
a)
Chi đầu tư phát triển
b)
Chi thường xuyên
c)
Chi phụ cấp
d)
Chi cung ứng dịch vụ
10.
Ngân sách nhà nước chi cho
a)
Doanh nghiệp tư nhân
b)
Cơ quan hành chính nhà nước
c)
Doanh nghiệp liên doanh
d)
Công ty cổ phần
11.
Có quan điểm tài chính quốc tế hình thành cùng với tự do hóa và toàn cầu hóa
a)
Đúng
b)
Sai
12.
Tài chính quốc tế bao gồm
a)
Thanh toán quốc tế
b)
Tín dụng quốc tế
c)
Đầu tư quốc tế
d)
Tất cả các phương án trên
13.
Các chủ thể tham gia tài chính quốc tế
a)
Ngân hàng thương mại
b)
Doanh nghiệp
c)
Nhà nước
d)
Tất cả các phương án trên
14.
Ở Việt Nam, chủ thể nào không thuộc tài chính công
a)
Trường ĐH công lập
b)
Trường ĐH tư thục
c)
Bệnh viện công lập
d)
Cơ quan hành chính nhà nước
15.
Một năm ngân sách kéo dài bao lâu?
a)
364 ngày
b)
365 ngày
c)
366 ngày
d)
Không đáp án đúng
16.
Nguyên tắc quản lý NSNN
a)
Tổng thu thường xuyên > tổng chi
b)
Bội chi > chi thường xuyên
c)
Tổng chi > tổng thu
d)
Thu nhỏ hơn bội chi
17.
Thị trường chứng khoán là một bộ phận của
a)
Thị trường tiền tệ
b)
Thị trường vốn
c)
Thị trường ngoại hối
d)
Thị trường bất động sản
18.
Khi nền kinh tế suy thoái, chính phủ nên
a)
Giảm chi tiêu công
b)
Tăng chi tiêu công
c)
Tăng thuế
d)
Tất cả các phương án trên
19.
Chính sách tài khoá mở rộng dùng khi
a)
Tăng trưởng nóng
b)
Lạm phát cao
c)
Suy thoái kinh tế
d)
Tất cả các phương án trên
20.
Chính sách tài khoá thu hẹp dùng khi
a)
Suy thoái kinh tế
b)
Giảm phát
c)
Lạm phát cao
d)
Tất cả các phương án trên
21.
141. Chính sách tiền tệ mở rộng được thực hiện khi nền kinh tế
a)
Suy thoái kinh tế
b)
Lạm phát cao
c)
Tăng trưởng nóng
d)
Tất cả các phương án trên
22.
142. Chính sách tiền tệ thắt chặt được thực hiện khi nền kinh tế
a)
Suy thoái kinh tế
b)
Lạm phát cao
c)
Giảm phát
d)
Tất cả các phương án trên
23.
143. Công cụ nào được sử dụng trong chính sách tài khoá
a)
Nghiệp vụ thị trường mở
b)
Lãi suất tái cấp vốn
c)
Chi tiêu công
d)
Lãi suất chiết khấu
24.
144. Công cụ nào không được sử dụng trong chính sách tài khoá
a)
Thuế
b)
Nghiệp vụ thị trường mở
c)
Chi tiêu công
d)
Phí và lệ phí
25.
145. Công cụ nào không được sử dụng trong chính sách tiền tệ
a)
Nghiệp vụ thị trường mở
b)
Lãi suất tái cấp vốn
c)
Thuế
d)
Lãi suất chiết khấu
26.
146. Công cụ nào được sử dụng trong chính sách tiền tệ
a)
Thuế
b)
Nghiệp vụ thị trường mở
c)
Chi tiêu công
d)
Phí và lệ phí
27.
147. Chính sách tài khoá và chính sách tiền tệ là
a)
Chính sách kinh tế vĩ mô
b)
Chính sách kinh tế vi mô
c)
Chính sách kinh tế đối ngoại
d)
Tất cả các phương án trên
28.
148. Nghiệp vụ thị trường mở là công cụ của chính sách nào sau đây
a)
Chính sách tài khoá
b)
Chính sách tiền tệ
c)
Chính sách thương mại
d)
Chính sách ngoại giao
29.
149. Chính sách tiền tệ là một bộ phận của chính sách nào sau đây
a)
Chính sách tài khoá
b)
Chính sách kinh tế vi mô
c)
Chính sách kinh tế vĩ mô
d)
Tất cả các phương án trên
30.
150. Ngân hàng trung ương ban hành và thực thi chính sách nào sau đây
a)
Chính sách tài khoá
b)
Chính sách tiền tệ
c)
Chính sách ngoại giao
d)
Chính sách thương mại
31.
151. Ngân hàng trung ương thực hiện nghiệp vụ nào sau đây
a)
Phát hành tiền
b)
Thực thi chính sách tiền tệ
c)
Quản lý hệ thống ngân hàng thương mại
d)
Tất cả các phương án trên
32.
152. Thị trường tài chính bao gồm
a)
Thị trường tiền tệ
b)
Thị trường vốn
c)
Thị trường ngoại hối
d)
Tất cả các phương án trên
33.
153. Năm ngân sách của Việt Nam
a)
Bắt đầu từ ngày 1/1 và kết thúc vào ngày 31/12
b)
Bắt đầu từ ngày 1/4 và kết thúc vào ngày 31/3 năm sau
c)
Bắt đầu từ ngày 1/7 và kết thúc vào ngày 30/6 năm sau
d)
Bắt đầu từ ngày 1/10 và kết thúc vào ngày 30/9 năm sau
34.
154. Năm ngân sách của Mỹ
a)
Bắt đầu từ ngày 1/1 và kết thúc vào ngày 31/12
b)
Bắt đầu từ ngày 1/4 và kết thúc vào ngày 31/3 năm sau
c)
Bắt đầu từ ngày 1/7 và kết thúc vào ngày 30/6 năm sau
d)
Bắt đầu từ ngày 1/10 và kết thúc vào ngày 30/9 năm sau
35.
156. Mục tiêu của chính sách tài khoá
a)
Tăng trưởng kinh tế
b)
Ổn định kinh tế vĩ mô
c)
Công bằng xã hội
d)
Tất cả các phương án trên
36.
157. Công ty tài chính không được thực hiện nghiệp vụ
a)
Huy động vốn ngắn hạn
b)
Thanh toán qua tài khoản của khách hàng
c)
A+B
d)
Huy động vốn dài hạn
37.
158. Ngân hàng trung ương cho vay vốn đối với
a)
Doanh nghiệp
b)
Cá nhân
c)
Ngân hàng thương mại
d)
Công ty bảo hiểm
38.
159. Ngân hàng trung ương niêm yết công khai
a)
Lãi suất tái cấp vốn
b)
Lãi suất tái chiết khấu
c)
Lãi suất qua đêm
d)
Tất cả các phương án trên
39.
160. Chứng khoán trên thị trường tài chính bao gồm
a)
Chứng khoán nợ
b)
Chứng khoán vốn
c)
Chứng khoán phái sinh
d)
Tất cả các phương án trên
40.
161. Thị trường tiền tệ không bao gồm
a)
Thị trường liên ngân hàng
b)
Thị trường chứng khoán
c)
Thị trường giấy tờ có giá ngắn hạn
d)
Thị trường tín dụng ngắn hạn
41.
162. Thị trường vốn không bao gồm
a)
Thị trường tín dụng trung và dài hạn
b)
Thị trường tín dụng ngắn hạn
c)
Thị trường chứng khoán
d)
Thị trường chứng khoán phái sinh
42.
163. Thị trường chứng khoán phái sinh không bao gồm
a)
Hợp đồng kỳ hạn
b)
Hợp đồng hoán đổi
c)
Hợp đồng hiện tại
d)
Hợp đồng tương lai
43.
164. Quan hệ tín dụng là
a)
Có sự chuyển nhượng quyền sử dụng vốn từ người sở hữu sang người sử dụng
b)
Sự chuyển nhượng có thời hạn
c)
Sự chuyển nhượng kèm theo chi phí
d)
Tất cả các phương án trên
44.
165. Tín dụng bao gồm
a)
Cho vay
b)
Thuê mua
c)
Bảo lãnh
d)
Tất cả các phương án trên
45.
166. Khi ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Không thay đổi
46.
167. Khi ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Không thay đổi
47.
168. 1 triệu VND được cất kỹ cả năm trong tủ nhà riêng có được tính vào M1 không?
a)
Không, vì số tiền đó không tham gia lưu thông
b)
Có, vì là phương tiện lưu thông tiềm năng
c)
Có, vì là phương tiện thanh toán phát hành bởi NHNN
d)
Không, vì M1 chỉ tính riêng theo từng năm
48.
169. Khi nhiều người muốn cho vay nhưng ít người muốn đi vay, lãi suất sẽ
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Không bị ảnh hưởng
d)
Thay đổi theo điều tiết của nhà nước
49.
170. Bội chi ngân sách ảnh hưởng đến lãi suất thị trường tín dụng như thế nào?
a)
Nhu cầu tín dụng thị trường giảm
b)
Lãi suất tăng do cầu tín dụng tăng
c)
Lãi suất giảm do kinh tế kích thích
d)
Không đáp án nào đúng
50.
171. NHNN mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở là công cụ của chính sách
a)
An sinh xã hội
b)
Chính sách tiền tệ mở rộng
c)
Chính sách tiền tệ thu hẹp
d)
Không đáp án nào đúng
51.
172. NHNN bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở là công cụ của chính sách
a)
An sinh xã hội
b)
Chính sách tiền tệ mở rộng
c)
Chính sách tiền tệ thu hẹp
d)
Không đáp án nào đúng
52.
173. Người dân có thể gửi tiền tại NHTM theo kỳ hạn
a)
Ngắn hạn
b)
Trung hạn
c)
Dài hạn
d)
Tất cả các phương án trên
53.
174. NHTM có thể cho vay đối với
a)
NSNN, NHTM khác
b)
Doanh nghiệp, cá nhân
c)
Doanh nghiệp, NSNN
d)
Tất cả các phương án trên
54.
175. NHNN thực hiện tái cấp vốn cho
a)
Người dân
b)
Doanh nghiệp
c)
NHTM
d)
Tổ chức chính trị xã hội
55.
176. NHNN thực hiện tái chiết khấu cho
a)
Người dân
b)
Doanh nghiệp
c)
Tổ chức chính trị
d)
NHTM
56.
177. NHTM không thể huy động vốn từ
a)
NHNN
b)
NHTM khác
c)
Người dân
d)
NSNN
57.
178. Tài chính hộ gia đình có quan hệ gì với tài chính công
a)
Nộp thuế
b)
Nhận trợ cấp
c)
Nộp phạt
d)
Tất cả các phương án trên
58.
179. Tài chính hộ gia đình có quan hệ gì với tài chính doanh nghiệp
a)
Mua hàng hóa, dịch vụ
b)
Bán hàng hóa, dịch vụ
c)
Nhận lương
d)
Tất cả các phương án trên
59.
180. Chủ thể liên quan đến tài chính doanh nghiệp
a)
Người dân
b)
Nhà nước
c)
NHTM
d)
Tất cả các phương án trên
60.
Tài chính công có vai trò
a)
Khắc phục thất bại thị trường
b)
Tái phân phối thu nhập
c)
Cả A và B
61.
Chính phủ có thể áp dụng biện pháp nào để giảm chênh lệch thu nhập
a)
Thuế tiêu thụ đặc biệt
b)
Thuế thu nhập cá nhân
c)
Trợ cấp
d)
Cả A, B và C
62.
Nhà nước sẽ điều chỉnh thuế như thế nào để thu hẹp khoảng cách thu nhập
a)
Tăng thuế hàng hóa thiết yếu
b)
Tăng thuế hàng xa xỉ
c)
Giảm thuế hàng xa xỉ
d)
Giảm thuế mọi mặt hàng
63.
Khoản thu nào chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng thu NSNN Việt Nam
a)
Thuế
b)
Phí
c)
Lệ phí
d)
Nguồn thu từ HĐKT của nhà nước
64.
Khoản thu nào không thuộc thu thường xuyên trong cân đối NSNN
a)
Phí, lệ phí
b)
Phát hành trái phiếu CP
c)
Vay nợ nước ngoài
d)
B và C
65.
Việc xác định mức động viên vào NSNN thường dựa vào
a)
Mức độ thâm hụt NSNN
b)
GDP bình quân đầu người
c)
Mức viện trợ nước ngoài
d)
A và B
66.
Khi xác định lượng trái phiếu CP cần phát hành, căn cứ vào
a)
Thâm hụt NSNN
b)
Viện trợ nước ngoài
c)
Nhu cầu mở rộng đầu tư công
d)
A và C
67.
Vay nợ của chính phủ
a)
Có hoàn trả trực tiếp
b)
Không hoàn trả trực tiếp
c)
Luôn để bù thâm hụt NSNN
d)
A và C
68.
Ai nộp thuế khi chính phủ áp thuế GTGT
a)
Người bán trung gian
b)
Người bán cuối cùng
c)
Người tiêu dùng cuối cùng
d)
Không có đáp án đúng
69.
Thuế tiêu thụ đặc biệt nhằm
a)
Tăng thu NSNN
b)
Hạn chế tiêu dùng hàng không khuyến khích
c)
Kích thích sản xuất
d)
Cả A và C
70.
Thuế tài sản bao gồm loại thuế nào
a)
Thuế nhà đất
b)
Thuế GTGT
c)
Thuế tiêu thụ đặc biệt
d)
Cả A, B và C
71.
Loại thuế nào là thuế trực thu
a)
Thuế tiêu thụ đặc biệt
b)
Thuế XNK
c)
Thuế TNDN
d)
Không có đáp án đúng
72.
Biện pháp phổ biến nhất để bù đắp bội chi NSNN
a)
Tăng lãi suất
b)
Phát hành tín phiếu kho bạc
c)
Phát hành tín phiếu NHTW
d)
Phát hành trái phiếu CP
73.
Sức mua đồng Việt Nam giảm khi
a)
Giá lương thực tăng
b)
Lạm phát tăng
c)
USD lên giá
d)
Cả A và C
74.
Tính thanh khoản là
a)
Khả năng sinh lời
b)
Số tiền bán được
c)
Dễ chuyển sang cổ phiếu
d)
Dễ đổi ra tiền với chi phí thấp
75.
Tiền giấy hiện nay
a)
Chỉ chiếm tỷ lệ nhỏ
b)
In bởi NHTM
c)
Được đổi ra vàng theo luật
d)
Cả A và B
76.
Tiền cơ sở (MB) bao gồm
a)
Tiền mặt + tiền gửi có kỳ hạn
b)
Tiền mặt + dự trữ ngân hàng
c)
Tiền mặt + tiền gửi không kỳ hạn
d)
Dự trữ ngân hàng + tiền gửi không kỳ hạn
77.
Khối lượng tiền M1 gồm
a)
Tiền mặt + tiền gửi không kỳ hạn
b)
M1 + tiết kiệm + quỹ tương hỗ + kỳ hạn nhỏ
c)
Tiền mặt + trái phiếu CP + vàng + xu
d)
Không phải các phương án trên
78.
Nền kinh tế cần tiền để thỏa mãn nhu cầu
a)
Giao dịch
b)
Dự phòng
c)
Đầu tư
d)
A, B và C
79.
201. Sự phát triển của tiền tệ phụ thuộc vào các yếu tố nào?
a)
Sự phát triển của sản xuất và trao đổi hàng hóa
b)
Sự phát triển của hệ thống ngân hàng
c)
Trình độ phát triển khoa học công nghệ trong hoạt động ngân hàng
d)
Cả A, B và C.
80.
202. Nhận định nào sau đây là đúng:
a)
NHNN phát hành tiền mặt chủ yếu dưới hình thức giấy bạc ngân hàng.
b)
NHNN cho vay các TCTD, mua vàng/ngoại tệ, chứng khoán...
c)
Cả A và B
d)
NHTM có thể in tiền và lưu thông tiền tệ.
81.
203. Nếu NHNN yêu cầu dự trữ bắt buộc là 25%, cấp độ nhân tiền là:
a)
4
b)
0.4
c)
0.25
d)
12
82.
204.
a)
8
b)
6.25
c)
5
83.
205. Nếu NHNN yêu cầu dự trữ bắt buộc là 8%, cấp độ nhân tiền là:
a)
0.08
b)
12.5
c)
10.5
d)
8
84.
206. Dự trữ tối thiểu là 5%, cấp độ nhân tiền là:
a)
0.05
b)
20
c)
5
d)
25
85.
207. Dự trữ 10%, tiền gửi 500 USD, tối đa cho vay:
a)
50 USD
b)
500 USD
c)
800 USD
d)
450 USD
86.
208. Dự trữ 50%, tiền gửi 1000 USD, tối đa cho vay:
a)
50 USD
b)
500 USD
c)
800 USD
d)
450 USD
87.
209. Dự trữ 20%, tiền gửi 2000 USD, tối đa cho vay:
a)
400 USD
b)
1500 USD
c)
1800 USD
d)
250 USD
88.
210. Dự trữ 40%, tiền gửi 5000 USD, tối đa cho vay:
a)
400 USD
b)
1.500 USD
c)
1.800 USD
d)
3.000 USD
89.
211. MB = 5000 USD, dự trữ 10%, MS = ?
a)
500 USD
b)
4.500 USD
c)
50.000 USD
d)
45.000 USD
90.
212. MB = 10.000 USD, dự trữ 5%, MS = ?
a)
9.500 USD
b)
500 USD
c)
50.000 USD
d)
200.000 USD
91.
213. MB = 40.000 USD, dự trữ 4%, MS = ?
a)
1.600 USD
b)
38.400 USD
c)
1.000.000 USD
d)
240.000 USD
92.
214. MB = 80.000 USD, dự trữ 4%, MS = ?
a)
2.000.000 USD
b)
3.200 USD
c)
72.000 USD
d)
3.000.000 USD
93.
215. MB = 8.000 USD, dự trữ 4% + dôi thừa 4%, MS = ?
a)
100.000 USD
b)
240.000 USD
c)
640 USD
d)
8.800 USD
94.
216. MB = 10.000 USD, dự trữ 4% + dôi thừa 4%, MS = ?
a)
108.000 USD
b)
48.000 USD
c)
640 USD
d)
125.000 USD
95.
217. MB = 12.000 USD, dự trữ 3% + dôi thừa 3%, MS = ?
a)
100.000 USD
b)
200.000 USD
c)
1200 USD
d)
720 USD
96.
218. MB = 15.000 USD, dự trữ 3% + dôi thừa 5%, MS = ?
a)
500 USD
b)
200.000 USD
c)
187.500 USD
d)
720 USD
97.
219. MB = 16.000 USD, BB = 3%, dôi thừa = 5%, tiền mặt = 3%, MS = ?
a)
149818 USD
b)
5818 USD
c)
500 USD
d)
200.000 USD
98.
220. MB = 12.000 USD, BB = 3%, dôi thừa = 5%, tiền mặt = 2%, MS = ?
a)
5000 USD
b)
240.000 USD
c)
15.355 USD
d)
720 USD
99.
221. Số tiền cơ sở (MB) là 20.000 USD với tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 3%, dôi thừa là 5%, nắm giữ tiền mặt là 4%, thì tổng cung tiền (MS) là?
a)
500 USD
b)
6.000 USD
c)
123.400 USD
d)
7.200 USD
100.
222. MB = 11.000 USD, RR = 3%, ER = 5%, tỉ lệ tiền mặt = 1,5%, MS là?
a)
2.895 USD
b)
16.543 USD
c)
18.230 USD
d)
7.200 USD
101.
223. C=5.000.000, MB=1.000.000, RR=1.500.000, ER=250.000, tiền gửi không kỳ hạn = 2.000.000 → M1 = ?
a)
7.000.000 USD
b)
6.000.000 USD
c)
2.750.000 USD
d)
9.750.000 USD
102.
224. C=4.000.000, MB=2.000.000, RR=3.500.000, ER=450.000, tiền gửi không kỳ hạn = 2.000.000 → M1 = ?
a)
8.000.000 USD
b)
6.000.000 USD
c)
8.450.000 USD
d)
11.750.000 USD
103.
225. C=2.000.000, MB=1.000.000, RR=500.000, ER=150.000, tiền gửi không kỳ hạn = 2.000.000 → M1 = ?
a)
4.000.000 USD
b)
4.500.000 USD
c)
2.650.000 USD
d)
5.000.000 USD
104.
226. C=4.000.000, MB=1.000.000, RR=1.500.000, ER=250.000, tiền gửi không kỳ hạn = 5.000.000 → M1 = ?
a)
9.000.000 USD
b)
10.000.000 USD
c)
2.750.000 USD
d)
6.000.000 USD
105.
227. NHTW có nhiệm vụ
a)
Phát hành tiền
b)
Trung gian thanh toán
c)
Cung cấp vốn cho dự án CP
d)
Cả A, B và C
106.
228. NHTW có nhiệm vụ
a)
Cung cấp vốn cho CP
b)
Cho vay cuối cùng cho NHTM
c)
Quản lý vĩ mô tiền tệ
d)
Cả A, B và C
107.
229. NHTW không có chức năng nào sau đây
a)
Phát hành tiền
b)
Quản lý thanh toán
c)
Kiểm soát tín dụng
d)
Kiểm soát tài khóa
108.
230. Số nhân tiền tệ giảm khi
a)
Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc
b)
Tăng lãi suất tái chiết khấu
c)
Bán tín phiếu Kho bạc
d)
Không có đáp án đúng
109.
231. NHTW bán trái phiếu CP nhằm ____ dự trữ ngân hàng và ____ cung tiền
a)
Tăng, tăng
b)
Giảm, giảm
c)
Tăng, giảm
d)
Giảm, tăng
110.
232. Trong các mục tiêu chính sách tiền tệ
a)
Ổn định giá cả và thất nghiệp mâu thuẫn ngắn hạn
b)
Tăng trưởng và việc làm thống nhất
c)
Cả A và B
111.
233. Khi thực thi chính sách tiền tệ, tăng trưởng kinh tế đi kèm với
a)
Ổn định lãi suất
b)
Tạo việc làm
c)
Ổn định giá cả
d)
Cả A, B và C
112.
234. Theo đường Phillips ngắn hạn, thất nghiệp và lạm phát có quan hệ
a)
Tỉ lệ thuận
b)
Tỉ lệ nghịch
c)
Không liên hệ
d)
Không có đáp án
113.
235. Mục tiêu ổn định tiền tệ, tăng trưởng kinh tế và việc làm là mục tiêu nào của chính sách tiền tệ
a)
Mục tiêu cuối cùng
b)
Mục tiêu trung gian
c)
Mục tiêu hoạt động
114.
236. Mục tiêu của chính sách tiền tệ không bao gồm
a)
Tăng trưởng cao
b)
Xuất khẩu cao
c)
Lạm phát thấp
d)
Thất nghiệp thấp
115.
237. Mục tiêu của chính sách tiền tệ là
a)
Lạm phát ổn định
b)
Xác định mệnh giá và cung tiền
c)
Chức năng của Chính phủ
d)
Lạm phát thấp, tăng trưởng cao
116.
238. Tiền dự trữ dôi thừa của NHTM
a)
Gửi tại NHTW
b)
Gửi tổ chức phi ngân hàng
c)
Gửi tại công ty bảo hiểm
d)
Giữ lại tại chính ngân hàng đó
117.
239. Chính sách tiền tệ ảnh hưởng tới
a)
Lạm phát
b)
Tăng trưởng
c)
Cả lạm phát và tăng trưởng
d)
Không ảnh hưởng
118.
240. Dấu hiệu của chính sách tiền tệ mở rộng
a)
Tăng lãi suất ngân hàng
b)
Tăng lãi suất qua đêm
c)
Bán trái phiếu
d)
Mua vào trái phiếu
119.
241. Theo mô hình AS/AD, chính sách tiền tệ mở rộng sẽ
a)
Tăng tổng cầu thông qua giảm lãi suất
b)
Tăng tổng cầu thông qua tăng lãi suất
c)
Giảm tổng cầu thông qua giảm lãi suất
d)
Giảm tổng cầu thông qua tăng lãi suất
120.
242. Chính sách tiền tệ thắt chặt sẽ làm
a)
Đường tổng cầu dịch trái
b)
Đường tổng cầu dịch phải
c)
Đường tổng cung dịch trái
d)
Đường tổng cung dịch phải
121.
243. Chính sách tiền tệ mở rộng làm giảm lãi suất danh nghĩa sẽ:
a)
Tỷ lệ lạm phát dự tính giảm
b)
Tỷ lệ lạm phát dự tính tăng
c)
Tỷ lệ lạm phát tăng ít hơn mức giảm LS thực
d)
Mức giảm LS thực ít hơn mức tăng lạm phát
122.
244. Chính sách tiền tệ không sử dụng công cụ nào sau đây:
a)
Nghiệp vụ thị trường mở
b)
Tái chiết khấu thương phiếu
c)
Tỷ lệ dự trữ vượt mức
d)
Tỷ lệ dự trữ bắt buộc
123.
245. Chính sách tiền tệ sử dụng công cụ nào sau đây
a)
Dự trữ bắt buộc
b)
Lãi suất tái chiết khấu
c)
Thị trường mở
d)
Cả ba công cụ trên
124.
246. Tiền dự trữ bắt buộc của NHTM nằm gửi ở:
a)
Chính NHTM đó
b)
Ngân hàng Trung ương
c)
Kho bạc Nhà nước
d)
Cả A và B
125.
248. Lãi suất tái chiết khấu là:
a)
Lãi suất NHNN cho NHTM vay
b)
Lãi suất vay liên ngân hàng
c)
Lãi suất NHTM cho KH vay
d)
Lãi suất thị trường
126.
249. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc nhằm mục đích:
a)
Đảm bảo khả năng thanh toán
b)
Thực hiện chính sách tiền tệ
c)
Tăng thu nhập NHNN
d)
Cả A và B
127.
250. NHNN thông báo tăng lãi suất tái chiết khấu:
a)
Lãi suất thị trường sẽ tăng
b)
Tỷ lệ tiết kiệm giảm
c)
Nhu cầu đầu tư tăng
d)
Cả A, B và C
128.
251. NHNN tăng lãi suất tái chiết khấu:
a)
Tỷ lệ gửi tiết kiệm tăng
b)
Tỷ lệ tiết kiệm giảm
c)
Nhu cầu đầu tư tăng
d)
Cả A và C
129.
252. Lãi suất tái chiết khấu giảm sẽ khuyến khích:
a)
NHTM tăng dự trữ quá mức
b)
NHTM vay NHNN nhiều hơn → cung tiền tăng
c)
NHTM tăng dự trữ quá mức → cung tiền giảm
d)
A và B
130.
253. Chính sách tiền tệ thắt chặt sẽ làm:
a)
Lãi suất tăng
b)
Lãi suất giảm
c)
Chi tiêu ngân sách tăng
d)
Nhu cầu vay vốn doanh nghiệp tăng
131.
254. NHNN tăng lãi suất tái chiết khấu:
a)
NHTM tăng lãi suất
b)
NHTM giảm lãi suất
c)
NHTM đóng băng tín dụng
d)
Cả A và C
132.
255. NHNN tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc sẽ làm:
a)
NHTM giảm tín dụng
b)
NHTM tăng tín dụng
c)
NHTM tăng lãi suất cho vay
d)
Cả A và C
133.
256. Cung tiền tệ sẽ giảm nếu:
a)
NHNN mua tín phiếu
b)
NHNN giảm lãi suất tái chiết khấu
c)
NHNN tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
d)
Công bố thâm hụt NSNN lớn
134.
257. NHNN mua tín phiếu làm:
a)
Cơ số tiền tăng, cung tiền tăng
b)
Cơ số tiền giảm, cung tiền giảm
c)
Cơ số tiền giảm, cung tiền tăng
d)
Cơ số tiền tăng, cung tiền giảm
135.
258. NHNN bán tín phiếu làm:
a)
Cơ số tiền tăng, cung tiền tăng
b)
Cơ số tiền giảm, cung tiền giảm
c)
Cơ số tiền giảm, cung tiền tăng
d)
Cơ số tiền tăng, cung tiền giảm
136.
259. NHNN tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc sẽ làm cho các:
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Không đổi
137.
260. Trong chế độ tỷ giá cố định, nếu nội tệ bị định giá thấp...
a)
Bán/giảm
b)
Bán/tăng
c)
Mua/giảm
d)
Mua/tăng
138.
261. Trong chế độ tỷ giá cố định, khi đồng nội tệ bị định giá cao...
a)
Bán/giảm
b)
Bán/tăng
c)
Mua/giảm
d)
Mua/tăng
139.
262. Khi đồng tiền quốc gia lên giá, hàng xuất khẩu trở nên...
a)
Đắt hơn/rẻ hơn
b)
Đắt hơn/đắt hơn
c)
Rẻ hơn/đắt hơn
d)
Rẻ hơn/rẻ hơn
140.
263. Khi đồng tiền quốc gia giảm giá, hàng xuất khẩu trở nên...
a)
Đắt hơn/rẻ hơn
b)
Đắt hơn/đắt hơn
c)
Rẻ hơn/đắt hơn
d)
Rẻ hơn/rẻ hơn
141.
264. NHTW theo chế độ tỷ giá cố định sẽ chịu sức ép...
a)
Mua nội tệ nếu bị định giá cao
b)
Mua ngoại tệ nếu nội tệ bị định giá thấp
c)
Thả nổi tỷ giá
d)
Tất cả các phương án trên
142.
265. Hiện nay Việt Nam sử dụng chính sách tỷ giá...?
a)
Thả nổi
b)
Cố định
c)
Tỷ giá trung tâm ± biên độ
143.
266. Muốn tăng cung tiền, NHNN sẽ...?
a)
Tăng lãi suất NHTM
b)
Bán trái phiếu
c)
Mua trái phiếu
d)
Giảm lãi suất NHTM
144.
267. NHNN bán tín phiếu, điều gì xảy ra?
a)
Giá giảm, cung tiền tăng
b)
Giá giảm, cung tiền giảm
c)
Giá tăng, cung tiền giảm
d)
Giá tăng, cung tiền tăng
145.
268. Trong suy thoái, NHTW nên...?
a)
Tăng lãi suất vay
b)
Bán trái phiếu
c)
Tăng lãi suất ngân hàng
d)
Mua trái phiếu
146.
269. Để chống lạm phát, NHTW sẽ...?
a)
Tăng dự trữ bắt buộc
b)
Mua CK thị trường mở
c)
Hạ lãi suất tái chiết khấu
d)
A và B
147.
270. Chỉ tiêu phản ánh lạm phát?
a)
Chỉ số giảm phát GNP
b)
Tốc độ tăng CPI
c)
Cả A và B
d)
Tỷ giá
148.
271. Lạm phát nguy cơ xảy ra khi...?
a)
NSNN thâm hụt kéo dài
b)
NHTW phát hành thêm tiền
c)
Cả A và B
d)
Tăng dự trữ bắt buộc
149.
272. Công cụ chính sách tiền tệ làm lạm phát tăng là...?
a)
Tăng chiết khấu
b)
Vay nước ngoài
c)
Phát hành tiền tài trợ thâm hụt
d)
Tăng dự trữ bắt buộc
150.
273. Đường cầu tín dụng CP là đường thẳng đứng vì...?
a)
CP chi phối thị trường tín dụng
b)
CP phụ thuộc vào lãi suất
c)
CP không phụ thuộc lãi suất
d)
Không đáp án nào đúng
151.
274. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, cung tiền sẽ...?
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Không đổi
d)
Không đáp án đúng
152.
275. Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, cung tiền sẽ...?
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Không đổi
d)
Không đáp án đúng
153.
276. 1 triệu VND cất trong tủ có thuộc M1 không?
a)
Không, vì không lưu thông
b)
Có, vì tiềm năng lưu thông
c)
Có, là phương tiện thanh toán
d)
Không, vì M1 tính theo năm
154.
277. Nhiều người cho vay, ít người vay → lãi suất...?
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Không ảnh hưởng
d)
Phụ thuộc chính sách Nhà nước
155.
278. Bội chi ngân sách ảnh hưởng đến lãi suất...?
a)
Cầu giảm vì CP vay nhiều
b)
Lãi suất tăng do CP vay thêm
c)
Lãi suất giảm vì kích thích kinh tế
d)
Không đáp án đúng
156.
279. Mua trái phiếu CP thị trường mở là chính sách...?
a)
An sinh xã hội
b)
Tiền tệ mở rộng
c)
Tiền tệ thu hẹp
d)
Không đáp án đúng
157.
280. C6-1-280 Việc bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở được coi là công cụ của chính sách nào?
a)
An sinh xã hội
b)
Tiền tệ mở rộng
c)
Tiền tệ thu hẹp
d)
Không đáp án đúng
158.
281. C6-1-281 Khi công ty A cho công ty B vay 1 tỷ đồng với mức lãi suất là 15%/ năm tại thời điểm năm 2010 với thời hạn là 5 năm. Tổng số tiền cuối kỳ hạn hợp đồng tín dụng mà công ty B phải trả cho công ty A bao gồm cả gốc và lái suất kép là:
a)
1500000000
b)
3410510100
c)
2710510000
d)
1610510000
159.
282. C6-1-282 Nhà đầu tư sẽ mua trái phiếu nào dưới đây
a)
Lãi 7%, giá 9.5tr
b)
Lãi 9%, giá 9tr
c)
Lãi 10%, giá 8.5tr
d)
Lãi 19%, giá 9.2tr
160.
283. C6-1-283 Nhà đầu tư sẽ mua trái phiếu nào dưới đây
a)
Lãi 7%, giá 95.5tr
b)
Lãi 11%, giá 95tr
c)
Lãi 10.5%, giá 96.5tr
d)
Lãi 9%, giá 97.2tr
161.
284. C6-1-284 Nhà đầu tư sẽ mua trái phiếu nào dưới đây
a)
Lãi 7.5%, giá 18.5tr
b)
Lãi 11%, giá 16tr
c)
Lãi 11%, giá 14.5tr
d)
Lãi 9%, giá 15.2tr
162.
285. C6-1-285 Nhà đầu tư sẽ mua trái phiếu nào dưới đây
a)
Lãi 11.5%, giá 38.5tr
b)
Lãi 10.5%, giá 38.5tr
c)
Lãi 11%, giá 39.5tr
d)
Lãi 10.5%, giá 39.7tr
163.
Khi các ngân hàng thương mại tăng tỷ lệ dự trữ dôi thừa để bảo đảm khả năng thanh toán, số nhân tiền tệ sẽ thay đổi như thế nào? (giả định các yếu tố khác không thay đổi)
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Giảm không đáng kể
d)
Không thay đổi
164.
287. C6-1-287 Vấn đề nào sau đây được coi là “ Rủi ro đạo đức”?
a)
Mua xe không biết kiểm tra
b)
Lợi dụng BH xe khi giao thông
c)
Không định giá được xe cũ
d)
Cả A, B, C
165.
288. C6-1-288 Vấn đề nào sau đây được coi là “ Thông tin bất cân xứng”
a)
Nhân viên duyệt sai
b)
Giấu lỗi xe
c)
KH ít thông tin
d)
Cả A, B, C
166.
289. C6-1-289 Động lực để khách hàng gửi tiền ở ngân hàng theo học thuyết cung cầu tiền tệ là:
a)
Giao diện đẹp
b)
Dễ vay tín dụng
c)
Lãi suất
d)
Không đáp án nào đúng
167.
290. C6-1-290 Khách hàng A gửi 1 tỷ đồng tiền tiết kiệm vào ngân hàng thương mại,vậy số tiền này sẽ được ghi chép trong báo cáo tài chính của ngân hàng như sau
a)
Tài sản nợ
b)
Tài sản
c)
Dự trữ bắt buộc
d)
Dự trữ dôi thừa
168.
291. C6-1-291 Khách hàng A vay 1 tỷ đồng của ngân hàng thương mại,vậy số tiền này sẽ được ghi chép trong báo cáo tài chính của ngân hàng như sau:
a)
Tài sản nợ
b)
Tài sản có
c)
Dự trữ bắt buộc
d)
Dự trữ dôi thừa
169.
292. C6-1-292 Khách hàng A có tài sản bất động sản là 3 tỷ đồng. Nợ ngân hàng là 5 tỷ đồng. Tiền mặt là 1 tỷ đồng. Tiền gửi không kỳ hạn là 500 triệu. Lượng tiền M1 mà khách hàng A có là:
a)
1 tỷ
b)
1,5 tỷ
c)
500 triệu
d)
4,5 tỷ
170.
293. C6-1-293 Khách hàng A có tài sản bất động sản là 6 tỷ đồng. Nợ ngân hàng là 8 tỷ đồng. Tiền mặt là 2 tỷ đồng. Tiền gửi không kỳ hạn là 500 triệu. Lượng tiền M1 mà khách hàng A có là:
a)
2,5 tỷ
b)
8,5 tỷ
c)
500 triệu
d)
4,5 tỷ
171.
294. C6-1-295 Học thuyết cung cầu tiền tệ đề cập cung tiền tệ bao gồm:
a)
Tiền gửi tiết kiệm
b)
Tiền của ngân hàng
c)
Ngoại hối
d)
Tất cả đáp án trên
172.
295. C6-1-295 Nếu có tám loại hàng hóa trong nền kinh tế hàng đổi hàng, thì người ta cần biết ___ loại giá để đổi hàng hóa này lấy hàng hóa khác.
a)
28
b)
16
c)
32
d)
48
173.
296. C6-1-296 Nếu có mười loại hàng hóa trong nền kinh tế hàng đổi hàng, thì người ta cần biết ___ loại giá để đổi hàng hóa này lấy hàng hóa khác.
a)
45
b)
90
c)
120
d)
30
174.
C6-1-297 Trong nền kinh tế hàng đổi hàng, số lượng giá trong nền kinh tế có N hàng hóa là
a)
[N(N-1)]/2
b)
N(N/2)
c)
2N
d)
N(N/2)-1
175.
298. C6-1-298 Nếu mức giá chung tại thời điểm t được ký hiệu là Pt thì tỷ lệ lạm phát từ thời điểm t - 1 đến t được định nghĩa là:
a)
(Pt - Pt-1)/Pt-1
b)
(Pt+1 - Pt-1)/Pt-1
c)
(Pt+1 - Pt)/Pt
d)
(Pt - Pt-1)/Pt
176.
Thị trường tài chính là thị trường nơi mà:
a)
Vốn cho khối NHTM
b)
Vốn qua chứng khoán
c)
Vốn từ giàu sang nghèo
d)
Vốn từ thặng dư đến thiếu vốn
177.
300. Đối với một nhà kinh tế học, ________ là bất cứ thứ gì thường được chấp nhận để thanh toán hàng hóa và dịch vụ hoặc trả nợ.
a)
Sự giàu có
b)
Thu nhập
c)
Tiền
d)
Tín dụng