wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BAI TAP HTML1

Total questions: 73

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Thẻ <p> được sử dụng để làm gì?

a)

A. In đậm 1 đoạn văn bản.

b)

B. Xác định 1 đoạn văn bản.

c)

C. In nghiêng 1 đoạn văn bản.

d)

D. Đặt tiêu đề của 1 trang web.

2.

Thẻ <!DOCTYPE html> dùng để làm gì?

a)

A. Tạo 1 kiểu Form.

b)

C. Đặt lấy tính của 1 Object.

c)

C. Để bắt đầu làm 1 Website.

d)

D. Viết nội dung Website.

3.

Thẻ <from> dùng đẻ làm gì?

a)

A. Xuống dòng.

b)

B. Đặt làm kiểu mảng dữ liệu Array.

c)

C. Thay đổi Font chữ của thẻ (...).

d)

D. Để tạo 1 mẫu Form.

4.

Thẻ <br/> dùng để làm gì?

a)

A. Gạch chân một đoạn văn bản.

b)

B. In nghiêng 1 đoạn văn bản.

c)

C. Xuống dòng.

d)

D. Làm 1 đoạn văn bản đổ bóng theo trục x, y, z.

5.

Thẻ <a href> dung để làm gì?

a)

A. Để tạo 1 liên kết đến 1 link, 1 website hoặc những thứ khác.

b)

B. Dùng để thông báo cho người dùng trang web.

c)

C. Tạo bảng.

d)

D. Tạo một video, ảnh đính kèm, tiêu đề và phần mô tả.

6.

Thẻ <audio> dùng để làm gì?

a)

A. Chạy file .mp4 theo 1 đường dẫn file.

b)

B. Chạy file .mp3 theo 1 đường dẫn file.

c)

C. Chạy file .html theo 1 đường dẫn file.

d)

D. Chạy file .docx theo 1 đường dẫn file.

7.

Thẻ <video> dùng để làm gì?

a)

A. Chạy file .mp4 theo 1 đường dẫn file.

b)

B. Chạy file .mp3 theo 1 đường dẫn file.

c)

C. Chạy file .pdf theo 1 đường dẫn file.

d)

D. Chạy file .py theo 1 đường dẫn file.

8.

Thẻ <video autoplay="1"> dùng để làm gì?

a)

A. Làm cho file .mp4 tự động phát sau khi mở website.

b)

B. Làm cho file .mp3 tự động phát sau khi mở website.

c)

C. Làm cho file .sql tự động phát sau khi mở website.

d)

D. Làm cho file .pptx tự động phát sau khi mở website.

9.

Cha đẻ của HTML là ai?

a)

A. Midgley.

b)

B. On Cricker.

c)

C. Tim Berners.

d)

D. Ben Jacket.

10.

Có tất cả bao nhiêu thẻ trong HTML / HTML5? (Chọn nhiều đáp án)

a)

A. 50+.

b)

B. 117 thẻ.

c)

C. 100+.

d)

D. 150+.

11.

Bạn hiểu gì về HTML?

a)

A. HTML mô tả cấu trúc của một trang web.

b)

B. HTML là ngôn ngữ đánh dấu tiêu chuẩn thường được dùng để tạo các trang web.

c)

C. HTML bao gồm một tập hợp các phần tử giúp trình duyệt cách xem nội dung.

d)

D. Tất cả những điều trên.

12.

Trang được thiết kế bằng HTML được gọi là ____.

a)

A. Server Page.

b)

B. Web Page.

c)

C. Media Page.

d)

D. Không có cái nào ở trên.

13.

Các thẻ HTML được sử dụng để mô tả ____ của tài liệu.

a)

A. Định nghĩa.

b)

B. Nội dung.

c)

C. Ngôn ngữ.

d)

D. Mô hình.

14.

Các thành phần cơ bản cấu tạo nên HTML được gọi là gì?

a)

A. HTML Element.

b)

B. HTML Attribute.

c)

C. HTML Body.

d)

D. HTML Tag.

15.

Các thẻ HTML được bao quanh bởi cặp dấu ____?

a)

A. <>.

b)

B. {}.

c)

C. ().

d)

D. [].

16.

Element phù hợp nhất để định nghĩa một bài đăng trên diễn đàn hoặc một bài viết trên blog là gì?

a)

A. <aside>.

b)

B. <section>.

c)

C. <article>.

d)

D. <area>.

17.

Element nào được dùng để nhóm các nội dung liên quan với nhau?

a)

A. <div>.

b)

B. <section>.

c)

C. <article>.

d)

D. <aside>.

18.

Trong HTML, các tags bao gồm cả thẻ đóng và thẻ mở gọi là gì?

a)

A. comment tag.

b)

B. document tag.

c)

C. container tag.

d)

D. Tất cả đều sai.

19.

URL trong HTML là viết tắt của từ gì?

a)

A. Uniform Resource Location.

b)

B. Universal Resource Locator.

c)

C. Uniform Resource Locator.

d)

D. Universal Resource Location.

20.

Metadata (Siêu dữ liệu) được chứa trong phần nào của tài liệu HTML?

a)

A. html.

b)

B. head.

c)

C. body.

d)

D. footer.

21.

Thẻ nào dưới đây sẽ KHÔNG được tìm thấy trong phần <head> của trang HTML?

a)

A. <table>.

b)

B. <style>.

c)

C. <title>.

d)

D. <link>.

22.

Khi tìm kiếm trên Internet, một người quyết định sử dụng nhiều hơn một công cụ tìm kiếm bởi vì?

a)

A. Tất cả người dùng web thích việc này.

b)

B. Tránh lặp lại thông tin.

c)

C. Tránh sai thông tin.

d)

D. Mỗi công cụ cho ra các kết quả khác nhau.

23.

Một trang được liên kết sử dụng thẻ <a> thường được hiển thị trong ____.

a)

A. Cửa sổ mới.

b)

B. Cửa sổ ẩn danh.

c)

C. Tab mới.

d)

D. Tab hiện tại.

24.

Một đường link ĐÃ ĐƯỢC TRUY CẬP sẽ có màu mặc định là gì?

a)

A. Xanh dương.

b)

B. Xanh lá.

c)

C. Đỏ.

d)

D. Tím.

25.

Các thẻ ngữ nghĩa (Semantic) sẽ giúp mô tả rõ ràng ý nghĩa của nó cho ____.

a)

A. Trình duyệt.

b)

B. Lập trình viên.

c)

C. Cả 2 ý trên.

d)

D. Tất cả đều sai.

26.

Element nào dưới đây không phải là một Element ngữ nghĩa (Semantic)?

a)

A. <form>.

b)

B. <article>.

c)

C. <table>.

d)

C. <span>.

27.

Điều nào cho biết nội dung trong tệp là HTML khi được phân phối trên mạng?

a)

A. Phần mở rộng của tệp là ".html".

b)

B. Giá trị content-type của header trong respone trả về.

c)

C. Cả 2 ý trên.

d)

D. Không có cái nào ở trên.

28.

Nếu ảnh nền nhỏ hơn màn hình thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

A. Nó sẽ được lặp lại.

b)

B. Nó sẽ được kéo giãn.

c)

C. Nó sẽ để lại một khoảng trống ở cuối trang.

d)

D. Không có cái nào ở trên.

29.

Phát biểu nào dưới đây là SAI?

a)

A. Để sử dụng các dấu ngoặc lồng nhau cùng loại ta dùng các Thực thể HTML.

b)

B. Một thuộc tính bắt buộc phải có giá trị, được bao bọc bằng cặp dấu ngoặc kép.

c)

C. Bản thân HTML không bị lỗi cú pháp.

d)

D. Các Metadata (Siêu dữ liệu) sẽ không được hiển thị trên trình duyệt.

30.

Cú pháp nào được sử dụng để gửi email với subject mặc định là "Hello"?

a)

A. <a href="mailto:sample@gmail.com" subject="Hello">Email</a>.

b)

B. <a href="mailto:sample@gmail.com&subject:"Hello">Email</a>.

c)

C. <a href="mailto:sample@gmail.com?subject=Hello">Email</a>.

d)

D. Không có cái nào ở trên.

31.

Thẻ HTML được viết trong cặp dấu nào?

a)

A. { }.

b)

B. [ ].

c)

C. ( ).

d)

D. < >.

32.

Tên thẻ HTML có phân biệt chữ hoa và chữ thường không?

a)

A. Có, luôn phải viết chữ hoa.

b)

B. Có, luôn phải viết chữ thường.

c)

C. Không phân biệt, nhưng thường viết chữ thường.

d)

D. Không phân biệt, nhưng thường viết chữ hoa.

33.

Thẻ HTML nào dưới đây là thẻ đơn?

a)

A. <div>.

b)

B. <img>.

c)

C. <h1>.

d)

D. <p>.

34.

Phần tử nào chứa toàn bộ nội dung HTML của trang web?

a)

A. <head>.

b)

B. <body>.

c)

C. <html>.

d)

D. <footer>.

35.

Thẻ nào dùng để đặt tên cho trang web, xuất hiện trong kết quả tìm kiếm?

a)

A. <meta>.

b)

B. <title>.

c)

C. <header>.

d)

D. <script>.

36.

Phần tử HTML nào chứa nội dung hiển thị của trang web?

a)

A. <header>.

b)

B. <body>.

c)

C. <main>.

d)

D. <footer>.

37.

Thẻ nào sau đây dùng để mô tả các thông tin bổ sung như mã hoá và từ khoá?

a)

A. <style>.

b)

B. <meta>.

c)

C. <script>.

d)

D. <link>.

38.

Thẻ <p> trong HTML dùng để tạo phần tử nào?

a)

A. Tiêu đề.

b)

B. Đoạn văn bản.

c)

C. Hình ảnh.

d)

D. Liên kết.

39.

Để soạn thảo HTML chuyên nghiệp, người ta có thể sử dụng phần mềm nào sau đây?

a)

A. WordPad.

b)

B. Notepad++.

c)

C. Microsoft Word.

d)

D. Excel.

40.

Thẻ HTML <h1> đến <h6> được sử dụng để?

a)

A. Định dạng văn bản thành tiêu đề.

b)

B. Chèn hình ảnh.

c)

C. Tạo liên kết.

d)

D. Tạo danh sách.

41.

Trong các thẻ sau, thẻ nào là thẻ đôi?

a)

A. <p>.

b)

B. <h3>.

c)

C. <hr>.

d)

D. <br>.

42.

Phiên bản mới nhất hiện tại của HTML là:

a)

A. HTML4.

b)

B. HTML5.

c)

C. HTML6.

d)

D. HTML7.

43.

Đâu là trang web soạn thảo HTML trực tuyến?

a)

A. youtube.com.

b)

B. w3schools.com.

c)

C. tutorialways.com.

d)

D. vietjack.com.

44.

Phần mềm Notepad là:

a)

A. Web hỗ trợ soạn thảo văn bản HTML trực tuyến.

b)

B. Phần mềm soạn thảo chương trình đa năng.

c)

C. Phần mềm soạn thảo văn bản không định dạng.

d)

D. Phần mềm soạn thảo với nhiều ngôn ngữ khác nhau.

45.

HTML là gì?

a)

A. Ngôn ngữ lập trình siêu văn bản.

b)

B. Ngôn ngữ thiết kế siêu văn bản.

c)

C. Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản.

d)

D. Ngôn ngữ trình bày siêu văn bản.

46.

Cấu trúc chung của một trang web có thể hình dung như.

a)

A. Một cây thông tin các phần tử HTML có quan hệ cha con (lồng nhau), nút gốc (root) là phàn tử HTML.

b)

B. Một cây thông noel có quan hệ cha con (lồng nhau), nút gốc (root) là phàn tử HTML.

c)

C. Một cây thông tin các phần tử HTML không có quan hệ cha con (không lồng nhau), nút gốc (root) là phàn tử HTML.

d)

D. Một cây thông tin các phần tử HTML có quan hệ cha con (lồng nhau), không có nút gốc.

47.

HTML được gọi là ngôn ngữ gì sau đây?

a)

A. Ngôn ngữ lập trình siêu văn bản.

b)

B. Ngôn ngữ thiết kế siêu văn bản.

c)

C. Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản.

d)

D. Ngôn ngữ trình bày siêu văn bản.

48.

HTML là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

A. Hyperlinks Text Markup Language.

b)

B. Home Tool Markup Language.

c)

C. Hypertext Markup Language.

d)

D. Hypertext Makeup Language.

49.

Phương án nào sau đây thể hiện phần mở rộng của trang HTML?

a)

hltm.

b)

hmlt.

c)

htlm.

d)

html.

50.

Nội dung trên trang HTML bao gồm phần văn bản (text) và các kí tự đánh dấu đặc biệt nằm trong cặp dấu nào sau đây?

a)

A. (, ).

b)

B. {, }.

c)

C. <, >.

d)

D. \, \.

51.

Phần tử HTML có ý nghĩa chú thích trong tệp HTML có dạng nào sau đây?

a)

A. !-- chú thích --!.

b)

B. <!- chú thích -!>.

c)

C. // chú thích //.

d)

D. {…chú thích…}.

52.

Trên trang HTML, thẻ p có ý nghĩa nào sau đây?

a)

A. Đoạn văn bản.

b)

B. Tiêu đề trang web.

c)

C. Tiêu đề văn bản.

d)

D. Một câu trích dẫn ngắn.

53.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Phần tử nằm trong phần tử và được dùng để mô tả các thông tin bổ sung của trang web như cách mã hoá Unicode, từ khoá dùng để tìm kiếm trang, tên tác giả trang web.

b)

B. Trong sơ đồ hình cây HTML, phần tử là phần tử gốc (root).

c)

C. Phần tử <title> nằm trong <head> và phải là văn bản thường, không được phép chứa các phần tử con.

d)

D. Phần tử <html> là không bắt buộc.

54.

Em sử dụng thẻ nào sau đây để chèn dòng kẻ ngang vào trang HTML?

a)

A. <br/>.

b)

B. <hr/>.


c)

C. <qr/>.

d)

D. <dr/>.

55.

Phương án nào sau đây là tên của một phần mềm soạn thảo HTML?

a)

A. Mozilla Firefox.

b)

B. w3schools.com.

c)

C. Spotify.

d)

D. Sublime Text.

56.

Phần mềm tương tự Notepad trên hệ điều hành MacOS là?

a)

A. TextEdit.

b)

B. Sublime Text.

c)

C. HyperText.

d)

D. Notepad++.

57.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Một phần tử HTML được định nghĩa bởi thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và phần nội dung nằm giữa cặp thẻ này.

b)

B. Dòng đầu tiên của mỗi tệp HTML có dạng có vai trò thông báo kiểu của tệp là html và được xem là phần tử HTML.

c)

C. <br> là thẻ đơn.

d)

D. HTML không nhận biết kí tự xuống dòng (nhấn phím Enter) để kết thúc đoạn văn bản như các phần mềm soạn thảo văn bản thông thường.

58.

Thẻ HTML được viết trong cặp dấu nào?

a)

A. { }.

b)

B. [ ].

c)

C. ( ).

d)

D. < >.

59.

Thẻ HTML nào dưới đây là thẻ đơn?

a)

A. <div>.

b)

B. <hr>.

c)

C. <h1>.

d)

D. <p>.

60.

Ngôn ngữ HTML là gì?

a)

A. Ngôn ngữ lập trình siêu văn bản.

b)

B. Ngôn ngữ thiết kế siêu văn bản.

c)

C. Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản.

d)

D. Ngôn ngữ trình bày siêu văn bản.

61.

Trang web được thiết lập từ các tệp văn bản thường có phần mở rộng là?

a)

A. .hltm.

b)

B. .htm.

c)

C. .htl.

d)

D. .html.

62.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Một phần tử HTML được định nghĩa bởi thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và phần nội dung nằm giữa cặp thẻ này.

b)

B. Dòng đầu tiên của mỗi tệp HTML có dạng <!DOCTYPE html> có vai trò thông báo kiểu của tệp là html và được xem là phần tử HTML.

c)

C. <br> là thẻ đơn.

d)

D. HTML không nhận biết kí tự xuống dòng (nhấn phím Enter) để kết thúc đoạn văn bản như các phần mềm soạn thảo văn bản thông thường.

63.

Thẻ đôi là thẻ?

a)

A. Có thẻ bắt đầu và thẻ kết thúc.

b)

B. Chỉ cần thẻ bắt đầu.

c)

C. Chỉ cần thẻ kết thúc.

d)

D. Bắt buộc có các thông tin thuộc tính.

64.

Các thẻ đơn thường có dạng như thế nào?

a)

A. <tên thẻ>.

b)

B. <tên thẻ/>.

c)

C. <tên thẻ> hoặc <tên thẻ/>.

d)

D. </tên thẻ>.

65.

Theo em phần mềm nào hiện thị thông tin trong trang web?

a)

A. Google Chrome.

b)

B. Word.

c)

C. Python.

d)

D. Pascal.

66.

HTML là gì?

a)

A. Ngôn ngữ lập trình siêu văn bản.

b)

B. Ngôn ngữ thiết kế siêu văn bản.

c)

C. Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản.

d)

D. Ngôn ngữ trình bày siêu văn bản.

67.

Phần mở rộng của trang HTML là?

a)

A. .docx.

b)

B. .pptx.

c)

C. .xlsx.

d)

D. .html.

68.

Nội dung trên trang HTML bao gồm phần văn bản (text) và các kí tự đánh dấu đặc biệt nằm trong cặp dấu?

a)

A. (, ).

b)

B. {, }.

c)

C. <, >.

d)

D. \, \.

69.

Phương án nào sau đây là tên của một phần mềm soạn thảo HTML?

a)

A. Mozilla Firefox.

b)

B. w3schools.com.

c)

C. Spotify.

d)

D. Sublime Text.

70.

Phần mềm tương tự Notepad trên hệ điều hành MacOS là?

a)

A. TextEdit.

b)

B. Sublime Text.

c)

C. HyperText.

d)

D. Notepad++.

71.

Trên trang HTML, thẻ <p> có ý nghĩa gì?

a)

A. Đoạn văn bản.

b)

B. Tiêu đề trang web.

c)

C. Tiêu đề văn bản.

d)

D. Một câu trích dẫn ngắn.

72.

Em sử dụng thẻ nào để chèn dòng kẻ ngang vào trang HTML?

a)

A. <br/>.

b)

B. <hr/>.

c)

C. <qr/>.

d)

D. <dr/>.

73.

Để phần mềm Notepad hiển thị và hỗ trợ soạn thảo HTML em cần thực hiện lệnh gì?

a)

A. View → Syntax → HTML.

b)

B. View → H → HTML.

c)

C. Language → H → HTML.

d)

D. Language → Syntax → HTML.