wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về lập trình và biểu thức logic

Total questions: 27

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Cho biểu thức logic x and y. Biểu thức nhận giá trị True khi nào?

a)

Cả x và y đều nhận giá trị True.

b)

x nhận giá trị True, y nhận giá trị False.

c)

x nhận giá trị False, y nhận giá trị True.

d)

Cả x và y đều nhận giá trị False.

2.

Cho x = 5, y = 10. Hãy cho biết biểu thức logic nào nhận giá trị True?

a)

4*x=2*y

b)

(x%3==0) and (y%2==0)

c)

(x>2*y) or (x+y >20)

d)

x+10 >= y+7

3.

<Điều kiện> trong câu lệnh lặp với số lần không biết trước là:

a)

Hàm toán học.

b)

Biểu thức logic.

c)

Biểu thức quan hệ.

d)

Biểu thức tính toán.

4.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tên hàm do người lập trình đặt không cần theo quy tắc.

b)

Chương trình con là một đoạn câu lệnh thực hiện một việc nào đó được đặt tên.

c)

Muốn xây dựng hàm trả về giá trị xử lí, cần kết thúc hàm bằng câu lệnh return cùng với biển chứa giá trị trả về.

d)

Các lệnh mô tả hàm phải viết lùi vào theo quy định của Python.

5.

Khi sử dụng hàm có sẵn (trong một thư viện) ta cần:

a)

Gọi hàm có sẵn thực hiện mà không cần xây dựng lại hàm đó.

b)

Phải xây dựng lại hàm đó.

c)

Phải khai báo hàm trước khi gọi.

d)

Phải khai báo và xây dựng lại.

6.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chương trình con?

a)

Giúp việc lập trình trở lên dễ dàng hơn.

b)

Tránh được việc phải viết đi viết lại cùng một dãy lệnh.

c)

Chương trình dễ hiểu, dễ đọc.

d)

Khó phát hiện lỗi.

7.

Để cho ra kết quả là vị trí xuất hiện đầu tiên của một xâu hoặc ký tự có trong xâu, ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

A. <tên biến xâu>.lower(<xâu hoặc ký tự cần tìm>)

b)

B. <tên biến xâu>.find(<xâu hoặc ký tự cần tìm>)

c)

C. <tên biến xâu>.len(<xâu hoặc ký tự cần tìm>)

d)

D. <tên biến xâu>.upper(<xâu hoặc ký tự cần tìm>)

8.

Xâu kí tự trong Python là:

a)

Một kí tự

b)

Một dãy các số

c)

Một dãy các kí tự

d)

Một giá trị bất kì.

9.

Lệnh nào thêm phần tử có giá trị 100 vào cuối danh sách A?

a)

A[len(A)]= 100

b)

A[len(A)-1] = 100

c)

A= A +100

d)

A.append(100)

10.

Cho đoạn lệnh sau:

x=20

if x%2==0:

x=x+10

else:

x=x-10

; Sau khi thực hiện đoạn chương trình x nhận giá trị bao nhiêu?

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

11.

Câu lệnh if trong chương trình Python có dạng:

a)

if <đA. if <điều kiện>

        <câu lệnh hay nhóm câu lệnh>

b)

B. if <điều kiện>:

       <câu lệnh hay nhóm câu lệnh>

c)

C. <điều kiện>:

       <câu lệnh hay nhóm câu lệnh>

d)

if <điều kiện>:

12.

Kết quả của đoạn chương trình sau: for i in range(3, 10): print(i)

a)

in ra màn hình các số từ 3 đến 10

b)

in ra màn hình các số từ 1 đến 10

c)

in ra màn hình các số từ 0 đến 10

d)

in ra màn hình các số từ 3 đến 9

13.

Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì? t=0 for i in range(1,m): if (i %3 ==0) and (i %5 ==0): t= t + i

a)

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến m -1

b)

Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến m - 1

c)

Tính tổng các số chia hết cho 3 trong phạm vi từ 1 đến m - 1

d)

Tính tổng các số chia hết cho 5 trong phạm vi từ 1 đến m - 1

14.

Câu lệnh sau cho kết quả là gì? for i in range(10): if i%2==1: print(i,end='' '')

a)

0 2 4 6 8

b)

1 3 5 7 9

c)

2 4 6 8

d)

2 4 6 8 10

15.

Hàm gcd(x,y) trả về:

a)

Bội chung nhỏ nhất của x và y.

b)

Căn bậc hai của x và y.

c)

Ước chung lớn nhất của x và y.

d)

Trị tuyệt đối của x và y.

16.

Thư viện math cung cấp:

a)

Thủ tục vào ra của chương trình.

b)

Hỗ trợ việc tạo ra các lựa chọn ngẫu nhiên

c)

Các hằng và hàm toán học.

d)

Hỗ trợ trực tiếp các định dạng nén và lưu trữ dữ liệu

17.

“Các lệnh mô tả hàm” phải viết:

a)

Thẳng hàng với lệnh def.

b)

Lùi vào theo quy định của Python.

c)

Ngay sau dấu hai chấm (:) và không xuống dòng.

d)

Viết thành khối và không được lùi vào.

18.

Cách nào không dùng để biểu diễn xâu kí tự?

a)

Đặt xâu trong cặp dấu nháy đơn.

b)

Đặt xâu trong cặp dấu nháy kép.

c)

Đặt xâu trong ba cặp dấu nháy kép.

d)

Ghi như bình thường không có gì đặc biệt.

19.

Để thay thế từ hoặc cụm từ bằng từ hoặc cụm từ khác, ta sử dụng hàm nào?

a)

find()

b)

len()

c)

replace()

d)

remove()

20.

Để biết kích thước của danh sách ta dùng hàm:

a)

type()

b)

len()

c)

sort()

d)

pop()

21.

Cho mảng a=[0,2,4,6]. Phần tử a[1]=?

a)

0

b)

2

c)

4

d)

6

22.

Cho đoạn lệnh sau: for i in range(5): print(i) Trên màn hình i có các giá trị là:

a)

0 1 2 3 4 5

b)

1 2 3 4 5

c)

0 1 2 3 4

d)

1 2 3 4

23.

Cho đoạn chương trình sau: s=0 i=1 while i<=5: s=s+1 i=i+1 Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:

a)

9

b)

15

c)

5

d)

10

24.

Câu lệnh lặp trong Python cho phép thực hiện một đoạn mã nhiều lần. Có hai loại câu lệnh lặp chính: for và while. Câu lệnh for thường được sử dụng khi số lần lặp đã biết, trong khi câu lệnh while được sử dụng khi số lần lặp không xác định trước.

Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau:

a)

a) Câu lệnh for chỉ có thể lặp qua danh sách.

b)

b) Câu lệnh while có thể gây ra vòng lặp vô hạn nếu điều kiện không bao giờ sai.

c)

c) Cả hai câu lệnh lặp đều có thể sử dụng để lặp qua các phần tử trong một chuỗi

d)

Câu lệnh lặp không thể được lồng vào nhau

25.

Câu 2: Cho đoạn thông tin:

Xâu ký tự có thể được nối lại với nhau để tạo thành một xâu mới. Việc nối xâu thường được thực hiện bằng cách sử dụng toán tử + trong nhiều ngôn ngữ lập trình.

Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau

a)

a) Xâu ký tự không thể được nối lại với nhau

b)

b) Toán tử + có thể được sử dụng để nối các xâu ký tự.

c)

Việc nối xâu ký tự tạo ra một xâu mới.

d)

) Nối xâu ký tự là một thao tác không cần thiết trong lập trình

26.

Danh sách là một kiểu dữ liệu quan trọng trong lập trình, cho phép lưu trữ và quản lý tập hợp các phần tử. Danh sách có thể chứa các kiểu dữ liệu khác nhau và có thể thay đổi kích thước trong quá trình thực thi chương trình.

Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau

a)

a) Danh sách chỉ có thể chứa các phần tử cùng kiểu dữ liệu.

b)

b) Danh sách có thể thay đổi kích thước trong quá trình thực thi.

c)

c) Danh sách không thể chứa các kiểu dữ liệu khác nhau

d)

d) Danh sách là một kiểu dữ liệu động

27.

Câu 4: Cho đoạn thông tin:

Gỡ lỗi là quá trình tìm và sửa lỗi trong chương trình. Công cụ gỡ lỗi cho phép lập trình viên theo dõi giá trị của biến trong quá trình thực thi, giúp xác định vị trí lỗi dễ dàng hơn.

a)

a) Gỡ lỗi chỉ cần thực hiện khi phần mềm gặp sự cố.

b)

b) Công cụ gỡ lỗi có thể giúp theo dõi giá trị biến trong thời gian thực.

c)

c) Việc gỡ lỗi không cần thiết nếu không có lỗi xảy ra

d)

d) Gỡ lỗi là một kỹ năng quan trọng mà lập trình viên cần có