Font size
WorksheetsQuiz Toán Học
Total questions: 55
Worksheet time: 30mins
Câu 1: Với , , là các số thực bất kì, đẳng thức nào sau đây SAI?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2: Cho . Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3: Cho . Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
A.
B.
C. .
D.
Câu 4: Cho . Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5: Cho và . Tìm đẳng thức SAI dưới đây.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6: Tập xác định của hàm số là
A.
B.
C. .
D.
Câu 7: Tập xác định của hàm số là
A.
B.
C.
D. .
Câu 8: Tập giá trị của hàm số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9: Tập xác định của hàm số là
A. .
B.
C.
D.
Câu 10: Tập xác định của hàm số là
A.
B.
C.
D. .
Câu 11: Nghiệm của phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12: Nghiệm của phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 14: Nghiệm của phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 15: Nghiệm của phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 16: Cho hình lập phương . Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 17: Cho hình lập phương . Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 18: Cho hình lập phương . Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 19: Cho hình lập phương . Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 20: Cho hình lập phương . Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 21: Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm , . Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 22: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'. Mệnh đề nào sau đây SAI?
A. .
B. .
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm , . Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'. Mệnh đề nào sau đây SAI?
A. .
B. .
C. .
D. .
Cho hình chóp S.ABCD có và đáy là hình vuông. Từ A kẻ ,. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Cho hình chóp S.ABC có và H là hình chiếu vuông góc của S lên . Hãy chọn khẳng định đúng.
A. .
B. .
C. .
D. .
Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C'. Mệnh đề nào sau đây SAI?
A. .
B. .
C. .
D. .
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, . Đường vuông góc chung của hai đường thẳng SA và CD là đường thẳng
A. AD.
B. SC.
C. BC.
D. AC.
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, . Đường vuông góc chung của hai đường thẳng SA và BC là đường thẳng
A. AC.
B. AB.
C. SC.
D. SB.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'. Đường vuông góc chung của hai đường thẳng A'D và CC' là đường thẳng
A. C'D.
B. AC.
C. A'C'.
D. CD.
Cho hình hộp lập phương ABCD.A'B'C'D'. Đường vuông góc chung của hai đường thẳng AA' và C'D là đường thẳng
A. AD.
B. AC'.
C. A'C'.
D. A'D.
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C, . Đường vuông góc chung của hai đường thẳng SA và BC là đường thẳng
A. SB.
B. AB.
C. SC.
D. AC.
Trong cùng đơn vị đo, thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Thể tích của khối hộp có diện tích đáy và chiều cao là
A. .
B. .
C. .
D. .
Trong cùng đơn vị đo, thể tích của khối chóp có diện tích đáy và chiều cao là
A. .
B. .
C. .
D. .
Thể tích của khối chóp có diện tích đáy và chiều cao là
A. .
B. .
C. .
D. .
Thể tích của khối chóp cụt đề
Thể tích của khối chóp có diện tích đáy và chiều cao là
Thể tích của khối chóp cụt đều có diện tích đáy lớn ,diện tích đáy bé , và chiều cao là
Cho hai biến cố A: "a là số chính phương" và B:"a là số tự nhiên nhỏ hơn 50". Biến cố giao của A và B là
a là số chính phương hoặc a là số tự nhiên lớn hơn 50.
a là số chính phương và a là số tự nhiên lớn hơn 50.
a là số chính phương hoặc a là số tự nhiên nhỏ hơn 50.
a là số chính phương và a là số tự nhiên nhỏ hơn 50.
Cho hai biến cố A: "a là số tự nhiên lớn hơn 5" và B:"a là số tự nhiên chia hết cho 2". Biến cố hợp của A và B là
a là số tự nhiên lớn hơn 5.
a là số tự nhiên lớn hơn 5 và chia hết cho 2.
a là số tự nhiên lớn hơn 5 hoặc chia hết cho 2.
a là số tự nhiên chia hết cho 2.
Cho hai biến cố A: "A là học sinh lớp 11" và B:"A cao trên 170 cm". Biến cố hợp của A và B là
A là học sinh lớp 11 hoặc A cao trên 170 cm.
A là học sinh lớp 11 hoặc A cao dưới 170 cm.
A là học sinh lớp 11 và A cao trên 170 cm.
A không là học sinh lớp 11 hoặc A cao trên 170 cm.
Cho hai biến cố A: "a là số tự nhiên chẵn" và B:"a là số tự nhiên chia hết cho 3". Biến cố hợp của A và B là
a là số tự nhiên chẵn và chia hết cho 3.
a là số tự nhiên chẵn và không chia hết cho 3.
a là số tự nhiên chẵn hoặc a không chia hết cho 3.
a là số tự nhiên chẵn hoặc chia hết cho 3.
Cho hai biến cố A: "a là số tự nhiên lẻ" và B:"a là số tự nhiên chia hết cho 3". Biến cố giao của A và B là
a là số tự nhiên lẻ hoặc a không chia hết cho 3.
a là số tự nhiên lẻ và không chia hết cho 3.
a là số tự nhiên lẻ hoặc chia hết cho 3.
Biến cố giao của A và B là
a là số tự nhiên lẻ hoặc a không chia hết cho 3.
a là số tự nhiên lẻ và không chia hết cho 3.
a là số tự nhiên lẻ hoặc chia hết cho 3.
a là số tự nhiên lẻ và chia hết cho 3.
Biến cố giao của A và B là
a là số nguyên tố và không là số tự nhiên nhỏ hơn 20.
a không là số nguyên tố và là số tự nhiên nhỏ hơn 20.
a là số nguyên tố hoặc là số tự nhiên nhỏ hơn 20.
a là số nguyên tố và là số tự nhiên nhỏ hơn 20.
Mệnh đề nào sau đây là Đúng khi nói về hai biến cố độc lập là A và B?
Biến cố A xảy ra thì biến cố B xảy ra.
Xác suất xảy ra biến cố A càng lớn thì xác suất xảy ra biến cố B càng lớn.
Việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố A không ảnh hưởng đến xác suất xảy ra của biến cố B.
Biến cố A xảy ra thì B không xảy ra và ngược lại.
Biến cố hợp của A và B có nghĩa là
A và B cùng xảy ra.
A và B không xảy ra.
A hoặc B xảy ra.
A không xảy ra.
Biến cố giao của A và B có kí hiệu là
.
.
.
.
Biến cố hợp của A và B có kí hiệu là
.
.
.
.
Đạo hàm cấp 2 của hàm số là
.
.
.
.
Đạo hàm cấp 2 của hàm số là
.
.
.
.
Đạo hàm cấp 2 của hàm số là
.
.
.
.
Cho hàm số . Tính .
.
.
.
.
Cho hàm số với . Đạo hàm của hàm số là
.
.
.
.
