NEW
Font size
Worksheets50 câu Trắc nghiệm Hóa học lớp 8
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Nguyên tử là:
Hạt nhỏ nhất không chia được nữa
Hạt trung hòa về điện
Hạt mang điện tích dương
Phân tử cấu tạo nên nguyên tử
Trong nguyên tử, hạt mang điện tích âm là:
Proton
Neutron
Electron
Nucleon
Số proton trong hạt nhân của nguyên tử bằng:
Số electron
Số phân tử
Số nơtron
Số mol
Nguyên tử của nguyên tố nào có số proton bằng 11?
Canxi
Natri
Nhôm
Kali
Phân tử là:
Tập hợp các nguyên tử
Nhóm các nguyên tố khác nhau
Hạt mang điện
Nhóm hạt nhân nguyên tử
Hóa trị là khả năng:
Phản ứng với acid
Liên kết với nguyên tử khác
Nhường electron
Hòa tan trong nước
Công thức hóa học của canxi oxide là:
CaO
Ca₂O
CaO₂
Ca(OH)₂
Chất nào là hợp chất?
Oxygen
Sắt
Nước
Đồng
Chọn chất tinh khiết trong các chất sau:
Không khí
Nước cất
Nước biển
Hỗn hợp khí
Phản ứng hóa học là quá trình:
Thay đổi trạng thái
Phân tử bị phá hủy
Tạo ra chất mới
Tách nguyên tử
Dấu hiệu cho thấy có phản ứng hóa học xảy ra là:
Có sự thay đổi màu sắc
Có bọt khí
Có kết tủa
Tất cả đều đúng
Phản ứng: 2H₂ + O₂ → 2H₂O là phản ứng:
Phân hủy
Thế
Hóa hợp
Oxi hóa – khử
Số mol của 32 gam oxygen (O₂) là:
1 mol
2 mol
0, 5 mol
4 mol
1 mol khí ở đktc có thể tích:
22, 4 lít
24 lít
24, 79 lít
25 lít
Phân tử khối của CO₂ là:
28
32
44
60
Cách pha loãng acid HCl đúng là:
Cho nước vào acid
Cho acid vào nước
Trộn nhanh cả hai
Đun nóng rồi trộn
Oxide là hợp chất của:
Oxygen với kim loại
Oxygen với một nguyên tố khác
Oxygen với phi kim
Oxygen và hydrogen
Chất nào là oxide acid?
CO₂
Na₂O
CaO
Fe₂O₃
Base là hợp chất gồm:
Kim loại và gốc acid
Hydrogen và phi kim
Kim loại và nhóm OH
Gốc acid và OH
Dung dịch Base làm quỳ tím chuyển sang màu:
Đỏ
Tím
Xanh
Vàng
Dung dịch nào là acid?
NaOH
HCl
Ca(OH)₂
Ba(OH)₂
Chất nào dưới đây là muối?
H₂SO₄
NaCl
KOH
NH₃
Phản ứng trung hòa là phản ứng giữa:
Acid và Base
Acid và oxide
Base và nước
Muối và kim loại
Công thức của muối ăn là:
KCl
CaCl₂
NaCl
Na₂CO₃
Phản ứng trao đổi xảy ra khi:
Có kết tủa, khí, hoặc chất điện ly yếu
Có ánh sáng
Có sự đun nóng
Chất lỏng tạo thành
Acid mạnh là acid:
Dễ bay hơi
Phân li hoàn toàn trong nước
Có mùi nồng
Có Oxygen
Dung dịch HCl có thể phản ứng với:
NaOH
Cu
C
H₂O
Muối được tạo thành từ phản ứng nào?
Acid + oxide Base
Acid + Base
Kim loại + acid
Tất cả các phản ứng trên
Dung dịch NaOH phản ứng với chất nào sau đây tạo muối và nước?
HCl
CaO
CO₂
Fe₂O₃
Muối trung hòa là muối:
Không chứa H
Không phản ứng với acid
Không chứa OH
Không màu
Tính tan của muối phụ thuộc vào:
Loại acid
Loại Base
Gốc acid và kim loại
Màu sắc muối
Dung dịch chứa ion H⁺ có tính chất:
Trung tính
Acid
Base
Muối
Hiện tượng kết tủa là dấu hiệu của:
Phản ứng oxi hóa
Phản ứng trung hòa
Phản ứng trao đổi
Phản ứng hóa hợp
Kim loại nào không tác dụng với acid HCl?
Zn
Mg
Cu
Fe
Dãy nào chỉ gồm các oxide Base?
CO, NO, SO₂
Na₂O, CaO, MgO
SO₂, CO₂, P₂O₅
H₂O, CuO, CaO
CO₂ là oxide:
Trung tính
Base
Acid
Không tan
Hợp chất nào sau đây là oxide acid?
Al₂O₃
FeO
SO₃
MgO
Phân tử khối của H₂SO₄ là:
94
98
96
92
Trong dung dịch, HCl phân li ra:
H⁺ và Cl⁻
H⁺ và OH⁻
H₂ và Cl
H₂ và Cl₂
NaOH tác dụng với CO₂ tạo thành:
Na₂CO₃
NaCl
NaHCO₃
H₂O
Khi đốt cháy Mg trong không khí, sản phẩm thu được là:
MgO
MgCl₂
Mg(OH)₂
Mg₂O₃
CaCO₃ phản ứng với HCl tạo:
CO
CO₂
CaCl₂
Cả B và C đúng
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có:
Trao đổi ion
Trao đổi proton
Trao đổi electron
Chuyển trạng thái
Dung dịch nào làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?
KOH
HCl
NaOH
Ca(OH)₂
Kim loại phản ứng với nước tạo ra:
Base và khí hidro
Muối và khí hidro
Oxide và nước
Oxide và khí hidro
Muối Na₂SO₄ là:
Muối acid
Muối trung hòa
Base
Acid
Khi CO₂ sục vào Ca(OH)₂ dư, hiện tượng:
Kết tủa trắng xuất hiện
Không hiện tượng
Dung dịch đổi màu
Kết tủa trắng tan dần
Dung dịch muối ăn dẫn điện vì:
Có ion tự do
Có phân tử nước
Có acid
Có Oxygen
Công thức hóa học của muối canxi clorua là:
CaCl
CaCl₃
CaCl₂
Ca₂Cl
Dung dịch NaOH phản ứng với oxide acid là:
CO₂
Na₂O
Fe₂O₃
CuO
