wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Địa cuối kì 2

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm đất nào dưới đây chiếm tỉ trọng lớn nhất ở nước ta ?

a)

A. Đất mùn núi cao

b)

B. Đất feralit

c)

C. Đất phù Sa

d)

D. Đất mặn

2.

Đất tơi xốp giữ nước tốt thích hợp nhất với loại cây nào dưới đây ?

a)

A. Cây ăn quả

b)

B. Cây Lâm nghiệp

c)

C. Cây lương thực

d)

D. Cây công nghiệp

3.

Đất phèn đất mặn tập trung chủ yếu ở vùng nào của nước ta ?

a)

A. Đồng bằng Thanh Hóa

b)

B. Đồng bằng sông Hồng

c)

C. Đồng Văn duyên hải miền Trung

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long

4.

Vùng biển nước ta không tiếp giáp với quốc gia nào?

a)

A. Singapore

b)

B. Philippines

c)

C. Đông Timor

d)

D. Malaysia

5.

Biển Đông có diện tích là

a)

A.3,24 triệu km2

b)

B. 3,43 triệu km2

c)

C. 3, 34 triệu km2

d)

D. 3,44 triệu km2

6.

Vùng biển của Việt Nam có diện tích khoảng

a)

A. 1,2 triệu km

b)

B. 1,0 triệu km2

c)

C. 1,3 triệu km2

d)

D. 1,1 triệu km2

7.

Biển Đông trải rộng từ khoảng vĩ độ

a)

A. 3°N đến 26°B

b)

B. 4°N đến 26°B

c)

C. 3°N đến 27°B

d)

D. 4°N đến 27°B

8.

Vùng biển Việt Nam không có bộ phận nào sau đây

a)

A. Nội thủy

b)

B. Lãnh hải

c)

C. Tiếp giáp lãnh

d)

D. Các đảo

9.

Đường phân Vịnh Bắc Bộ được xác định bằng

a)

A. 20 điểm có tọa độ xác định

b)

B.21 điểm có tọa độ xác định

c)

C. 22 điểm có tọa độ xác định

d)

D. Điểm có tọa độ xác định

10.

Nhận định nào sau đây đúng với môi trường nước biển

a)

A. chất lượng nước biển ven bờ còn khá tốt

b)

B. Vùng ven biển có nhiều dạng địa hình

c)

C. Các hệ sinh thái ở biển rất phong phú

d)

D. Nhìn chung các đảo chưa bị tác động nhiều

11.

Vai trò của tài nguyên biển đảo nước ta

a)

A. Xây dựng và bảo vệ tổ quốc

b)

B. Là nơi cư trú của dân cư

c)

C. Đóng góp vào GDP nước ta

d)

D. Phát triển du lịch biển đảo

12.

Các cánh đồng muối lớn ở nước ta tập trung chủ yếu ở vùng nào

a)

A. Bắc Trung Bộ và Nam Bộ

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long

c)

C. Đông Nam Bộ và Bắc Bộ

d)

D. Nam Trung Bắc và Nam Bộ

13.

Ở ven biển nước ta có tiềm năng lớn về năng lượng nào sau đây

a)

A. Điện gió và thủy triều

b)

B. Thủy điện và nhiệt điện

c)

C. Thủy chiều và thủy điện

d)

D. Chỉ có năng lượng mặt trời

14.

Hệ thống sông Hồng có tổng lượng dòng chảy khoảng

a)

A. 112 tỉ m3/năm

b)

B. 100 tỉ m3/năm

c)

C. 102 tỉ m3/năm

d)

D. 120 tỉ m3/năm

15.

Mùa cạn của hệ thống sông Hồng kéo dài từ

a)

A. Tháng 10 đến th5 năm sau

b)

B. Tháng 11 đến th5 năm sau

c)

C. Tháng 12.đến th5 năm sau

d)

D. Tháng 11 đến th5 năm sau

16.

Ở nước ta loại đất feralit trên đá badan phân bố chủ yếu ở khu vực nào

a)

A.BTB

b)

B. Tây Nguyên

c)

C. Đồng bằng sông Hồng

d)

D. Tây Bắc

17.

Đất mùn núi cao phân bố chủ yếu ở vùng nào dưới đây

a)

A. Vùng trung du

b)

B. Vùng ven biển

c)

C. Vùng miền núi cao

18.

Vùng biển của Việt Nam nằm trong khí hậu nào dưới đây

a)

A. Ôn đới gió mùa

b)

B. Cận đới gió mùa

c)

C. Nhiệt đới gió mùa

d)

D. Xích đạo âm

19.

Bờ biển Việt Nam kéo dài

a)

A. 3260 km

b)

B.3360km

c)

C. 3220 km

d)

D. 3620 km

20.

Khoáng sản ở vùng biển Việt Nam

a)

A. Sắt

b)

B. Dầu khí

c)

C. Thiếc

d)

D. Than đá

21.

Từ tháng 5 đến tháng 9 ở vùng biển nước ta loại gió nào chiếm ưu thế

a)

A. Gió mùa đông

b)

B. Tín phong

c)

C. Gió mùa hướng Đông Nam

d)

D. Gió bão

22.

Đường cơ sở là căn cứ để xác định

a)

A. Vị trí địa lý độ sâu của lãnh hải và các vùng biển khác

b)

B. Giới hạn chiều rộng của lãnh hải và các vùng biển

c)

C. Phạm vi chiều rộng của lãnh hải và các vùng biển

d)

D. Độ rộng chiều rộng của lãnh hải và các vùng biển

23.

Đường biên giới quốc gia trên biển của Việt Nam

a)

A. Ranh giới ngoài của nội thủy

b)

B. Ranh giới ngoài của lãnh hải

24.

Ở nước ta loại đất feralit trên đá vôi phân với chủ yếu ở vùng nào sau đây

a)

A. Đông bắc

b)

B. Tây bắc

c)

C. Tây nguyên

d)

D. Nam bộ

25.

Ý nào sau đây không đúng về sông Hồng

a)

A. Lại hệ thống sông lớn nhất ở Việt Nam

b)

B. Có tổng lượng dòng chảy lên tới 112 tỉ m3/năm

c)

C. Có lượng phù sa khoảng 120 triệu tấn /năm

d)

D. Có hai phụ Lưu lớn là Sông Đà và Sông cò

26.

Vùng biển Việt Nam là một phần của

a)

A. Bắc băng Dương

b)

B. Biển Đông

c)

B. Biển xu-lu

d)

D. Biển xu-la-ve-đi

27.

Đợi phù Sa sông phân bố ở đâu

a)

A. Các đồng bằng

b)

B. Miền núi

c)

C. Cao Nguyên

28.

Độ muối trung bình nước ta là

a)

A.33%-34%

b)

B.30%-31%

c)

C.32%-33%

d)

D.31%-32%

29.

So với môi trường trên đất liền môi trường biển đảo có gì khác biệt

a)

A. Có thể chia cắt được

b)

B. Dễ bị suy thoái

c)

C. Khó bị suy thoái

d)

D. Biết chịu tác động của con người

30.

Nguyên nhân chủ yếu làm ô nhiễm môi trường biển đảo nước ta là do

a)

A. Hoạt động công nghiệp sinh hoạt của con người,

b)

B. Khai thác dầu khí ở thềm lục địa

c)

C. Hoạt động du lịch

d)

D. Khai thác quá mức nguồn tài nguyên thủy sản

31.

Bãi biển Mỹ Khê thuộc thành phố nào

a)

A. Hải phòng

b)

B.cần thơ

c)

C. Vĩnh long

d)

D. Đà nẵng

32.

Hiện nay chất lượng nước biển ở Việt Nam

a)

A. Đất chuẩn cho phép ổn định không có sự biến động

b)

B. Có xu hướng giảm so với tác động của biến đổi khí hậu với con người

c)

C. Được cải thiện rõ rệt, không chịu tác động của biến đổi khí hậu

d)

D. Có xu hướng tăng do dân có ý thức bảo vệ môi trường

33.

Cùng với thời gian Châu chổ sông hồng ngày càng

a)

A. Bị thu hẹp

b)

B. Nhiều tài nguyên hơn

c)

C. Mở rộng vào trong nội địa

d)

D. Tiến ra biển

34.

Phần sông Hồng chảy ở Việt Nam dài bao nhiêu km

a)

A. 156 km

b)

B. 556 km

c)

C. 1556 km

d)

D. 15 556 km