wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LS CKII

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2. Sau Cách mạng tháng Hai năm 1917, ở Nga tồn tại song song hai chính quyền nào? 

a)

A. Chính phủ lâm thời và Hoàng gia Nga. 

b)

B. Chính phủ lâm thời và Xô viết của đại biểu công nhân, binh lính.

c)

C. Chính phủ Nga hoàng và Xô viết của nông dân. 

d)

D. Đảng Bôn-sê-vích và Đảng Men-sê-vích.

2.

Câu 1: Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến Cách mạng tháng Mười Nga là gì?

a)

A. Chính phủ tư sản lâm thời không giải quyết được các vấn đề của nhân dân

b)

B. Nhân dân Nga ủng hộ chế độ quân chủ chuyên chế. 

c)

C. Nga bị các nước phương Tây tấn công. 

d)

D. Chính phủ tư sản lâm thời có chính sách kinh tế hiệu quả. 

3.

Câu 3. Đảng nào đã lãnh đạo Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917? 

a)

A. Đảng Xã hội-Dân chủ Nga 

b)

B. Đảng Cộng sản Nga

c)

C. Đảng Bôn-sê-vích 

d)

D. Đảng Men-sê-vích

4.

Câu 4. Cách mạng tháng Mười Nga bùng nổ vào thời gian nào theo lịch Nga? 

a)

A. Đêm 24/10/1917 

b)

B. Đêm 25/10/1917

c)

C. Đêm 26/10/1917 

d)

D. Đêm 27/10/1917 

5.

Câu 5. Cách mạng tháng Mười Nga có tác động gì đến hệ thống chính trị thế giới? 

a)

A. Mở rộng ảnh hưởng của chủ nghĩa tư bản

b)

B. Làm chủ nghĩa tư bản trở thành hệ thống duy nhất trên thế giới

c)

C. Tạo ra một chế độ đối lập với chủ nghĩa tư bản 

d)

D. Giúp chủ nghĩa quân chủ hồi sinh

6.

Câu 6. Vấn đề cấp bách đặt ra cho nước Nga sau Cách mạng tháng Hai là gì?

a)

A. Lật đổ sự tồn tại của chế độ quân chủ chuyên chế. 

b)

B. Phá vỡ thế bao vây, cô lập của các nước đế quốc. 

c)

C. Chấm dứt tình trạng hai chính quyền song song tồn tại. 

d)

D. bảo vệ và củng cố chính quyền của giai cấp tư sản. 

7.

Câu 7. Đêm 24/10/1917 (tức ngày 6/11), dưới sự chỉ huy trực tiếp của Lê-nin, quần chúng cách mạng Nga đã chiếm được nhiều vị trí then chốt ở 

a)

A. Xta-lin-grát.

b)

B. Mat-xcơ-va.

c)

C. Lê-nin-grát.

d)

D. Pê-tơ-rô-grát. 

8.

Câu 8. Đối với các dân tộc thuộc địa trong đế quốc Nga, Cách mạng tháng Mười (1917) là một cuộc cách mạng 

a)

A. dân chủ tư sản kiểu cũ. 

b)

B. giải phóng dân tộc.

c)

C. dân chủ tư sản kiểu mới.

d)

D. dân chủ nhân dân. 

9.

Câu 1. Năm 1802, Nguyễn Ánh lên ngôi Hoàng đế, lấy niên hiệu là 

a)

A. Hàm Nghi. 

b)

B. Minh Mệnh. 

c)

C. Thành Thái.

d)

D. Gia Long.

10.

Câu 2. Dưới thời nhà Nguyễn, kinh đô của Việt Nam được đặt ở đâu? 

a)

A. Thăng Long. 

b)

B. Gia Định.

c)

C. Phú Xuân.

d)

D. Thanh Hóa. 

11.

Câu 3. Năm 1804, nhà Nguyễn đổi tên nước thành 

a)

A. Việt Nam. 

b)

B. Đại Việt. 

c)

C. Nam Việt

d)

D. An Nam. 

12.

Câu 4. Về cơ cấu hành chính, dưới thời vua Gia Long, đứng đầu khu vực Bắc thành và Gia Định thành là 

a)

A. Tổng trấn.

b)

B. Trấn thủ.

c)

C. Tuần phủ. 

d)

D. Huyện lệnh.

13.

Câu 5. Bộ “Hoàng Việt luật lệ” được ban hành dưới thời Nguyễn còn được gọi là

a)

A. Luật Gia Long.

b)

B. Quốc triều hình luật

c)

C. Hình thư.

d)

D. Luật Hồng Đức.

14.

Câu 6. Quân đội nhà Nguyễn được chia thành mấy bộ phận? 

a)

A. 2 bộ phận.

b)

B. 3 bộ phận.

c)

C. 4 bộ phận. 

d)

D. 5 bộ phận.

15.

Câu 7. Nhà Nguyễn thực thi “bang giao triều cống” đối với quốc gia nào?

a)

A. Mãn Thanh.

b)

B. Xiêm.

c)

C. Chân Lạp. 

d)

D. Lào.

16.

Câu 8. Dưới thời vua Minh Mệnh, nhà Nguyễn đã khước từ tất cả yêu cầu bang giao của 

a)

A. các nước Xiêm và Chân Lạp. 

b)

B. các nước Lào, Chân Lạp. 

c)

C. chính quyền Mãn Thanh

d)

D. các nước phương Tây.

17.

Câu 1. Nguyên nhân sâu xa thúc đẩy thực dân Pháp tiến hành xâm lược Việt Nam vào nửa cuối thế kỉ XIX là gì? 

a)

A. Nhu cầu ngày càng cao của tư bản Pháp về vốn, nhân công và thị trường. 

b)

B. Triều đình nhà Nguyễn cấm thương nhân Pháp đến Việt Nam buôn bán. 

c)

C. Chính sách “cấm đạo”, “bế quan tỏa cảng” của triều đình nhà Nguyễn. 

d)

D. Triều đình nhà Nguyễn trả tối hậu thư cho Pháp không đúng hạn. 

18.

Câu 2. Tháng 9/1858, liên quân Pháp - Tây Ban Nha đã chọn địa điểm nào để mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam? 

a)

A. Đà Nẵng

b)

B. Gia Định.

c)

C. Hà Nội. 

d)

D. Thuận An. 

19.

Câu 3. Sau thất bại tại Đà Nẵng, tháng 2/1859, thực dân Pháp buộc phải chuyển quân vào 

a)

A. Vĩnh Long. 

b)

B. Gia Định. 

c)

C. Hà Tiên. 

d)

D. An Giang

20.

Câu 4. Nội dung nào trong Hiệp ước Nhâm Tuất (1862) đã vi phạm nghiêm trọng độc lập, chủ quyền của Việt Nam? 

a)

A. Nhà Nguyễn phải giải tán các toán nghĩa binh chống Pháp ở Nam Kì.

b)

B. Bồi thường cho Pháp khoản chiến phí tương đương 288 vạn lạng bạc. 

c)

C. Nhà Nguyễn nhượng cho Pháp ba tỉnh Đông Nam Kì và đảo Côn Lôn. 

d)

D. Nhà Nguyễn thức thừa nhận nền bảo hộ của Pháp ở Bắc Kì và Trung Kì. 

21.

Câu 5. Địa danh lịch sử nào được đề cập đến trong câu đố dân gian sau: 

“Sông nào tàu giặc chìm sâu 

Anh hùng Trung Trực đi vào sử xanh?” 

a)

A. Sông Bạch Đằng. 

b)

B. Sông Gianh.

c)

C. Sông Vàm Cỏ Đông. 

d)

D. Sông Tô Lịch. 

22.

Câu 6. Anh hùng dân tộc nào đã được nhân dân Gò Công suy tôn là Bình Tây đại  

nguyên soái? 

a)

A. Nguyễn Trung Trực.

b)

B. Trương Định. 

c)

C. Võ Duy Dương. 

d)

D. Nguyễn Hữu Huân. 

23.

Câu 7. Tướng Pháp bị giết trong trận Cầu Giấy lần thứ nhất (1873) là 

a)

A. Ri-vi-e. 

b)

B. Cuốc-bê. 

c)

C. Gác-ni-ê. 

d)

D. Giăng Đuy-puy

24.

Câu 8. Hiệp ước Patơnốt (1884) được ký kết giữa triều đình nhà Nguyễn với thực dân Pháp là mốc đánh dấu 

a)

A. các vua nhà Nguyễn hoàn toàn đầu hàng thực dân Pháp

b)

B. thực dân Pháp căn bản hoàn thành công cuộc xâm lược Việt Nam

c)

C. thực dân Pháp căn bản hoàn thành công cuộc bình định Việt Nam.

d)

D. phái chủ chiến trong triều đình nhà Nguyễn đã hoàn toàn đầu hàng Pháp

25.

Câu 9. Triều đình nhà Nguyễn thừa nhận nền bảo hộ của Pháp trên toàn bộ đất nước Việt Nam thông qua hai bản hiệp ước nào? 

a)

A. Hiệp ước Nhâm Tuất và Giáp Tuất.

b)

B. Hiệp ước Giáp Tuất và Hácmăng. 

c)

C. Hiệp ước Quý Mùi và Nhâm Tuất. 

d)

D. Hiệp ước Hácmăng và Patơnốt.

26.

Câu 11. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân thất bại của phong trào kháng chiến chống Pháp ở Việt Nam (1858 - 1884)? 

a)

A. Nhà Nguyễn thiếu quyết tâm chiến đấu chống thực dân Pháp.

b)

B. Pháp có ưu thế hơn về vũ khí, kĩ thuật, phương tiện chiến tranh. 

c)

C. Nhân dân Việt Nam lo sợ, không kiên quyết đấu tranh chống Pháp. 

d)

D. Các phong trào đấu tranh của nhân dân diễn ra lẻ tẻ, thiếu sự liên kết.