NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm lỗi chính tả
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Câu 1. Từ nào bị dùng sai trong câu sau: “Gia cảnh chẳng mấy dư giả, vợ chồng anh Bình luôn cố gắng chi tiêu dè sẻn để lo cho các con"
A. gia cảnh
B. dư giả
C. chị tiêu
D. dè sẻn
Câu 2. Chọn từ viết đúng chính tả
A. nong nanh
B. lảy mầm
C. nóng nảy
D. tiếng nóng
Câu 3. Từ nào bị dùng sai trong câu sau: “Chị Quỳnh là một người phụ nữ tháo dát, khó khăn nào trong công việc cũng được chị giải quyết một cách nhanh gọn.”
A. tháo dát
B. khó khăn
C. công việc
D. giải quyết
Câu 4. Từ nào sau đây viết đúng chính tả
A. nhận chức
B. nhậm chức
C. chín mùi
D. thăm quan
Câu 5. Từ nào sau đây viết đúng chính tả
A. dành giật
B. dành dụm
C. để giành
D. tranh dành
Câu 6. Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau: “Nhờ đạt được những thành tích ... trong công việc, anh Luân đang được ban giám đốc ... cho vị trí trưởng phòng kinh doanh.”
A. suất sắc, xem xét
B. xuất sắc, xem xét
C. xuất xắc, xem xét
D. suất xắc, xem xét
Câu 7. Từ nào bị dùng sai trong câu sau: “Luôn nghĩ mẹ quá khắt khe và khó tính nên anh ta lúc nào cũng bàng quang trước những lời căn dặn của mẹ.”
A. khắt khe
B. khó tính
C. bàng quang
D. căn dặn
Câu 8. Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau: “Chỉ cần chuyện này ..., tương lai của bé Long sẽ vô cùng ...”
A. suôn sẻ, xán lạn
B. suôn sẻ, sáng lạng
C. suông sẻ, sáng lạng
D. xuôn xẻ, xán lạn
Câu 9. Từ nào bị dùng sai trong câu sau: “Chỉ vì một chút sơ xuất, anh ta đã phải sữa chữa lại toàn bộ dự án.”
A. sơ xuất
B. sữa chữa
C. dự án
D. cả A và B
A. sơ xuất
B. sữa chữa
C. dự án
D. cả A và B
Câu 10. Chọn từ viết đúng chính tả để điền vào chỗ trống trong câu sau: “Nhìn vườn cây trái … quả, Lan lại nhớ tới những ngày gia đình vẫn còn ...”
A. sum suê, sum họp
B. xum suê, sum họp
C. xum xuê, xum họp
D. sum xuê, sum họp
