Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm về dinh dưỡng thủy sản

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệt độ thích hợp để bảo quản dài hạn tinh trùng động vật thủy sản trong nitrogen lỏng là

a)

-6°C.

b)

-4°C.

c)

-96°C.

d)

-196°C.

2.

Thức ăn thủy sản đều có 2 thành phần chung cơ bản là

a)

nước và chất hữu cơ.

b)

chất hữu cơ và khoáng.

c)

nước và khoáng vi lượng.

d)

nước và chất khô.

3.

Nhóm thức ăn nào sau đây có vai trò gia tăng giá trị dinh dưỡng trong khẩu phần ăn thủy sản, giúp động vật thủy sản tiêu hóa, hấp thu chất dinh dưỡng tốt hơn?

a)

Thức ăn hỗn hợp.

b)

Chất bổ sung.

c)

Thức ăn tươi sống.

d)

Nguyên liệu.

4.

Lợi ích của quá trình lên men khô đậu nành làm thức ăn cho động vật thủy sản là:

a)

tăng hàm lượng carbohydrate, giảm tốc độ hấp thu và tỉ lệ chuyển hóá thức ăn.

b)

tăng hàm lượng lipid, loại bỏ được các chất kháng dinh dưỡng, dễ hấp thu.

c)

tăng hàm lượng protein, loại bỏ được các chất kháng protein và kháng dinh dưỡng, dễ hấp thu.

d)

tăng hàm lượng chất xơ, giảm tốc độ hấp thu và tỉ lệ chuyển hóá thức ăn.

5.

Giá trị pH phù hợp của nước nơi đặt lồng nuôi cá rô phi là:

a)

Từ 3 đến 7.

b)

Từ 5 đến 7.

c)

Từ 6,5 đến 8,5.

d)

Từ 3 đến 4.

6.

Khi phát hiện nguồn nước nuôi cá không đảm bảo, không nên thực hiện biện pháp nào sau đây:

a)

Treo túi vôi hoặc sử dụng thuốc sát trùng nguồn nước chậm tan ở giữa lồng để sát trùng nguồn nước.

b)

Cho cá ăn thức ăn có bổ sung vitamin C, vitamin tổng hợp, thuốc tăng cường miễn dịch, men tiêu hóa để nâng cao sức đề kháng cho cá.

c)

Vớt bỏ cá ra khỏi lồng và đem xử lí theo quy định.

d)

Có thể cho cá ăn thức ăn có trộn thuốc diệ

7.

Ưu điểm của hệ thống nuôi thuỷ sản tuần hoàn đó là ?

a)

Khi vận hành tốn nhiều năng lượng.

b)

Cần nguồn nhân lực có trình độ cao.

c)

Chi phí đầu tư ban đầu cao.

d)

Tiết kiệm nước, năng suất cao.

8.

Nhược điểm của phương pháp bảo quản lạnh thuỷ sản là

a)

không bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.

b)

thực phẩm dễ bị hư hại do vi sinh vật phân huỷ.

c)

tốn kém do chi phí đầu tư kho lạnh.

d)

thời gian bảo quản ngắn.

9.

Kĩ thuật chế biến fillet không thực hiện với loài thuỷ sản nào sau đây?

a)

Cá tra xuất khẩu,

b)

Cá hồi trong nhà hàng.

c)

Cá hồi hun khói.

d)

Cá cảnh.

10.

Bệnh thủy sản là

a)

trạng thái chậm lớn của các loài thủy sản khi có nguyên nhân tác động.

b)

trạng thái bỏ ăn của các loài thủy sản khi có nguyên nhân tác động.

c)

trạng thái không bình thường của các loài thủy sản khi có nguyên nhân tác động.

d)

trạng thái tổn thương cơ thể của các loài thủy sản khi có nguyên nhân tác động.

11.

Thủy sản bị bệnh có thể có biểu hiện nào sao đây?

a)

Bơi tách đàn, giảm ăn hoặc bỏ ăn.

b)

Nhanh lớn, xuất hiện các tổn thương trên cơ thể.

c)

Chậm lớn, ăn nhiều.

d)

Ăn nhiều, hay nổi đầu vào buổi sáng.

12.

Bệnh lồi mắt ở cá rô phi là do tác nhân nào sau đây gây ra? (B24-NB)

a)

Liên cầu khuẩn Streptococcus Agalactiae.

b)

Vi khuẩn Micopacterium.

c)

Vi khuẩn Vibrio.

13.

Bệnh lồi mắt ở cá rô phi là do tác nhân nào sau đây gây ra? (B24-NB)

a)

Liên cầu khuẩn Streptococcus Agalactiae.

b)

Vi khuẩn Micopacterium.

c)

Vi khuẩn Vibrio.

d)

Vi khuẩn Edwardsiella Ictaluri.

14.

Ứng dụng công nghệ sinh học trong chẩn đoán sớm bệnh thuỷ sản có nghĩa là

a)

phát hiện sự hiện diện của tác nhân gây bệnh ngay khi bệnh chưa biểu hiện.

b)

chẩn đoán chính xác bệnh cho các cá thể bị bệnh.

c)

rút ngắn quy trình chẩn đoán bệnh thuỷ sản.

d)

chẩn đoán bệnh cho thuỷ sản ngay ở giai đoạn giống.

15.

Trong chế phẩm vi sinh phòng, trị bệnh thuỷ sản thường có chứa thành phần nào sau đây?

a)

Các chủng virus có khả năng tiêu diệt mầm bệnh.

b)

Các chủng vi khuẩn sản sinh ra các chất tăng cường miễn dịch cho động vật thuỷ sản.

c)

Các chủng nấm có khả năng gây bệnh cho động vật thuỷ sản.

d)

Các chủng vi sinh vật có khả năng sinh trưởng nhanh trong môi trường nuôi thuỷ sản.

16.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nguồn lợi thuỷ sản?

a)

Là tài nguyên trong vùng nước tự nhiên có giá trị kinh tế, khoa học, du lịch, giải trí.

b)

Là tài nguyên sinh vật trong vùng nước tự nhiên có giá trị kinh tế, khoa học, du lịch, giải trí.

c)

Là tài nguyên sinh vật trong vùng nước tự nhiên, nhân tạo có giá trị kinh tế, khoa học, du lịch, giải trí.

d)

Là tài nguyên trong vùng biển, sông, hồ có giá trị kinh tế, khoa học, du lịch, giải trí.

17.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về ý nghĩa của khai thác nguồn lợi thuỷ sản?

a)

Tạo công ăn việc làm, nâng cao thu nhập cho người lao động.

b)

Tạo môi trường thuận lợi cho thuỷ sản sinh trưởng, phát triển.

c)

Giảm chi phí nuôi trồng do tận dụng được nguồn thuỷ sản

18.

i thuỷ sản?

a)

Tạo công ăn việc làm, nâng cao thu nhập cho người lao động.

b)

Tạo môi trường thuận lợi cho thuỷ sản sinh trưởng, phát triển.

c)

Giảm chi phí nuôi trồng do tận dụng được nguồn thuỷ sản trong tự nhiên.

d)

Phát triển kinh tế gắn với bảo vệ môi trường sinh thái.

19.

Giá trị pH phù hợp của nước nơi đặt lồng nuôi cá rô phi là:

a)

Từ 3 đến 7.

b)

Từ 5 đến 7.

c)

Từ 6,5 đến 8,5.

d)

Từ 3 đến 4.

20.

Nên thả tôm giống vào thời gian nào trong ngày?

a)

Thả lúc đêm đề nước mát.

b)

Thả vào buổi trưa để nước ấm.

c)

Thả vào sáng sớm hoặc chiều muộn.

d)

Có thể thả bất cứ thời gian nào trong ngày.

21.

Biện pháp nào dưới đây không phù hợp khi phát hiện nguồn nước nuôi cá không đảm bảo?

a)

Treo túi vôi hoặc sử dụng thuốc sát trùng nguồn nước chậm tan ở giữa lồng để sát trùng nguồn nước.

b)

Cho cá ăn thức ăn có bổ sung vitamin C, vitamin tổng hợp, thuốc tăng cường miễn dịch, men tiêu hóa để nâng cao sức đề kháng cho cá.

c)

Vớt bỏ cá ra khỏi lồng và đem xử lí theo quy định.

d)

Có thể cho cá ăn thức ăn có trộn thuốc diệt nội, ngoại kí sinh trùng.

22.

Việc thu gom, xử lí chất thải trong nuôi thuỷ sản theo tiêu chuẩn VietGAP không có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Giúp giảm thiểu ô nhiễm môi trường, bảo vệ nguồn nước và hệ sinh thái.

b)

Giúp cải thiện chất lượng nước, tạo môi trường tốt cho con giống nuôi phát triển, nâng cao hiệu quả sản xuất.

c)

Nâng cao chất lượng con giống.

d)

Giúp đảm bảo an toàn thực phẩm, bảo vệ sức khoẻ người tiêu dùng.