wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THQT HKII_KHỐI 3

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Đáp án nào là phần mở rộng của một tệp tin âm thanh?

a)

.doc

b)

.jpg

c)

.pdf

d)

.mp3

2.

Tệp tin được chọn trong hình dưới nằm trong ổ đĩa nào?

a)

C:

b)

D:

c)

This PC

d)

Project

3.

Để tạo một thư mục con nằm trong thư mục Project, em thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Nhấp lệnh "New folder" trong menu Home trên thanh Ribbon.

b)

Mở menu File trên thanh Ribbon > Nhấp Open new window.

c)

Nhấp chuột phải vào khoảng trắng trong cửa sổ > Chọn Properties.

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N trên bàn phím.

4.

Mở tệp tin "Geography" nằm ở trong thư mục "School".

a)

Nháy chuột trái một lần để chọn tệp tin "Geography", sau đó em nhấn phím Enter trên bàn phím là tệp tin cũng sẽ được mở ạ.

b)

Nháy chuột trái hai lần liên tiếp vào biểu tượng của tệp tin "Geography"

c)

Nháy chuột phải vào tệp tin "Geography", sau đó một menu sẽ hiện ra. Em chọn dòng chữ "Open".

d)

Nháy chuột trái vào tệp tin "Geography", sau đó em chọn "Open" trên thanh Menu.

5.

Đóng tệp tin Word có tên "English.docx".

a)

Nhấn vào nút "X" ở góc trên bên phải

b)

Chọn "File" rồi chọn "Close"

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt + F4

d)

Chọn "Insert" rồi chọn "Close"

6.

Hiển thị các thuộc tính (properties) của tệp tin "School_day.jpg".

a)
  1. 1.Nháy chuột phải vào tệp tin "School_day.jpg".

  2. 2. Chọn dòng "Properties". và hiển thị các thông tin chi tiết về tệp tin

b)
  1. 1.Nháy chuột vào tệp tin "School_day.jpg".

  2. 2. Chọn "Properties" trên thanh menu

c)
  1. 1.Nháy chuột vào tệp tin "School_day.jpg".

  2. 2. Chọn "View"trên thanh menu / Chọn Details.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

7.

Mở tệp tin Word có tên "English.docx" từ màn hình máy tính.

a)

Nháy đúp chuột trái vào biểu tượng tệp tin "English.docx" trên màn hình.

b)

Nháy chuột phải vào biểu tượng tệp tin "English.docx" và bấm Open.

c)

Nháy chuột trái vào biểu tượng tệp tin "English.docx". Gõ vào phím Enter.

d)

Các câu trả lời trên đều sai.

8.

Di chuyển tệp tin hình ảnh "Homework planner.jpg" vào bên trong thư "Homework".

a)
  1. Nhấp chuột trái vào tệp tin "Homework planner.jpg" và giữ nguyên nút chuột.

  2. Kéo chuột đến thư mục "Homework".

  3. Thả nút chuột ra.

b)
  • Nhấp chuột phải vào tệp tin "Homework planner.jpg".

  • Chọn "Cut" (Cắt).

  • Mở thư mục "Homework".

  • Nhấp chuột phải vào một khoảng trống trong thư mục.

  • Trong menu hiện ra, chọn "Paste" (Dán).

c)
  • Chọn tệp tin "Homework planner.jpg".

  • Trên thanh công cụ của cửa sổ Windows Explorer, nhấp vào nút "Cut"

  • Mở thư mục "Homework".

  • Trên thanh công cụ, tìm và nhấp vào nút "Paste"

9.

Để chọn hai tệp tin Budget.xlsxPlan.docx, em cần nhấn giữ phím nào trên bàn phím trong lúc nhấp chuột chọn các tệp tin?


a)

Shift

b)

Ctrl

c)

Alt

d)

Không có đáp án đúng

10.

Khi nhập từ khoá tìm kiếm là "Bài *.docx" vào ô tìm kiếm trên Windows, em nhận được kết quả là gì?

a)

Các tệp tin có một số thay vào dấu hoa thị, ví dụ: Bài 1.docx, Bài 2.docx, Bài 3.docx, v.v...

b)

Các tệp tin có một kí tự thay vào dấu hoa thị, ví dụ: Bài A.docx, Bài 1.docx, Bài @.docx, v.v...

c)

Các tệp tin có một hoặc nhiều số thay vào dấu hoa thị, ví dụ: Bài 1.docx, Bài 25.docx, Bài 394.docx, v.v...

d)

Các tệp tin có một hoặc nhiều kí tự thay vào dấu hoa thị, ví dụ: Bài A1.docx, Bài học.docx, Bài viết số 10.docx, v.v...

11.

Đáp án nào dưới đây là một cách để xoá tệp tin?

a)

Nhấp đúp chuột vào tệp tin rồi nhấn phím DEL trên bàn phím

b)

Nhấp chuột vào tệp tin rồi nhấn đúp phím Esc trên bàn phím.

c)

Nhấp chuột chọn tệp tin rồi giữ chuột và kéo tệp tin thả vào thùng rác (Recycle Bin).

d)

Nhấp chuột phải vào tệp tin rồi chọn Rename.

12.

Để khôi phục tệp tin Description.pdf đã xoá, em nhấp chọn lệnh nào?

a)

Restore

b)

Cut

c)

Delete

d)

Properties

13.

Để sắp xếp các thư mục và tệp tin trong hình theo thứ tự dung lượng tăng dần, em nhấp chuột vào đâu?


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Thanh Ribbon nằm ở vị trí nào trong cửa sổ Paint dưới đây?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Công cụ nào trong Paint giúp em dễ dàng tô màu một vùng trong hình vẽ?

a)

b)

c)

d)

16.

Chọn công cụ Text, gõ vào chữ "Drawing". Sau đó nhấp "Enter".

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Google Chrome là gì?

a)

Phần mềm trình chiếu

b)

Phần mềm duyệt web

c)

Phần mềm xử lý văn bản

d)

Trò chơi trực tuyến

18.

Để truy cập trang google.com, em nhấp chuột vào đâu?


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Khu vực được đánh dấu màu cam trong hình dưới được gọi là vùng gì trong WordPad?

a)

Vùng trắng

b)

Vùng soạn thảo

c)

Vùng trang giấy

d)

Vùng làm việc

20.

Lệnh Print nằm ở menu nào trong WordPad?

a)

File

b)

Home

c)

View

d)

Không có đáp án đúng