NEW
Font size
Worksheetsôn tấp cuối học kì II
Total questions: 31
Worksheet time: 16mins
Câu 1. So với dân tộc Kinh, điểm khác trong trang phục của các dân tộc thiểu số là gì?
A. Trang phục thường có hoa văn trang trí sặc sỡ.
B. Được may bằng nhiều loại vải có chất liệu tự nhiên.
C. Trang phục chủ yếu là áo và quần (hoặc váy).
D. Trang phục có sự thay đổi theo mùa.
Câu 2. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?
A. Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.
B. Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.
C. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền.
D. Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.
Câu 3. Nhà ở truyền thống của người Kinh là ?
A. Nhà trệt xây bằng gạch hoặc đắp bằng đất.
B. Nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa, lá.
C. Nhà nửa sàn, nửa trệt, xây tường.
D. Nhà nhiều tầng được dựng bằng gỗ.
Câu 4. Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến là
A. Văn học nhà nước và văn học dân gian.
B. Văn học viết và văn học truyền miệng.
C. Văn học nhà nước và văn học tự do.
D. Văn học dân gian và văn học viết.
Câu 5. Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?
A. Hình luật.
B. Hình thư.
C. Quốc triều hình luật.
D. Hoàng Việt luật lệ.
Câu 6. Cho đoạn tư liệu sau:
“Mùa xuân, tháng 2 [năm 1038], vua ngự ra cửa Bố Hải cày ruộng Tịch điền. Sai Hữu ti dọn cỏ đắp đàn. Vua thân tế Thần Nông, tế xong tự cầm cày để làm lễ tự cày. Các quan tả hữu có người can rằng: Đó là công việc của nông phu, bệ hạ cần gì làm thế? Vua nói: Trẫm không tự cày thì lấy gì làm xôi cúng, lại lấy gì cho thiên hạ noi theo. Nói xong đẩy cày ba lần rồi thôi”.
(Đại Việt sử ký toàn thư, Ngô Sĩ Liên và các sử thần triều Hậu Lê)
Đoạn tư liệu trên phản ánh thành tựu thuộc lĩnh vực nào của nền văn minh Đại Việt?
A. Công nghiệp
B. Thương nghiệp.
C. Nông nghiệp.
D. Thủ công nghiệp.
Câu 7. Năm dân tộc có số dân đông nhất ở Việt Nam xếp lần lượt từ cao xuống thấp là?
A. Kinh, Tày, Thái, Khơ-me, H’mông.
B. Kinh, Tày, Thái, Mường, H’mông.
C. Kinh, Tày, Thài, Mường, Nùng.
D. Kinh, Tày, Nùng, Mường, H’mông.
Câu 8. Theo đặc điểm để xếp các dân tộc vào cùng một ngữ hệ ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc ngữ hệ nào dưới đây?
A. Ngữ hệ Nam Á.
B. Ngữ hệ Bắc Á.
C. Ngữ hệ Đông Á.
D. Ngữ hệ Tây Á.
Câu 9. Một trong những thành tựu quan trọng về kiến trúc của nền văn minh Đại Việt là
A. Hoàng thành Thăng Long.
B. Kinh đô Phong Châu.
C. Thành Cổ Loa.
D. Quần thể tháp Bánh Ít.
Câu 10. “Tam giáo đồng nguyên” là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?
A. Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo.
B. Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian.
C. Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo.
D. Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo.
Câu 11. Nhân tố nào sau đây quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc, xây dựng phát triển, bảo vệ tổ quốc hiện nay?
A. Truyền thống yêu nước nồng nàn của nhân dân Việt Nam.
B. Sự liên kết chặt chẽ của các dân tộc trên đất nước Việt Nam.
C. Khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng được củng cố và mở rộng.
D. Ý thức xây của toàn dân tham gia đấu tranh để bảo vệ Tổ quốc.
Câu 12. Nội dung nào là đặc điểm trong hoạt động sản xuất nông nghiệp của tộc người thiểu số ở nước ta?
A. Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.
B. Lúa nước được trồng ở ruộng bậc thang.
C. Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.
D. Phải thường xuyên thau chua rửa mặn.
Câu 13. Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế?
A. Quân chủ lập hiến.
B. Chiếm hữu nô lệ.
C. Dân chủ chủ nô.
D. Quân chủ chuyên chế.
Câu 14. Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là?
A. Phố Hiến.
B. Thanh Hà.
C. Thăng Long.
D. Hội An.
Câu 16. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về khái niệm văn minh Đại Việt?
A. Chủ thể là cộng đồng các dân tộc Việt Nam.
B. Là nền văn minh đầu tiên của dân tộc Việt Nam.
C. Phát triển rực rỡ trên các lĩnh vực đời sống xã hội.
D. Hình thành và phát triển cùng với quốc gia Đại Việt.
Câu 15. Chùa Một Cột là công trình kiên trúc được xây dựng mô phỏng theo hình dáng?
A. Bông hoa sen.
B. Bông hoa cúc.
C. Chiếc lá bồ đề.
D. Bông hoa đại.
Câu 17. Tín ngưỡng truyền thống nào mà hầu hết các dân tộc ở Việt Nam đều thực hiện?
A. Thờ cúng tổ tiên.
B. Thờ cúng Thánh Gióng.
C. Thờ sinh thực khí.
D. Thờ cúng Thánh Tản Viên.
Câu 18. Khối đại đoàn kết dân tộc trong lịch sử Việt Nam được hình thành trước hết dựa trên cơ sở nào sau đây?
A. Quá trình đấu tranh xã hội, chống ngoại xâm.
B. Quá trình chinh phục thiên nhiên.
C. Tình cảm gia đình và tình yêu quê hương, đất nước.
D. Quá trình giao lưu văn hoá với bên ngoài.
Câu 19. Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ khi nào?
A. Từ thời dựng nước Văn Lang – Âu Lạc.
B. Từ khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc.
C. Từ khi giành được nền độc lập tự chủ.
D. Từ khi giặc phương Bắc sang xâm lược.
Câu 20. Trong thời kì cận - hiện đại, đoàn kết dân tộc Việt Nam được phát huy cao độ thông qua?
A. Quá trình tiếp thu văn hoá bên ngoài.
B. Hợp tác kinh tế với nước ngoài.
C. Các hình thức mặt trận.
D. Kế thừa truyền thống của dân tộc.
Câu 21. Chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước gồm những nguyên tắc cơ bản nào?
A. Thực hiện sự bình đẳng giữa các dân tộc trên mọi lĩnh vực.
B. Bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp nhau cùng phát triển.
C. Phát huy truyền thống đoàn kết trong lịch sử dựng và giữ nước.
D. Các dân tộc cùng giúp nhau phát triển kinh tế, chính trị, xã hội.
Câu 22. Lĩnh vực nào sau đây không phải là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?
A. Kinh tế.
B. Văn hóa.
C. Xã hội.
D. Ngoại giao.
Câu 23. Yếu tố nào sau đây là nội dung bao trùm trong chính sách văn hóa dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay?
A. Xây dựng nền văn hóa theo từng đặc điểm của vùng miền.
B. Xây dựng nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.
C. Xây dựng nền văn hóa trên nên nền tảng dân tộc Kinh.
D. Xây dựng nền văn hóa hài hòa trên nền tảng nhiều dân tộc.
Câu 24. Nội dung nào sau đây không phải quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc hiện nay?
A. Nghiêm cấm mọi hành vi kỳ thị và chia rẽ các dân tộc.
B. Các dân tộc có quyền dùng chữ viết và tiếng nói riêng.
C. Các dân tôc tộc có quyền gìn giữ bản sắc dân tộc mình.
D. Nghiêm cấm mọi hình thức tổ chức sinh hoạt tín ngưỡng.
Câu 25: Nội dung nào là đặc điểm trong hoạt động sản xuất nông nghiệp của tộc người thiểu số ở nước ta?
A. Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.
B. Lúa nước được trồng ở ruộng bậc thang.
C. Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.
Câu 26: Ở Việt Nam, những nghề thủ công ra đời sớm và phát triển mạnh ở các dân tộc thiểu số là gì?
A. Nghề dệt và nghề đan.
B. Nghề rèn, đúc và nghề mộc.
C. Nghề gốm và nghề rèn đúc.
D. Nghề gốm và làm đồ trang sức.
Câu 27: Dưới triều đại nhà Nguyễn (thế kỉ XIX), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?
A. Hình luật.
B. Hình thư.
C. Quốc triều hình luật.
D. Hoàng Việt luật lệ.
Câu 28: Để phục vụ nhu cầu sản xuất nông nghiệp, Nhà nước Đại Việt đã thực hiện biện pháp gì?
A. Triều đình quy định cấm giết trâu bò.
B. Cấm việc chăn nuôi trâu bò thả rông.
C. Thực hiện các chính sách để nhân dân tự do khai khẩn.
D. Lưu giữ và phát triển các giống lúa truyền thống.
Câu 29: Ở các địa phương Kim Lan, Bát Tràng cư dân Đại Việt chủ yếu làm nghề thủ công nghiệp nào sau đây?
A. Gốm sứ.
B. Đan lát.
C. May mặc truyền thống.
D. Làm đồ trang sức.
Câu 30: Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng dân gian của người Việt?
A. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.
B. Tín ngưỡng thờ các vị anh hùng.
C. Tín ngưỡng thờ người có công với đất nước.
D. Tín ngưỡng thờ Khổng Tử.
Câu 31: Để tôn vinh bậc trí thức Nho học đỗ đại khoa, vua Lê Thánh Tông đã làm gì?
A. Phong quan tước.
B. Dựng bia tiến sĩ.
C. Cấp thêm ruộng đất.
D. Miễn thuế và lao dịch.
