Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÍ 3

Total questions: 185

Worksheet time: 2hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Lực tĩnh điện F do điện tích điểm q tác dụng lên một điện tích điểm qo đặt cách tố một khoảng 1 bằng

a)

b)

c)

d)

2.

Vectơ cường độ điện trường đo điện tích điểm q gây ra tại một điểm xác định bởi bản kính vecto r, bằng

a)

b)

c)

d)

3.

Điện thông gửi qua một mặt S có biểu thức: (Dn= hình chiếu của vecto d lên phương pháp tuyến của mặt S,dSn= HÌNH CHIẾU CỦA Ds lên phương của D)

a)

b)

c)

d)

4.

Công của lực tỉnh điện của điện tích điểm q làm dịch chuyển điện tích điểm q0 từ điểm M đến điểm N bằng:

a)

b)

c)

d)

5.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Culông sẽ:

a)

Tăng 4 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Giảm 4 lần

d)

Giảm 2 lần

6.

Khi đi qua mặt phân cách của hai môi trường, từ môi trường một sang môi trường hai, có hằng số điện môi lần lượt bằng 1 và bằng 2, số véc tơ điện cảm:

a)

Giảm đi 2 lần.

b)

Tăng lên hai lần

c)

Giảm đi 4 lần

d)

không thay đổi

7.

Khi đi qua mặt phân cách của hai môi trường, từ môi trường một sang môi trường hai, có hằng số điện môi lần lượt bằng 1 và bằng 2, số đường sức điện trường:

a)

Giảm đi 2 lần

b)

Tăng lên hai lần

c)

Giảm đi 4 lần

d)

Tăng lên 4 lần

8.

Trong hệ đơn vị SI, đơn vị của véctơ cường độ điện trường được tính bằng

a)

V/m

b)

V / (m2)

c)

A/m

d)

A / (m2)

9.

Định lý Ôxtrogratxki – Gaox đối với điện trường được phát biểu

a)

Điện thông qua một mặt kín bằng tổng đại số các điện tích bên ngoài mặt kín ấy

b)

Điện thông qua một mặt kín bằng tổng đại số các điện tích chứa trong mặt kín ấy

c)

Điện thông qua một mặt kín bằng tổng đại số độ lớn các véctơ điện cảm do các điện tích chứa trong mặt kín ấy gây ra.

d)

Điện thông qua một mặt kín bằng tổng đại số độ lớn các véctơ cường độ điện trường do các điện tích chứa trong mặt kín ấy gây ra

10.

Hai quả cầu kim loại nhiễm điện |q1| = |q2| đặt cố định, rất gần nhau. Gọi trị số lực tương tác điện giữa chúng khi q1 trái dấu q2 là F , q1 cùng dầu q2 là F' Vây:

a)

F > F'

b)

F < F'

c)

Không xác định

d)

F = F'

11.

Đơn vị đo cường độ điện trường trong hệ Si là

a)

v/m

b)

v.m

c)

c/m2

d)

a/m

12.

Định luật Coulomb dạng véc tơ cho hai điện tích điểm đặt trong chân không là

a)

b)

c)

d)

13.

Đơn vị của véc tơ cảm ứng điện trong hệ Sĩ là

a)

V/m

b)

C / (m2)

c)

C/m

d)

V.m

14.

Chọn phát biểu sai. Các đường sức của điện trường tĩnh

a)

không cắt nhau

b)

là các đường cong kín

c)

là các đường cong hở hoặc đường thẳng

d)

nơi điện trường mạnh các đường sức mau hơn (dày hơn) nơi điện trường yếu

15.

Chọn phát biểu sai. Công của lực điện trường khi điện tích điểm q chuyển động từ A đến B trong điện trường bất kỳ là

a)

b)

c)

d)

16.

Chọn phát biểu sai. Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B trong điện trường đều E xác định bởi biểu thức

a)

b)

c)

d)

17.

Chọn phát biểu sai. Mặt đẳng thế

a)

là quỹ tích các điểm có cùng điện thế

b)

công của lực điện khi di chuyển điện tích trên mặt đẳng thế phụ thuộc vào khoảng cách

giữa các điểm

c)

tại mỗi điểm trên mặt đẳng thế, véc tơ cường độ điện trường tại đó vuông góc mặt đẳng thế

d)

các mặt đẳng thế không cắt nhau

18.

: Hai quả cầu nhỏ tích điện, tác dụng lên nhau bởi một lực bằng 0,1N. Lực tác dụng giữa hai quả cầu sẽ thay đổi như thế nào khi tăng điện tích của mỗi quả cầu lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng không thay đổi?

a)

0,1N

b)

0,2N

c)

0,05N

d)

0,4N

19.

Lực tương tác culông giữa hai điện tích điểm thay đổi như thế nào khi tăng khoảng cách giữa chúng 2 lần

a)

Giảm 4 lần

b)

Giảm 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Tăng 2 lần

20.

Cường độ điện trường do một điện tích điểm sinh ra thay đổi như thế nào khi tăng khoảng cách đến điện tích lên 2 lần?

a)

Giảm 4 lần

b)

Giảm 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Tăng 2 lần

21.

Biểu thức nào sau đây gọi là lưu số của véc tơ cường độ điện trường

a)

b)

c)

d)

22.

định lý gauss dạng tích phân đối với cường độ điện trường là

a)

b)

c)

d)

23.

thế tại một điểm trong điện trường bất kỳ

a)

b)

c)

d)

24.

: Bắn một êlectron đi vào giữa 2 bản của một tụ điện phẳng như hình vẽ. Quỹ đạo của êlectron giữa 2 bản có dạng của đường gì?

a)

Đường thẳng

b)

Đường parabol hướng về phía trên

c)

Đường parabol hướng về phía dưới

d)

Một cung đường tròn.

25.

Khi dịch chuyển điện tích q giữa hai điểm có hiệu điện thế là 6V. Lực

tác động lên điện tích thực hiện một công là 3J. Điện tích q bằng bao nhiêu?

a)

0,5 C

b)

2 C

c)

18 C

d)

không thể xác định điện tích

26.

Có một điện tích điểm q = 5*10 -9 C đặt tại điểm A trong chân không. Xác định cường độ điện trường tại điểm B cách A khoảng 10cm?

a)

5000V/m

b)

4500V/m

c)

9000V/m

d)

2500V/m

27.

Cho hai điện tích q1= 5*10 -9 C điện tích q2 = -5*10 -9 C đặt cách nhau 10 cm cường độ điện trường tại điểm M nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích đó và cách đều hai điện tích?

a)

18000V/m

b)

45000V/m

c)

36000V/m

d)

12500V/m

28.

hình bên có vẽ các đường sức của một số diện trường trong phạm vi M'M. Tìm hình vệ điện trường mà nếu đi từ M' sang M thì lúc đầu cường độ điện trường giảm sau đó lại tăng dần?

a)

b)

c)

d)

29.

Hình bên có vẽ các đường sức của một số điện trường trong phạm vi MM. Tìm hình vẽ mà cường độ điện trường không đổi?

a)

b)

c)

d)

30.

Hình bên có vẽ các đường sức của một số điện trường trong phạm vi M'M. Tìm hình vẽ mà cường độ điện trường giảm dần từ M' sang M?

a)

b)

c)

d)

31.

: Hình bên có vẽ các đường sức của một số điện trường trong phạm vi M'M. Tìm hình vẽ mà cường độ điện trường tăng dần từ M' sang M?

a)

b)

c)

d)

32.

cho điện tích điểm q= 5*10 -6 C đặt trong không khí . điểm M cách q 1 khoảng 2cm . tính công của lực điênh trường khi dịch chuyển điện tính điểm q=10 -9 C từ điểm m đến điểm n bất kì nằm trên mặt cầu có bán kính r2=5 tâm ở điểm đặt điện tích q cho k =9*109 nm2/c2

a)

14,5*10-4 J

b)

16,5*10-4 J

c)

15,5*10-4 J

d)

13,5*10-4 J

33.

Lực hút giữa điện tử và hạt nhân trong nguyên tử hiđrô là F. Ion H e1+ có bán kính lớn gấp hai lần bán kính nguyên tử hiđrô. Lực hút giữa điện tử và hạt nhân trong Ion H e1+ bằng:

a)

2F

b)

F/2

c)

F/4

d)

3F/4

34.

Hai điện tích điểm q1= +6*10-8 C và q2 = -6*10-8 C được đặt cố định tại hai điểm A và B cách nhau một khoảng 4cm, trong không khí. Tìm lực tác dụng lên một điện tích điểm Q= +2*10-9 C đặt tại điểm O giữa A và B. Cho K =+9*10-9 NM2/C2

a)

54*10-3N

b)

54*104N

c)

54*10-2N

d)

54*10-4N

35.

Biểu thức cường độ điện trường do điện tích điểm sinh ra tại vị trí có tọa độ vec r so với điện tích đó là

a)

b)

c)

d)

36.

Biểu thức cường độ điện trường do sợi dây mảnh tích điện với mật độ λ\lambda sinh ra là

a)

b)

c)

d)

37.

: Biểu thức cường độ điện trường do mặt S tích điện với mật độ σ sinh ra là

a)

b)

c)

d)

38.

Định luật Coulomb dạng véc tơ cho hai vật tích điện Q1,Q2 có kích thước là

a)

b)

c)

d)

39.

Hai điện tích điểm q1 = 2, q2 = 3.10-9C đặt cách nhau 10cm trong chân không.

Hiệu điện thế tại hai điểm đặt hai điện tích là

a)

13,5V

b)

135V

c)

180V

d)

270V

40.

: Đem hai quả cầu nhỏ bằng kim loại có kích thước giống nhau, mang điện tích

lúc đầu khác nhau, cho tiếp xúc với nhau rồi đem đặt trong chân không cách nhau 5cm.

Tính lực tương tác điện giữa 2 quả cầu biết điện tích lúc đầu của hai quả cầu là q1 = 3.10-6 C, q2 = 10-6C

a)

F = 12,5N

b)

F = 14,4N

c)

F = 16,2N

d)

F = 18,3N

41.

Tính lực tương tác tĩnh điện giữa một êlectron và một prôtôn nếu khoảng cách

giữa chúng bằng 5.10-9 cm. Coi rằng êlectron và prôtôn là những điện tích điểm?

a)

9,2.10-8N

b)

9,2.10-12N

c)

4,6.10-18N

d)

9,2.10-18N

42.

Tụ điện là

a)

hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

b)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

d)

hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa

43.

Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện?

a)

hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí.

b)

hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit.

c)

hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất.

d)

hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm.

44.

Để tích điện cho tụ điện, ta phải

a)

mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.

b)

đặt tụ gần vật nhiễm điện.

c)

cọ xát các bản tụ với nhau

d)

đặt tụ gần nguồn điện.

45.

: Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét không đúng là

a)

Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn.

b)

Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ.

c)

Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F).

d)

Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn

46.

: Fara là điện dung của một tụ điện mà

a)

giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1 C.

b)

giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế không đổi thì nó được tích điện 1 C.

c)

giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1.

d)

khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm.

47.

1nF bằng

a)

10-9 F.

b)

10-12 F.

c)

10-6 F.

d)

10-3 F

48.

: Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ

a)

Tăng 2 lần.

b)

Giảm 2 lần.

c)

Tăng 4 lần.

d)

Không đổi.

49.

Giá trị điện dung của tụ xoay thay đổi là do

a)

Thay đổi điện môi trong lòng tụ.

b)

thay đổi phần diện tích đối nhau giữa các bản tụ.

c)

Thay đổi khoảng cách giữa các bản tụ.

d)

thay đổi chất liệu làm các bản tụ

50.

Trong các công thức sau, công thức không phải để tính năng lượng điện

trường trong tụ điện là:

a)

W = Q2 /2C.

b)

W = QU/2.

c)

. W = CU2 /2.

d)

W = C2 /2Q

51.

: Với một tụ điện xác định, nếu hiệu điện thế hai đầu tụ giảm 2 lần thì năng

lượng điện trường của tụ

a)

Tăng 2 lần.

b)

Tăng 4 lần.

c)

Không đổi.

d)

Giảm 4 lần.

52.

Với một tụ điện xác định, nếu muốn năng lượng điện trường của tụ tăng 4

lần thì phải tăng điện tích của tụ

a)

Tăng 16 lần.

b)

Tăng 4 lần.

c)

Tăng 2 lần.

d)

Không đổi.

53.

Trường hợp nào sau đây ta không có một tụ điện?

a)

Giữa hai bản kim loại sứ;

b)

Giữa hai bản kim loại không khí;

c)

Giữa hai bản kim loại là nước vôi;

d)

Giữa hai bản kim loại nước tinh khiết

54.

Một tụ có điện dung 2 μF. Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào 2 bản của tụ

điện thì tụ tích được một điện lượng là

a)

. 2.10-6 C.

b)

16.10-6 C.

c)

4.10-6 C.

d)

8.10-6 C

55.

: Đặt vào hai đầu tụ hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng 20.10-9

C. Điện dung của tụ là

a)

2 μF.

b)

2 mF.

c)

2 F.

d)

2 nF.

56.

Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 4 V thì tụ tích được một điện lượng

2 μC. Nếu đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng

a)

. 50 μC.

b)

1 μC.

c)

5 μC.

d)

0,8 μC.

57.

: Để tụ tích một điện lượng 10 nC thì đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế

2V. Để tụ đó tích được điện lượng 2,5 nC thì phải đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện

thế

a)

500 mV.

b)

0,05 V.

c)

5V.

d)

20 V.

58.

Hai đầu tụ 20 μF có hiệu điện thế 5V thì năng lượng tụ tích được là

a)

0,25 mJ.

b)

500 J.

c)

50 mJ.

d)

50 μJ.

59.

: Một tụ điện được tích điện bằng một hiệu điện thế 10 V thì năng lượng của

tụ là 10 mJ. Nếu muốn năng lượng của tụ là 22,5 mJ thì hai bản tụ phải có hiệu điện

thế là

a)

15 V.

b)

7,5 V.

c)

. 20 V.

d)

40 V.

60.

: Giữa hai bản tụ phẳng cách nhau 1 cm có một hiệu điện thế 10 V. Cường độ

điện trường đều trong lòng tụ là

a)

100 V/m.

b)

1 kV/m.

c)

10 V/m.

d)

0,01 V/m

61.

: Chọn phát biểu đúng

a)

Vật dẫn là các vật có khả năng dẫn điện, điện môi là môi trường dẫn điện

b)

Vật dẫn là các vật có khả năng dẫn điện, điện môi là các vật không có khả năng dẫn điện

c)

Chỉ vật dẫn mới có khả năng tích điện, điện môi không thể tích điện

d)

Ở điều kiện thường, không khí là vật dẫn, nước là điện môi

62.

Trạng thái cân bằng tĩnh điện là trạng thái mà

a)

mọi điện tích tự do trên vật dẫn không chuyển động

b)

. mọi điện tích tự do trên vật dẫn không chuyển động có hướng

c)

điện tích trên vật dẫn có thể chuyển động theo một hướng xác định

d)

mọi điện tích âm và dương trên vật dẫn đứng cân bằng

63.

Chọn phát biểu sai. Vật dẫn ở trạng thái cân bằng tĩnh điện có đặc điểm

a)

Điện trường bên trong vật dẫn luôn bằng không

b)

Điện trường trên bề mặt vật dẫn luôn bằng không

c)

Điện trường trên bề mặt vật dẫn có phương vuông góc với bề mặt vật dẫn

d)

Hiệu điện thế giữa hai điểm bất kỳ trên vật dẫn luôn bằng không

64.

Chọn phát biểu sai. Nếu vật dẫn tích điện ở trạng thái cân bằng tĩnh điện thì

a)

điện tích chỉ phân bố trên bề mặt vật dẫn và phụ thuộc vào hình dạng của vật

b)

điện tích phân bố đều trên toàn bộ vật dẫn không phụ thuộc hình dạng vật

c)

sự phân bố điện tích nói chung không đều

d)

điện tích bên trong phần rỗng bằng không

65.

Điện dung của một vật dẫn cô lập tích điện Q có điện thế V được xác định bằng

biểu thức nào sau đây

a)

C= QU\frac{Q}{U}

b)

C= QV\frac{Q}{V}

c)

C=Q*U

d)

C=Q*V

66.

Điện dung của một tụ điện bất kỳ được xác định bằng biểu thức nào sau đây

a)

b)

c)

d)

67.

Điện dung của một tụ điện phẳng có diện tích bản tụ S, cách nhau khoảng d bằng

a)

b)

c)

d)

68.

Chọn biểu thức sai. Năng lượng của tụ điện được xác định bằng biểu thức

a)

b)

c)

d)

69.

: Mật độ năng lượng điện trường được xác định bằng biểu thức

a)

b)

c)

d)

70.

Khi cần một tụ điện có điện dung lớn hơn điện dung của các tụ điện đang có, ta

không thể chọn cách mắc nào sau đây

a)

Mắc nối tiếp

b)

Mắc song song

c)

Mắc hỗn hợp

d)

Mắc hỗn hợp đối xứng

71.

Điện dung của một quả cầu kim loại bán kính R tích điện Q phân bố đều trên bề

mặt

a)

b)

A

c)

d)

72.

: Tụ điện C1=2µF; C2=3µF được tích điện bởi các hiệu điện thế không đổi U1=200V, U2=400V sau đó các bản cùng dấu của tụ được nối với nhau. Hiệu điện thế giữa hai bản của mỗi tụ sau khi nối là

a)

300V

b)

350V

c)

280V

d)

320V

73.

: Điện dung của một tụ điện không khí phẳng thay đổi như thế nào khi tăng khoảng cách giữa hai bản 2 lần và đưa vào giữa hai bản một chất điện môi có hằng số điện môi là ε = 4?

a)

Tăng 8 lần

b)

Giảm 2 lần

c)

Tăng 2 lần

d)

Giảm 8 lần

74.

Xét một dòng điện thẳng dài vô hạn, cường độ I. Cảm ứng từ B do dòng điện tạo ra ở vị trí cách dòng một khoảng R là:

a)

b)

c)

d)

75.

Cho một dòng điện tròn bán kính R, cường độ I. Cảm ứng từ B do dòng điện này

tạo ra ở tâm của nó bằng:

a)

b)

c)

d)

76.

: Biểu thức nào sau đây xác định cường độ từ trường tại một điểm bên trong cuộn

dây hình xuyến, với n vòng, mật độ vòng dây là N, có dòng điện cường độ I đi qua.

a)

b)

c)

d)

77.
a)

b)

c)

d)

78.

: Đường cảm ứng từ B là những đường:

a)

Khép kín

b)

. Không có điểm tận cùng

c)

Không có điểm xuất phát

d)

Tất cả cả tính chất nêu ra

79.

: Định luật Ampe về tương tác giữa hai phần từ dòng điện

a)

b)

c)

d)

80.

Cảm ứng từ d B→\overrightarrow{B} do phần tử dòng điện I dl→\overrightarrow{dl} sinh ra xác định bởi biểu thức

a)

b)

c)

d)

81.

Đơn vị của cảm ứng từ B trong hệ SI là

a)

Vêbe (Wb)

b)

.Ampe (A)

c)

Tesla (T)

d)

Ampe trên mét

(A/m)

82.

Từ trường do dòng điện không đổi I chạy trong dây dẫn gây ra tại một điểm xác

định bởi biểu thức

a)

b)

c)

d)

83.

Từ trường do nhiều dòng điện chạy trong các dây dẫn gây ra tại một điểm xác

định bởi biểu thức

a)

b)

c)

d)

84.

Từ thông gửi qua diện tích dS là đại lượng được xác định bởi

a)

b)

c)

d)

85.

Chọn câu SAI:

a)

Phổ các đường sức từ là những đường cong kín bao quanh các dòng điện

b)

Từ trường không đổi gây bởi dòng điện không đổi

c)

Từ trường gây bởi các điện tích chuyển động trong hệ quy chiếu ta đang xét

d)

Từ trường gây bởi các dòng điện và các nam châm

86.

Chọn câu SAI::

a)

Từ trường không đổi tác dụng lên hạt tích điện đứng yên

b)

Lực Lorentz luôn vuông góc với phương chuyển động của điện tích q

c)

Công của lựctĩnh điện làm dịch chuyển một điện tích q không phụ thuộc vào dạng đường đi mà chỉ phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối của đoạn đường dịch chuyển

d)

Lực Lorentz không sinh công lên hạt điện chuyển động

87.

Hai dòng điện thẳng, song song, dài vô hạn, ngược chiều nhau, đặt cạnh nhau thì:

a)

Hút nhau

b)

Không tương tác với nhau

c)

Đẩy nhau

d)

Lực đẩy lớn hơn lực hút

88.

Phát biểu nào ĐÚNG: Từ thông gửi qua một mặt kín S bất kỳ:

a)

Bằng tổng đại số các dòng điện gây ra từ trường

b)

Thì bằng không

c)

Bằng tổng các dòng điện bên trong và bên ngoài mặt kín

d)

Bằng tổng đại số các dòng điện xuyên qua nó

89.

Đơn vị của véc tơ cường độ từ trường trong hệ SI là

a)

Vêbe (Wb)

b)

Ampe (A)

c)

Tesla (T)

d)

Ampe trên mét (A/m)

90.

Tương tác nào sau đây là tương tác từ

a)

Tương tác giữa hai electron

b)

Tương tác giữa electron và proton

c)

Tương tác của một hòn bi và trái đất

d)

Tương tác giữa hai dây dẫn song song có dòng điện

91.

Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không có đặc điểm

nào sau đây?

a)

Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện;

b)

Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ;

c)

Vuông góc với mặt phẳng chứa véc tờ cảm ứng từ và dòng điện;

d)

Song song với các đường sức từ.

92.

Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ

trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều

a)

Từ trái sang phải.

b)

Từ trên xuống dưới.

c)

Từ trong ra ngoài.

d)

Từ ngoài vào trong.

93.

Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn

cảm ứng từ tại vị trí đặt đoạn dây đó

a)

Vẫn không đổi.

b)

Tăng 2 lần.

c)

Tăng 4 lần.

d)

Giảm 2 lần

94.

Khi độ lớn cảm ứng từ và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ

lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn

a)

Tăng 2 lần.

b)

Tăng 4 lần.

c)

Không đổi.

d)

Giảm 2 lần.

95.

Độ lớn của lực Lo – ren – xơ không phụ thuộc vào

a)

Giá trị của điện tích.

b)

Độ lớn vận tốc của điện tích.

c)

Độ lớn cảm ứng từ.

d)

Khối lượng của điện tích.

96.

: Biểu thức nào sau đây diễn đạt định lý O – G đối với từ trường?

a)

b)

c)

d)

97.

Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một

từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là

a)

18 N.

b)

1,8 N.

c)

1800 N.

d)

0 N.

98.

Một đoạn dây dẫn mang dòng điện 1,5 A chịu một lực từ 5 N. Sau đó cường độ

dòng điện thay đổi thì lực từ tác dụng lên đoạn dây là 20 N. Cường độ dòng điện đã

a)

Tăng thêm 4,5 A.

b)

Tăng thêm 6 A.

c)

Giảm bớt 4,5 A.

d)

Giảm bớt 6 A.

99.

6: Cảm ứng từ do dây dẫn thẳng dài vô hạn có dòng điện I=5A đặt trong chân

không sinh ra tại một điểm cách dây một khoảng R=2cm có độ lớn bằng

a)

5.10-5T

b)

2.10-5T

c)

4.10-5T

d)

2π.10-5T

100.

Cường độ từ trường do dòng điện I chạy trong vòng dây dẫn tròn bán kính R

sinh ra tại tâm vòng dây có độ lớn

a)

b)

c)

d)

101.

Cho dòng điện I = 10A chạy qua dây dẵn thẳng dài và qua vòng dây tròn như

hình 6.6. Biết bán kính vòng tròn là 2cm và hệ thống đặt

trong không khí. Tính cảm ứng từ tại tâm O của vòng tròn.

a)

10 – 4 T

b)

3,14.10 – 4 T

c)

2,14.10 – 4 T

d)

4,14.10 – 4 T

102.

: Cường độ từ trường do dây dẫn thẳng dài vô hạn có

dòng điện I= 4A đặt trong chân không sinh ra tại một điểm

cách dây một khoảng R=2cm có độ lớn bằng

AB. C. D.

a)

31,8 A/m

b)

3,18 A/m

c)

4.10-5 A/m

d)

4π.10-5 A/m

103.

Cảm ứng từ do dây dẫn thẳng dài vô hạn có dòng điện I= 3A đặt trong chân không

sinh ra tại một điểm cách dây một khoảng R=4cm có độ lớn bằng

a)

0,75.10-5T

b)

1,5.10-5T

c)

3.10-5T

d)

11,94T

104.

: Véc tơ pháp tuyến của diện tích S là véc tơ

a)

Có độ lớn bằng 1 đơn vị và có phương vuông góc với diện tích đã cho.

b)

Có độ lớn bằng 1 đơn vị và song song với diện tích đã cho.

c)

Có độ lớn bằng 1 đơn vị và tạo với diện tích đã cho một góc không đổi

d)

Có độ lớn bằng hằng số và tạo với diện tích đã cho một góc không đổi.

105.

Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Độ lớn cảm ứng từ;

b)

Diện tích đang xét;

c)

Góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ;

d)

Nhiệt độ môi trường

106.

Cho véc tơ pháp tuyến của diện tích vuông góc với các đường sức từ thì khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông

a)

Bằng 0.

b)

Tăng 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Giảm 2

107.

1 vêbe bằng A. 1 T.m2

. B. . C. . D.

a)

1 T/m

b)

1 T.m

c)

1 T/ m2

d)

1 T.m2

108.

: Điều nào sau đây không đúng khi nói về hiện tượng cảm ứng điện từ?

a)

Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, từ trường có thể sinh ra dòng điện;

b)

Dòng điện cảm ứng có thể tạo ra từ từ trường của dòng điện hoặc từ trường của nam

châm vĩnh cửu;

c)

Dòng điện cảm ứng trong mạch chỉ tồn tại khi có từ thông biến thiên qua mạch;

d)

dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín nằm yên trong từ trường không đổi.

109.

Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

a)

Sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua

mạch.

b)

Hoàn toàn ngẫu nhiên.

c)

Sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài.

d)

Sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài.

110.

Suất điện động cảm ứng là suất điện động

a)

Sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín

b)

Sinh ra dòng điện trong mạch kín.

c)

Được sinh bởi nguồn điện hóa học.

d)

Được sinh bởi dòng điện cảm ứng

111.

: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

Tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.

b)

Độ lớn từ thông qua mạch.

c)

Điện trở của mạch.

d)

Diện tích của mạch

112.

: Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng

điện cảm ứng. Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ

a)

Hóa năng.

b)

Cơ năng.

c)

Quang năng.

d)

Nhiệt năng

113.

Từ thông riêng của một mạch kín phụ thuộc vào

a)

Cường độ dòng điện qua mạch.

b)

Điện trở của mạch.

c)

Chiều dài dây dẫn.

d)

Tiết diện dây dẫn.

114.

: Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với

a)

Điện trở của mạch.

b)

Từ thông cực đại qua mạch.

c)

Từ thông cực tiểu qua mạch

d)

Tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch.

115.

: Năng lượng của ống dây tự cảm tỉ lệ với

a)

Cường độ dòng điện qua ống dây.

b)

Bình phương cường độ dòng điện trong ống dây.

c)

Căn bậc hai lần cường độ dòng điện trong ống dây.

d)

Một trên bình phương cường độ dòng điện trong ống dây.

116.

Ống dây 1 có cùng tiết diện với ống dây 2 nhưng chiều dài ống và số vòng dây

đều nhiều hơn gấp đôi. Tỉ sộ hệ số tự cảm của ống 1 với ống 2 là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

8

117.

: Trường hợp sau đây không xuất hiện dòng điện cảm ứng:

a)

Cả ba trường hợp

b)

Khung dây kín chuyển động vuông góc với một từ trường đều

c)

Khung dây kín chuyển động song song với một từ trường đều

d)

mạch không kín

118.

Một mạch kín chuyển động song song với đường sức của một từ trường đều.

Dòng điện trong mạch:

A. B.

C.

a)

Bằng không

b)

Phụ thuộc vào diện tích trong mạch

c)

Phụ thuộc vào hình dạng của mạch

d)

Phụ thuộc vào độ lớn của từ trường

119.

Nguyên nhân sinh ra suất điện động cảm ứng trong vòng dây dẫn là:

a)

Nhiệt độ của dây dẫn

b)

Từ trường biến đổi theo thời gian

c)

Bản chất của dây dẫn

d)

Cả ba nguyên nhân

120.

Từ thông qua một diện tích S (phẳng) có giá trị cực đại khi:

a)

Mặt phẳng (S) song song với các đường cảm ứng từ.

b)

Mặt phẳng (S) vuông góc với các đường cảm ứng từ.

c)

Pháp tuyến của mặt phẳng (S) tạo với các đường cảm ứng từ một góc 120o .

d)

Mặt phẳng (S) tạo với các đường cảm ứng từ góc 60o .

121.

Từ thông qua một diện tích S (phẳng) có giá trị âm khi:

a)

Pháp tuyến của mặt phẳng (S) vuông góc với các đường cảm ứng từ.

b)

Pháp tuyến của mặt phẳng (S) tạo với các đường cảm ứng từ một góc nhọn.

c)

Pháp tuyến của mặt phẳng (S) tạo với các đường cảm ứng từ một góc 120o . D. Mặt phẳng (S) tạo

d)

với các đường cảm ứng từ góc 60o .

122.

Công thức nào dưới đây xác định năng lượng từ trường của ống dây có độ tự

cảm L khi có dòng điện không đổi I chạy qua.

a)

Li.2\frac{Li.}{2}

b)

W = L.i2

c)

L.i

d)

L.i 22\frac{L.i\ ^2}{2}

123.

Đơn vị từ thông trong hệ SI là gì?

a)

Tesla

b)

Henry

c)

Vêbe

d)

Ampe

124.

: Trong thời gian 2 giây từ thông đi qua một vòng dây được tăng đều từ 2 lên

8Wb. Khi ấy suất điện động cảm ứng trong vòng dây có giá trị bao nhiêu?

a)

6V

b)

12V

c)

3V

d)

4V

125.

: Dòng điện cảm ứng chạy trong một mạch kín có điện trở R, khi từ thông ф thay

đổi thì cường độ dòng cảm ứng ở mỗi thời điểm xác định bằng công thức:

a)

i=- dϕdt\frac{d\phi}{dt}

b)

i= dϕdt\frac{d\phi}{dt}

c)

i= 1R\frac{1}{R} dϕdt\frac{d\phi}{dt}

d)

i=- 1R\frac{1}{R} dϕdt\frac{d\phi}{dt}

126.

Câu 23: Một khung dây diện tích S = 5cm2

, gồm 50 vòng dây. Đặt khung trong từ trường đều có cảm ứng từ B và quay khung theo mọi hướng. Từ thông qua khung có giá trị cực đại là 5.10-3 Wb. Cảm ứng từ B của từ trường là bao nhiêu?

a)

B=2*10-4T

b)

B=2*10-3T

c)

B=2*10-2T

d)

B=0,2T

127.

: Một thanh dây dẫn dài l=10cm chuyển động trong mặt phẳng vuông góc với các

đường sức của một từ trường đều B= 0,05T với vận tốc không đổi v=10m/s. Suất điện

động cảm ứng giữa hai đầu thanh

a)

50mv

b)

30mv

c)

20mv

d)

100mV

128.

Hai khung dây tròn có mặt phẳng song song với nhau đặt trong từ trường đều.

Khung dây 1 có đường kính 20 cm và từ thông qua nó là 30 mWb. Cuộn dây 2 có đường

kính 40 cm, từ thông qua nó là

a)

60 mWb

b)

120 mWb

c)

15 mWb

d)

7,5 mWb

129.

Khi dịch chuyển nam châm SN đến gần vòng dây như hình vẽ thì

a)

Dòng điện cảm ứng có chiều xác định bằng quy tắc bàn tay phải

b)

Dòng điện cảm ứng có chiều theo mũi tên (1)

c)

Dòng điện cảm ứng có chiều theo mũi tên (2)

d)

Dòng điện cảm ứng có chiều xác định bằng quy tắc bàn tay trái

130.

: Một ống dây có hệ số tự cảm 20 mH đang có dòng điện với cường độ 5 A chạy

qua. Trong thời gian 0,1 s dòng điện giảm đều về 0. Độ lớn suất điện động tự cảm của ống

dây có độ lớn là

a)

100 V

b)

1V

c)

0,1 V

d)

0,01 V

131.

Một ống dây có hệ số tự cảm 0,1 H có dòng điện 200 mA chạy qua. Năng lượng

từ tích lũy ở ống dây này là

a)

2 mJ

b)

4 mJ

c)

2000 mJ.

d)

4 J

132.

Năng suất phát xạ đơn sắc là gì?

a)

Là năng lượng được phát ra từ vật có diện tích dS ở nhiệt độ T trong một đơn vị thời

gian.

b)

Là năng lượng được phát ra bởi một đơn vị diện tích của một vật ở nhiệt độ T trong

một đơn vị thời gian và được mang đi bởi chùm bức xạ điện từ có tần số ν.

c)

Là năng lượng được phát ra bởi một đơn vị diện tích của một vật ở nhiệt độ T trong

một đơn vị thời gian và được mang đi bởi các bức xạ điện từ có tần số trong khoảng (ν, ν

+ dν).

d)

Là năng lượng được phát ra từ vật có diện tích dS ở nhiệt độ T trong một đơn vị thời

gian và được mang đi bởi các bức xạ điện từ có tần số trong khoảng (ν, ν + dν).

133.

: Phát biểu nào sau đây là chưa đúng

a)

Năng suất phát xạ toàn phần của một vật đen tuyệt đối tỉ lệ với lũy thừa bốn của nhiệt

độ tuyệt đối của vật ấy.

b)

Tỉ số giữa năng suất phát xạ đơn sắc và hệ số hấp thụ đơn sắc của cùng một vật ở nhiệt

độ nhất định là một hàm chỉ phụ thuộc tần số bức xạ ν và nhiệt độ T mà không phụ thuộc

vào bản chất của vật đó.

c)

Hệ số hấp thụ đơn sắc ứng với tần số ν của vật trong thực tế là 𝑎(𝑇, 𝜈) ≤ 1.

d)

Đối với vật đen tuyệt đối, bước sóng λm của chùm bức xạ đơn sắc mang nhiều năng

lượng nhất tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối của vật.

134.

Trong hiện tượng quang điện, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra với các electron ở sát mặt ngoài của kim loại.

b)

Động năng ban đầu của electron phụ thuộc vào cường độ của chùm bức xạ rọi tới.

c)

Năng lượng của chùm photon tới càng lớn xác suất xảy ra hiện tượng quang điện càng

cao.

d)

Xác suất xảy ra hiện tượng quang điện là lớn đối với những vật liệu nặng (Z lớn)

135.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc hiệu ứng Compton:

a)

Cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ với cường độ chùm photon đến.

b)

Chứng minh sự tồn tại động lượng của các hạt photon.

c)

Độ tăng bước sóng được tính theo công thức ∆𝜆 = 2𝜆Csin2 θ2\frac{\theta}{2}

d)

Bước sóng tán xạ không phụ thuộc vào cấu tạo chất được dọi tia X mà chỉ phụ thuộc

vào góc tán xạ θ.

136.

Nội dung nào sau đây không thuộc nội dung thuyết photon của Einstein:

a)

Khi một vật phát xạ hay hấp thụ bức xạ điện từ nghĩa là vật đó phát hay hấp thụ các

photon.

b)

Khả năng phát xạ và khả năng hấp thụ của một vật tỉ lệ thuận với nhau.

c)

Trong mọi môi trường các photon truyền đi với cùng vận tốc 𝑐 = 3. 108𝑚/𝑠

d)

Cường độ chùm bức xạ tỉ lệ với số photon phát ra từ nguồn trong một đơn vị thời gian.

137.

Vật đen tuyệt đối thì

a)

Cho phép tất cả các bức xạ đến đi xuyên qua nó.

b)

Phản xạ tất cả các bức xạ chiếu đến nó.

c)

Hấp thụ tất cả các bức xạ chiếu đến nó.

d)

Có bề mặt được phủ kín bởi bồ hóng hoặc than.

138.

Phát biểu nào sau đây là đúng về định luật Stefan-Boltzmann:

(1) Định luậtStefan-Boltzmann giúp xác định năng suất phát xạ toàn phần của một vật đen tuyệt đối;

(2) Định luật Stefan-Boltzmann dựa trên lý thuyết lượng tử;

(3) Định luật Stefan-Boltzmann không cho biết sự phân phối năng lượng theo bước sóng.

a)

. Câu (1) và (2) đúng.

b)

Câu (2) và (3) đúng.

c)

Câu (1) và (3) đúng.

d)

Các câu (1), (2) và (3) đều đúng

139.

Nhiệt độ của một vật đen tuyệt đối tăng từ 1000 𝐾 đến 2000 𝐾. Năng suất phát xạ

toàn phần của nó tăng hay giảm bao nhiêu lần?

a)

Tăng 16 lần

b)

Tăng gấp đôi

c)

Giảm 4 lần

d)

Giảm 8

lần

140.

Một thanh thép ở nhiệt độ 727OC có hệ số hấp thụ 0,7 thì năng suất phát xạ toàn

phần là:

a)

56700 𝑊/𝑚2

b)

15839 𝑊/𝑚2

c)

39690 𝑊/𝑚2

d)

11087 𝑊/𝑚2

141.

Nhiệt độ của một vật được nung nóng tăng lên 3 lần thì năng lượng bức xạ phát

ra bởi một đơn vị diện tích của vật đó trong một đơn vị thời gian tăng lên bao nhiêu lần?

a)

Không đủ thông tin để kết luận.

b)

81 lần.

c)

9 lần

d)

3 lần

142.

Giới hạn đỏ của hiện tượng quang điện đối với sắt là 0,264𝜇𝑚. Công thoát của

electron trong kim loại:

a)

2,24 𝑒𝑉

b)

4,7 𝑒𝑉

c)

4,09 𝑒𝑉

d)

7,5 𝑒?

143.

Trong phổ phát xạ của cơ thể người, tần số ứng với bước sóng mang nhiều năng

lượng nhất là bao nhiêu? Biết nhiệt độ trung bình cơ thể người là 33OC

a)

9,45 𝐻𝑧

b)

9,45. 10-6 𝐻𝑧

c)

3,17. 1013𝐻𝑧

d)

3,17. 103𝐻𝑧

144.

: Độ dài bước sóng của photon có năng lượng 3,2. 10-19 𝐽 là:

a)

210 𝑛𝑚

b)

420 𝑛𝑚

c)

530 𝑛𝑚

d)

620 𝑛𝑚

145.

Công thoát của một vật liệu bức xạ photon là 4,0 𝑒𝑉. Nếu photon mang năng

lượng 16 𝑒𝑉 đến đập vào bề mặt vật liệu trên thì động năng cực đại của electron bật ra là:

a)

12 𝑒𝑉

b)

20 𝑒𝑉

c)

0,25 𝑒𝑉

d)

4 𝑒V

146.

Tần số của chùm photon đến lớn hơn tần số ngưỡng của kim loại. Vậy hiệu ứng

quang điện sẽ xảy ra:

a)

Từ từ

b)

Ngay lập tức

c)

Rất nhanh

d)

Chậm

147.

Nếu tần số và cường độ của chùm bức xạ đến katot được giữ không đổi, cường

độ dòng quang điện sẽ thay đổi như thế nào khi đặt vào giữa tế bào quang điện một hiệu

điện thế UAC>0.

a)

Giảm

b)

Không đổi

c)

Tăng

d)

Không thể xác định

148.

Cường độ dòng quang điện trong hiệu ứng quang điện phụ thuộc vào:

a)

Cường độ ánh sáng chiếu đến tế bào quang điện

b)

Tần số của chùm ánh

sáng đến

c)

Bước sóng của chùm photon đến

d)

Công thoát của electron bề mặt kim

loại

149.

Phát biểu nào sau đây là sai về hiệu ứng quang điện:

a)

Hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào bước sóng photon tới

b)

Hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào tần số photon tới

c)

Hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào cường độ chùm photon tới

d)

Hiệu điện thế hãm phụ thuộc năng lượng photon tới

150.

Năng lượng của photon là 4,2 𝑒𝑉 thì động lượng của nó là:

a)

11,06. 10-25 𝑘𝑔. 𝑚/s

b)

2,24. 10-27 𝑘𝑔. 𝑚/𝑠

c)

3,32. 10-27 𝑘𝑔. 𝑚/𝑠

d)

11,06. 10-27 𝑘𝑔. 𝑚/𝑠

151.

Chiếu một chùm sáng đơn sắc bước sóng 𝜆 = 0,55 𝜇𝑚 vào một tế bào quang

điện có katot làm bằng Cesi có công thoát là 1,8 𝑒𝑉. Hiện tượng quang điện có xảy ra

không?

a)

Có nhưng chỉ xảy ra sau 10-3 S

b)

Không thể xác định

c)

Không

d)

Có

152.

Tia X mang năng lượng 75 𝑘𝑒𝑉 đến đập vào electron đang đứng yên. Tia X tán

xạ góc 75଴ so với phương tới. Bước sóng của tia X sau tán xạ là:

a)

2,10. 10-11𝑚

b)

1,83.10-11𝑚

c)

1,88.10-11𝑚

d)

1,48.10-11𝑚

153.

Một photon năng lượng 1 𝑀𝑒𝑉 va chạm với electron tự do và tán xạ góc 900 .

Bước sóng của photon đến là:

a)

1,98.10-12 m

b)

3,48. 10-12 m

c)

1,24. 10-12 m

d)

4,38. 10-1m

154.

Một photon năng lượng 1 𝑀𝑒𝑉 va chạm với electron tự do và tán xạ góc 900 .

Bước sóng của photon tán xạ là:

a)

1,24. 10-12𝑚

b)

4,63. 10-12𝑚

c)

1,98. 10-1 𝑚

d)

3,48. 10-12 𝑚

155.

Trong hiệu ứng Compton có thể tìm thấy chùm tia X tán xạ có bước sóng ngắn

hơn bước sóng chùm tia X đến không?

a)

Không

b)

Có

c)

Có nếu biết được góc tán xạ của tia X

d)

Có nếu dùng thiết bị dò tìm phù hợp.

156.

So sánh độ tăng bước sóng của photon tán xạ góc 30଴ với photon tán xạ góc 45O

trong hiệu ứng Compton, biết chùm photon có cùng tần số sóng khi tán xạ lên các

electron tự do.

a)

50%

b)

45,7%

c)

70,7%

d)

67,6%

157.

Hằng số Planck có giá trị

a)

ℎ = 6,62. 10-34𝐽. 𝑠

b)

ℎ = 6,62. 10-34 𝐽. 𝑚/𝑠

c)

ℎ = 6,62. 10-34𝐽. 𝑚

d)

ℎ = 6,62. 10-34 𝐽. 𝑚2 /𝑠

158.

Photon có năng lượng 0,8 𝑀𝑒𝑉 tán xạ trên electron tự do và trở thành bức xạ có

bước sóng 2,4. 10ିଵଶ 𝑚. Năng lượng của electron tán xạ là:

a)

0,28. 10-14𝐽

b)

4,52. 10-14 𝐽

c)

8,28. 10-14 𝐽

d)

7,40. 10-14 𝐽

159.

Gọi α là hệ số hấp thụ. Mối liên hệ giữa công suất phát xạ của một vật bất kì P

với công suất phát xạ của vật đen tuyệt đối Pđ ở cùng nhiệt độ là:

a)

𝑃đ⁄𝑃 = 1

b)

𝑃đ⁄𝑃 = 𝛼

c)

𝑃/𝑃đ = 1

d)

P/𝑃đ = α\alpha

160.

Dựa trên phát biểu của định luật Kirchhoff, lựa chọn nào sau đây là đúng:

a)

Khả năng phát xạ và khả năng hấp thụ của một vật đen tuyệt đối là như nhau và bằng

1.

b)

Khả năng phát xạ và khả năng hấp thụ của một vật đen tuyệt đối là như nhau và nhỏ

hơn 1.

c)

Khả năng phát xạ và khả năng hấp thụ của một vật đen tuyệt đối là như nhau và lớn

hơn 1.

d)

Các kết luận khác đều không đúng.

161.

Đơn vị của hằng số Stefan-Boltzmann (σ) là gì

a)

𝑊/𝐾4

b)

𝑊/𝑚2 K4

c)

𝑊/𝐾

d)

𝑊/𝑚 K4

162.

Vật nào sau đây không thể phát ra bức xạ:

a)

Vật thể ở nhiệt độ rất cao đặt trong không khí.

b)

Vật thể ở 00C đặt trong không

khí.

c)

Vật thể ở 00C đặt trong chân không.

d)

Không đáp án nào đã kể ra là đúng.

163.

: Bước sóng ứng với năng suất phát xạ cực đại của ấm đun nước đang sôi là bao

nhiêu? Coi ấm đun là vật đen tuyệt đối.

a)

7,76𝜇𝑚

b)

28,96𝜇𝑚

c)

15,20𝜇𝑚

d)

56,70𝜇𝑚

164.

Một lò nung có nhiệt độ nung 12500C. Cửa sổ quan sát có diện tích 1,2 m2. Giả

sử lò là vật đen tuyệt đối. Công suất bức xạ của cửa sổ lò là:

a)

8505 𝑊

b)

366070 𝑊

c)

166113 𝑊

d)

138428 𝑊

165.

Một lò nung có nhiệt độ nung 12500c Bước sóng ứng với năng suất phát xạ cực

đại của lò thuộc vùng quang phổ nào?

a)

Vùng tử ngoại

b)

Vùng ánh sáng nhìn thấy

c)

Vùng hồng ngoại

d)

Thuộc tất cả các vùng quang phổ.

166.

Công suất bức xạ của vật đen tuyệt đối tăng lên bao nhiêu lần nếu trong quá

trình nung nóng bước sóng ứng với năng suất phát xạ cực đại dịch chuyển từ 0,7 𝜇𝑚 đến

0,5 𝜇𝑚?

a)

1,85

b)

1,17

c)

3,84

d)

1,40

167.

Dựa vào định luật Stefan-Boltzmann, hãy xác định công suất phát xạ của mặt

trời trong 1 giây. Biết nhiệt độ của bề mặt mặt trời khoảng 6000 𝐾. Và mặt trời có bán

kính 6,95. 108𝑚. Coi mặt trời là vật đen tuyệt đối.

a)

20,64. 1014 𝑊

b)

5,16. 1014 𝑊

c)

1,11. 1026 𝑊

d)

4,46. 1026 𝑊

168.

Nhiệt được truyền đi theo cơ chế nào trong chân không?

a)

Đối lưu

b)

Bức xạ nhiệt

c)

Tương tự sự truyền nhiệt trong không khí – nhiệt chuyển từ nơi có nhiệt độ cao đến

nơi có nhiệt độ thấp.

d)

Không thể truyền nhiệt trong chân không

169.

Tần số ngưỡng của một kim loại có giá trị X. Nếu tần số của chùm sáng chiếu

đến bề mặt katot tăng từ 2X đến 4X thì cường độ dòng quang điện sẽ:

a)

Tăng gấp đôi

b)

Không đổi

c)

Tăng gấp 3

d)

Giảm một nửa

170.

Bức xạ điện từ có bước sóng 350 𝑛𝑚 chiếu đến bề mặt kim loại làm bật ra các

electron có động năng cực đại là 1,2 𝑒𝑉. Công thoát của electron trong kim loại là:

a)

5,6 𝑒𝑉

b)

3,5 𝑒𝑉

c)

2,3 𝑒𝑉

d)

1,3 𝑒𝑉

171.

Bước sóng của photon là 700 𝑛𝑚. Xác định tần số của photon và năng lượng của

photon theo đơn vị 𝑒𝑉.

a)

3,2. 1014 𝐻𝑧; 2,36𝑒𝑉

b)

3,2. 1014 𝐻𝑧; 1,77𝑒𝑉

c)

4,3. 1014 𝐻𝑧; 2,36𝑒𝑉

d)

4,3. 1014 𝐻𝑧; 1,77𝑒V

172.

Hiệu ứng quang điện chỉ có thể xảy ra khi photon đến va chạm vào electron

đang ở trong liên kết nào đó hoặc electron ở bề mặt kim loại vì photon không thể chuyển

toàn bộ năng lượng và động lượng của nó cho electron tự do. Điều này tuân theo quy

luật:

a)

Bảo toàn năng lượng và động lượng

b)

Bảo toàn khối lượng

c)

Bảo toàn động lượng

d)

Bảo toàn năng lượng

173.

Một photon có bước sóng 350 𝑛𝑚 chiếu đến bề mặt kali. Công thoát của

electron ở lớp bề mặt kali là 2,2 𝑒𝑉. Vận tốc ban đầu cực đại của electron là:

a)

0 𝑚/𝑠

b)

6,9. 105 𝑚/𝑠

c)

11,2. 105 𝑚/𝑠

d)

3,4. 106𝑚/𝑠

174.

Công thoát của platinum lớn gấp 2 lần công thoát của canxi. Nếu năng lượng cần thiết tối thiểu để làm electron bật ra khỏi bề mặt platinum là E thì năng lượng này đối

với canxi là:

a)

Không thể xác định

b)

2𝐸

c)

3𝐸/2

d)

𝐸/2

175.

Bề mặt kim loại lần lượt được chiếu xạ bởi chùm bức xạ tử ngoại và hồng ngoại

và làm bật ra các electron quang điện. Động năng của quang electron và cường độ dòng

quang điện thay đổi thế nào?

a)

Động năng của quang electron giảm; cường độ dòng quang điện không đổi

b)

Động năng của quang electron và cường độ dòng quang điện đều không đổi

c)

Động năng của quang electron giảm; cường độ dòng quang điện giảm

d)

Động năng của quang electron tăng; cường độ dòng quang điện không đổi

176.

: Chiếu bức xạ có bước sóng 0,14 𝜇𝑚 vào một kim loại, có hiện tượng quang điện

xảy ra. Công thoát của electron đối với kim loại đó là 4,09 𝑒𝑉. Năng lượng hiệu điện thế

kháng điện để giữ các quang electron lại không cho bay đến anot là:

a)

7,65 𝑒𝑉

b)

4,40 𝑒𝑉

c)

4,78 𝑒𝑉

d)

10,1 𝑒𝑉

177.

: Giới hạn đỏ của hiện tượng quang điện đối với sắt là 0,264 𝜇𝑚. Nếu chiếu bức

xạ có bước sóng 0,18 𝜇𝑚 thì năng lượng cực đại của mỗi quang electron khi bật ra khỏi

bề mặt sắt là:

a)

3,52. 10-19𝑘𝑔. 𝑚/𝑠

b)

10,1. 10-19 𝑘𝑔. 𝑚/𝑠

c)

2,2. 10-19 𝑘𝑔. 𝑚/𝑠

d)

6,3. 10-19 𝑘𝑔. 𝑚/?

178.

Một photon năng lượng 1 𝑀𝑒𝑉 va chạm với electron tự do và tán xạ góc 900 .

Năng lượng của photon tán xạ là:

a)

0,36𝑀𝑒𝑉

b)

0,83𝑀𝑒𝑉

c)

0,21𝑀𝑒𝑉

d)

0,27𝑀𝑒𝑉

179.

Chùm tia X có bước sóng 0,2400 𝑛𝑚 tán xạ Compton với electron ở vật liệu bia.

Máy dò đo được bước sóng của chùm tia X tán xạ là 0,2412 𝑛𝑚. Góc tán xạ tia X là:

a)

𝜋/3

b)

𝜋/4

c)

𝜋/2

d)

𝜋

180.

Photon có năng lượng 0,15 𝑀𝑒𝑉 va chạm với một electron đứng yên và tán xạ

theo góc 900 . Năng lượng của photon tán xạ là:

a)

0,106 𝑀𝑒𝑉

b)

0,152 𝑀𝑒𝑉

c)

0,116 𝑀𝑒𝑉

d)

0,270 𝑀𝑒𝑉

181.

Photon ban đầu có năng lượng 0,9 𝑀𝑒𝑉 tán xạ trên một electron tự do và trở

thành photon ứng với bức xạ có bước sóng bằng bước sóng Compton. Góc tán xạ của

photon là:

a)

600

b)

250

c)

450

d)

520

182.

Trong thí nghiệm tán xạ Compton, electron tán xạ cùng hướng với photon tới,

vậy photon tán xạ theo hướng nào?

a)

Photon tán xạ vuông góc với phương đến (900 )

b)

Đứng yên

c)

Tán xạ cùng phương chiều với electron (00 )

d)

Tán xạ ngược so với phương tới (1800)

183.

Một photon tần số 𝜈଴ va chạm với electron tự do đang ở trạng thái nghỉ và tán xạ

góc 60଴ so với phương tới. Nếu tần số photon tán xạ giảm ½ so với tần số photon tới thì

giá trị tần số của photon tới là bao nhiêu?

a)

2,67. 1020 hz

b)

1,25. 1020 hz

c)

5. 1020 hz

d)

Không đủ thông tin để xác định chính xác.

184.

: Một photon có bước sóng 1,807 𝑝𝑚 đến va chạm với electron đang ở trạng thái

nghỉ. Sau tán xạ, bước sóng photon thay đổi và có giá trị bằng bước sóng Compton. Góc

tán xạ của electron trong va chạm trên là:

a)

900

b)

360

c)

600

d)

500

185.

Trong tán xạ Compton với electron, chùm ánh sáng tím 𝜆 = 4000 Å bị tán xạ

ngược với góc 180଴ . Năng lượng mà nó chuyển cho electron trong va chạm là:

a)

3,3. 10-4𝑒𝑉

b)

0,33 𝑒𝑉

c)

3,1 𝑒𝑉

d)

3,7. 10-5𝑒𝑉