wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Thi Giữa Kì 2 Môn Vật Lý 10

Total questions: 78

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Moment của lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng:

a)

làm vật cân bằng.

b)

làm quay của lực.

c)

làm vật chuyển động tịnh tiến.

d)

vừa làm quay vừa chuyển động tịnh tiến.

2.

Moment lực được xác định bằng công thức

a)

M = F2/d.

b)

M = F.d.

c)

M = d/F.

d)

M = F/d.

3.

Vật rắn có trục cố định khi chịu tác dụng của moment ngẫu lực thì vật rắn sẽ

a)

quay quanh trục xiên qua một điểm bất kì.

b)

quay quanh trục bất kì.

c)

quay quanh trục đi qua trọng tâm.

d)

quay quanh trục cố định đó.

4.

Cánh tay đòn là

a)

khoảng cách từ trục quay đến vật.

b)

khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

c)

khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

d)

khoảng cách từ điểm đặt của lực đến trọng tâm của vật.

5.

Chọn câu phát biểu sai khi nói về moment lực và cánh tay đòn của lực?

a)

Moment lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.

b)

Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay tới giá của lực.

c)

Moment lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của vật.

d)

Moment lực được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của nó.

6.

Một ngẫu lực có độ lớn F1 = F2 = F và có cánh tay đòn là d. Moment của ngẫu lực này là

a)

Fd.

b)

2Fd.

c)

f.d/2

d)

f/d

7.

ngẫu lực là hệ hai lực

a)

song song cùng chiều, có độ lớn bằng nhau.

b)

song song ngược chiều có độ lớn bằng nhau.

c)

vuông góc, có độ lớn bằng nhau.

d)

song song, có độ lớn bằng nhau.

8.

Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì

a)

tổng moment của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo một chiều phải bằng tổng moment của các lực có khuynh hướng làm vật quay theo chiều ngược lại.

b)

tổng moment của các lực phải bằng hằng số.

c)

tổng moment của các lực phải khác không.

d)

tổng moment của các lực phải là một véctơ có giá đi qua trục quay.

9.

Hợp lực của hai lực song song cùng chiều là một lực song song,

a)

ngược chiều với các lực thành phần, có độ lớn bằng tổng độ lớn hai lực thành phần.

b)

ngược chiều với các lực thành phần, có độ lớn bằng hiệu độ lớn hai lực thành phần.

c)

cùng chiều với các lực thành phần, có độ lớn bằng hiệu độ lớn hai lực thành phần.

d)

cùng chiều với các lực thành phần, có độ lớn bằng tổng độ lớn hai lực thành phần.

10.

Điều kiện cân bằng tổng quát của vật rắn

a)

Tổng các lực tác dụng lên vật khác 0 và tổng moment lực tác dụng lên vật (đối với một điểm bất kì chọn làm trục quay) khác 0.

b)

Tổng các lực tác dụng lên vật bằng 0.

c)

Tổng moment lực tác dụng lên vật (đối với một điểm bất kì chọn làm trục quay) bằng 0.

d)

Tổng các lực tác dụng lên vật bằng 0 và tổng moment lực tác dụng lên vật (đối với một điểm bất kì chọn làm trục quay) bằng 0.

11.

Hình vẽ nào sau đây vật không chịu tác dụng của ngẫu lực

a)

Hình 3.

b)

Hình 1.

c)

Hình 1 và hình 3.

d)

Hình 2 và hình 3.

12.

Một ngẫu lực có độ lớn cánh tay đòn của ngẫu lực d = 20 cm. Moment của ngẫu lực là

a)

3 Nm.

b)

7,5 Nm.

c)

30 Nm.

d)

300 Nm.

13.

Mô men lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 6 N và cánh tay đòn là 2 mét?

a)

9 N

b)

10 Nm

c)

12 N.m

d)

11 N.m

14.

Chiều dài của đòn bẩy AB = 60 cm. Đầu A của đòn bẩy treo một vật có trọng lượng 30 N. Khoảng cách từ đầu A đến trục quay O là 20 cm. Vậy đầu B của đòn bẩy phải treo một vật khác có trọng lượng là bao nhiêu để đòn bẩy cân bằng?

a)

15 N

b)

20 N

c)

25 N

d)

30 N

15.

Biểu thức nào sau đây tính công trong trường hợp tổng quát?

a)

A = F.s.α

b)

A = mgh

c)

A = F.s.cosα

d)

A = mv2

16.

Công có thể biểu thị bằng tích của

a)

năng lượng và khoảng thời gian

b)

lực và quãng đường đi được

c)

lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian

d)

lực và vận tốc

17.

Lực không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc , biểu thức tính công của lực là

a)

A = Fscos

b)

A = Fs

c)

A = Fssin

d)

A = Fstan

18.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công?

a)

J

b)

W.s

c)

N/m

d)

N.m

19.

Công cơ học là đại lượng

a)

véctơ

b)

vô hướng

c)

luôn dương

d)

không âm

20.

Đơn vị của công là

a)

J

b)

W

c)

A

d)

s

21.

Khi vật ném lên, công của trọng lực trong quá trình vật chuyển động lên có giá trị

a)

không đổi

b)

âm

c)

dương

d)

bằng không

22.

Đại lượng được xác định bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian gọi là

a)

công suất

b)

công cơ học

c)

công phát động

d)

công cản

23.

biểu thức tính công suất

a)

p=a/t

b)

p=a.t

c)

p=t/a

d)

p=a.t.t

24.

Một máy kéo tác dụng một lực không đổi liên tục kéo một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc theo hướng của lực kéo trong khoảng thời gian t. Công suất của máy kéo là

a)

Fv

b)

Ft

c)

Fv2

d)

Fvt

25.

Công suất được xác định bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian

c)

công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài

d)

giá trị công thực hiện được

26.

Một người dùng tay chà xát mạnh một đồng xu lên mặt bàn. Một lúc sau thấy đồng xu nóng lên. Năng lượng đã được truyền từ tay người sang đồng xu bằng cách nào?

a)

Thực hiện công

b)

Truyền nhiệt

c)

Tác dụng lực

d)

Đối lưu nhiệt

27.

Dùng lửa ga để đun sôi một nồi nước. Năng lượng đã được truyền từ lửa sang nồi và nước bằng cách nào?

a)

Thực hiện công

b)

Truyền nhiệt

c)

Tác dụng lực

d)

Khuếch tán

28.

Trường hợp nào sau đây, năng lượng được truyền qua vật khác KHÔNG PHẢI bằng cách thực hiện công?

a)

một người đẩy một kiện hàng

b)

dòng nước làm quay tua bin của máy phát điện

c)

hỗn hợp không khí và xăng bị đốt cháy trong xi lanh động cơ, giãn nở, đẩy pit-tông đi lên

d)

dùng ấm siêu tốc để đun sôi nước

29.

Cô gái đang chơi ván trượt như hình bên dưới. Bỏ qua mọi ma sát, chọn mốc thế năng tại vị trí thấp nhất (vị trí 3). Nhận xét nào sai về động năng, thế năng và cơ năng của cô gái ở các vị trí trên hình?

a)

Tại vị trí (1) và (5), thế năng bằng nhau và cực đại.

b)

Tại vị trí (3) động năng cực đại, thế năng bằng 0.

c)

Từ vị trí (1) xuống (2), thế năng đang tăng và động năng đang giảm.

d)

Ở tất cả các vị trí, cơ năng không đổi.

30.

Một vật ở độ cao h, có khối lượng m ở nơi gia tốc trọng trường là g thì thế năng được tính theo công thức:

a)

Wt = m.g.h

b)

Wt = m.g

c)

Wt =

d)

Wt =

31.

Đơn vị của thế năng là:

a)

J.

b)

N.

c)

N/m.

d)

W.

32.

Một vật có khối lượng không thay đổi, khi độ cao của vật tăng hai lần thì thế năng trọng trường sẽ:

a)

Tăng hai lần.

b)

Giảm hai lần.

c)

Tăng bốn lần.

d)

Giảm 4 lần.

33.

Một vật có khối lượng 2kg ở độ cao 10m so với mặt đất. Lấy g = 10m/s2. Thế năng trọng trường của vật có giá trị là:

a)

20J.

b)

200J.

c)

J.

d)

10 J.

34.

Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì động năng của nó là

a)

Wđ = m.v^2

b)

Wđ = m.v^2/2

c)

Wđ = v.m^2

d)

Wđ = v.m^2

35.

Một vật có khối lượng 2kg đang chuyển động với vận tốc 10m/s. Động năng của vật có giá trị là:

a)

20J.

b)

400J.

c)

100J.

d)

200J.

36.

Động năng là dạng năng lượng mà vật có được do

a)

vật đang chuyển động.

b)

vật đứng yên trên mặt sàn.

c)

vật ở được treo ở độ cao h so với mặt đất.

d)

vật được gắn vào một đầu lò xo nằm ngang ở trạng thái cân bằng.

37.

Động năng là đại lượng không có đặc điểm là

a)

phụ thuộc vào độ cao của vật.

b)

phụ thuộc vào tốc độ của vật.

c)

phụ thuộc vào khối lượng của vật.

d)

phụ thuộc vào hệ quy chiếu.

38.

phát biểu nào sau đây là không đúng? Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h xuống đất. Trong quá trình vật rơi thì

a)

động năng chuyển hóa thành thế năng.

b)

thế năng chuyển hóa thành động năng.

c)

động năng của vật tăng.

d)

thế năng của vật giảm.

39.

Ý nào sau đây nói về cơ năng của một vật?

a)

tổng động năng và thế năng của vật

b)

tổng động năng phân tử và thế năng phân tử cấu tạo nên vật

c)

công thực hiện được trong 1 đơn vị thời gian

d)

quãng đường đi được trong 1 đơn vị thời gian

40.

Cơ năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của nó.

b)

tổng động năng và động lượng.

c)

tổng động lượng và thế năng.

d)

tổng động năng và nội năng.

41.

cth tính cơ năng của vật chuyển động trong trọng trường

a)

W=1/2mv+mgz

b)

W=1/2mv^2+mgz

c)

W=1/2mv^2+1/2k()

d)

W=1/2mv^2+1/2k()

42.

Cơ năng của một vật là đại lượng vô hướng

a)

luôn luôn dương.

b)

luôn luôn dương hoặc bằng không.

c)

có thể âm, dương hoặc bằng không.

d)

luôn khác không.

43.

trường hợp nào sau đây cơ năng của vật được bảo toàn?

a)

vật rơi tự do

b)

xe máy lên dốc

c)

máy bay đang bay

d)

phi công đang nhảy dù

44.

Một quả bóng được đá từ mặt đất lên cao. Trong quá trình này đã xảy ra sự chuyển hóa năng lượng như thế nào?

a)

động năng tăng, thế năng giảm.

b)

Động năng giảm, thế năng tăng.

c)

động năng tăng, thế năng tăng.

d)

Động năng giảm, thế năng giảm.

45.

Trong quá trình rơi tự do của một vật thì

a)

động năng tăng, thế năng tăng.

b)

động năng tăng, thế năng giảm.

c)

động năng giảm, thế năng giảm.

d)

động năng giảm, thế năng tăng.

46.

Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình MN?

a)

thế năng giảm.

b)

cơ năng cực đại tại N.

c)

cơ năng không đổi.

d)

động năng tăng

47.

Khi con lắc đơn đến vị trí cao nhất thì

a)

động năng đạt giá trị cực đại.

b)

thế năng bằng động năng.

c)

thế năng đạt giá trị cực đại.

d)

cơ năng bằng không.

48.

Một vận động viên trượt tuyết từ trên vách núi trượt xuống, tốc độ trượt mỗi lúc một tăng. Như vậy đối với vận động viên

a)

động năng tăng, thế năng tăng.

b)

động năng tăng, thế năng giảm.

c)

động năng không đổi, thế năng giảm.

d)

động năng giảm, thế năng tăng.

49.

Khi sử dụng bình nóng lạnh đun nước có chuyển hóa năng lượng nào xảy ra?

a)

Điện năng thành cơ năng.

b)

Nhiệt năng thành cơ năng.

c)

Điện năng thành nhiệt năng.

d)

Nhiệt năng thành điện năng.

50.

Trong máy phát điện gió, dạng năng lượng nào đã được chuyển hóa thành điện năng?

a)

Cơ năng.

b)

Nhiệt năng.

c)

Hóa năng.

d)

Quang năng.

51.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích.

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí.

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

52.

kW.h là đơn vị của

a)

công.

b)

công suất.

c)

hiệu suất.

d)

lực.

53.

Biểu thức tính hiệu suất là

a)

H=Wci/Wtp.100

b)

.H=Wtp/Wci.100

c)

.H=Wci.100

d)

.H=Wtp.100

54.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?

a)

Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1.

b)

Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ.

c)

Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ.

d)

Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào.

55.

Hiệu suất càng cao thì

a)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn.

b)

năng lượng tiêu thụ càng lớn.

c)

năng lượng hao phí cang ít.

d)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít.

56.

Hiệu suất của một quá trình chuyển hóa công được kí hiệu là H. Vậy H luôn có giá trị

a)

H > 1

b)

H = 1

c)

H < 1

d)

0 < H ≤ 1

57.

Một động cơ điện được thiết kế để kéo một thùng than nặng 400kg từ dưới mỏ có độ sâu 200m lên trên mặt đất trong thời gian 2 phút. Hiệu suất của động cơ là 80%. Công suất toàn phần của động cơ là

a)

8,2kW

b)

6,5kW

c)

82kW

d)

65kW

58.

Người ta dùng một hệ thống gồm một ròng rọc cố định, một ròng rọc động để đưa một vật có khối lượng 150 kg lên độ cao 8 m. Biết lực kéo dây F = 1200 N. Tính hiệu suất của hệ thống. Lấy g = 10m/s2.

a)

60%

b)

85%

c)

62,5%

d)

60%

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

b)

Động lượng của một vật là một đại lượng vectơ.

c)

Động lượng của một vật có đơn vị của năng lượng.

d)

Động lượng của một vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật.

60.

Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc là đại lượng được xác định bởi công thức:

a)

p = m.v( m,v có vecto)

b)

p = m.v

c)

p = m.a

d)

p = m.a(m,a có vecto)

61.

Đơn vị của động lượng bằng

a)

N/s

b)

N.s

c)

N.m

d)

N.m/s

62.

Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?

a)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.

b)

Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.

c)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

d)

Động

63.

Phát biểu nào sau đây biểu thị mối liên hệ giữa lực tổng hợp tác dụng lên vật và tốc độ thay đổi của động lượng:

a)

Hợp lực khác không tác dụng lên một vật luôn làm cho động lượng của vật giảm đi

b)

Hợp lực khác không tác dụng lên một vật luôn làm cho động lượng của vật tăng lên

c)

Hợp lực khác không tác dụng lên một vật luôn bằng độ biến thiên động lượng

d)

Hợp lực khác không tác dụng lên một vật luôn bằng tốc độ biến thiên động lượng

64.

Biểu thức nào sau đây là đúng khi thể hiện mối liên hệ giữa lực tác dụng và độ biến thiên động lượng của vật?

a)

F=∆p( vecto)/∆t

b)

F=∆p(vecto)/m

c)

F=∆p(vecto)

d)

F=∆v(vecto)/∆t

65.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về động lượng của một vật?

a)

Là đại lượng đặc trưng cho khả năng truyền chuyển động của vật đó

b)

Vận tốc của vật càng lớn thì động lượng càng cao

c)

Hai vật chuyển động cùng vận tốc, vật nào có khối lượng lớn hơn thì có động lượng lớn hơn

d)

Động lượng của một vật là hằng số không đổi

66.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về động lượng?

a)

Động lượng của một vật đặc trưng cho trạng thái chuyển động của vật đó.

b)

Động lượng là đại lượng vectơ.

c)

Động lượng có đơn vị là kg.m/s.

d)

Động lượng của một vật chỉ phụ thuộc vào vận tốc của vật đó

67.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát

b)

hệ không có ma sát

c)

hệ kín có ma sát

d)

hệ cô lập

68.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

69.

chuyển động bằng phản lực tuân theo

a)

định luật bảo toàn công

b)

Định luật II Niu-tơn

c)

định luật bảo toàn động lượng

d)

định luật III Niu-tơn

70.

Sở dĩ khi bắn súng trường các chiến sĩ phải tì vai vào báng súng vì hiện tượng giật lùi của súng có thể gây chấn thương cho vai. Hiện tượng súng giật lùi trên trên liên quan đến

a)

chuyển động theo quán tính

b)

chuyển động do va chạm

c)

chuyển động ném ngang

d)

chuyển động bằng phản lực

71.

Hệ hai viên bi được coi là hệ kín (cô lập) trong trường hợp chúng chuyển động

a)

rơi tự do

b)

trên mặt nghiêng

c)

trên mặt sàn ngang

d)

không ma sát trên mặt ngang

72.

Câu 1: Một người nâng một tấm gỗ đồng chất AB, tiết diện đều, có trọng lượng P = 200 N (A là điểm tiếp xúc với mặt đất, B chỗ tiếp xúc với tay). Người ấy tác dụng một lực theo phương vuông góc với tấm gỗ vào đầu trên (B) của tấm gỗ để giữ cho nó hợp với mặt đất một góc .

a)

moment của lực có xu hướng làm vật NGƯỢC CHIỀU KIM ĐỒNG HỒ kim đồng hồ.

b)

cánh tay đòn của lực có giá trị bằng chiều dài AB của tấm gỗ.

c)

tấm gỗ có thể nằm cân bằng như trên hình là vì tổng moment lực tác dụng lên nó bằng 0.

d)

độ lớn lực người tác dụng vào tấm gỗ là .

73.

Câu 2: Một người kéo một thùng hàng khối lượng 80 kg trượt trên đều trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp góc so với phương nằm ngang. Biết lực tác dụng lên dây bằng 150 N. Biết rằng sau 10s thùng trượt đi được 9 m.

a)

trọng lực sinh công phát động.

b)

lực ma sát sinh công âm.

c)

công của lực kéo trong trường hợp này có giá trị là .

d)

công suất của người trong trường hợp này là:

74.

Câu 3: Một động cơ có công suất tiêu thụ bằng 5 kW kéo một vật có trọng lượng 12 kN lên cao 30 m theo phương thẳng đứng trong thời gian 90 s với vận tốc không đổi.

a)

Công có ích là công để đưa vật lên cao.

b)

Công có ích để đưa vật lên cao có giá trị là 36000 J.

c)

Công toàn phần để đưa vật lên cao là 45000 J.

d)

Hiệu suất của động cơ là 80%.

75.

Một vận động viên nhảy dù có khối lượng thực hiện động tác nhảy dù từ độ cao so với mặt đất. Sau một đoạn đường rơi tự do thì vận động viên bật dù và tiếp đất với vận tốc Lấy

a)

Cơ năng của vận động viên được bảo toàn.

b)

Thế năng của vận động viên so với mặt đất trước khi nhảy dù là 343 kJ.

c)

Động năng của vận động viên khi tiếp đất là 2420 J.

d)

Công của lực cản của không khí là 340760J

76.

Một chiếc thước mảnh OA, đồng chất, dài 50 cm, có thể quay quanh trục quay cố định ở đầu O. Tác dụng vào đầu A một lực có độ lớn 4N (như hình vẽ). Hãy xác định tính đúng/ sai trong các nhận định sau.

a)

Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.

b)

Mômen lực được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của nó.

c)

Vì thước có trục quay tại O nên cánh tay đòn của lực trong trường hợp này là d = 0m.

d)

Moment của lực đối với trục quay O là 0 (N.m)

77.

Trên công trường xây dựng, một người thợ sử dụng động cơ điện để kéo một khối gạch nặng 80 kg lên độ cao h = 10m trong thời gian t = 16s. Lấy g = 9,8 m/s2. Hãy xác định tính đúng sai trong các phương án sau.

a)

Trọng lực sinh công âm.

b)

Động cơ điện đã truyền năng lượng cho khối gạch dưới dạng truyền nhiệt.

c)

Để nâng khối lượng gạch trên lên độ cao h máy phải thực hiện một công là 8330 (J).

d)

Công suất của máy trong trường hợp này là 833 (W)

78.

Xác định tính đúng/sai trong các phát biểu sau khi nói về động lượng, bảo toàn động lượng

a)

động lượng là đại lượng đặc trưng cho sự truyền tương tác của một vật lên một vật khác.

b)

động lượng là một đại lượng vô hướng.

c)

động lượng của một hệ bất kì luôn được bảo toàn.

d)

một vật có khối lượng 500g, có động lượng 50kgm/s thì vận tốc của vật là 0,1m/s.