wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

On tap cuoi HKII_Lop10

Total questions: 34

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào chưa chính xác?

a)

while là lệnh lặp với số lần không biết trước.

b)

for là lệnh lặp với số lần xác định trước.

c)

Khối lệnh lặp while được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False

d)

Số lần lặp của lệnh lặp for bằng số nguyên dương n của lệnh range(n)

2.

Cho đoạn chương trình python sau:

Tong = 0

while Tong < 10:

Tong = Tong + 1

Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng giá trị nào sau đây?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

3.

Cho đoạn lệnh sau:

x = 1

while (x <= 5):

print(“python”)

x = x + 1

Phương án nào sau đây là kết quả của đoạn lệnh?

a)

Hiển thị ra màn hình 5 từ python.

b)

Hiển thị ra màn hình 4 từ python.

c)

Hiển thị ra màn hình 3 từ python.

d)

Không có kết quả.

4.

Cho đoạn lệnh:

>>> A = [2, 3, 5, 6]

>>> A. append(4)

>>> del (A[2])

Danh sách A gồm các giá trị nào sau đây?

a)

2, 3, 4, 5, 6, 4.

b)

2, 3, 4, 5, 6.

c)

2, 3, 6, 4.

d)

2, 4, 5, 6.

5.

Phương án nào sau đây xoá một phần tử của một danh sách A có chỉ số i?

a)

list.del(i).

b)

A. del(i).

c)

del A[i].

d)

A. del[i].

6.

Cho đoạn lệnh:

>>> s = 0

>>> A = [1, 2, -5, -9, 10]

>>> for i in range(len(A)):

                     if A[i] > 0 :

                               s = s + A[i]

print(s)

Đoạn lệnh trên thực hiện công việc nào sau đây?

a)

Duyệt từng phần tử trong A.

b)

Tính tổng các phần tử trong A.

c)

Tính tổng các phần tử không âm trong A.

d)

Tính tổng các phần tử dương trong A.

7.

Cho đoạn lệnh:

A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 5]

for k in A:

print(k, end = " ")

Phương án nào sau đây là kết quả của đoạn lệnh trên?

a)

1 2 3 4 5 6

b)

1 2 3 4 5 6 5

c)

1 2 3 4 5

d)

2 3 4 5 6 5

8.

Giả sử A = [‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?

6 in A

‘a’ in A

Lựa chọn phương án trả lời sau:

a)

True, False.

b)

True, False.

c)

False, True.

d)

False, False.

9.

Lệnh nào sau đây xoá toàn bộ danh sách D?

a)

D.clear()

b)

D.insert(k, x)

c)

D.remove(x)

d)

D.append(x)

10.

Cho các biểu thức:

1) ‘123_@##

2) “hoa hau”

3) “346h7g84jd”

4) python

5) “01028475”

6) 123456

Phương án nào sau đây cho biết số lượng đếm được các xâu kí tự viết hợp lệ?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

11.

Cho các biểu thức:

S1 = “12345”

S2 = “3e4r45”

S3 = “45”

S3 in S1

S3 in S2

Phương án nào sau đây là kết quả kiểm tra lần lượt của S3 với S1 và S3 với S2:

a)

True, False

b)

True, True

c)

False, False

d)

False, True

12.

Cho đoạn chương trình:

s1 ="3986443"

s2 = ""

for ch in s1:

if int(ch) % 2 == 0:

s2 = s2 + ch

print(s2)

Phương án nào sau đây là kết quả biến s2 khi thực hiện đoạn chương trình trên:

a)

3986443

b)

8644

c)

39864

d)

443

13.

Cho đoạn lệnh sau:

s = "12 34 56 ab cd de "

print(s. find(" "))

print(s.find("12"))

print(s. find("34"))

Kết quả tương ứng của các lệnh hiển thị trên là phương án nào sau đây?

a)

2, 0, 3

b)

2, 1, 3

c)

3, 5, 2

d)

1, 4, 5

14.

Phát biểu đúng trong các phát biểu sau là:

a)

Lệnh float() trả về số nguyên từ số hoặc chuỗi biểu thức.

b)

Có ít hàm có sẵn được xây dựng trong python.

c)

Lệnh bool() chuyển một giá trị sang Boolean.

d)

Lệnh input() có thể nhập vào một số nguyên mà không cần chuyển đổi kiểu.

15.

Cho đoạn chương trình:

def PhepNhan(a):

return a* 10

print(PhepNhan(5))

a)

50

b)

10

c)

Chương trình bị lỗi.

d)

5

16.

Cho đoạn chương trình:

def my_function(x):

return 3 * x

print(my_function(3))

print(my_function(5))

print(my_function(9))

Kết quả tương ứng của các lệnh hiển thị trên là phương án nào sau đây?

a)

3, 5, 9

b)

9, 15, 27

c)

9, 5, 27

d)

Chương trình bị lỗi

17.

Khi gọi hàm f(1, 2, 3), phương án nào sau đây cho biết số các tham số của hàm f khi định nghĩa hàm?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

18.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Chương trình chính có thể sử dụng biến cục bộ bên trong hàm.

b)

Biến bên trong hàm có thể trùng tên với biến đã khai báo trước đó bên ngoài hàm.

c)

Tất cả các biến trong hàm đều có tính cục bộ.

d)

Các biến bên trong hàm không có hiệu lực ở bên ngoài hàm.

19.

Cho chương trình sau:

def tinh(a, b):

if(b != 0):

return a // b

s = tinh(9, 4)

print(s)

Các khẳng định đúng từ đoạn lệnh trên:

a)

tên của hàm là tinh, tham số là 9 và 4.

b)

hàm trả về giá trị biểu thức a//b.

c)

kết quả hiển thị lên màn hình là 2.

d)

đối số của hàm là a và b.

20.

Cho chương trình:

a, b = 8, 10

def f(a, b):

a = a * b

b = b // 2

return a+b

print(a,” “, b)

s = f(a, b)

Các khẳng định đúng từ đoạn lệnh trên:

a)

biến cục bộ là a, b và biến tổng thể của chương trình cũng là a, b.

b)

kết quả hiển thị trên màn hình là: 8 10

c)

kết quả hiển thị trên màn hình là: 80 5

d)

sau khi thực hiện chương trình trên, biến s có giá trị là 18.

21.

Cho đoạn chương trình:

D = [1, 2, 3, 4, 5]

for i in range(10):

print(D[i])

Các khẳng định từ đoạn lệnh trên:

a)

chương trình thông báo lỗi IndexError.

b)

chương trình thông báo lỗi ValueError

c)

thay biểu thức range(10) thành range(5) thì chương trình không còn thông báo lỗi

d)

thay biểu thức range(10) thành range(6) thì chương trình không còn thông báo lỗi

22.

Cho chương trình sau:

n = 10

s = 0

for k in range(n):

    if  k%2 == 0:            

          s = s + k

 print(s)

Lựa chọn các khẳng định đúng từ đoạn lệnh trên:

a)

vòng lặp for thực hiện 10 lần.

b)

lệnh lặp lại trong vòng lặp for là print(s)

c)

lệnh lặp lại trong vòng lặp for là:

if  k%2 == 0:            

          s = s + k

d)

kết quả biến s trong chương trình là 55.

23.

Cho chương trình sau:

n = 20

c = 0

  for k in range(n):

       if k%3 == 0:

              c = c + 1

 print(c)

Lựa chọn các khẳng định đúng từ đoạn lệnh trên:

a)

kết quả biến c trong chương trình là 7.

b)

lệnh lặp lại trong vòng lặp for là c = c + 1

c)

lệnh lặp lại trong vòng lặp for là:

if k%3 == 0:

              c = c + 1

d)

vòng lặp for thực hiện 10 lần.

24.

Cho chương trình sau:

s = 0

k = 1

while  k*k <100:

          s = s + k*k

          k = k + 1

Phương án nào sau đây là ý nghĩa của đoạn chương trình trên:

a)

Tính tổng 12  + 22  + 32 + ………

b)

Tính tổng 12  + 22  + 32 + ………+ k2

c)

Tính tổng 1 + 2 + 3 + …. + k

d)

Tính tổng 1 + 2 + 3 + ….

25.

Cho chương trình sau:

k= 2

while k < 50 :

          print (k, end = “ “)

          k = k + 3

Phương án nào sau đây là ý nghĩa của đoạn chương trình trên:

a)

in ra các sô từ 2 đến 50.

b)

tính tổng các số từ 2 đến 50.

c)

in ra các số từ 2 đến 50-1 và mỗi số liền kề hơn kém nhau 3 đơn vị.

d)

tính tổng các số từ 2 đến 50-1.

26.

phương án nào sau đây là lệnh xóa phần tử B[2]:

a)

del B

b)

del 2

c)

del B[1]

d)

del B[2]

27.

phương án nào sau đây là lệnh thêm phần tử có giá trị x vào cuối danh sách A:

a)

append A x

b)

A.append (x)

c)

append A(x)

d)

append (A, x)

28.

Cho dánh sách D = [1, 2, 3, 4, 5]. Thực hiện lệnh nào sau đây để dánh sách A có kết quả: D = [1, 2, 3, 4, 5, 7]

a)

D.insert (6, 7)

b)

D.insert (-6, 7)

c)

D.insert (7, -6)

d)

D.insert (7, 6)

29.

Cho đoạn lệnh sau:

>>> d = ["a", "b", "c"]

>>> d[0] = "A"

>>> s = "abc"

>>> s[0] = "A"

Traceback (most recent call last):

  File "<stdin>", line 1, in <module>

TypeError: 'str' object does not support item assignment

Các khẳng định đúng từ đoạn lệnh trên:

a)

Xâu không thay đổi được từng kí tự.

b)

Danh sách thay đổi được từng kí tự.

c)

Xâu thay đổi được từng kí tự.

d)

Danh sách không thay đổi được từng kí tự.

30.

Cho đoạn lệnh sau:

>>> s = “thời khóa biểu”

>>> len(s)

>>> s[0]

>>> s[10]

Các khẳng định đúng từ đoạn lệnh trên:

a)

lệnh >>> s[0] cho độ dai của xâu s.

b)

lệnh >>>len(s) cho kí tự đầu tiên của xâu s.

c)

lệnh khởi tạo xâu s rỗng là: >>> s = “”

d)

>>> s[8] cho kí tự thứ 9 trong xâu s.

31.

Cho đoạn chương trình:

st = “8 9 10”

A= s.split()

s = 0

for i in range(len(A)):

      s = s + int(A[i])

Các khẳng định đúng từ đoạn lệnh trên:

a)

Danh sách A gồm các số nguyên 8, 9 và 10.

b)

Danh sách A được tạo từ xâu st bằng cách tách các từ xâu st theo kí tự cách.

c)

lệnh A= s.split() cho kết quả A = [8, 9, 10]

d)

kết quả biến s sau khi thực hiện đoạn lệnh là 27.

32.

Cho đoạn chương trình:

st = “8 9 10”

A= s.split()

s = 0

for i in range(len(A)):

      s = s + int(A[i])

Các khẳng định đúng từ đoạn lệnh trên:

a)

Danh sách A gồm  các xâu “8”, “9” và “10”.

b)

Danh sách A được tạo từ xâu st bằng cách tách các từ xâu st theo kí tự cách.

c)

lệnh int(A[i]) thực hiện chuyển đổi giá trị A[i] về số thực.

d)

kết quả biến s sau khi thực hiện đoạn lệnh là “8910”.

33.

Cho đoạn chương trình:

def dem (st):

          d = 0

          if (“0” <= st[i]) and (st[i] <”9”) :

                    d = d + 1

          return d

print(dem(“0101abcd”))

Các khẳng định đúng từ đoạn lệnh trên:

a)

tên hàm là dem, tham số là xâu “0101abcd”.

b)

kết quả hiển thị lên màn hình là 4.

c)

kết quả hiển thị lên màn hình là 0101abcd.

d)

hàm trả về kết quả biến d là đếm các chữ số có trong xâu st.

34.

Cho đoạn chương trình:

def dem (st):

          d = 0

          if (“a” <= st[i]) and (st[i] <”z”) :

                    d = d + 1

          return d

print(dem(“0101abcd”))

Các khẳng định đúng từ đoạn lệnh trên:

a)

tên hàm là dem, tham số là xâu “0101abcd”.

b)

kết quả hiển thị lên màn hình là 4.

c)

kết quả hiển thị lên màn hình là 0101abcd.

d)

hàm trả về kết quả biến d là đếm các chữ cái tiếng Anh có trong xâu st.