wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kế toán tài chính 1( Chương 4.1)

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Mua TSCĐ về dùng cho sản xuất kinh doanh giá mua chưa thuế GTGT là 100.000, chưa thanh toán cho người ban, tài sản này được đầu tư bằng quỹ đầu tư phát triển, kế toán ghi:

A.Nợ 211:  100.000,Nợ 133:  10.000/Có 331:  110.000

B. Nợ 211:  100.000,Nợ 133:  10.000/Có 331:  110.000; Nợ 414:   110.000/Có 411:  110.000

C. Nợ 211:  100.000,Nợ 133: 10.000/Có 331:   110.000; Nợ 441:   100.000/Có 411:   100.000

D. Nợ 211:  100.000, Nợ 133:  10.000/Có 331:  110.000; Nợ 414:  100.000/ Có 411: 100.000

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Mua TSCĐ về dùng cho sản xuất kinh doanh giá mua chưa thuế GTGT là 100.000, chưa thanh toán cho người bán, tài sản này được đầu tư bằng nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản, kế toán ghi:

Α.Νợ 211:  100.000,Nợ 133:  10.000/Có 331:   110.000

B. Nợ 211:  100.000, Nợ 133:  10.000/Có 331:  110.000, Nợ 441:   110.000/Có 411:  110.000

C. Nợ 211:  100.000, Nợ 133:   10.000/Có 331:  110.000; Nợ 441:  100.000/Có 411:  100.000

D. Nợ 211:  100.000, Nợ 133:   10.000/Có 331:  110.000, Nợ 414:  100.000/Có 411:  100.000

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Mua TSCĐ về dùng cho sản xuất kinh doanh giá mua chưa thuế GTGT là 100.000, chưa thanh toán cho người bán, chi phí lắp đặt chạy thử đã chi bằng tiền mặt là 10.000, việc lắp đặt hoàn thành ngay trong ngày, kế toán ghi:

A.Nợ 211:  110.000,Nợ 133:   10.000/Có 331:   120.000

B. Nợ 211:  100.000,Nợ 133:   10.000/Có 331:   110.000

C. Nợ 211:  110.000, Nợ 133:  10.000/Có 331:   110.000,Có 111:   10.000

D. Nợ 211:  110.000, Nợ 133:   10.000/Có 331:   110.000, Có 112:   10.000

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Mua TSCĐ về dùng cho sản xuất kinh doanh giá mua chưa thuế GTGT là 100.000, chưa thanh toán cho người bán, chi phí lắp đặt chạy thử đã chỉ bằng tiền mặt là 10.000, việc lắp đặt chưa hoàn thành, kế toán ghi:

A. Nợ 241:  110,000,Nợ 133:   10.000/Có 331:  110.000, Có 111:   10.000

B. Nợ 241:   110.000, Nợ 133:   10.000/Có 331:  120.000

C. Nợ 211:   110.000, Nợ 133:   10.000/Có 331:   110.000,Có 111:   10.000

D. Nợ 211:   110.000, Nợ 133:   10.000/Có 331:   110.000, Có 112:   10.000

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Tài sản cố định mua ở nghiệp vụ 94 đã hoàn thành lắp đặt và đưa vào sử dụng, kế toán ghi

A. Nợ 241:   110.000/Có 111:   110.000

B. Nợ 211:   110.000/Có 241:   110.000

C. Nợ 241:   110.000/Có 211:   110.000

D. Nợ 211:   100.000/Có 241:   100.000

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Khi mua TSCĐ phải trải qua quá trình lắp đặt dài ngày thì chi phí lắp đặt chạy thử và chỉ phi mua được tập hợp vào bên Nợ TK

A. Tài sản cố định

B. Xây dựng cơ bản

C. Nguồn vốn xây dựng cơ bản

D. Phải trả khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Mua trả góp một TSCĐ với tổng giá thanh toán là 132.000, giá mua trả ngay chưa thuế GTGT 10% là 80.000. Doanh nghiệp phải trả góp tài sản này trong 4 tháng, mỗi tháng trả bằng tiền gửi ngân hàng là 33.000, kế toán ghi

A. Nợ 211:  80.000, Nợ 133:   8.000, Nợ 242:   43.200/ Có 331:   132.000; Nợ 635:  10.800/ Có 242:   10.800; Nợ 331:    33.000/Có 112:    33.000

B. Nợ 211:  80.000, Nợ 133:   8.000,Nợ 242:    43.200/ Có 331:   132.000; Nợ  635:  10.800/ Có 242:   10.800; Nợ 331:    33.000/Có 111:    33.000

C. Nợ 211:  80.000,Nợ  133:   8.000, Nợ 242:   43.200/Có 331:    132.000; Nợ 811:   10.800/Có 242:   10.800, Nợ 331:   33.000/Có 112:     33.000.

D. Nợ 211:  80.000, Nợ 133:   8.000, Nợ 242:   43.200/Có 331:    132.000; Nợ 242:   10.800/Có 635:   10.800; Nợ 331:   33.000/Có 112:     33.000

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Mua trả góp một TSCĐ với tổng giá thanh toán là 132.000, giá mua trả ngay chưa thuế GTGT 10% là 80.000. Doanh nghiệp phải trả góp tài sản này trong 4 tháng, mỗi tháng trả bằng TGNH  là 33.000, kế toán ghi nhận khoản tiền lãi vay phải trả vào TK nào?

A. Nợ 211

B. Có 711

C. Nợ 242

D. Nợ 635

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Mua trả góp một TSCĐ với tổng giá thanh toán là 132.000, giá mua trả ngay chưa thuế GTGT 10% là 80.000. Doanh nghiệp phải trả góp tài sản này trong 4 tháng, mỗi tháng trả bằng TGNH là 33.000, kế toán ghi nhận khoản tiền lãi vay phải trả là bao nhiêu tiền?

Α. 43.200

B. 132.000

C. 33.000

D. 80.000

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Mua trả góp một TSCĐ với tổng giá thanh toán là 132.000, giá mua trả ngay chưa thuế GTGT 10% là 80.000. Doanh nghiệp phải trả góp tài sản này trong 4 tháng, mỗi tháng trả bằng TGNH  là 33.000, kế toán ghi nhận khoản tiền phải trả hàng tháng là bao nhiêu?

A. 43.200

B. 132.000

C. 33.000

D. 80.000

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Mua trả góp một TSCĐ với tổng giá thanh toán là 132.000, giá mua trả ngay chưa thuế GTGT 10% là 80.000. Doanh nghiệp phải trả góp tài sản này trong 4 tháng, mỗi tháng trả bằng TGNH là 33.000, kế toán ghi nhận nguyên giá của tài sản cố định này là?

A. 43.200

B. 132.000

C. 33.000

D. 80.000

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Thanh lý một TSCĐ có nguyên giá là 900.000, đã khấu hao 500.000, doanh nghiệp đã thu bằng TGNH là 66.000 (đã bao gồm thuế GTGT 10%)

A. Nợ 811:  400.000,Nợ 214:  500.000/Có 211:   900.000; Nợ 112:  66.000/Có 711:  60.000, Có 3331:  6.000

B. Nợ 811:  400.000, Nợ 214:  500.000/Có 211:  900.000; Nợ 112:  72.600/Có 711:  66.000, Có 3331:  6.000

C. Nợ 811:  500.000,Nợ 214:   400.000/Có 211:  900.000; Nợ 112:  66.000/Có 711:  60.000, Có 3331:  6.000

D. Nợ 811:  400.000,Nợ 214:   500.000/Có 211:  900.000. Nợ 111:  66.000/Có 711:  60.000, Có 3331:  6.000

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Thanh lý một TSCĐ có nguyên giá là 900.000, đã khấu hao 500.000, doanh nghiệp đã thu bằng TGNH là 66.000 (đã bao gồm thuế GTGT 10%), giá trị còn lại của tài sản này là

A. 500.000

B. 900.000

C. 400.000

D. 66.000

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

14.

Thanh lý một TSCĐ có nguyên giá là 900.000, đã khấu hao 500.000, doanh nghiệp đã thu bằng TGNH là 66.000 (đã bao gồm thuế GTGT 10%), giá trị còn lại của tài sản được kế toán ghi Nợ vào tài khoản nào:

A. 811

B.711

C.411

D.112

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Chi phí thanh lý TSCĐ đã chi bằng tiền mặt 2.000, kế toán ghi

A. Nợ 711, Có 111:    2.000

B. Nợ 811, Có 111:    2.000

C. Nợ 811:    2.000, Nợ 133:    200/Có 111:    2.200.

D. Ko có đáp án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

TSCĐ được tặng từ doanh nghiệp khác, kế toán ghi:

A. Nợ 211/Có 411

B. Nợ 211/Có 811

C. Nợ 211/Có 421

D. Nợ 211/Có 711

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Nhận góp vốn bằng TSCĐ, kế toán ghi:

A. Nợ 211/Có 411

B. Nợ 211/Có 811

C. Nợ 211/Có 421

D. Nợ 211/Có 711

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Trao đổi ngang giá 1 thiết bị sản xuất thiết bị sản xuất lấy 1 ô tô kế toán ghi:

A.Nợ 152, Nợ 214/Có 211

B.Nợ 213, Nợ 214/Có 211

C.Nợ 211, Nợ 214/Có 211

D.Nợ 811, Nợ 214/Có 211

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

DN X trao đổi không ngang giá với DN Y, một thiết bị sản xuất với nguyên giá là 800.000, đã khấu hao 400.000, lấy một ô tô chở hàng với giá trị hợp lý đã bao gồm thuế GTGT 10% là 550.000. Giá trị hợp lý của thiết bị sản xuất là 700.000 chưa bao gồm thuế GTGT 10% phần tiền chênh lệch đơn vị Ý đã thanh toán cho doanh nghiệp bằng TGNH, kế toán ghi:

A. Nợ 811:   400.000, Nợ 214:  400.000/ Có 211:   800.000; Nợ 112:   770.000/Có 711:   700.000,Có 3331:  70.000; Nợ 211:   500.000, Nợ 133:  50.000/ Có 131:   550.00; Nợ 131/Có 112:   220.000

B. Nợ 811:   400.000, Nợ 214:  400.000/ Có 211:   800.000; Nợ 131:   770.000/Có 711:   700.000,Có 3331:  70.000; Nợ 211:   500.000, Nợ 133:  50.000/ Có 131:   550.00; Nợ 112/Có 131:   220.000

C. Nợ 811:   400.000, Nợ 214:   400.000/ Có 211:  800.000; Nợ 112:   770.000/Có 711:   700.000,Có 133:    70.000; Nợ 211:   500.000, Nợ 133:  50.000/ Có 131:   550.00; Nợ 112/Có 131:   220.000

D. Nợ 811:   400.000, Nợ 214:   400.000/ Có 211:  800.000; Nợ 131:   550.000/Có 711:   500.000,Có 3331:  50.000; Nợ 211:   700.000, Nợ 133:  70.000/ Có 131:   770.00; Nợ 131/Có 112:   220.000

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

DN X trao đổi không ngang giá với DN Y, một thiết bị sản xuất với nguyên giá là 800.000, đã khấu hao 400.000, lấy một ô tô chở hàng với giá trị hợp lý đã bao gồm thuế GTGT 10% là 550.000. Giá trị hợp lý của thiết bị sản xuất là 700.000 chưa bao gồm thuế GTGT 10%, phần tiền chênh lệch đơn vị Y phải thanh toán cho DN X là bao nhiêu tiền

A. 200.000

B. 800.000

C. 220.000

D.500.000

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

DN X trao đổi không ngang giá với DN Y, một thiết bị sản xuất với nguyên giả là 800.000, đã khấu hao 400.000, lấy một ô tô chở hàng với giá trị hợp lý đã bao gồm thuế GTGT 10% là 550.000. Giá trị hợp lý của thiết bị sản xuất là 700.000 chưa bao gồm thuế GTGT 10% phần tiền chênh lệch đơn vị Y đã thanh toán cho doanh nghiệp bằng TGNH, kế toán ghi số tiền 700.000 vào tài khoản nào?

A. Chi phí khác

B. Nguyên giá TSCĐ

C. Phải thu khác

D. Thu nhập khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

DN X trao đổi không ngang giá với DN Y, một thiết bị sản xuất với nguyên giá là 800.000, đã khấu hao 400.000, lấy một ô tô chở hàng với giá trị hợp lý đã bao gồm thuế GTGT 10% là 550.000. Giá trị hợp lý của thiết bị sản xuất là 700.000 chưa bao gồm thuế GTGT 10% phần tiền chênh lệch đơn vị Y đã thanh toán cho doanh nghiệp bằng TGNH, kế toán ghi số tiền chênh lệch 220.000 vào tài khoản nào?

A. Chi phí khác

B. Nguyên giá TSCĐ

C. Phải thu khác

D. Thu nhập khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

DN X trao đổi không ngang giá với DN Y, một thiết bị sản xuất với nguyên giả là 800.000, đã khấu hao 400.000, lấy một ô tô chở hàng với giá trị hợp lý đã bao gồm thuế GTGT 10% là 550.000. Giá trị hợp lý của thiết bị sản xuất là 700.000 chưa bao gồm thuế GTGT 10% phần tiền chênh lệch đơn vị Ý đã thanh toán cho doanh nghiệp bằng TGNH, kế toán ghi số tiền 400.000 vào tài khoản nào?

A. Chi phí khác

B. Nguyên giá TSCĐ

C. Phải thu khác

D. Thu nhập khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

DN X trao đổi không ngang giá với DN Y, một thiết bị sản xuất với nguyên giá là 800.000, đã khấu hao 400.000, lấy một ô tô chở hàng với giả trị hợp lý đã bao gồm thuế GTGT 10% là 550.000. Giá trị hợp lý của thiết bị sản xuất là 700.000 chưa bao gồm thuế GTGT 10% phần tiền chênh lệch đơn vị Ý đã thanh toán cho doanh nghiệp bằng TGNH, kế toán ghi số tiền 800.000 vào tài khoản nào?

A. Chi phí khác

B. Nguyên giá TSCĐ

C. Phải thu khác

D. Thu nhập khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Đem TSCĐ đi góp vốn vào công ty liên doanh với nguyên giá 100.000, đã khấu hao 70.000, giá do hội đồng đánh giá lại của tài sản này là 200.000, kế toán ghi:

A. Nợ 222:   200.000,Nợ 214:   70.000/Có 211:   100.000,Có 711:   170.000

B. Nợ 222:   200.000, Nợ 214:   70.000/Có 211:   100.000,Có 811:   170.000

C. Nợ 222:   100.000,Nợ 214:   70.000,Nợ 811:   30.000/Có 211:   200.000

D. Ko có đáp án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Đem TSCĐ đi góp vốn vào công ty liên doanh với nguyên giá 100.000, đã khấu hao 70.000, giá do hội đồng đánh giá lại của tài sản này là 200.000, kế toán ghi số tiền 200.000 vào tài khoản nào

A. TK 222

B. TK 221

C. TK 711

D. TK 811

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Đem TSCĐ đi góp vốn vào công ty liên doanh với nguyên giả 100.000, đã khấu hao 70.000, giá do hội đồng đánh giá lại của tài sản này là 200.000, kế toán ghi số tiền 70.000 vào tài khoản nào?

A. TK 222

B. TK 221

C. TK 711

D. TK 214

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Đem TSCĐ đi góp vốn vào công ty liên doanh với nguyên giá 100.000, đã khấu hao 70.000, giá do hội đồng đánh giá lại của tài sản này là 200.000, kế toán ghi vào TK 711 bao nhiêu tiền?

A. 70.000

B.170.000

C. 200.000

D. 100.000

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Trích khấu hao TSCĐ của các bộ phận kế toán ghi:

Α. Νợ 622,627,641,642/Có 214

B. Nợ 627,641,642/Có 214

C. Nợ 214/Có 627,641,642

D. Nợ 214/Có 622,627,641,642

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Doanh nghiệp thanh lý TSCĐ thuộc quỹ khen thưởng phúc lợi, với nguyên giá là 200.000, đã khấu hao 150.000, số tiền thu được từ thanh lý tài sản đã thu được bằng tiền mặt là 66.000 (đã bao gồm thuế GTGT 10%).

A. Nợ 811:  50.000, Nợ 214:   150.000/Có 211:   200.000; Nợ 111:   66.000/Có711:   60.000,Có 3331:  6.000

B. Nợ 353:  50.000,Nợ 214:    150.000/Có 211:   200.000; Nợ 112:   66.000/Có 353:  60.000,Có 3331:  6.000

C. Nợ 353:  50.000,Nợ 214:    150.000/Có 211:   200.000; Nợ 111:   66.000/Có 353:  60.000,Có 3331:  6.000

D. Nợ 711:  50.000, Nợ 214:   150.000/Có 211:   200.000; Nợ 111:   66.000/Có 811:   60.000,Có 3331:  6.000

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Doanh nghiệp thanh lý TSCĐ thuộc quỹ khen thưởng phúc lợi, với nguyên giả là 200.000, đã khấu hao 150.000, số tiền thu được từ thanh lý tài sản đã thu được bằng tiền mặt là 66.000 (đã bao gồm thuế GTGT 10%), kế toán ghi nhận giá trị còn lại của tài sản vào tài khoản nào?

Α. ΤΚ 353

B. TK 711

C. TK 811

D. TK 211

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Doanh nghiệp thanh lý TSCĐ thuộc quỹ khen thưởng phúc lợi, với nguyên giá là 200.000, đã khấu hao 150.000, số tiền thu được từ thanh lý tài sản đã thu được bằng tiền mặt là 66.000 (đã bao gồm thuế GTGT 10%), kế toán ghi nhận số tiền thu được từ thanh lý vào TK

A. TK 353

B. TK 711

C. TK 811

D. TK 211

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Chi phí thanh lý TSCĐ thuộc quỹ khen thưởng phúc lợi, kế toán ghi nhận vào tài khoản nào

A. Ghi tăng chi phí khác

B. Ghi tăng thu nhập khác

C. Ghi tăng quỹ khen thưởng phúc lợi

D. Ghi giảm quỹ khen thưởng phúc lợi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

. Mua ô tô dùng cho để chở hàng với nguyên giá là 200.000, lệ phí trước bạ 20.000. Nguyên giá TSCĐ là

A. 200.000

B. 180.000

C. 220.000

D. Ko có đáp án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Lệ phí trước bạ khi mua ô tô được tính vào

A. Chi phí sản xuất kinh doanh

B. Thu nhập khác

C. Chi phí khác

D. Nguyên giá của TSCĐ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Ngày 2/7 mua một ô tô có nguyên giá 100.000, thời gian sử dụng của ô tô này là 8 năm. Tính khấu hao của ô tô trong tháng 7

A.100.000

B. 12.500

C. 1008.06 

D.1041,67

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Ngày 2/7 mua một ô tô có NG 100.000, tỷ lệ khấu hao: 10%/năm. Tính khấu hao của ô tô trong tháng 7

A.100.000

B. 10.000

C. 806,45

D. 1008,06

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Chi phí sửa chữa thường xuyên TSCĐ, kế toán ghi

A. Nợ 627,641,642/Có 214

B. Nợ 627,641,642/Có 111,112,331,152,.....

C. Nợ 627,641,642/Có 352

D. Ko có đáp án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Doanh nghiệp trích trước sửa chữa lớn TSCĐ, kế toán ghi

Α. Νợ 627,641,642/Có 214

B. Nợ 627,641,642/Có 111,112.331,152.....

C. Nợ 627,641,642/Có 352

D. Ko có đáp án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

. Khi nâng cấp TSCĐ chi phí nâng cấp sẽ được kế toán tập hợp vào

A. Chi phí kinh doanh

B. Xây dựng cơ bản

C. Nguyên giá của TSCĐ

D. Chi phí khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D