wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chuẩn hsk3 ( ôn tập từ 1-4)

Total questions: 108

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Khi nào anh ấy quay về?

a)

他什么时候回来?

b)

“周末你有什么打算?

c)

别找了,手机在桌子上呢。

2.

Zhōumò nǐ yǒu shén me dǎsuàn?

a)

他什么时候回来?

b)

“周末你有什么打算?

c)

别找了,手机在桌子上呢。

3.

Đừng tìm nữa, điện thoại di động ở trên bàn kìa.

a)

他什么时候回来?

b)

“周末你有什么打算?

c)

别找了,手机在桌子上呢。

4.

/tuǐ/ : chân

a)

b)

c)

5.

/téng/ : đau

a)

b)

c)

6.

/jiǎo/ : bàn chân

a)

b)

c)

7.

/shù/ : cây

a)

b)

c)

8.

/shù/ : cây

a)

b)

c)

9.

/róngyì/ : dễ

a)

b)

容易

c)

10.

/nán/ : khó

a)

b)

容易

c)

11.

/tàitai/ : bà (chỉ người vợ)

a)

太太

b)

容易

c)

12.

/mìshū/ : thư ký

a)

太太

b)

秘书

c)

13.

/jīnglǐ/ : giám đốc

a)

太太

b)

秘书

c)

经理

14.

/bàngōngshì/ : văn phòng làm việc

a)

办公室

b)

秘书

c)

经理

15.

/liàng/ : chiếc

a)

办公室

b)

c)

经理

16.

/lóu/ : lầu

a)

办公室

b)

c)

17.

/ná/ : lấy

a)

b)

c)

18.

/bǎ/ : con, cây (dù)

a)

b)

c)

19.

/sǎn/ : dù, ô

a)

b)

c)

20.

/pàng/ : mập, béo

a)

b)

c)

21.

/qíshí/ : thật ra

a)

b)

其实

c)

22.

/shòu/ : ốm, gầy

a)

b)

其实

c)

23.

Xiūxi yí xià ba.

a)

休息一下吧。

b)

怎么了?

c)

我现在腿也疼,脚也疼。

d)

好,那边树多,我们过去坐一下吧。

24.

Zěnme le?

a)

休息一下吧。

b)

怎么了?

c)

我现在腿也疼,脚也疼。

d)

好,那边树多,我们过去坐一下吧。

25.

Wǒ xiànzài tuǐ yě téng, jiǎo yě téng.

a)

休息一下吧。

b)

怎么了?

c)

我现在腿也疼,脚也疼。

d)

好,那边树多,我们过去坐一下吧。

26.

Hǎo, nà biān shù duō, wǒmen guòqù zuò yí xià ba.

a)

休息一下吧。

b)

怎么了?

c)

我现在腿也疼,脚也疼。

d)

好,那边树多,我们过去坐一下吧。

27.

Shànglái de shíhòu wǒ zěnme méi juéde zhème lèi?

a)

上来的时候我怎么没觉得这么累?

b)

怎么了?

c)

我现在腿也疼,脚也疼。

d)

好,那边树多,我们过去坐一下吧。

28.

Shànglái de shíhòu wǒ zěnme méi juéde zhème lèi?

a)

上来的时候我怎么没觉得这么累?

b)

怎么了?

c)

我现在腿也疼,脚也疼。

d)

好,那边树多,我们过去坐一下吧。

29.

Shàngshān róngyì xiàshān nán, nǐ bù zhīdào?

a)

上来的时候我怎么没觉得这么累?

b)

上山容易下山难,你不知道?

c)

我现在腿也疼,脚也疼。

d)

好,那边树多,我们过去坐一下吧。

30.

Shànglái de shíhòu wǒ zěnme méi juéde zhème lèi?

a)

上来的时候我怎么没觉得这么累?

b)

怎么了?

c)

我现在腿也疼,脚也疼。

d)

好,那边树多,我们过去坐一下吧。

31.

Wéi, nǐ hǎo, qǐngwèn Zhōumíng zài ma?

a)

上来的时候我怎么没觉得这么累?

b)

怎么了?

c)

喂,你好,请问周明在吗?

d)

好,那边树多,我们过去坐一下吧。

32.

Zhōu jīnglǐ chūqù le, búzài bàngōngshì.

a)

上来的时候我怎么没觉得这么累?

b)

周经理出去了,不在办公室。

c)

喂,你好,请问周明在吗?

d)

好,那边树多,我们过去坐一下吧。

33.

Tā qù nǎr? Shénme shíhòu huílai?

a)

上来的时候我怎么没觉得这么累?

b)

T他去哪儿?什么时候回来?

c)

喂,你好,请问周明在吗?

d)

好,那边树多,我们过去坐一下吧。

34.

Tā chūqù bànshì le, xiàwǔ huílai.

a)

上来的时候我怎么没觉得这么累?

b)

T他去哪儿?什么时候回来?

c)

喂,你好,请问周明在吗?

d)

他出去办事了,下午回来。

35.

Huílai le jiù ràng tā gěi wǒ dǎ gè diànhuà.

a)

回来了就让他给我打个电话。

b)

T他去哪儿?什么时候回来?

c)

喂,你好,请问周明在吗?

d)

他出去办事了,下午回来。

36.

Hǎo de, tā dàole bàngōngshì wǒ jiù gàosù tā.

a)

回来了就让他给我打个电话。

b)

T他去哪儿?什么时候回来?

c)

好的,她到了办公室我就告诉他。

d)

他出去办事了,下午回来。

37.

Xià yǔ de zhēn dà. Nǐ zěnme huíqù? Wǒ sòng nǐ ba.

a)

下雨的真大。你怎么回去?我送你吧。

b)

没事,我出去叫辆出租车就行了。

c)

那你等等,我上楼去给你那把伞。

d)

好的。我跟你一起上去吧。

e)

你在这儿等吧,我拿了伞就下来

38.

Méishì, wǒ chūqù jiào liàng chūzū chē jiùxíng le.

a)

下雨的真大。你怎么回去?我送你吧。

b)

没事,我出去叫辆出租车就行了。

c)

那你等等,我上楼去给你那把伞。

d)

好的。我跟你一起上去吧。

e)

你在这儿等吧,我拿了伞就下来

39.

Nà nǐ děng děng, wǒ shàng lóu qù gěi nǐ nà bǎ sǎn.

a)

下雨的真大。你怎么回去?我送你吧。

b)

没事,我出去叫辆出租车就行了。

c)

那你等等,我上楼去给你那把伞。

d)

好的。我跟你一起上去吧。

e)

你在这儿等吧,我拿了伞就下来

40.

Hǎo de. Wǒ gēn nǐ yīqǐ shàngqù ba.

a)

下雨的真大。你怎么回去?我送你吧。

b)

没事,我出去叫辆出租车就行了。

c)

那你等等,我上楼去给你那把伞。

d)

好的。我跟你一起上去吧。

e)

你在这儿等吧,我拿了伞就下来

41.

Nǐ zài zhèr děng ba, wǒ ná le sǎn jiù xiàlai.

a)

下雨的真大。你怎么回去?我送你吧。

b)

没事,我出去叫辆出租车就行了。

c)

那你等等,我上楼去给你那把伞。

d)

好的。我跟你一起上去吧。

e)

你在这儿等吧,我拿了伞就下来

42.

Nǐ kàn, wǒ zhème pàng, zěnme bàn ne?

a)

你看,我这么胖,怎么办呢?

b)

你每天晚上吃了饭就睡觉,也不出去走走,能不胖吗?

c)

其实我每天都运动。

d)

但是你一点儿也没瘦!你做什么运动了?

e)

做饭啊。

43.

Nǐ měitiān wǎnshang chīle fàn jiù shuìjiào, yě bù chūqù zǒu zǒu, néng bù pàng ma?

a)

你看,我这么胖,怎么办呢?

b)

你每天晚上吃了饭就睡觉,也不出去走走,能不胖吗?

c)

其实我每天都运动。

d)

但是你一点儿也没瘦!你做什么运动了?

e)

做饭啊。

44.

Qíshí wǒ měitiān dōu yùndòng.

a)

你看,我这么胖,怎么办呢?

b)

你每天晚上吃了饭就睡觉,也不出去走走,能不胖吗?

c)

其实我每天都运动。

d)

但是你一点儿也没瘦!你做什么运动了?

e)

做饭啊。

45.

Nǐ měitiān wǎnshang chīle fàn jiù shuìjiào, yě bù chūqù zǒu zǒu, néng bù pàng ma?

a)

你看,我这么胖,怎么办呢?

b)

你每天晚上吃了饭就睡觉,也不出去走走,能不胖吗?

c)

其实我每天都运动。

d)

但是你一点儿也没瘦!你做什么运动了?

e)

做饭啊。

46.

Dànshì nǐ yīdiǎnr yě méi shòu! Nǐ zuò shénme yùndòng le?

a)

你看,我这么胖,怎么办呢?

b)

你每天晚上吃了饭就睡觉,也不出去走走,能不胖吗?

c)

其实我每天都运动。

d)

但是你一点儿也没瘦!你做什么运动了?

e)

做饭啊。

47.

Zuò fàn a.

a)

你看,我这么胖,怎么办呢?

b)

你每天晚上吃了饭就睡觉,也不出去走走,能不胖吗?

c)

其实我每天都运动。

d)

但是你一点儿也没瘦!你做什么运动了?

e)

做饭啊。

48.

我在楼下了,你快 ___ 吧,我们一起去吃饭

a)
  • 下来

b)

下去

c)

上来

d)

上去

49.

妈妈从房间里 ___ 一些衣服,放进了她的车里。

a)
  • 出来

b)
  • 出去

c)

拿出

d)
  • 拿进

50.

我们快 ___ 吧,外边就要下雨了。

a)
  • 进来房间

b)
  • 进去房间

c)
  • 进房间来

d)
  • 进房间去

51.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

疼(téng)

b)

2.

脚(jiǎo)

c)

3.

伞(sǎn)

d)

4.

办公室(bàn gōng shì)

52.

Sắp xếp câu sau:

您 / 一样 / 南方 / 来 / 的 / 跟 /我 / 都 / 从 /是

a)

我都是从南方来的跟您一样

b)

我跟您一样,都是从南方来的

c)

A, B 都对

d)

A, B 都错

53.

Sắp xếp câu sau:

好吃 / 西瓜 / 苹果 / 眼 / 一样

a)

苹果好吃跟西瓜一样

b)

苹果跟西瓜一样好吃

c)

苹果跟西瓜好吃一样

d)

苹果跟一样西瓜好吃

54.

Sắp xếp câu:

不一样 / 苹果 / 橘子 / 比 / 大

a)

橘子比苹果不一样大

b)

橘子比苹果大不一样

c)

不一样。苹果比橘子大

55.

Đọc trả lời câu hỏi.

跟哥哥一样,我也觉得对我影响(Yǐngxiǎng: Ảnh hưởng) 最大的人是妈妈。从我们学说话、学走路时开始,妈妈每天跟我们在一起,最重要的是她告诉我们怎么样做人,做一个好人。

妈妈:

a)

是老师

b)

对我很重要

c)

跟哥哥一样

56.

Đọc trả lời câu hỏi.

听到“你中文说得真好”“你真漂亮”时,外国人总是说:“谢谢”。中国人跟外国人不一样,我们说“那里那里”,这不是在问“在哪儿”,是客气。

听到“你做的饭跟饭馆一样”时,中国人可能做什么?

a)

说“谢谢”

b)

不说话

c)

说“那里那里”

d)

不回答

57.

Đọc trả lời câu hỏi.

我女儿和白先生的儿子在一个学校上学。他儿子跟我女儿一样,都上三年级,但是不同班。他家孩子在一班,我女儿在四班。课间十分钟,他们总是一起玩儿,跟同班同学一样。

白先生的儿子:

a)

和我是同学

b)

和我女儿同班

c)

课间总和我女儿见面

d)

和我儿子是朋友

58.

Đọc trả lời câu hỏi.

小时候,我女儿说她爸爸不喜欢她,因为爸爸没说过“女儿,我爱你”,也不说她漂亮。现在,女儿跟以前不一样了,因为了解:其实爸爸跟妈妈一样爱她,只是爸爸不说,都在心里。

现在,女儿:

a)

不爱爸爸

b)

不了解爸爸

c)

知道爸爸很爱她

d)

知道爸爸不爱她

59.

Đọc trả lời câu hỏi.

学汉语时要多听、多说。有人害怕(Hàipà: Sợ hãi ) 说错,所以不爱说。但是别害怕。说错了没关系,这次错了,下次一定不会再错。

学汉语时不能:

a)

说错

b)

说不好

c)

害怕说错

d)

说多

60.

已经10点了,快 (a)   , 已经等你半个小时了!

61.

我买了一_____车,也买了一_____伞!

a)

辆/块

b)

辆/把

c)

把/手

d)

两/把

62.

Lựa chọn cách sắp xếp đúng nhất:

买/都/衣服/昨天/没/他/一件

(mǎi/dōu/yīfu/zuótiān/méi/tā/yí jiàn)

a)

昨天他一件衣服都没有买。

b)

他衣服都没有买昨天一件。

c)

他都没有买一件昨天衣服。

d)

昨天他没有买都一件衣服。

63.

Sắp xếp câu sao cho đúng:
教室/了/老师/来/进/七点

a)

老师七点进来教室了。

b)

老师进教室来七点了。

c)

老师进来七点教室了。

d)

老师七点进教室来了。

64.

Điền từ thích hợp vào câu 1

(gợi ý: cấu trúc câu lựa chọn " A hay là B")

a)

还是

b)

或者

c)

衬衫

d)

裤子

65.

Điền từ thích hợp vào câu 2

(gợi ý: chú ý lượng từ "条 - tiáo" )

a)

还是

b)

或者

c)

衬衫

d)

裤子

66.

Điền từ thích hợp vào câu 3

(gợi ý: chú ý nghĩa của )

a)

还是

b)

或者

c)

衬衫

d)

裤子

67.

Điền từ thích hợp vào câu 4

(gợi ý: chú ý lượng từ "件 -jiàn" )

a)

还是

b)

或者

c)

衬衫

d)

裤子

68.

Điền từ thích hợp vào câu 5

(gợi ý: chú ý nghĩa của câu )

a)

还是

b)

或者

c)

衬衫

d)

舒服

69.

Điền từ thích hợp vào câu 6

(gợi ý: dựa vào nghĩa của từ)

a)

小心

b)

爬山

c)

记得

d)

70.

Điền từ thích hợp vào câu 7

(gợi ý: phía sau dấu .... ta có 1 động từ "想", nên dấu ... cần 1 phó )

a)

小心

b)

爬山

c)

记得

d)

71.

Điền từ thích hợp vào câu 8

(gợi ý: cần 1 động từ, chú ý ngữ cảnh )

a)

小心

b)

爬山

c)

记得

d)

72.

Điền từ thích hợp vào câu 9

(Gợi ý: chú ý nghĩa của từ )

a)

小心

b)

记得

c)

d)

73.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

(Gợi ý: phía trước có từ " 去 - qù -đi")

a)

小心

b)

爬山

c)

记得

d)

74.

Chọn đáp án phù hợp.

Đã mấy giờ rồi mà con vẫn chưa về?

a)

几点了,你怎么还没回来?

b)

都几点了,你怎么还没回来?

c)

是几点了,你怎么还没回来?

d)

几分了,你怎么还没回来?

75.

Điền vào chỗ trống.

这么晚了,还干____?快去睡觉吧。

a)

工作

b)

c)

什么

d)

问题

76.

Chọn đáp án phù hợp.

你的电脑太旧了,该换新的了。

a)

Máy tính của bạn còn mới, nên đổi cái mới rồi.

b)

Máy tính của bạn cũ rồi, nên đổi đi.

c)

Máy tính của bạn chưa cũ đâu, nên đối mới thôi.

d)

Máy tính của bạn cũ quá rồi, nên đổi cái mới thôi.

77.

Đọc hội thoại và trả lời câu hỏi

A:哎,小张,你在吃这种减肥(jiǎnféi : giảm cân) 药啊?效果怎么样?

B:怎么说呢,吃了以后身体就瘦了,要不吃呢,体重马上就又增加

问:这种药怎么样?

a)

效果不太好

b)

不吃这种药的人,体重会增加

c)

吃了这种药,体重马上就增加

78.

Đọc hội thoại và trả lời câu hói

A:小姐姐,您来点儿什么?橘子两块五,苹果十块钱五斤了。

B:橘子比前两天贵了,不过苹果便宜了,来五斤苹果吧。

问:前两天橘子、苹果大概多少钱?

a)

橘子三块、苹果两块

b)

橘子两块、苹果两块五

c)

橘子两块五、苹果三块

79.

Chọn câu phù hợp với câu cho sẵn

电影什么时候开始?

a)

所以我现在很少玩儿电脑和手机了

b)

十分钟以后就要开始了

c)

没关系,我们再去别的商店看看吧

80.

Chọn câu phù hợp với câu cho sẵn

新年快要到了,你想和大家一起去旅游吗?

a)

今天真冷,第一次到了零下十度

b)

非常欢迎你来我们公司工作

c)

我想新年的时候休息休息。你们自己去玩儿吧。

81.

Dịch Việt Trung

Sắp muộn rồi mà sao cậu không lo lắng chút nào vậy?

a)

迟到了,你怎么一点儿也不着急?

b)

快迟到了,你一点儿也不着急?

c)

迟到了,你怎么也不着急?

d)

快迟到了,你怎么一点儿也不着急?

82.

衣服都???了吗?

a)

喜完

b)

洗完

c)

打算

d)

83.
a)

一本色

b)

一手伞

c)

一只伞

d)

一把伞

84.

田中来中国以前就对书法感(       )。

a)

A 开始

b)

B 学校

c)

C 检查

d)

D 兴趣

e)

E 只

85.

今天的晚会几点(       )?

a)

A 开始

b)

B 学校

c)

C 检查

d)

D 兴趣

e)

E 只

86.

从我家骑自行车去火车站,(       )要10分钟。

a)

A 开始

b)

B 学校

c)

C 检查

d)

D 兴趣

e)

E 只

87.

我们一会儿在(       )门口见面吧。

a)

A 开始

b)

B 学校

c)

C 检查

d)

D 兴趣

e)

E 只

88.
a)

b)

眼镜

c)

鼻子

d)

头发

89.
a)

超市

b)

城市

c)

公园

d)

学校

90.
a)

洗脸

b)

洗澡

c)

洗牙

d)

刷牙

91.

Từ "比赛" có nghĩa là gì?

a)

Bức ảnh

b)

Cuộc thi đấu

c)

Lớp

d)

Vừa

92.

Từ "比赛" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

Cuộc thi đấu; thi

b)

Tham gia

c)

Chạy bộ

d)

Bắt đầu

93.

Từ "年级" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

Lớp

b)

Trường

c)

Giáo viên

d)

Học sinh

94.

Câu "Em gái tôi năm nay học lớp 5 rồi" được viết bằng tiếng Trung như thế nào?

a)

我妹妹今年上小学五年级。

b)

我妹妹今年上小学三年级。

c)

我妹妹今年上小学二年级。

d)

我妹妹今年上小学一年级。

95.

Từ "又" trong tiếng Trung có nghĩa là gì?

a)

Lớn

b)

Vừa

c)

Cao

d)

Đẹp

96.

Cụm từ "又大又红" có nghĩa là gì?

a)

Vừa cao vừa đẹp

b)

Vừa lớn vừa đỏ

c)

Vừa lớn vừa ngọt

d)

Vừa cao vừa đỏ

97.

Câu nào sau đây không sử dụng cấu trúc "又......又......"?

a)

A. 他又聪明又热情。

b)

B. 这件衣服很好看,只要100块钱。

c)

C. 他又累又饿。

d)

D. 他又高又帅。

98.

Từ "热情" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

Nhiệt tình

b)

Trả lời

c)

Đứng

d)

Thông minh

99.

Từ "总是" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

Trả lời

b)

Luôn luôn

c)

Đứng

d)

Nhiệt tình

100.

Từ "回答" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

Đứng

b)

Thông minh

c)

Trả lời

d)

Hăng hái

101.

Câu nào sau đây có nghĩa là "bạn rất đẹp trai"?

a)

他对我笑

b)

你很帅

c)

他对我说

d)

你很 cao

102.

Từ "聪明" trong tiếng Việt có nghĩa là gì?

a)

Xinh đẹp

b)

Thông minh

c)

Nhanh nhẹn

d)

Dũng cảm

103.

Câu "努力工作" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

Làm việc chăm chỉ

b)

Nghỉ ngơi

c)

Chơi thể thao

d)

Ngủ

104.

Từ "zhàn" trong tiếng Trung có nghĩa là gì?

a)

Ngồi

b)

Đứng

c)

Chạy

d)

Nằm

105.

Câu "站起来" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

Ngồi xuống

b)

Đứng lên

c)

Đứng lại

d)

Chạy đi

106.

Từ "回答" được dùng trong ngữ cảnh nào?

a)

Trả lời câu hỏi

b)

Viết thư

c)

Nghe nhạc

d)

Đọc sách

107.

Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh: 地图 / 上 / 没有 / 着 / 挂 / 墙

a)

墙上没有挂着地图

b)

地图挂着墙上没有

c)

挂着地图墙上没有

d)

墙上地图没有挂着

108.

Từ "牛仔裤" trong tiếng Trung có nghĩa là gì?

a)

Áo sơ mi

b)

Quần bò

c)

Áo khoác

d)

Váy