WorksheetsÔN TẬP CUỐI KỲ
Total questions: 135
Worksheet time: 1hrs 21mins
Câu 1: Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng
A. giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
B. hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
C. giải phóng ion dưới dạng nhiệt.
D. hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
Phản ứng tôi vôi.
Phản ứng đốt than và củi.
Phản ứng phân hủy đá vôi.
Phản ứng đốt nhiên liệu.
Một phản ứng có ΔrHº = -890,3 kJ/mol.
Chứng tỏ đây là phản ứng
thu nhiệt.
tỏa nhiệt.
phân hủy.
trao đổi.
Đâu là các phản ứng tỏa nhiệt?
Đốt một que diêm.
Nhỏ sulfuric acid vào đường saccarozo.
Cho muối ammonium chloride vào nước.
Cho vôi sống vào nước.
Trường hợp nào sau đây là quá trình chuyển hóa từ hóa năng thành nhiệt năng?
Than được đốt để đun sôi nước.
Nước đá bốc hơi trong phòng kín.
Hòa tan đường saccazoro với nước cất.
Sử dụng pin mặt trời trong đời sống.
Phản ứng thu nhiệt là gì?
Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự truyền năng lượng, chủ yếu dưới dạng giải phóng nhiệt hoặc ánh sáng ra môi trường bên ngoài.
Là tổng năng lượng liên kết trong phân tử của chất đầu và sản phẩm phản ứng.
Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự hấp thụ năng lượng thường là nhiệt năng từ môi trường bên ngoài vào bên trong hệ thống.
Là năng lượng cần thiết để phá vỡ liên kết đó tạo thành nguyên tử ở thể khí.
Phản ứng thuận lợi về mặt hoá học là
Ký hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?
Phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào?
Toả nhiệt
Thu nhiệt
Vừa toả nhiệt, vừa thu nhiệt
Không thuộc loại nào
Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?
A. Nhiệt lượng tỏa ra;
B. Nhiệt lượng thu vào;
C. Biến thiên enthalpy;
D. Biến thiên năng lượng.
Câu 1: Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng
A. Giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
B. hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
C. giải phóng ion dưới dạng nhiệt.
D. hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
Phản ứng tôi vôi
Phản ứng đốt than và củi.
Phản ứng phân hủy đá vôi.
Phản ứng đốt nhiên liệu.
Ký hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là
Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là
A. nhiệt lượng tỏa ra
B. nhiệt lượng thu vào
C. biến thiên enthalpy
D. nhiệt tạo thành
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với
áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
Cho phản ứng: Na (s) + 1/2Cl2 (g) ⟶NaCl (s) có (NaCl, s) = − 411,1 kJ/mol.
Nếu chỉ thu được 0,5 mol NaCl (s) ở điều kiện chuẩn thì lượng nhiệt tỏa ra là
411,1 kJ;
25,55 kJ;
250,55 kJ;
205,55 kJ.
Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl(g) ở điều kiện chuẩn sau đây tỏa ra 184,6kJ:
H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g) (*)
Cho các phát biểu sau:
(a) Nhiệt tạo thành của HCl (g) là -184,6 kJ mol-1.
(b) Biến thiên enthalpy của phản ứng (*) là -184,6 kJ.
(c) Nhiệt tạo thành của HCl (g) là -92,3 kJ mol-1.
(d) Biến thiên enthalpy phản ứng (*) là -92,3 kJ.
Phát biểu đúng là
(a), (b)
(b), (c)
(a), (d)
(c), (d)
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.
Phản ứng thu nhiệt.
Phản ứng không có sự thay đổi năng lượng.
Giá trị nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất ở dạng bền vững nhất
= 0
>0
<0
= 1
Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn:
SO2(g) + 1/2O2(g) → SO3(l)
biết nhiệt tạo tạo thành chuẩn của SO2(g) là –296,8 kJ/mol, của SO3(l) là – 441,0 kJ/mol.
+155,2 kJ.
–155,2 kJ.
–144,2 kJ.
+144,2 kJ.
Phản ứng thuận lợi về mặt hoá học là
Trường hợp nào sau đây là quá trình chuyển hóa từ hóa năng thành nhiệt năng?
Than được đốt để đun sôi nước.
Nước đá bốc hơi trong phòng kín.
Hòa tan đường saccazoro với nước cất.
Sử dụng pin mặt trời trong đời sống.
Cho các phương trình nhiệt hóa học của các phản ứng sau:
(a) 3Fe(s) + 4H2O(l) ® Fe3O4(s) + 4H2(g) = +26,32 kJ
(b) N2(g) + O2(g) ® 2NO(g) = +179,20 kJ
(c) Na(s) + 2H2O(l) ® NaOH(aq) + H2(g) = ‒ 367,50 kJ
(d) ZnSO4(s) ® ZnO(s) + SO3(g) = + 235,21 kJ
(e) 2ZnS(s) + 3O2(g) ® 2ZnO(s) + 2SO2(g) = ‒285,66 kJ
Các phản ứng toả nhiệt là:
(a), (b) và (d).
(c) và (e).
(a), (b) và (c).
(a), (c) và (e).
Cho phản ứng: 2Fe(s) + O2(g) 2FeO(s); ∆Hr,298 = -544 kJ. Nhiệt tạo thành chuẩn của FeO là
+ 544 kJ/molk
- 544 kJ/molk
+ 272 kJ/molk
- 272 kJ/mol.
Đốt cháy hoàn toàn 1 mol C2H2 ở điều kiện chuẩn, thu được CO2(g) và H2O(l), giải phóng 1299,48 kJ. Tính lượng nhiệt giải phóng khi đốt cháy hoàn toàn 2 gam C2H2 ở điều kiện chuẩn
99,46 kJ
49,98 kJ
120,36 kJ
142,65 kJ
Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuẩn?
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC hay 298 K.
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC.
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 K
Phản ứng nào tự xảy ra ở điều kiện thường?
Đốt cháy cồn.
Kẽm và dung dịch H2SO4.
Nhiệt phân Cu(OH)2.
phãn ứng giữa H2 và O2
Ở điều kiện chuẩn, biểu thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng tính theo năng lượng liên kết (các chất đều ở thể khí) là:
ΔrΗ0298 = ΣEb(sp) + ΣEb(cđ)
ΔrΗ0298 = ΣEb(sp) - ΣEb(cđ)
ΔrΗ0298 = ΣEb(cđ) - ΣEb(sp)
ΔrΗ0298 = 2ΣEb(cđ) - ΣEb(sp)
Cho các quá trình sau:
(1) Quá trình hô hấp của thực vật. (2) Cồn cháy trong không khí.
(3) Quá trình quang hợp của thực vật. (4) Hấp chín bánh bao.
Quá trình nào là quá trình tỏa nhiệt?
(1) và (3).
(2) và (3).
(1) và (2).
A. (3) và (4).
Trong CH3Cl có những loại liên kết nào?
3 liên kết C-H và 1 liên kết C-Cl
1 liên kết C-H và 3 liên kết C-Cl
2 liên kết C-H và 2 liên kết C-Cl
3 liên kết C-H và 1 liên kết H-Cl
Cho phản ứng sau: CaCO3(s) →CaO(s) + CO2(g) có = 178,29 kJ. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Để tạo thành 1 mol CaO thì phản ứng giải phóng một lượng nhiệt là 178,29 kJ.
Phản ứng là phản ứng tỏa nhiệt.
Phản ứng diễn ra không thuận lợi.
Phản ứng diễn ra thuận lợi.
Tốc độ đốt cháy lưu huỳnh tăng lên khi đưa lưu huỳnh đang cháy trong không khí vào bình chứa oxi nguyên chất.
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Diện tích tiếp xúc
Chất xúc tác
Khi cần ủ bếp than, người ta đậy nắp bếp lò làm cho phản ứng cháy của than chậm lại.
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Diện tích tiếp xúc
Chất xúc tác
Phản ứng tạo thành lưu huỳnh trioxit từ lưu huỳnh đioxit diễn ra nhanh hơn khi có mặt V2O5
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Diện tích tiếp xúc
Chất xúc tác
Dùng than tổ ong để nhóm bếp thì bếp cháy nhanh hơn
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Diện tích tiếp xúc
Chất xúc tác
Vào mùa hè, đồ ăn nhanh bị thiu hơn
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Diện tích tiếp xúc
Chất xúc tác
Khi nhóm bếp để ăn BBQ, người ta đập nhỏ than ra.
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Diện tích tiếp xúc
Chất xúc tác
Để giữ cho thực phẩm tươi lâu, người ta để thực phẩm trong tủ lạnh.
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Diện tích tiếp xúc
Chất xúc tác
Khi làm sữa chua sau khi chuẩn bị hỗn hợp sữa người ta cho sữa chua cái vào
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Diện tích tiếp xúc
Chất xúc tác
Dùng nồi áp suất nấu thức ăn sẽ giúp thức ăn chín nhanh hơn
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Diện tích tiếp xúc
Chất xúc tác
Dùng phương pháp ngược dòng trong sản xuất axit sunfuric.
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Diện tích tiếp xúc
Chất xúc tác
Tốc độ phản ứng được đo bằng
độ biến thiên nồng độ của một chất tham gia hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên áp suất trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên nhiệt độ trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên diện tích bề mặt trong một đơn vị thời gian.
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung?
nhiệt độ
nồng độ
chất xúc tác
độ ẩm
Khi tăng nồng độ của một chất tham gia thì tốc độ phản ứng (a)
Khi giảm nhiệt độ, tốc độ phản ứng nói chung ...
(a)
Sử dụng nồi áp suất khi nấu thức ăn là áp dụng yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Nhiệt độ
Nồng độ
Áp suất
Chất xúc tác
Ngày tết, mẹ của Liên khi luộc bánh chưng cô thường bảo bố Liên chẻ những thanh củi to ra thành những thanh củi nhỏ hơn. Hỏi mẹ của Liên đã sử dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng?
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Diện tích bề mặt
Mùa hè vừa rồi cả nhà Liên đi biển. Khi về bố Liên có mua cua biển về làm quà, người bán hàng cho cua vào một thùng xốp có đá rồi bịt kín lại cho bố Liên. Người bán hàng đã lợi dụng yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Chất xúc tác
Hồi cấp 2, Bích rất ghét hóa. Tuy nhiên, lên lớp 10 được ngồi cạnh bạn Giang không những học rất tốt hóa mà còn đẹp trai nên Bích đã thích học hóa hơn. Hỏi: Yếu tố nào đã ảnh hưởng đến phản ứng của Bích với môn hóa?
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Chất xúc tác
Cho 6g kẽm hạt vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 4M (dư) ở nhiệt độ thường. Nếu giữ nguyên các điều kiện khác, chỉ biến đổi một trong các điều kiện sau đây thì có mấy thí nghiệm tốc độ phản ứng sẽ tăng lên?
a) Thay 6g kẽm hạt bằng 6g kẽm bột.
b) Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.
c) Thực hiện phản ứng ở nhiệt độ phản ứng là 50oC.
d) Dùng thể tích dung dịch H2SO4 4M lên gấp đôi ban đầu.
1
2
3
4
Ý nào trong các ý sau đây là đúng?
Bất cứ phản ứng nào cũng chỉ vận dụng được một trong các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng để tăng tốc độ phản ứng.
Bất cứ phản ứng nào cũng phải vận dụng đủ các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng mới tăng được tốc độ phản ứng.
Tùy theo phản ứng mà vận dụng một, một số hay tất cả các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng để tăng tốc độ phản ứng.
Bất cứ phản ứng nào cũng cần chất xúc tác để tăng tốc độ phản ứng.
Chọn cụm từ thích hợp điền vào dấu “…” trong câu sau: “Tốc độ phản ứng được đo bằng .......... trong một đơn vị thời gian.”
khối lượng chất phản ứng hoặc sản phẩm còn lại
nồng độ chất phản ứng hoặc sản phẩm sau khi kết thúc phản ứng
độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm
độ biến thiên thể tích của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm
Phát biểu nào sau đây SAI?
Canxi cacbonat tan trong dung dịch HCl 2M nhanh hơn trong dung
dịch HCl 0,2M.
Đốt sắt trong bình oxi thấy phản ứng xảy ra nhanh, mãnh liệt hơn
khi đốt trong không khí.
Quạt gió vào bếp than đang cháy sẽ làm cho than cháy nhanh hơn.
Nhiên liệu cháy ở tầng cao khí quyển nhanh hơn cháy trên mặt đất.
Cho 6 gam kẽm hạt vào một cốc đựng 150 ml dung dịch HCl 2M (dư) ở nhiệt độ thường. Nếu giữ nguyên các điều kiện khác và chỉ thay đổi một trong các điều kiện nào sau đây thì tốc độ phản ứng sẽ tăng ?
Thêm 50 ml nước vào cốc.
Thêm 50 ml dung dịch HCl 4M vào cốc.
Thêm 50 ml dung dịch HCl 2M vào cốc.
Thêm 1 gam kẽm vào cốc.
Khi đốt củi nhóm lò, việc làm nào sau đây KHÔNG làm tăng tốc độ phản ứng cháy?
Chẻ nhỏ thanh củi.
Quạt gió vào lò.
Xếp tạo khoảng trống giữa các thanh củi.
Xếp các thanh củi sát chặt với nhau.
Có bao nhiêu yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng trong các yếu tố sau:
(1) Rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ rượu.
(2) Cho thức ăn vào tủ lạnh để bảo quản.
(3) Ngâm mẫu sinh vật vào dung dịch fomon để bảo quản.
(4) Đập nhỏ đá vôi khi nung để sản xuất vôi sống.
(5) Nhỏ nước vào hỗn hợp bột nhôm và iot để tổng hợp AlI3.
1
2
3
4
Muối nào có nhiều nhất trong nước biển với nồng độ khoản 3%?
NaCl.
KCl.
MgCl2.
NaF.
Khi đun nóng, chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là
F2.
Br2.
I2.
Cl2.
Trong dãy halogen, nguyên tử có độ âm điện nhỏ nhất là
fluorine.
chlorine.
bromine.
iodine.
Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, bán kính nguyên tử biến đổi như thế nào?
Giảm dần.
Không đổi.
Tăng dần.
Tuần hoàn.
Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, nhiệt độ nóng chảy biến đổi thế nào?
Giảm dần.
Tăng dần.
Không đổi.
Tuần hoàn.
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, halogen thuộc nhóm
IA.
IIA.
VIIA.
VIIIA.
Halogen tồn tại thể lỏng ở điều kiện thường là
fluorine.
bromine.
iodine.
chlorine.
Ứng dụng nào sau đây không phải của Cl2?
Xử lí nước bể bơi.
Sát trùng vết thương trong y tế.
Sản xuất nhựa PVC.
Sản xuất bột tẩy trắng.
Halogen nào được dùng trong sản xuất nhựa Teflon?
Fluorine.
Bromine.
Iodine.
Chlorine.
Nguyên tố halogen dùng làm gia vị, cần thiết cho tuyến giáp và phòng ngừa khuyết tật trí tuệ là
fluorine.
bromine.
iodine.
chlorine.
Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là
liên kết van der Walls.
liên kết cộng hóa trị.
liên kết ion.
liên kết cho nhận.
Theo chiều từ F đến I, bán kính nguyên tử
tăng dần.
giảm dần.
không thay đổi.
không có quy luật.
Hít thở không khí có chứa khí nào sau đây vượt ngưỡng 30 μg/m3 không khí (QCVN 06: 2009/BTNMT) sẽ tiềm ẩn nguy cơ gây viêm đường hô hấp, co thắt phế quản, khó thở?
O2
Cl2
N2
O3
Số electron ở lớp ngoài cùng của mỗi nguyên nguyên tố halogen là
5
2
7
8
Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là
tính khử
tính base
tính acid
tính oxi hóa
Số oxi hóa cao nhất mà nguyên tử chlorine thể hiện được trong các hợp chất là
-1
+7
+ 5
+1
Nguyên tố có tính oxi hóa yếu nhất thuộc nhóm VIIA là
fluorine
bromine
iodine
chlorine
Halogen nào tạo liên kết ion bền nhất với sodium?
Fluorine
Bromine
Iodine
Chlorine
Trong nhóm halogen, đơn chất có tính oxi hóa mạnh nhất là
F2
Br2
I2
Cl2
Nước chlorine có tính tẩy màu là do
HCl có tính acid mạnh
Cl2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
HClO có tính oxi hóa mạnh
Cl2 có tính oxi hóa mạnh
Cho khí Cl2 tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa KCl và muối nào sau đây?
KClO
KClO3
KClO4
KClO2
Ở nhiệt độ cao và có xúc tác, phản ứng giữa hydrogen với halogen nào sau đây xảy ra thuận nghịch?
F2
I2
Br2
Cl2
Trong nhóm halogen, nguyên tử nguyên tố thể hiện khuynh hướng nhận 1 electron yếu nhất là
fluorine
chlorine
bromine
iodine
Halogen phản ứng mãnh liệt với hydrogen ngay cả trong bóng tối là
F2
Br2
I2
Cl2
Khi tác dụng với kim loại, các nguyên tử halogen thể hiện xu hướng nào sau đây?
Nhường 1 electron
Nhận 1 electron
Nhường 7 electron
Góp chung 1 electron
Khi tác dụng với kim loại, các nguyên tử halogen thể hiện xu hướng nào sau đây?
Nhường 1 electron.
Nhận 1 electron.
Nhường 7 electron.
Góp chung 1 electron.
Chỉ thị nào sau đây thường dùng để nhận biết dung dịch I2?
Phenolphtalein.
Hồ tinh bột.
Quỳ tím.
Nước vôi trong.
KI + O3 + H2O => KOH + O2 + I2
Vai trò của KI trong phản ứng trên là gì?
Chất oxi hóa.
Chất khử.
Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
Không phải chất oxi hóa cũng không phải chất khử.
Tìm hiểu công thức cấu tạo của CaOCl2, biết được số oxi hóa của nguyên tử chlorine trong hợp chất trên là
+1 và -1.
-1.
0 và -1.
0.
Quá trình sản xuất khí chlorine trong công nghiệp hiện nay dựa trên phản ứng nào sau đây?
MnO2 + 4HCl => MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
Cl2 + 2NaBr => 2NaCl + Br2.
2NaCl + 2H2O => 2NaOH + Cl2 + H2.
2NaOH + Cl2 => NaCl + NaClO + H2O.
Halogen được điều chế bằng cách điện phân có màng ngăn dung dịch muối ăn là
fluorine.
bromine.
iodine.
chlorine.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nguyên tử các nguyên tố nhóm VIIA?
Có 7 electron hóa trị.
Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì độ âm điện giảm.
Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì khả năng hút cặp electron liên kết giảm.
Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì bán kính nguyên tử giảm.
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đơn chất nhóm VIIA?
Tính chất đặc trưng là tính oxi hóa và tính khử.
Màu sắc đậm dần từ fluorine đến iodine
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đơn chất nhóm VIIA?
Tính chất đặc trưng là tính oxi hóa.
Màu sắc đậm dần từ fluorine đến iodine.
Từ fluorine đến bromine rồi iodine, trạng thái của các đơn chất chuyển từ khí đến lỏng rồi rắn.
Khả năng phản ứng với nước tăng từ fluorine đến iodine.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về phản ứng của đơn chất nhóm VIIA với dung dịch muối halide?
Bromine phản ứng dễ dàng với dung dịch sodium fluoride để tạo ra đơn chất fluorine.
Khi cho vào dung dịch sodium chloride, fluorine sẽ ưu tiên phản ứng với nước.
Có thể sục khí chlorine vào dung dịch chứa potassium iodide để thu được iodine.
Iodine khó tan trong dung dịch sodium chloride.
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về một số ứng dụng của đơn chất chlorine?
Khi chlorine có thể được dùng để tạo môi trường sát khuẩn cho nguồn nước cấp.
Khí chlorine phản ứng với dung dịch sodium hydroxide tạo thành dung dịch nước Javel dùng để sát khuẩn trong công nghiệp và gia đình.
Khí chlorine được sử dụng để sản xuất hydrogen chloride, từ đó tạo hydrochloric acid.
Do có độc tính, khí chlorine được sử dụng để trừ sâu trong nông nghiệp.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Trong tự nhiên, không tồn tại đơn chất halogen.
Tính oxi hóa của đơn chất halogen giảm dần từ F2 đến I2.
Khí chlorine ẩm và nước chlorine đều có tính tẩy màu.
Fluorine có tính oxi hóa mạnh hơn chlorine, oxi hóa Cl- trong dung dịch NaCl thành Cl2.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là
ns2np3.
(n-1)d5n4s2.
ns2np5.
ns2np1.
Để phòng bệnh bướu cổ, người ta thường bổ sung vào muối ăn các loại muối chứa nguyên tố
Flourine
Chlorine
Bromine
Iodine
Hydrogen halide nào sau đây có nhiệt độ sôi cao ở áp suất thường?
HBr
HCl
HF
HI
Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ bền liên kết biến đổi như thế nào?
Tăng dần.
Giảm dần.
Tuần hoàn.
Không đổi.
Dung dịch hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu?
HI
HBr
HF
HCl
Trong dãy hydrogen halide, từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi tăng dần chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
Tương tác van der Waals tăng dần.
Phân tử khối tăng dần.
Độ bền liên kết giảm dần.
Độ phân cực liên kết giảm dần.
Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ phân cực liên kết biến đổi như thế nào?
Tuần hoàn.
Tăng dần.
Không đổi.
Giảm dần.
Dung dịch HF có khả năng ăn mòn thuỷ tinh là do xảy ra phản ứng hoá học nào sau đây?
2F2 + 2H2O → 4HF + O2.
NaOH + HF → NaF + H2O.
SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.
H2 + F2 → 2HF.
Trong dãy hydrohalic acid, từ HF đến HI, tính acid tăng dần do nguyên nhân chính là
phân tử khối tăng dần.
độ bền liên kết giảm dần.
liên kết hydrogen mạnh dần.
tương tác đến van der Waals tăng dần.
Hydrochloric acid thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
NaOH
BaO
CaCO3
Fe
Trong dịch vị dạ dày của người có chứa acid nào?
HI
HBr
HF
HCl
Acid nào cần bảo quản trong lọ kín làm bằng nhựa?
HF
HCl
HBr
HI
Cấu trúc phân tử của Halide có đặc điểm gì?
Halide không có liên kết hóa học.
Cấu trúc phân tử của Halide chỉ có liên kết ion.
Cấu trúc phân tử của Halide là dạng khí ở nhiệt độ phòng.
Cấu trúc phân tử của Halide có liên kết ion hoặc liên kết cộng hóa trị giữa halogen và nguyên tố khác.
Quá trình sản xuất Muối Halide diễn ra như thế nào?
Muối halide được tạo ra bằng cách trộn muối với đường.
Muối halide được sản xuất bằng cách khai thác và tinh chế muối, sau đó xử lý với halogen.
Muối halide được sản xuất từ nước biển mà không cần tinh chế.
Muối halide được sản xuất bằng cách đun nóng muối với nước.
Có phản ứng hoá học xảy ra như sau: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl
Câu nào diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng?
H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá.
Cl2 là chất oxi hoá. H2S là chất khử.
H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử.
H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử.
Hydrogen halide nào sau đây được dùng để tẩy cặn trong các thiết bị trao đổi nhiệt; chất xúc tác trong các nhà máy lọc dầu, công nghệ làm giàu uranium, sản xuất dược phẩm …
Hydrogen fluoride.
Hydrogen chloride.
Hydrogen bromide.
Hydrogen iodide.
Cho phản ứng: NaX(rắn) + H2SO4(đặc) -> NaHSO4 + HX(khí). Các hydrogen halide (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là
HCl, HBr và HI.
HF và HCl.
HBr và HI.
HF, HCl, HBr và HI.
Dung dịch HF có khả năng ăn mòn thuỷ tinh là do xảy ra phản ứng hoá học nào sau đây?
SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.
NaOH + HF → NaF + H2O.
H2 + F2 → 2HF.
2F2 +2H2O → 4HF + O2.
Dãy acid nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính acid?
HCl > HBr > HI > HF.
HI > HBr > HCl > HF.
HCl > HBr > HF > HI.
HF > HCl > HBr > HI.
Hydrochloric acid đặc thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?
NaHCO3.
CaCO3.
NaOH.
MnO2.
Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ phân cực của liên kết biến đổi như thế nào?
Tuần hoàn.
Tăng dần.
Giảm dần.
Không đổi.
Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các ion F-, Cl-, Br-, I- trong dung dịch muối?
NaOH
HCl
AgNO3
KNO3
Hóa chất nào sau đây không được đựng bằng lọ thủy tinh?
HF
HCl
NaOH
HNO3
Dung dịch hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu?
HF
HBr
HCl
HI
Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?
NaBr
HCl
NaCl
HF
Hydrohalic acid thường được dùng để đánh sạch bề mặt kim loại trước khi mạ điện là
HBr
HF
HI
HCl
Hydrohalic acid được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hợp chất chống dính teflon là:
HF
HCl
HBr
HI
KBr thể hiện tính khử khi đun nóng với dung dịch nào sau đây?
AgNO3
H2SO4 đặc
HCl
H2SO4 loãng
Liên kết trong phân tử nào sau đây có độ phân cực lớn nhất?
H-F
H-Cl
H-Br
H-I
Trong dãy hydrogen halide, từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi tăng dần chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
Tương tác van der Waals tăng dần
Độ bền liên kết giảm dần
Phân tử khối tăng dần
Độ phân cực liên kết giảm dần
Chất nào sau đây được ứng dụng dùng để tráng phim ảnh?
NaBr
AgI
AgCl
AgBr
Ứng dụng nào sau đây không phải của muối ăn?
Sản xuất nước muối sinh lí;
Cân bằng điện giải, trao đổi chất;
Làm chất phụ gia chống nhòe cho giấy
àm chất phụ gia chống nhòe cho giấy
mệnh đề không chính xác
tất cả các muối AgX (X là halogen) đều không tan.
tất cả hiđro halogenua đều tồn tại ở thể khí, ở điều kiện thường.
tất cả hydro hakogenua khi tan vào nước tạo thành dung dịch acid
các halogen tác dụng trực tiếp
Cho các phản ứng sau:
(a) 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
(b) 2HCl + Fe → FeCl2 + H2.
(c) 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O.
(d) 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.
(e) 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là
1.
2.
3.
4.
Dung dịch nào sau đây có thể phân biết hai dung dịch NaF và NaCl?
HF.
HCl.
AgNO3.
Br2.
Chọn phát biểu không đúng?
Các hydrogen halide tan tốt trong nước tạo thành dung dịch acid.
Ion F– và Cl– không bị oxi hóa bởi dung dịch H2SO4 đặc.
Các hydrogen halide làm quỳ tím hóa đỏ.
Tính acid của các hydrohalic acid tăng dần từ HF đến HI.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Dung dịch hydrofluoric acid có khả năng ăn mòn thủy tinh.
NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, thu được hydrogen chloride.
Lực acid trong dãy hydrohalic acid giảm dần từ HF đến HI.
Hydrogen chloride tan nhiều trong nước.
Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch A chứa ion halide X, thấy có kết tủa trắng. X là
Br-
I-
Cl-
F-
