wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN KHTN LỚP 6

Total questions: 100

Worksheet time: 3595secs

Name
Class
Date
1.

Chúng ta nhìn thấy Mặt Trăng là bởi vì Mặt Trăng tự phát ra ánh sáng.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Mất bao lâu để Mặt Trăng trải qua hết các pha của nó?

a)

365 ngày

b)

24 giờ

c)

29,5 ngày

d)

28 ngày

3.

Pha nào của Mặt Trăng mà Mặt Trăng nằm giữa Mặt Trời và Trái Đất?

a)

Trăng non (Trăng mới)

b)

Trăng tròn

c)

Bán nguyệt đầu tháng

d)

Bán nguyệt cuối tháng

4.

Pha Trăng tròn là khi Mặt Trăng nằm ở vị trí nào?

a)

Mặt Trăng nằm giữa Trái Đất và Mặt Trời

b)

Trái Đất nằm giữa Mặt Trời và Mặt Trăng

c)

Mặt Trời nằm giữa Mặt Trăng và Trái Đất

d)

Bất kì vị trí nào

5.

Pha nào sau đây mô tả khi Mặt Trăng dần lớn hơn từ pha Trăng mới?

a)

Trăng hạ huyền

b)

Trăng lưỡi liềm cuối tháng

c)

Trăng khuyết cuối tháng

d)

Trăng lưỡi liềm đầu tháng

6.

Pha nào sau đây diễn ra sau pha Trăng tròn và Mặt Trăng dần nhỏ lại?

a)

Trăng thượng huyền

b)

Trăng khuyết cuối tháng

c)

Trăng lưỡi liềm đầu tháng

d)

Trăng khuyết đầu tháng

7.

Thời gian giữa các pha liên tiếp trong cùng một tháng Âm lịch là bao lâu?

a)

Khoảng 1 tuần

b)

Khoảng 1 tháng

c)

Khoảng 3 - 4 ngày

d)

Khoảng 3 - 4 giờ

8.

Trăng tròn (Trăng rằm) thường rơi vào khoảng ngày mấy Âm lịch?

a)

Ngày 1

b)

Ngày 10

c)

Ngày 15

d)

Ngày 27

9.

Trăng tròn lần thứ 2 xuất hiện trong cùng 1 tháng Dương lịch được gọi là gì?

a)

Siêu trăng

b)

Trăng máu

c)

Trăng xanh

d)

Nguyệt thực

10.

Hiện tượng Nguyệt thực toàn phần xảy ra khi nào?

a)

Mặt Trăng nằm giữa Trái Đất và Mặt Trời

b)

Mặt Trời nằm giữa Trái Đất và Mặt Trăng

c)

Trái Đất nằm giữa Mặt Trời và Mặt Trăng, và Mặt Trăng nằm trong vùng bóng tối của Trái Đất.

d)

Trái Đất nằm giữa Mặt Trời và Mặt Trăng, và Mặt Trăng nằm trong vùng bóng nửa tối của Trái Đất.

11.

Ta nhìn thấy Mặt Trăng vì:

a)

Ánh sáng Mặt Trời chiếu vào mắt ta

b)

Mặt Trăng phản xạ ánh sáng Mặt Trời chiếu vào mắt ta

c)

Mặt Trời chiếu sáng toàn bộ Trái Đất.

d)

Cả 3 nguyên nhân trên

12.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Mặt Trăng là thiên thể tự phát sáng và tự quay quanh nó.

b)

Mặt Trăng là thiên thể không tự phát sáng, có dạng hình cầu.

c)

Mặt Trăng là thiên thể tự phát sáng, có dạng hình tròn.

d)

Mặt Trăng là thiên thể tự phát sáng và quay quanh Trái Đất với chu kỳ quỹ đạo 27,32 ngày.

13.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

“ Hình dạng nhìn thấy của (1) ….  là phần bề mặt của Mặt Trăng hướng về (2) … được ….. chiếu sáng”.

a)

(1) Mặt Trăng, (2) Trái Đất, (3) Mặt Trời.

b)

(1) Mặt Trăng, (2) Mặt Trăng, (3) Mặt Trời.

c)

(1) Mặt Trăng, (2) Mặt Trời, (3) Mặt Trời.

d)

(1) Mặt Trời, (2) Trái Đất, (3) Mặt Trăng.

14.

Ta nhìn thấy các hình dạng khác nhau của Mặt Trăng vì

a)

Mặt Trăng thay đổi hình dạng liên tục.

b)

Mặt Trăng thay đổi độ sáng liên tục.

c)

Mỗi thời điểm, phần bề mặt Mặt Trăng hướng về Trái Đất được Mặt Trời chiếu sáng có diện tích khác nhau nên ta thấy hình dạng Mặt Trăng là khác nhau

d)

Trái Đất tự quay quanh trục của nó liên tục.

15.

Có mấy pha trăng?

a)

4 pha

b)

6 pha

c)

8 pha

d)

1 pha

16.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Mặt Trăng tự phát ra ánh sáng chiếu xuống Trái Đất.

b)

Tuần trăng là khoảng thời gian để Mặt Trăng quay trở lại vị trí nằm giữa Mặt Trời và Trái Đất là 29,5 ngày.

c)

Mặt Trăng không phản xạ ánh sáng Mặt Trời.

d)

Ta nhìn thấy Mặt Trăng tròn khi toàn bộ Mặt Trăng được Mặt Trời chiếu sáng.

17.

Thời gian chuyển từ không Trăng đến Trăng tròn là: 

a)

Khoảng 2 tuần

b)

Khoảng 3 tuần

c)

Khoảng 1 tuần

d)

Khoảng 1 tháng

18.

Chúng ta nhìn thấy Trăng tròn khi:

a)

Một nửa phần được chiếu sáng của Mặt Trăng hướng về Trái Đất

b)

Toàn bộ phần được chiếu sáng của Mặt Trăng hướng về Trái Đất

c)

Toàn bộ Mặt Trăng được Mặt Trời chiếu sáng

d)

Mặt Trăng ở khoảng giữa Trái Đất và Mặt Trời

19.

Vào đêm không Trăng, chúng ta không nhìn thấy Mặt Trăng vì:

a)

Mặt Trời không chiếu sáng Mặt Trăng

b)

Mặt Trăng không phản xạ ánh sáng mặt trời

c)

Ánh sáng phản xạ từ Mặt Trăng không chiếu tới Trái Đất

d)

Mặt Trăng bị che khuất bởi Mặt Trời

20.

Câu 8: Quan sát hình và cho biết, tên gọi tương ứng với pha của Mặt Trăng?

a)

A. Trăng khuyết đầu tháng

b)

B. Trăng khuyết cuối tháng

c)

C. Trăng bán nguyệt cuối tháng 

d)

D. Trăng bán nguyệt đầu tháng

21.

Câu 1: Ngân Hà là gì? 🤔

a)

A. Một hành tinh trong hệ Mặt Trời

b)

B. Một ngôi sao khổng lồ

c)

C. Một dải mây khí trong vũ trụ

d)

D. Một tập hợp hàng trăm tỉ thiên thể liên kết bằng lực hấp dẫn

22.

Câu 2: Hệ Mặt Trời nằm ở đâu trong Ngân Hà?

a)

A. Ở trung tâm của Ngân Hà

b)

B. Ở rìa của một vòng xoắn

c)

C. Ở chính giữa một vòng xoắn

d)

D. Ở gần rìa ngoài của Ngân Hà

23.

Câu 3: Khi nhìn Ngân Hà từ bên trên theo hướng vuông góc với mặt phẳng của nó, ta sẽ thấy hình dạng gì?

a)

A. Hình tròn

b)

B. Hình oval

c)

C. Hình xoắn ốc

d)

D. Hình chữ nhật

24.

Câu 4: Từ Trái Đất, Ngân Hà trông giống như gì?

a)

A. Một chiếc đĩa bay 🛸👽

b)

B. Một dòng sông 🏞️

c)

C. Một đám mây ☁️

d)

D. Một ngôi sao sáng ⭐️

25.

Câu 5: Đường kính của Ngân Hà vào khoảng bao nhiêu?

a)

A. 100 năm ánh sáng

b)

B. 100.000 năm ánh sáng

c)

C. 300 năm ánh sáng

d)

D. 26. 000 năm ánh sáng

e)

E. 1.000.000 năm ánh sáng

26.

Câu 6: Bề dày của Ngân Hà khoảng:

a)

A. 100 năm ánh sáng

b)

B. 1000 năm ánh sáng

c)

C. 300 năm ánh sáng

d)

D. 26000 năm ánh sáng

27.

Câu 7: Hệ Mặt Trời cách tâm Ngân Hà bao xa?

a)

A. 6.800 năm ánh sáng

b)

B. 300 năm ánh sáng

c)

C. 100.000 năm ánh sáng

d)

D. 26.000 năm ánh sáng

28.

Câu 8: So với Ngân Hà, hệ Mặt Trời có kích thước như thế nào?

a)

A. Bằng khoảng 1/10 Ngân Hà

b)

B. Lớn hơn Ngân Hà

c)

C. Gần bằng kích thước Ngân Hà

d)

D. Vô cùng nhỏ

29.

Câu 9: Tốc độ di chuyển của Mặt Trời quanh tâm Ngân Hà là bao nhiêu?

a)

A. 220.000 m/s

b)

B. 260.000 m/s

c)

C. 280.000 m/s

d)

D. 1 m/s

30.

Mặt Trời là một

a)

vệ tinh

b)

ngôi sao

c)

hành tinh

d)

bao bang

31.

Hành tinh có chu kì chuyển động quanh Mặt Trời dài nhất trong hệ Mặt Trời là

a)

Trái Đất

b)

Thiên Vương tinh

c)

Hải vương tinh

d)

Kim tinh

32.

Hành tinh có chu kì chuyển động quanh Mt Trời ngắn nhất trong hệ Mặt Trời là

a)

Trái Đất

b)

Kim tinh

c)

Thủy tinh

d)

Thổ tinh

33.

Trong 4 hành tinh sau: Trái Đất, Kim Tinh, Thổ Tinh, Thiên Vương tinh. Hành tinh nào chuyển động quanh Mặt Trời lâu nhất?

a)

Trái Đất

b)

Kim Tinh

c)

Thổ Tinh

d)

Thiên Vương tinh

34.

Bầu trời đêm thường xuất hiện các ngôi sao sáng. Dân gian gọi là sao Mộc, Sao thổ nhưng trong thực tế thì 2 hành tinh này không phải ngôi sao là do

a)

Hai hành tinh này có kích thước lớn hơn các ngôi sao

b)

Hai hành tinh này có kích thước nhỏ hơn một ngôi sao

c)

Hai hành tinh này nhận ánh sáng từ Trái Đất nên phát sáng

d)

Hai hành tinh này chỉ phản xạ ánh sáng của Mt Trời

35.

Số hành tinh trong hệ Mặt Trời là

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

36.

Hệ Mặt Trời có bao nhiêu ngôi sao?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

8

37.

Câu 355. Trong các phát biểu sau:

(1) Mặt Trời là một ngôi sao;

(2) Sao Mộc ở vị trí thứ 6 trong hệ Mặt Trời;

(3) Thủy Tinh có chu kì quay quanh Mặt Trời ngắn nhất.

(4) Khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời là 1AU;

(5) Hệ Mặt Trời bao gồm 8 hành tinh.

Các phát biểu đúng là

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(1), (3), (4), (5)

c)

(1), (2), (3), (5)

d)

(1), (2), (4), (5)

38.

Trong bầu trời đêm các sao có thể là

a)

Một hành tinh tự phát sáng

b)

Một hành tinh phản xạ ánh sáng từ Mặt Trời

c)

Một ngôi sao phát sáng

d)

Một thiên thạch đang bay ngoài vũ trụ

39.

Thiên Hà bao gồm

a)

rất nhiều ngôi sao và hành tinh tạo hành

b)

hệ thống ngôi sao gồm nhiều loại sao và tinh vân tạo thành

c)

các hành tinh và Mặt Trời tạo thành

d)

nhiều hệ Mặt Trời tạo thành

40.

Thiên Hà có con người sinh sống được gọi là

a)

Milky Way

b)

Thiên Hà Tiên Nữ

c)

Thiên Hà xoắn ốc

d)

Thiên Hà Condor

41.

Milky Way còn có tên gọi là

a)

Ngân Hà Tiên Nữ

b)

Ngân Hà Condor

c)

Ngân Hà xoắc ốc

d)

Ngân Hà.

42.

Mặt Trời nằm ở rìa Ngân Hà và cách tâm một khoảng là

a)

2/3 bán kính

b)

1/3 bán kính

c)

2/5 bán kính

d)

5/3 bán kính

43.

Hành tinh gần Mặt Trời nhất trong hệ Mặt Trời là

a)

Mộc tinh.

b)

Thủy tinh

c)

Trái Đất

d)

Kim tinh

44.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Thủy tinh

1.

Mercury

b)

Kim tinh

2.

Venus

c)

Trái Đất

3.

Earth

d)

Hỏa tinh

4.

Mars

e)

Mộc tinh

5.

Jupiter

45.

Hành tinh xa Mặt Trời nhất trong hệ Mặt Trời là

a)

Diêm Vương tinh

b)

Hải Vương tinh

c)

Kim tinh

d)

Thủy tinh

46.

Trái Đất là hành tinh ở vị trí thứ bao nhiêu tính từ Mặt Trời trong hệ Mặt Trời?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

47.

Kim tinh là hành tinh ở vị trí thử bao nhiêu tính từ Mặt Trời trong hệ Mặt Trời?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

48.

Hỏa tinh là hành tinh ở vị trí thử bao nhiêu tính từ Mặt Trời trong hệ Mặt Trời?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

49.

Mộc tinh là hành tinh ở vị trí thử bao nhiêu tính từ Mặt Trời trong hệ Mặt Trời?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

50.

Thổ tinh là hành tinh ở vị trí thử bao nhiêu tính từ Mặt Trời trong hệ Mặt Trời?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

51.

Thiên Vương tinh là hành tinh ở vị trí thử bao nhiêu tính từ Mặt Trời trong hệ Mặt Trời?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

52.

Hải Vương tinh là hành tinh ở vị trí thử bao nhiêu tính từ Mặt Trời trong hệ Mặt Trời?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

53.

Hệ Mặt Trời bao gồm

a)

Các dải ngân hà, các hành tinh, vệ tinh, các đám bụi khí.

b)

Mặt trời, các thiên thể chuyển động xung quanh mặt trời, các đám bụi, khí

c)

Rất nhiều thiên thể (sao, hành tinh, thiên thạch…) cùng với các sao chổi

d)

Các thiên hà, ngôi sao, đám bụi, khí

54.

Với các hành tinh sau của hệ Mặt Trời: Hoả tinh, Kim tinh, Mộc tinh, Thổ tinh, Thuỷ tinh. Thứ tự các hành tinh xa dần Mặt Trời là

a)

Thuỷ tinh, Kim tinh, Hoả tinh, Mộc tinh, Thổ tinh

b)

Kim tinh, Mộc tinh, Thuỷ tinh, Hoả tinh, Thổ tinh

c)

Hoả tinh, Mộc tinh, Kim tinh, Thuỷ tinh, Thổ tinh

d)

Thuỷ tinh, Hoả tinh, Thổ tinh, Kim tinh, Mộc tinh

55.

Khi nói vể hệ Mặt Trời, phát biểu nào sau đâỵ là sai?

a)

Các hành tinh chuyển động quanh Mặt Trời theo cùng một chiều

b)

Sao chổi là thành viên của hệ Mặt Trời

c)

Hành tinh xa Mặt Trời nhất là Thiên Vương tinh

d)

Hành tinh gần Mặt Trời nhất là Thuỷ tinh

56.

Một đơn vị thiên văn (AU) là

a)

khoảng cách giữa hai hành tinh với nhau

b)

khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trăng

c)

khoảng cách từ Mặt Trời đến Mặt Trăng

d)

khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời

57.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về hệ Mặt Trời?

a)

Trong hệ Mặt Trời, hành tinh có thể phát sáng được có Sao Mộc

b)

Trong hệ Mặt Trời, chỉ có Mặt Trời có khả năng phát sáng

c)

Trong hệ Mặt Trời, chỉ có Mặt Trời và Mặt Trăng có khả năng phát sáng

d)

Trong hệ Mặt Trời, chỉ có Mặt Trời và Mặt Trăng phát sáng

58.

Các hành tinh quay quanh Mặt Trời sắp xếp theo khoảng cách đến Mặt Trời từ gần đến xa là

a)

Hoả tinh,Thuỷ tinh,Trái Đất, Kim tinh, Mộc tinh,Thổ tinh, Hải Vương tinh, Thiên Vương tinh

b)

Thuỷ tinh, Kim tinh, Hoả tinh,Trái Đất, Mộc tinh,Thổ tinh, Thiên Vương tinh, Hải Vương tinh

c)

Kim tinh, Thuỷ tinh, Trái Đất, Hoả tinh, Thổ tinh, Mộc tinh, Thiên Vương tinh, Hải Vương tinh

d)

Thuỷ tinh, Kim tinh, Trái Đất, Hoả tinh, Mộc tinh, Thổ tinh, Thiên Vương tinh, Hải Vương tinh

59.

Một thiên thạch bay vào bẩu khí quyển củaTrái Đất, bị ma sát mạnh đến nóng sáng và bốc cháy, để lại một vết sáng dài vết sáng này được gọi là

a)

sao đôi

b)

sao chổi.

c)

sao băng

d)

sao siêu mới

60.

Câu 1: Ngân Hà là gì? 🤔

a)

A. Một hành tinh trong hệ Mặt Trời

b)

B. Một ngôi sao khổng lồ

c)

C. Một dải mây khí trong vũ trụ

d)

D. Một tập hợp hàng trăm tỉ thiên thể liên kết bằng lực hấp dẫn

61.

Câu 2: Hệ Mặt Trời nằm ở đâu trong Ngân Hà?

a)

A. Ở trung tâm của Ngân Hà

b)

B. Ở rìa của một vòng xoắn

c)

C. Ở chính giữa một vòng xoắn

d)

D. Ở gần rìa ngoài của Ngân Hà

62.

Câu 3: Khi nhìn Ngân Hà từ bên trên theo hướng vuông góc với mặt phẳng của nó, ta sẽ thấy hình dạng gì?

a)

A. Hình tròn

b)

B. Hình oval

c)

C. Hình xoắn ốc

d)

D. Hình chữ nhật

63.

Câu 4: Từ Trái Đất, Ngân Hà trông giống như gì?

a)

A. Một chiếc đĩa bay 🛸👽

b)

B. Một dòng sông 🏞️

c)

C. Một đám mây ☁️

d)

D. Một ngôi sao sáng ⭐️

64.

Câu 5: Đường kính của Ngân Hà vào khoảng bao nhiêu?

a)

A. 100 năm ánh sáng

b)

B. 100.000 năm ánh sáng

c)

C. 300 năm ánh sáng

d)

D. 26. 000 năm ánh sáng

e)

E. 1.000.000 năm ánh sáng

65.

Câu 6: Bề dày của Ngân Hà khoảng:

a)

A. 100 năm ánh sáng

b)

B. 1000 năm ánh sáng

c)

C. 300 năm ánh sáng

d)

D. 26000 năm ánh sáng

66.

Câu 7: Hệ Mặt Trời cách tâm Ngân Hà bao xa?

a)

A. 6.800 năm ánh sáng

b)

B. 300 năm ánh sáng

c)

C. 100.000 năm ánh sáng

d)

D. 26.000 năm ánh sáng

67.

Câu 8: So với Ngân Hà, hệ Mặt Trời có kích thước như thế nào?

a)

A. Bằng khoảng 1/10 Ngân Hà

b)

B. Lớn hơn Ngân Hà

c)

C. Gần bằng kích thước Ngân Hà

d)

D. Vô cùng nhỏ

68.

Câu 9: Tốc độ di chuyển của Mặt Trời quanh tâm Ngân Hà là bao nhiêu?

a)

A. 220.000 m/s

b)

B. 260.000 m/s

c)

C. 280.000 m/s

d)

D. 1 m/s

69.

Thiên hà là

a)

A. một tập hợp gồm nhiều giải ngân hà trong vũ trụ.

b)

B. một tập hợp của nhiều hệ mặt trời.

c)

C. khoảng không gian vô tận còn được gọi là vũ trụ.

d)

D. một tập hợp của rất nhiều Thiên thể cùng với bụi khi và bức xạ điện từ.

70.

Dải Ngân Hà là

a)

A. thiên hà chứa mặt trời và các hành tinh của nó ( trong đó có Trái Đất ).

b)

B. một tập hợp của Thiên Hà trong Vũ Trụ.

c)

C. tên gọi khác của Hệ Mặt Trời.

d)

D. dài sáng trong Vũ Trụ , gồm vô số các ngôi sao tập hợp lại.

71.

Ý nào dưới đây đúng khi nói về Hệ Mặt Trời?

a)

A. Trong Hệ Mặt Trời Chỉ mặt trời có khả năng tự phát sáng.

b)

B. Trong Hệ Mặt Trời các thiên thể đều có khả năng tự phát sáng trừ trái đất.

c)

C. Trong Hệ Mặt Trời có hai thiên thể tự phát sáng là mặt trời và mặt trăng.

d)

D. Tất cả các thiên thể trong hệ mặt trời đều có khả năng tự phát sang.

72.
Phát biểu nào sau đây đúng về hệ Mặt Trời?
a)
Có 8 hành tinh chuyển động quanh Mặt Trời.
b)
Các hành tinh đều chuyển động từ Đông sang Tây.
c)
Các thiên thể có quỹ đạo chuyển động hình tròn.
d)
Gồm nhiều thiên thể nằm trong Dải Ngân Hà.
73.
Theo thứ tự xa dần Mặt Trời, Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy?
a)
6
b)
5
c)
4
d)
3
74.

Lực nào chi phối chuyển động của các hành tinh

a)

Lực từ

b)

Lực hút tĩnh điện

c)

Lực hấp dẫn

d)

Trọng lực

75.

Dụng cụ Quang học dùng để quan sát thiên văn

a)

Kính hiển vi

b)

Kính viễn vọng

c)

Kính thiên văn

d)

Kính lúp

76.

Một lý thuyết nổi tiếng nói về nguồn gốc của vũ trụ

a)

Thuyết Nhật tâm

b)

Thuyết Big Bang

c)

Thuyết tương đối

77.

Ngân hà có tên là gì?

a)

Andromeda

b)

Milk Tea

c)

Thiên hà 1101

d)

Milky way

78.

Trung tâm của dải ngân hà là gì?

a)

Siêu hố đen

b)

Sao đỏ khổng lồ

c)

Sao lùn trắng

d)

Một cơn bão

79.

Hành tinh lớn nhất hệ mặt trời?

a)

Mộc tinh

b)

Thổ tinh

c)

Hoả tinh

d)

Kim tinh

80.

CHO BIẾT VẬN TỐC CỦA ÁNH SÁNG?

a)

300.000 km/h

b)

300.000 m/h

c)

300.000 km/s

d)

300.000 m/s

81.

CHỌN Ý SAI?

a)

Dải ngân hà là thiên hà có mặt trời và các hành tinh xung quanh nó.

b)

Dải ngân hà có hình xoắn ốc.

c)

Dải ngân hà có mặt trời ở trung tâm và được gọi là hệ mặt trời.

d)

Tên gọi khác của dải ngân hà là sông Ngân.

82.

Trong vũ trụ có bao nhiêu thiên hà?

a)

100

b)

1000

c)

1000000

d)

Hàng tỷ

83.

Mặt Trời sau khi hình thành, di chuyển trong.....

a)

Dãy Ngân Hà

b)

Hố đen

c)

Hệ mặt trời

d)

Tất cả các ý trên

84.

Sao chổi là

a)

Thiên thể

b)

Hành tinh chuyển động

c)

Vệ tinh chuyển động

d)

Khói bụi

85.

Vũ trụ có màu gì?

a)

Đen

b)

Hồng

c)

Vàng

d)

Xanh

86.

Hệ Mặt Trời có quay quanh tâm Dải Ngân Hà không?

(a)  

87.

Thiên Hà hay Vũ Trụ lớn hơn?

a)

Thiên hà

b)

Vũ trụ

c)

Bằng nhau

d)

Không phân biệt được

88.

Đường kính của Ngân Hà khoảng bao nhiêu năm ánh sáng?

a)

100000

b)

150000

c)

300000

d)

200000

89.

Hành tinh nào trong Hệ Mặt Trời có nhiều vệ tinh nhất?

a)

Thổ Tinh

b)

Mộc Tinh

c)

Kim Tinh

d)

Hỏa Tinh

90.

  • ... là hành tinh có các vòng tròn đá và băng bao quanh.



(a)  

91.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Hành tinh gần Mặt Trời nhất

1.

Thủy Tinh

b)

Hành tinh nóng nhất

2.

Kim Tinh

c)
  • Hành tinh lạnh nhất hệ Mặt Trời

3.
  • Thiên Vương Tinh

d)

Hành tinh xa Mặt Trời nhất

4.

Hải Vương Tinh

e)

Hành tinh lớn nhất

5.

Mộc Tinh

92.

Sắp xếp lại các hành tinh theo thứ tự từ gần tới xa Mặt Trời

a)

Thủy Tinh

b)

Kim Tinh

c)

Hỏa Tinh

d)

Mộc Tinh

e)

Hải Vương Tinh

1)
2)
3)
4)
5)
93.

(a)   ​ ​​ (b)   ​ (c)   ​ (d)  

Choose from the below words
Thổ Tinh
Mộc Tinh
Thiên Vương Tinh
Hải Vương Tinh
 Kim Tinh
Hỏa Tinh
Thủy Tinh
94.

Hành tinh nào nóng nhất?

95.

Trong Hệ Mặt Trời, ​ (a)   có chu kỳ quay quanh Mặt Trời dài nhất?

Choose from the below words
Hải Vương Tinh
Thủy Tinh
Kim Tinh
Hỏa Tinh
96.

Xác định vị trí và điền tên các hành tinh.

97.

Sắp xếp các tùy chọn này vào các nhóm phù hợp về chiều tự quay của các hành tinh trong hệ Mặt Trời

Categorize the following

Sao Kim

Sao Thiên Vương

Hỏa Tinh

Thủy Tinh

Trái Đất

Sao Mộc

Sao Thổ

Sao Hải Vương

Quay cùng chiều kim đồng hồ
Quay ngược chiều kim đồng hồ
98.

Hãy vẽ một hành tinh bất kì trong hệ Mặt Trời mà bạn thích

99.

Bạn muốn khám phá thêm về hành tinh nào?

a)

Sao Hỏa

b)

Sao Thiên Vương

c)

Sao Thổ

d)

Sao Kim

e)

Sao Mộc

100.
  • Nếu một năm trên Trái Đất có 365 ngày, và chu kỳ quay của Sao Mộc quanh Mặt Trời gấp 12 lần chu kỳ quay của Trái Đất, thì một năm trên Sao Mộc có bao nhiêu ngày Trái Đất?