wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

List - 5

Total questions: 25

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu lệnh nào thêm phần tử 5 vào cuối danh sách a?

a)

a.add(5)

b)

a.append(5)

c)

a.insert(5)

2.

Để thêm phần tử 100 vào vị trí số 2 trong danh sách a, ta dùng:

a)

A. a.insert(2, 100)

b)

B. a.append(100)

c)

C. a[2] = 100

3.

Để thay đổi phần tử thứ 0 của danh sách a thành 10:

a)

A. a[0] = 10

b)

B. a.set(0, 10)

c)

C. a.insert(0, 10)

4.

Để xóa phần tử cuối cùng của danh sách a, ta dùng:

a)

a.pop()

b)

a.remove()

c)

del a[0]

5.

Câu lệnh a.remove(3) sẽ:

a)

Xóa phần tử có chỉ số 3

b)

Xóa phần tử có giá trị 3

c)

Xóa 3 phần tử

6.

Câu lệnh del a[1] sẽ:

a)

Xóa phần tử ở chỉ số 1

b)

Xóa phần tử có giá trị 1

c)

Xóa toàn bộ danh sách

7.

Lệnh nào xóa toàn bộ danh sách a?

a)

a.pop()

b)

a.clear()

c)

a.remove()

8.

Lệnh a[2] trả về:

a)

Phần tử ở vị trí số 2

b)

Số lượng phần tử

c)

Giá trị lớn nhất

9.

Để truy cập phần tử cuối cùng trong danh sách:

a)

A. a[len(a)]

b)

B. a[-1]

c)

C. a[0]

10.

Để lấy phần tử từ chỉ số 1 đến 3 (không bao gồm 3):

a)

a[1:4]

b)

a[1:3]

c)

a[1:2]

11.

Để duyệt toàn bộ danh sách a, ta dùng:

a)

for i in range(a):

b)

for i in a: ✔

c)

for a in i:

12.

Câu lệnh for i in range(len(a)): dùng để:

a)

Truy cập giá trị

b)

Truy cập chỉ số

c)

Xóa phần tử

13.

Để tạo danh sách con gồm các phần tử đầu tiên:

a)

a[:-1]

b)

a[:3]

c)

a[-3:]

14.

Câu lệnh a[::2] nghĩa là:

a)

Lấy các phần tử chẵn

b)

Lấy cách mỗi 2 phần tử

c)

Lấy phần tử cuối

15.

Để lấy danh sách theo thứ tự đảo ngược:

a)

a.reverse()

b)

a[::-1]

c)

reversed(a)

16.

Câu lệnh a.count(2) cho biết:

a)

Số lần xuất hiện của số 2 trong danh sách a.

b)

Tổng các phần tử trong danh sách a.

c)

Vị trí đầu tiên của số 2 trong danh sách a.

d)

Xóa tất cả số 2 khỏi danh sách a.

17.

Câu lệnh a.index(4) trả về:

a)

Phần tử có giá trị 4

b)

Vị trí đầu tiên của phần tử 4

c)

Giá trị lớn nhất

18.

Để thêm nhiều phần tử vào danh sách a, dùng:

a)

A. a.append([1,2])

b)

B. a.extend([1,2])

c)

C. a.add([1,2])

19.

Sự khác biệt giữa append và extend là gì?

a)

append thêm từng phần tử

b)

extend thêm 1 phần tử

c)

append thêm 1 đối tượng, extend thêm từng phần tử

20.

Lệnh a *= 2 khi a = [1, 2] sẽ cho kết quả:

a)

A. [1, 2, 1, 2]

b)

B. [2, 4]

c)

C. [1, 2, 2, 4]

21.

Hàm sorted(a) làm gì?

4 lines
22.

Câu lệnh for i, v in enumerate(a): cho phép:

a)

Lặp qua giá trị

b)

Lặp qua chỉ số và giá trị

c)

Không hợp lệ

23.

Để thay thế toàn bộ danh sách a bằng danh sách khác:

a)

a.replace([1,2,3])

b)

a = [1,2,3]

c)

a.add([1,2,3])

24.

Để kiểm tra một phần tử có nằm trong danh sách:

a)

if x == a:

b)

if x in a:

c)

if a in x:

25.

Để sao chép danh sách a sang b mà không bị liên kết:

a)

b = a

b)

b = a.copy()

c)

b = a[:]