wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ICTU LẬP TRÌNH HĐT - BÀI 2

Total questions: 29

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1-4.

Các phát biểu sau đây đúng hay sai?

1.

Ứng dụng Java độc lập bắt buộc phải chạy trên môi trường có cài đặt máy ảo Java (JVM)

a)

ĐÚNG

b)

SAI

2.

Chương trình Java ứng dụng độc lập (Standalone Application) cần có lớp chính, trong lớp chính cần chứa hàm main để chương trình có thể thực thi một cách độc lập.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

3.

Java không thể sử dụng để lập trình ứng dụng nhưng vì nó yêu cầu nhiều tài nguyên và chương trình chỉ chạy trên máy tính thông thường.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

4.

Ứng dụng Java độc lập không thể kết nối với cơ sở dữ liệu.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

5.

Lớp chính trong chương trình Java có đặc điểm nào sau đây? (chọn nhiều đáp án)

a)

Là lớp có tên không được phép trùng với tên tệp chương trình java

b)

Tên lớp trùng tên tệp java, là lớp có tính chất public

c)

Hàm main luôn có cú pháp: public void main(){//nội dung hàm main}

d)

Trong lớp chính chứa hàm main

6-9.

Các phát biểu sau đây là đúng hay sai?

6.

Lệnh import java.util.Scanner; là cần thiết để sử dụng lớp Scanner trong chương trình Java.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

7.

Phép toán "=" trong Java được sử dụng để so sánh nội dung của hai giá trị.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

8.

Lệnh Scanner scanner = new Scanner(System.in); cho phép đọc dữ liệu đầu vào từ người dùng, thông qua bàn phím.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

9.

Trong Java, toán tử "!" được sử dụng để đảo ngược giá trị của một số nguyên.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

10.

Đâu là cú pháp đúng để khai báo biến kiểu số nguyên trong Java?

a)

int x;

b)

double x;

c)

integer x;

d)

float x;

11.

Từ khóa nào dùng để khai báo một lớp đối tượng trong Java?

a)

struct

b)

class

c)

def

d)

package

12.

Đâu là các phần tử cơ sở của Java? (chọn 3 đáp án đúng)

a)

Các phần mềm phụ thuộc

b)

Định danh, từ khóa, chú thích

c)

Các kiểu dữ liệu, các phép toán

d)

Các lệnh nhập/xuất, các lệnh điều khiển

13-16.

Các tên gọi sau đây trong chương trình Java đã đặt tên theo đúng quy định chưa?
Hãy nhập kết quả nhận xét với giá trị: t (nếu đúng); f (nếu sai)

13.

class

(a)  

14.

1age

(a)  

15.

full name

(a)  

16.

student

(a)  

17.

Kết quả đoạn chương trình sau là gì?

class Test {

    public static boolean isPrime(int x) {

        int dem = 0;

        for (int i = 0; i <= x / 2; i++) {

            if (x % i == 0) {

                dem++;

            }

        }

        if (dem == 0) {

            return true;

        } else {

            return false;

        }

    }


    public static void main(String args[]) {

        System.out.print(isPrime(20));

    }

}

a)

20

b)

true

c)

Chương trình bị lỗi

d)

false

18.

Câu lệnh nào sau đây sẽ báo lỗi khi biên dịch chương trình Java?

a)

byte s = - 20;

b)

short s = 10000;

c)

int s = - 600000;

d)

short s = 50000;

19.

Câu lệnh nào sau đây dùng để lặp qua các phần tử của mảng trong Java?

a)

if

b)

for

c)

try

d)

switch

20.

Khi chạy (thực hiện) đoạn mã sau, sẽ in ra kết quả gì?

public static void main(String[] args) {

    int number = 5;

    switch (number) {

        case 1:

            System.out.println("One");

            break;

        case 2:

            System.out.println("Two");

            break;

        case 3:

            System.out.println("Three");

            break;

        case 4:

            System.out.println("Four");

            break;

        case 5:

            System.out.println("Five");

            break;

        default:

            System.out.println("Number is not in range1");

    }

}

a)

In ra "One"

b)

In ra "Number not in range"

c)

In ra "Five"

d)

In ra "Three"

21-24.

Cho phương thức find() như sau:

int find(int a, int b, int c) {

    return Math.max(Math.max(a, b), c);

}

Nhập kết quả trả về của hàm find với từng bộ dữ liệu đầu vào như cho dưới đây:

21.

return find(10,20,30)

(a)  

22.

return find(45, 50, 40)

(a)  

23.

return find(25, 10, 12)

(a)  

24.

return find(3,17,26)

(a)  

25.

Kết quả đoạn chương trình sau là gì?

public class Test1 {

    public static void main(String args[]) {

        int x = 5;

        int y = 2;

        double result = x / y;

        System.out.println(result);

    }

}

a)

2.5

b)

2.0

c)

2

d)

Lỗi khi biên dịch

26.

Kết quả chạy hàm main sau đây là gì?

public static void main(String args[]) {

    int x = 10;

    System.out.println(x++ + "; " + ++x + "; " + x-- + "; " + --x);

}

a)

10; 11; 12; 11

b)

10; 12; 12; 10

c)

10; 11; 12; 10

d)

11; 12; 11; 10

27.

Kết quả chạy chương trình sau là gì?

public class Test1 {

    public static void main(String args[]) {

        double d = 10.5;

        int i = (int) d;

        System.out.print(i);

    }

}

a)

Lỗi thực thi

b)

Lỗi biên dịch

c)

11

d)

10

28.

Kéo thả thông tin phù hợp vào các chỗ trống (____) trong hai phát biểu dưới đây:

Mã nguồn Java được lưu trong tệp có phần mở rộng là ______. Tệp chương trình Java sau khi biên dịch sẽ tạo ra file có phần mở rộng là ______.

(a)  

Trong Java, chương trình độc lập bắt đầu thực thi từ phương thức ______.  Cú pháp đầy đủ của phương thức main trong Java là:
public static void ______(String[] args) {//nội dung hàm main}.

​ (b)  

Choose from the below words
.java, .class
main, main
inMain, process
.txt, .jar
29.

Phương thức nào dùng để in dữ liệu ra màn hình trong Java?

a)

System.print()

b)

System.out.print()

c)

Console.Write()

d)

print()

30.

Phần tử nào sau đây đại diện cho một sự việc/thực thể/hiện tượng trong thế giới thực?

a)

Biến

b)

Phương thức

c)

Đối tượng

d)

Lớp

31.

Từ khoá nào được sử dụng để tạo lập một đối tượng mới trong Java?

a)

this

b)

object

c)

class

d)

new

32.

Câu lệnh "if ... else" trong Java dùng để làm gì?

a)

Lặp lại một khối lệnh

b)

Khai báo một biến

c)

Gọi một phương thức

d)

Chuyển hướng điều khiển chương trình

33-36.

Cho hàm tính tổng 2 số a và b như sau:

int sum(int a, int b) {

    return a + b;

}

Hãy nhập kết quả trả về của hàm sum() với từng bộ dữ liệu đầu vào như cho dưới đây:

33.

return sum(100, 300)

(a)  

34.

return sum(10, 20)

(a)  

35.

return sum(5, 10)

(a)  

36.

return sum(15, 20)

(a)  

37.

Đâu là đoạn mã lệnh Java để tính tổng của các số từ 1 đến n sử dụng vòng lặp for?

a)

b)

c)

d)

38-41.

Cho chương trình java sử dụng câu lệnh lặp như sau:

int tinhToan(int n) {

    int result = 1;

    for (int i = 1; i <= n; i++) {

        result *= i;

    }

    return result;

}

Hãy nhập kết quả trả về của hàm tinhToan() với từng bộ dữ liệu đầu vào như sau:

38.

return tinhToan(5)

(a)  

39.

return tinhToan(3)

(a)  

40.

return tinhToan(6)

(a)  

41.

return tinhToan(4)

(a)  

42.

Câu lệnh switch trong Java dùng để làm gì?

a)

Khai báo một biến

b)

Thực hiện các trường hợp khác nhau dựa trên giá trị của biến

c)

Lặp lại một khối lệnh

d)

Gọi một phương thức

43-45.

Chương trình Java khi chạy sẽ hiển thị lên màn hình dòng chữ: "hello, world!" có cấu trúc như sau:

.....(1)...... MyClass {
....(2)..... static void main(String[] args) {
    System.out.println(...(3)....);
}
}

Hãy điền thông tin phù hợp vào những chỗ ______ cho chương trình này. Biết các thông tin có thể điền bao gồm: private class, public class, public, "hello, world!"

43.

Ô trống (1)

(a)  

44.

Ô trống (2)

(a)  

45.

Ô trống (3)

(a)  

46-49.

Các phát biểu sau đây đúng, hay sai?

46.

Trong Java, lệnh System.out.println("Hello, World!"); được sử dụng để nhập dữ liệu từ bàn phím.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

47.

Chú thích trong Java có thể bắt đầu bằng: // cho chú thích một dòng, và /**/ cho chú thích nhiều dòng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

48.

Trong Java, định danh (identifier) có thể bắt đầu bằng một chữ số.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

49.

Java phân biệt chữ hoa và chữ thường, vì vậy int, Int, và INT là ba từ khóa khác nhau.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

50.

Trong Java, để khai báo và khởi tạo một mảng số nguyên gồm 10 phần tử cần sử dụng lệnh:

a)

int[] arr = new int[10];

b)

int[10] arr;

c)

int arr[10];

d)

int arr = new int[10];

51.

Đâu là một chương trình Java tính tổng của hai số nguyên được nhập từ bàn phím?

a)

b)

c)

d)

52-54.

Cấu trúc chung của chương trình Java bao gồm 3 phần chính:
(1) Khai báo ____ (a) ____ cần thiết.
(2) Định nghĩa một hoặc nhiều lớp, trong đó bắt buộc phải có một ____ (b) ____ có tên trùng với tên tệp chương trình.
(3) Phương thức ____ (c) ____ làm điểm bật đầu thực thi của chương trình, nằm trong lớp chính.
Hãy điền thông tin thích hợp vào các chỗ trống (a) - (c). Biết các thông tin có thể điền bao gồm: các thư viện, lớp chính, main, tạo lập.

52.

Ô trống (a)

(a)  

53.

Ô trống (b)

(a)  

54.

Ô trống (c)

(a)