wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

16,17,18,19,20 tin

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Làm thể nào để có thể vận hành duy trì cho các CSDL hoạt động thông suốt, luôn sẵn sàng đáp ứng được nhu cầu khai thác?

a)

Cần có các phần mềm thông minh mới

b)

Cần có các chính sách thích hợp

c)

Cần có những nhà quản trị cơ sở dữ liệu để đảm bảo quản lí các dữ liệu liên quan

d)

Đáp án khác.

2.

Hoạt động quản trị CSDL tương ứng gồm những công việc nào dưới đây?

a)

Cài đặt và cập nhật các hệ QTCSDL

b)

Tạo lập và điêu chỉnh CSDL

c)

Đảm bảo tài nguyên cho các hoạt động CSDL

d)

Cài đặt và cập nhật các hệ QTCSDL, Tạo lập và điều chỉnh CSDL, Đảm bảo tài nguyên cho các hoạt động CSDL

3.

Quản trị CSDL chịu trách nhiệm chính về?

a)

Cập nhật dữ liệu

b)

Thiết kế dữ liệu

c)

Sao lưu dữ liệu

d)

Cập nhật dữ liệu, thiết kế dữ liệu, Sao lưu dữ liệu

4.

Căn cứ vào các công viêc cần thực hiên để quản tri CSDL, theo em nhà quản tri CSDL cần có những kiến thức, kĩ năng và phẩm chất nào?

a)

Nhanh nhẹn

b)

Hiểu biết về csdl

c)

Chăm chỉ và kiên trì

d)

Nhanh nhẹn, hiểu biết về CSDL, chăm chỉ và kiên trì

5.

Nhà quản trị CSDL có mấy nhiệm vụ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Người quản trị CSDL cần có?

a)

Tính cách tỉ mỉ

b)

Can than, kien nhan

c)

Có kĩ năng phân tích

d)

Tính cách tỉ mỉ, Cần thận, kiên nhẫn, Có kĩ năng phân tích

7.

Đâu là tên các địa chỉ cung cấp các dịch vụ đào tạo để cấp chứng chỉ vê CSDL?

a)

Microsoft Certificated: Azure Data Fundamentals

b)

IBM

c)

Oracle

d)

IBM, Oracle, Microsoft

8.

Vì sao người quản trị CSDL cần thường xuyên tạo các bản sao dữ liệu dự phòng?

a)

Tiết kiện điện

b)

Phù họp với sự phát triên

c)

Để khi gặp sự cố có thê khôi phục dữ liệu kịp thời

d)

Tiết kiệm thời gian.

9.

Khả năng học tập suốt đời giúp người quản trị CSDL?

a)

Phát triển khả năng chuyên môn

b)

Nâng cao bản lĩnh nghề nghiệp

c)

Phát triển sáng tạo

d)

Phát triển nhu cầu

10.

Hệ quản trị CSDL nào là sản phâm mã nguôn mở miên phí?

a)

Microsoft SQL Server.

b)

Windows.

c)

MySQL.

d)

ORACLE

11.

Phần mềm HeidiSQL không hỗ trợ hệ QTCSDL nào?

a)

MySQL.

b)

Microsoft SQL Server.

c)

ORACLE

d)

PostgreSQL.

12.

Ngôn ngữ truy vấn SQL được sử dụng để làm gì trong quản trị cơ sở dữ liệu?

a)

Tạo bảng và cơ sở dữ liệu.

b)

Sao lưu và khôi phục cơ sở dữ liệu.

c)

Truy xuất và cập nhật dữ liệu.

d)

Chạy ứng dụng đồ họa.

13.

Cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Một cấu trúc tổ chức dữ liệu.

b)

Một phần mềm để lưu trữ dữ liệu.

c)

Một tập hợp các file dữ liệu.

d)

Một mô hình quản lý máy tính.

14.

MySQL là gì?

a)

Một ngôn ngữ lập trình.

b)

Một hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

c)

Một framework phát triển ứng dụng web.

d)

Một phân mêm biên dịch mã nguôn mở.

15.

Hệ QTCSDL có chức năng ngăn chặn lỗi nào sau đây trong quá trình nhập dữ liệu cho bảng?

a)

Có thể ngăn chặn được tất cả các lỗi.

b)

Có thể ngăn chặn được các lỗi như nhập sai, lỗi chính tả.

c)

Có thể ngăn chặn được các lỗi logic đã được khai báo

d)

Không ngăn chặn được lỗi nào trong quá trình nhập dữ liệu.

16.

Trong giao diện đầu tiên của HeidiSQL, ô không được đặt giá trị mặc định là?

a)

Library.

b)

Người dùng

c)

Tên máy chủ/ IP.

d)

Kiểu mạng.

17.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố em phải xác định mỗi quan hệ giữa?

a)

Tỉnh thành phố và Quận/Huyện

b)

Tỉnh và Thị trấn.

c)

Tỉnh và thị xã.

d)

Huyện và thị trấn.

18.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, trong bảng Quận/Huyện thì Ma Tinh ThanhPho sẽ là?

a)

Khóa chính.

b)

Khóa ngoại tham chiều tới bảng Quận/Huyện.

c)

Khóa ngoại tham chiếu tới bảng Tỉnh thành phố.

d)

Khóa cầm trùng lặp

19.

HeidiSQL hỗ trợ thao tác quản lý CSDL như thế nào?

a)

Chỉ đọc dữ liệu từ cơ sở dữ liệu.

b)

Tạo bảng, thêm, sửa, xóa dữ liệu.

c)

Chỉ thực hiện truy vấn SQL.

d)

Chỉ xem cấu trúc bảng.

20.

Việc đầu tiên để làm việc với một CSDL là?

a)

Thu thập.

b)

Xử lý.

c)

Tạo lập CSDL.

d)

Tạo lập bang

21.

Thứ tự đúng của các bước là?

  1. Chọn thẻ Tạo mới.

  2. Nháy nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã chọn.

  3. Nhập tên CSDL.

  4. Chọn Cơ sở dữ liệu.

  5. OK.

Thứ tự đúng của các bước là?

a)

4-2-1-3-5

b)

2-3-1-4-5

c)

1-3-2-4-5

d)

2-1-4-3-5

22.

Các bước khai báo khóa chính là?

a)

Nháy nút phải chuột vào dòng khai báo khóa chính => Chọn Create new index => KEY.

b)

Nháy nút phải chuột vào dòng khai báo khóa chính = Chọn Create new index => PRIMARY.

c)

Nháy nút phải chuột vào dòng khai báo khóa chính => Chọn Create new index => UNIQUE.

d)

Nháy nút phải chuột vào dòng khai báo khóá chính => Chọn Create new index => SPATIAL.

23.

Để tạo bảng "nhacsi" với trường "idNhacsi" và "tenNhacsi", kiểu dữ liệu của "idNhacsi" là gì?

a)

VARCHAR

b)

INT

c)

TEXT

d)

FLOAT

24.

Trong quá trình tạo bảng, nếu muốn trường "idNhacsi" tự động tăng giá trị, ta phải chọn tùy chọn nào?

a)

AUTO_INCREMENT

b)

UNSIGNED

c)

NOT NULL

d)

DEFAULT

25.

Để thiết lập trường "idNhacsi" làm khóa chính, ta phải thực hiện thao tác nào?

a)

Chọn AUTO INCREMENT

b)

Chọn khóa ngoại

c)

Chọn PRIMARY trong phần Create new index

d)

Chọn VARCHAR

26.

Nếu vô tình chọn sai trường làm khóa chính, cách nào sau đây đúng để sửa lại?

a)

Xóa bảng và tạo lại

b)

Nhấp chuột phải vào trường sai và chọn Delete column

c)

Nhấp đúp chuột vào trường sai và sửa lại khóa chính

d)

Đặt trường sai làm khoá ngoại

27.

Sau khi hoàn tất việc khai báo bảng, bước cuối cùng để lưu bảng là gì?

a)

Đóng cửa số tạo bảng

b)

Nhấn nút Lưu

c)

Chọn Export

d)

Chọn Commit

28.

Khi khai báo trường "tenNhacsi", kiểu dữ liệu nào phù hợp để lưu tên của nhạc sĩ?

a)

INT

b)

VARCHAR

c)

FLOAT

d)

DATE

29.

Nếu muốn tạo thêm trường mới cho bảng "nhacsi", phím tắt nào sau đây có thể được sử dụng?

a)

Ctrl+S

b)

Ctrl+C

c)

Ctrl+Insert

d)

Ctrl+Delete

30.

Trường nào trong bảng "bannhac" được thiết lập làm khóa chính?

a)

idNhacsi

b)

tenBannhac

c)

idBannhac

d)

tenNhacsi

31.

Khi khai báo khóa ngoài cho idNhacsi, bảng tham chiếu nào được chọn?

a)

bannhac

b)

nhacsi

c)

banthuam

d)

casi

32.

Khi khai báo khóa ngoài, kiểu dữ liệu của trường idNhacsi trong bảng "bannhac" nên là gì?

a)

VARCHAR

b)

INT

c)

TEXT

d)

FLOAT

33.

Khi tạo bảng "bannhac", để thêm một trường mới vào bảng, bạn sử dụng thao tác nào?

a)

Nhấn CtrI+Alt+Del

b)

Nhấn Ctrl+Insert

c)

Nhấn Ctrl+Delete

d)

Nhấn Alt+Insert

34.

Thao tác nào được sử dụng để khai báo khúa chính cho trường idBannhac?

a)

Chọn "Create new index" → "UNIQUE"

b)

Chọn "Create new index" → "PRIMARY"

c)

Chọn "Create new index" → "FOREIGN KEY"

d)

Chọn "Create new index" → "INDEX"

35.

Sau khi khai báo xong các trường trong bảng "bannhac", thao tác cuối cùng là gì?

a)

Chọn "Lưu"

b)

Chọn "Xóa bảng"

c)

Chọn "Chỉnh sửa khóa"

d)

Chọn tạo bảng mới

36.

Muốn truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng "casi" ta dùng ?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE *%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

37.

Trả lời

a)

Nháy nút Add

b)

Nháy nút remove

c)

Nháy nút clear

d)

Nháy nút up