NEW
Font size
WorksheetsÔN TỐT NGHIỆP HỌC KÌ II - VL 11(LẦN 1)
Total questions: 40
Worksheet time: 35mins
A. F=r2k.∣q1.q2∣
B. F=rk.∣q1.q2∣
C. F=k.r2∣q1.q2∣
D. F=2rk.∣q1.q2∣
Câu 2. Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10−4 (N). Độ lớn điện tích đó là
Câu 4. Mỗi hạt bụi li ti trong không khí mang điện tích q = - 9,6.10−13 C. Hỏi mỗi hạt bụi ấy thừa hay thiếu bao nhiêu electron? Biết điện tích electron có độ lớn là 1,6.10−19 C
A. Thừa 6.106 hạt.
B. Thừa 6.105 hạt.
C. Thiếu 6.106 hạt.
D. Thiếu 6.105 hạt.
Câu 5. Hai hạt bụi trong không khí mỗi hạt chứa 5.108 electrôn cách nhau 2cm. Lực tĩnh điện giữa hai hạt bằng
A. 1,44.10−11 N
B. 1,44.10−9 N
C. 1,44.10−7 N
D. 144.10−7 N
A. Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn kim loại tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn, tỉ lệ thuận điện trở của vật dẫn
B. Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn kim loại tỉ lệ thuận với hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn, tỉ lệ nghịch điện trở của vật dẫn
C. Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn kim loại tỉ lệ thuận với hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn và điện trở của vật dẫn
D. Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn kim loại luôn không đổi.
A. q = 1,2.10−3 C
B. q = - 1,2.10−3 C
C. KΩ
A. A = ξIt
B. A = Iξ.
C. A = It.
D. A = tξ.I .
Câu 16. Một acquy có suất điện động là 12V , sinh ra công là 720J đễ duy trì dòng điện trong mạch trong thời gian 1 phút. Cường độ dòng điện chạy qua acquy khi đó
B. 5A
C. 1,2A.
D. 2,4A
A. P=U2R
C. P=U2.R
C. P=IU
D. 1100Ω
Câu 24. Trên vỏ một máy bơm nước có ghi 220V-1100W . Cường độ dòng điện định mức của máy bơm là
Câu 25. Một bóng đèn có ghi Đ(3V – 3W). Khi đèn sáng bình thường, điện trở có giá trị là
Câu 27. Một nguồn có = 3 V, r = 1 nối với điện trở ngoài R = 1Ω thành mạch điện kín. Công suất điện của mạch ngoài là
A. P = 750KW và 3,41a
C. 750J và 3,41A
D. P = 750W và I = 3.14 A.
Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10-9 C đặt trong chân không. Để lực tĩnh điện giữa chúng có độ lớn 2,5.10-6 N thì khoảng cách giữa chúng bằng
A. 0,06 cm.
B. 6 cm.
C. 36 cm.
D. 6 m.
Một điện tích điểm di chuyển dọc theo đường sức của một điện trường đều có cường độ điện trường E = 1 000 V/m, đi được một khoảng d = 5 cm. Lực điện trường thực hiện được công A = - 15.10−5 J. Độ lớn của điện tích đó là
A. 5.10−6 C.
B. 15.10−6 C.
C. 3.10−6 C.
D. 3.10-5 C.
Công của lực điện làm dịch chuyển một điện tích 10 mC theo phương song song với các đường sức trong một điện trường đều với quãng đường 1 cm là 1 J. Độ lớn cường độ điện trường đó bằng
A. 10000 V/m.
B. 1 V/m.
C. 100 V/m.
D. 1000 V/m.
Một electron đang ở độ cao 1,04 m so với mặt đất, tại nơi có điện trường Trái Đất bằng 115 V/m. Mốc thế năng điện được chọn tại mặt đất, êlectron có điện tích qe = -1,6.10-19 C. Thế năng của electron đặt tại điểm M có giá trị bằng
A. −915.10−19J
B. −191.10−19J
C. 191.10−19J
D. 915.10−19J
Một điện tích q = 10-6 C di chuyển từ điểm A đến điểm B trong một điện trường, thì được năng lượng 2.10-4 J. Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là
A. 200 V.
B. – 20 V.
C. – 40 V.
D. 400 V.
Điện thế tại một điểm M trong điện trường được xác định bởi biểu thức
A. VM=qAM∞
B. VM=qA
C. VM=AM∞.q
D. VM=AM∞q
Biết hiệu điện thế UMN = 10 V. Đẳng thức nào dưới đây đúng?
A. VM = 10 V.
B. VN = 10 V.
C. VM – VN = 10 V.
D. VN – VM = 10 V.
Ta cần thực hiện một công 5.10−6J để dịch chuyển điện tích 2,5.10−5C từ vô cực đến điểm A. Chọn gốc điện thế tại vô cực. Điện thế tại A là
A. 1,2V
B. 2V
C. 0,2V
D. 4,2V
Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 60cm. Độ lớn cường độ điện trường là 250 V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó bằng bao nhiêu V ?
A. 250V
B. 150V
C. 200V
D. 150V
Một hạt bụi khối lượng 3,6.10-15 kg mang điện tích q = 6.10-18 C nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại phẳng song song nằm ngang cách nhau 2cm và nhiễm điện trái dấu. Lấy g = 10m/s2. Hiệu điện thế giữa hai tấm kim loại bằng bao nhiêu V ?
A.210V
B. 100V
C. 120V
D. 220V
