wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TỐT NGHIỆP HỌC KÌ II - VL 11(LẦN 1)

Total questions: 40

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Chỉ ra công thức đúng của định luật Coulomb trong chân không
a)

A. F=k.q1.q2r2F=\frac{k.\left|q_1.q_2\right|}{r^2}

b)

B. F=k.q1.q2rF=\frac{k.\left|q_1.q_2\right|}{r}

c)

C. F=q1.q2k.r2F=\frac{\left|q_1.q_2\right|}{k.r^2}

d)

D. F=k.q1.q22rF=\frac{k.\left|q_1.q_2\right|}{2r}

2.

Câu 2. Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.1042.10^{-4} (N). Độ lớn điện tích đó là

a)
A. q = 8.10-6 (C).
b)
B. q = 12,5.10-6 (C).
c)
C. q = 1,25.10-3 (C).
d)
D. q = 12,5 (C).
3.
Câu 3. Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa 2 vật sẽ
a)
A. tăng lên 2 lần
b)
B. giảm đi 2 lần
c)
C. tăng lên 4 lần
d)
D. giảm đi 4 lần
4.

Câu 4. Mỗi hạt bụi li ti trong không khí mang điện tích q = - 9,6.10139,6.10^{-13} C. Hỏi mỗi hạt bụi ấy thừa hay thiếu bao nhiêu electron? Biết điện tích electron có độ lớn là 1,6.10191,6.10^{-19} C

a)

A. Thừa 6.1066.10^6 hạt.

b)

B. Thừa 6.1056.10^5 hạt.

c)

C. Thiếu 6.1066.10^6 hạt.

d)

D. Thiếu 6.1056.10^5 hạt.

5.

Câu 5. Hai hạt bụi trong không khí mỗi hạt chứa 5.1085.10^8 electrôn cách nhau 2cm. Lực tĩnh điện giữa hai hạt bằng

a)

A. 1,44.10111,44.10^{-11} N

b)

B. 1,44.1091,44.10^{-9} N

c)

C. 1,44.1071,44.10^{-7} N

d)

D. 144.107144.10^{-7} N

6.
Câu 6. Khái niệm nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?
a)
A. Điện tích
b)
B. Điện trường
c)
C. Cường độ điện trường
d)
D. Đường sức điện
7.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây là đúng về định luật Ohm?
a)

A. Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn kim loại tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn, tỉ lệ thuận điện trở của vật dẫn

b)

B. Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn kim loại tỉ lệ thuận với hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn, tỉ lệ nghịch điện trở của vật dẫn

c)

C. Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn kim loại tỉ lệ thuận với hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn và điện trở của vật dẫn

d)

D. Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn kim loại luôn không đổi.

8.
Câu 8. Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9C, tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10cm có độ lớn là
a)
A. E = 0,450V/m
b)
B. E = 0,225V/m
c)
C. E = 4500V/m.
d)
D. E = 2250V/m.
9.
Câu 9. Khi nói về nguồn điện. Phát biểu nào là sai?
a)
A. Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.
b)
B. Suất điện động được đo bằng thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích dương q ngược chiều điện trường và độ lớn điện tích dịch chuyển.
c)
C. Suất điện động được đo bằng thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích dương q cùng chiều điện trường và độ lớn điện tích dịch chuyển.
d)
D. Công của nguồn điện là công của lực lạ trong nguồn.
10.
Câu 10. Lực tác dụng lên một điện tích thử q là 3.10-5 N đặt tại một điểm trong điện trường có cường độ điện trường E = 0,25 V/m. Tìm q biết rằng lực điện và véctơ cường độ điện trường cùng chiều nhau
a)

A. q = 1,2.1031,2.10^{-3} C

b)

B. q = - 1,2.1031,2.10^{-3} C

c)
C. q = 0,12 mC
d)
D. q = - 0,12 mC
11.
Câu 11. Đơn vị đo năng lượng điện tiêu thụ nào sau đây là sai
a)
A. J.
b)
B. kJ.
c)

C. KΩ

d)
D. kWh.
12.
Câu 12. Công của nguồn điện trong thời gian t được tính bằng công thức
a)

A. A = ξIt

b)

B. A = Iξ.

c)

C. A = It.

d)

D. A = ξ.It\frac{\xi.I}{t} .

13.
Câu 13. Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là
a)
A. 0,166V
b)
B. 6V
c)
C. 96V
d)
D. 0,6V
14.
Câu 14. Một nguồn điện có suất điện động 9(V). Khi mắc nguồn điện này với bóng đèn để thành mạch kín thì nó cung cấp một dòng điện có cường độ 2(A). Công suất của nguồn điện khi đó là
a)
A. 25W
b)
B. 20W
c)
C. 18W.
d)
D. 12W.
15.
Câu 15. Một bóng đèn sáng bình thường ở hiệu điện thế 220(V) với số chỉ ampe kế là 5(A). Tính điện năng bóng đèn tiêu thụ trong 1 tháng biết rằng mỗi ngày trung bình đèn thắp sáng trong 3 giờ?
a)
A. 99kWh
b)
B. 50kWh
c)
C. 150kWh
d)
D. 50kWh.
16.

Câu 16. Một acquy có suất điện động là 12V , sinh ra công là 720J đễ duy trì dòng điện trong mạch trong thời gian 1 phút. Cường độ dòng điện chạy qua acquy khi đó

a)
A. I = 1A.
b)

B. 5A

c)

C. 1,2A.

d)

D. 2,4A

17.
Câu 17. Một acquy suất điện động 6 V điện trở trong không đáng kể mắc với bóng đèn 6 V − 12 W thành mạch kín. Cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn là
a)
A. 0,5 A.
b)
B. 1 A.
c)
C. 2 A
d)
D. 4 A.
18.
Câu 18. Khi mắc điện trở R1 = 4Ω vào hai cực của nguồn điện thì dòng điện trong mạch có cường độ I1 = 0,5 A. Khi mắc điện trở R2 = 10Ω thì dòng điện trong mạch là I2 = 0,25 A. Điện trở trong r của nguồn là
a)
A. 1 Ω.
b)
B. 2 Ω.
c)
C. 3 Ω.
d)
D. 4 Ω.
19.
Câu 19. Cho mạch có 3 điện trở mắc nối tiếp lần lượt là 2 Ω, 3 Ω và 4Ω với nguồn điện 10 V, điện trở trong 1 Ω. Hiệu điện thế 2 đầu nguồn điện là
a)
A. 9 V.
b)
B. 10 V
c)
C. 1 V.
d)
D. 8 V
20.
Câu 20. Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy có cường độ I. Công suất điện của đoạn mạch được xác định bằng biểu thức
a)

A. P=RU2P=\frac{R}{U^2}

b)
B. P = UI.
c)

C. P=U2.RP=U^2.R

d)

C. P=UIP=\frac{U}{I}

21.
Câu 21. Trên nhãn của một bàn là có ghi 220 V – 1100 W. Khi hoạt động bình thường công suất định mức là
a)
A. 1100 J.
b)
B. 1100 W
c)
C. 1100 V
d)

D. 1100Ω

22.
Câu 22. Trên nhãn của một ấm điện có ghi 220 V – 1000 W, ý nghĩa của các số ghi trên ấm nào sau đây là sai
a)
A. Khi sử dụng hiệu điện thế 220 V đặt vào ấm thì ấm hoạt động bình thường và ở trạng thái tốt nhất.
b)
B. Khi ấm hoạt động với hiệu điện thế định mức thì sẽ tiêu thụ một công suất là 1000 W
c)
C. Khi sử dụng hiệu điện thế nhỏ hơn 220 V đặt vào ấm thì ấm hoạt động bình thường và ở trạng thái tốt nhất.
d)
D. Khi sử dụng hiệu điện thế 220 V đặt vào ấm thì ấm hoạt động không bình thường và ở trạng thái tốt nhất.
23.
Câu 23. Năng lượng điện tiêu thụ trong các thiết bị dùng điện ở Hình bên dưới. Thiết bị nào chuyển hóa hoàn toàn thành nhiệt năng khi chúng hoạt động
a)
A. Bóng đèn dây tóc
b)
B. Quạt điện.
c)
C. Ấm điện.
d)
D. Acquy đang được nạp điện
24.

Câu 24. Trên vỏ một máy bơm nước có ghi 220V-1100W . Cường độ dòng điện định mức của máy bơm là

a)
A. I = 0,5 A
b)
B. I = 50 A.
c)
C. I = 5 A.
d)
D. I = 25 A
25.

Câu 25. Một bóng đèn có ghi Đ(3V – 3W). Khi đèn sáng bình thường, điện trở có giá trị là

a)
A. 9 Ω.
b)
B. 3 Ω.
c)
C. 6 Ω.
d)
D. 12 Ω
26.
Câu 26. Một bóng đèn có ghi: 6V – 6W, khi mắc bóng đèn trên vào hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua bóng là
a)
A. 36 A.
b)
B. 6 A.
c)
C. 1 A.
d)
D. 12 A.
27.

Câu 27. Một nguồn có = 3 V, r = 1 nối với điện trở ngoài R = 1Ω thành mạch điện kín. Công suất điện của mạch ngoài là

a)
A. 2,25 W
b)
B. 3 W.
c)
C. 3,5 W
d)
D. 1,5 W.
28.
Câu 28. Mắc hai cực của một nguồn điện không đổi có suất điện động 6,0 V và điện trở trong 0,5 Ω vào hai đầu một điện trở R = 3,5 Ω để tạo thành mạch kín. Bỏ qua điện trở các dây nối. Nhiệt lượng toả ra trên điện trở R trong 1 phút là
a)
A. 472,5 J
b)
B. 274,5 J.
c)
C. 247,5 J.
d)
D. 457,4 J.
29.
Câu 29. Nhiệt lượng tỏa ra trong 2 phút khi một dòng điện 2A chạy qua một điện trở thuần 100 Ω là
a)
A. 48 kJ
b)
B. 24 J.
c)
D. 24000 kJ
d)
D. 400 J.
30.
Câu 30. Một bếp điện hoạt động liên tục trong 4 giờ ở hiệu điện thế . Khi đó, số chỉ của công tơ điện tăng thêm 3 số. Công suất tiêu thụ của bếp điện và cường độ dòng điện chạy qua bếp trong thời gian trên là bao nhiêu
a)

A. P = 750KW và 3,41a

b)
B. P =750W và I = 3,41A
c)

C. 750J và 3,41A

d)

D. P = 750W và I = 3.14 A.

31.

Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10-9 C đặt trong chân không. Để lực tĩnh điện giữa chúng có độ lớn 2,5.10-6 N thì khoảng cách giữa chúng bằng

                                                  

a)

  A. 0,06 cm.    

b)

B. 6 cm.      

c)

    C. 36 cm.   

d)

D. 6 m.

32.

Một điện tích điểm di chuyển dọc theo đường sức của một điện trường đều có cường độ điện trường E = 1 000 V/m, đi được một khoảng d = 5 cm. Lực điện trường thực hiện được công A = - 15.10−5 J. Độ lớn của điện tích đó là

                                                          

a)

  A. 5.10−6 C.    

b)

B. 15.10−6 C.      

c)

C. 3.10−6 C.  

d)

D. 3.10-5 C. 

33.

Công của lực điện làm dịch chuyển một điện tích 10 mC theo phương song song với các đường sức trong một điện trường đều với quãng đường 1 cm là 1 J. Độ lớn cường độ điện trường đó bằng

                                                            

a)

A. 10000 V/m.   

b)

B. 1 V/m.    

c)

C. 100 V/m.     

d)

D.  1000 V/m.

34.

Một electron đang ở độ cao 1,04 m so với mặt đất, tại nơi có điện trường Trái Đất bằng 115 V/m. Mốc thế năng điện được chọn tại mặt đất, êlectron có điện tích qe = -1,6.10-19 C. Thế năng của electron đặt tại điểm M có giá trị bằng

a)

A. 915.1019J-915.10^{-19}J

b)

B. 191.1019J-191.10^{-19}J

c)

C. 191.1019J191.10^{-19}J

d)

D. 915.1019J915.10^{-19}J

35.

Một điện tích q = 10-6 C di chuyển từ điểm A đến điểm B trong một điện trường, thì được năng lượng 2.10-4 J. Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là


a)

A.  200 V.

b)

B.  – 20 V.

c)

C.  – 40 V.

d)

D.  400 V.

36.

Điện thế tại một điểm M trong điện trường được xác định bởi biểu thức


a)

A. VM=AMqV_M=\frac{\text{}A_{M\infty}}{\text{q}}

b)

B. VM=AqV_M=\frac{\text{}A_{ }}{\text{q}}

c)

C. VM=AM.qV_M=\text{}A_{M\infty}.q

d)

D. VM=qAMV_M=\frac{\text{}q}{\text{A}_{M\infty}}

37.

Biết hiệu điện thế UMN = 10 V. Đẳng thức nào dưới đây đúng?


a)

A.  VM = 10 V.

b)

B.  VN = 10 V.

c)

C.  VM – VN = 10 V.

d)

D.  VN – VM = 10 V.

38.

Ta cần thực hiện một công 5.106J5.10^{-6}J để dịch chuyển điện tích 2,5.105C2,5.10^{-5}C từ vô cực đến điểm A. Chọn gốc điện thế tại vô cực. Điện thế tại A là

a)

A. 1,2V

b)

B. 2V

c)

C. 0,2V

d)

D. 4,2V

39.

Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 60cm. Độ lớn cường độ điện trường là 250 V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó bằng bao nhiêu V ?

a)

A. 250V

b)

B. 150V

c)

C. 200V

d)

D. 150V

40.

Một hạt bụi khối lượng 3,6.10-15 kg mang điện tích q = 6.10-18 C nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại phẳng song song nằm ngang cách nhau 2cm và nhiễm điện trái dấu. Lấy g = 10m/s2. Hiệu điện thế giữa hai tấm kim loại bằng bao nhiêu V ?

a)

A.210V

b)

B. 100V

c)

C. 120V

d)

D. 220V