wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin tới câu 76

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Chon thao tác nào để thêm dữ liệu mới vào bảng trong HeidiSQL?

a)

Nhấn phím Delete

b)

Nhấn phím Ctrl + S

c)

Nhấn phím Insert

d)

Nhấn phím Alt + Enter

2.

Trong HeidiSQL, tổ hợp phím nào được sử dụng để xóa các dòng dữ liệu đã chọn?

a)

Ctrl + Delete

b)

Shift + Delete

c)

Alt+ delete

d)

Ctrl + Shift

3.

Để sắp xếp dữ liệu trong bảng theo thứ tự giảm dần của một trường (column), ta thực hiện thao tác nào?

a)

Nhấp chuột phải vào tiêu đề cột và chọn "Sort Descending"

b)

Nhấn đôi chuột vào tiêu đề cột

c)

Nhấn chuột vào tiêu đề cột, sau đó chọn biểu tượng tam giác

d)

Nhấp chuột vào tiêu đề cột

4.

Câu lệnh SQL nào dùng để lấy tất cả các trường trong bảng "nhacsi"?

a)

SELECT * FROM nhacsi

b)

SELECT idNhacsi, tenNhacsi FROM nhacsi

c)

SELECT nhacsi.* FROM nhacsi

d)

SELECT * FROM nhacsi WHERE idNhacsi > 0

5.

Để tìm kiếm các bản ghi có tên nhạc sĩ bắt đầu bằng chữ "P", câu lệnh SQL nào là đúng?

a)

SELECT * FROM nhacsi WHERE tenNhacsi = 'P%'

b)

SELECT * FROM nhacsi WHERE tenNhacsi LIKE 'P%'

c)

SELECT * FROM nhacsi WHERE tenNhacsi LIKE '%P%'

d)

SELECT * FROM nhacsi WHERE tenNhacsi LIKE '%P'

6.

Trong HeidiSQL, để lọc dữ liệu với tiêu chí "LIKE", ta chọn tùy chọn nào?

a)

Edit > Filter > LIKE

b)

Nhấp chuột phải vào cột dữ liệu, chọn Quick Filter và chọn LIKE

c)

View > Data Filter > LIKE

d)

Filter > Apply LIKE Condition

7.

Để xem toàn bộ dữ liệu trong bảng "nhacsi" trong HeidiSQL, ta thực hiện thao tác nào?

a)

Mở bảng "nhacsi" và chọn thẻ "Dữ liệu"

b)

Chọn thẻ "Truy vân", nhập câu truy vân SQL

c)

Chọn thẻ "Thiêt kê bảng"

d)

Mở bảng "nhacsi" và nhấn F5

8.

Câu lệnh SQL nào sau đây dùng để sắp xếp dữ liệu theo tên nhạc sĩ theo thứ tự tăng dần?

a)

SELECT * FROM nhacsi ORDER BY tenNhacsi DESC

b)

SELECT * FROM nhacsi ORDER BY tenNhacsi ASC

c)

SELECT * FROM nhacsi ORDER BY idNhacsi

d)

SELECT * FROM nhacsi WHERE ORDER BY tenNhacsi ASC

9.

Phương án nào không phải là thao tác cập nhật dữ liệu các bảng đơn giản, không có khóá ngoài?

a)

Thêm mới dữ liệu vào bảng.

b)

Chỉnh sửa dữ liệu trong bảng.

c)

Lọc dữ liệu trong bảng.

d)

Xoa dòng dữ liệu trong bảng.

10.

Sử dụng ORDER BY trong truy vấn SQL để?

a)

Nhóm các kết quả truy vấn theo từng nhóm.

b)

Sắp xếp kết quả truy vấn theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần.

c)

Trả về số lượng các dòng dữ liệu thoả mãn các điều kiện truy vấn

d)

In kết quả truy vấn

11.

Chọn câu SAI.

a)

Khi cập nhật một bảng có khóa ngoài, dữ liêu của trường khóa ngoài phải là dữ liệu tham chiếu được đến một trường khóa chính của một bảng tham chiếu.

b)

Hệ quản trị CSDL không thể ngăn chặn được các lỗi không liên quan đên logic nào.

c)

Hệ quản tri CSDL không thể ngăn chăn được các lỗi theo logic đã được khai báo

d)

Khi thêm mới dữ liệu vào bảng, không cần nhập dữ liệu vào trường được đặt AUTO INCREMENT.

12.

Đề truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" với điều kiện cụ thể trên trường "idbannhac" ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; - Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

13.

Để truy xuất dữ liêu từ bảng "banthuam" sắp xếp theo một trưởng cụ thể ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC; - Giả sử muốn sắp dếp theo trường idbannhac tăng dần

d)

D. SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

14.

Để liên kết các bảng, ta sử dụng mệnh đê:

a)

A. JOIN

b)

B. CONNECT

c)

C. GROUP BY

d)

D. LINK

15.

Từ khóá as có chức năng gì trong truy vần SQL?

a)

Gán tên mới tam thời cho một trường trong bảng dữ liệu.

b)

Tạo tên mới cho một trường trong bàng dữ liệu.

c)

Thay thế trường này bằng trường khác.

d)

So sánh hai trường trong bảng dữ liệu.

16.

Đê truy vân được nhiêu hơn hai bảng theo liên kêt khóa ngoài ta dùng cách nào sau đây?

a)

A. Lặp lại mệnh đê SELECT

b)

B. Lặp lại mệnh đề JOIN

c)

C. Lặp lại mệnh đề ODER BY.

d)

D. Lặp lại mệnh đề WHERE.

17.

Phát biểu nào sau đây là ĐỨNG khi truy xuất dữ liệu qua liên kết các bảng?

a)

Để truy xuất dữ liệu qua liên kết các bảng ta chọn thẻ truy vấn và nhập câu lệnh truy vấn và nhấn vào biểu tượng F4

b)

Chỉ có thể truy xuất dữ liệu từ 2 bảng.

c)

Truy vấn dữ liệu có thể thực hiện chức năng tổng hợp thông tin từ nhiều bảng và lọc ra danh sách thỏa mãn yêu cầu

d)

Để liên kết bảng A và bảng B câu lệnh mệnh đề JOIN được viết như sau: FROM tên _bảng_A,tên trường a-tên bảng B, tên trường b

18.

Để lấy ra danh sách các bản nhạc gôm tenBannhac, tenNhacsi từ 2 bảng bannhac và nhacsi, trong phần mềm HeidiSQL ta chọn thẻ?

a)

A. Truy vấn.

b)

B. Tìm kiếm.

c)

C. Chỉnh sửa.

d)

D. Tập tin

19.

Để tổ chức đảm bảo an toàn CSDL phục vụ công tác quản lí của một tô chức, cần?

a)

Xây dụng chính sách truy cập dữ liệu với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục

b)

Xây dựng chính sách bảo vệ người dùng với những kê hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chê, khắc phục.

c)

Xây dụng chính sách an toàn dữ iệu với những kế hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xây ra và giải pháp hạn chế, khắc phục.

d)

Xây dựng chính sách truy xuất dữ liệu với những kể hoạch về tất cả các phương án sự cố có thể xảy ra và giải pháp hạn chế, khắc phục.

20.

Thực hiện Cấu hình tính năng sao lưu dữ liệu dự phòng dễ?

a)

Dảm bảo tính nhanh chóng, đứng đăn và đầy đủ của quy trình phục hồi dữ liệu.

b)

Đảm bảo tính thường xuyên, đúng đăn và đây đủ của quá trình sao lưu dữ liệu.

c)

Đáp ứng đúng yêu cầu của tổ chức và đảm bảo tính an toàn của dữ liệu.

d)

Tạo ra tính đúng đẳng về CSDL.

21.

Cần thực hiện các kiểm tra định kỳ dễ?

a)

Đảm bảo tính thường xuyên, đúng đăn và đây đủ của quá trình sao lưu dữ liệu

b)

Đáp ứng đúng yêu câu cua tô chưc va đam bao tinh an toan cua dư liệu

c)

Đảm bảo tính hoạt động của quy trình sao lưu dữ liệu dự phòng

d)

Tìm cách khống chế dữ liệu

22.

Cần cấu hình và xây dựng kế hoạch phục hồi dữ liệu trong trường hợp?

a)

Xảy ra tình huống bất ngờ

b)

Xảy ra sự cố

c)

Xảy ra các sự việc không mong muốn

d)

Tránh nhân viên đăng nhập vào CSDL

23.

Bạn có thể chọn các tùy chọn sao lưu dữ liệu ở trong cửa sổ nào?

a)

File

b)

New Session

c)

Export Database

d)

Select All

24.

Để bắt đầu quá trình sao lưu dữ liệu ta nhấn vào nút?

a)

New Session

b)

Export Daâtbase

c)

Export

d)

Save

25.

Sao lưu cơ sở dữ liệu từ máy tính nguồn bằng cách?

a)

Sử dụng công cụ sao lưu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu đang sử dụng trên máy tính nguồn để tạo ra một file sao lưu dữ liệu của cơ sở dữ liệu.

b)

Có thể sử dụng các phương tiện như USB, mạng LAN, FTP, hoặc các dịch vụ chia sẻ file để chuyển file sao lưu dữ liệu từ máy tính nguồn sang máy tính đích.

c)

Trên máy tính đích, sử dụng công cụ phục hồi dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu tương ứng để đọc file sao lưu dữ liệu và khôi phục cơ sở dữ liệu trên máy tính đích.

d)

Sử dụng các ứng dụng đám mây như Google Drive, OneDrive để sao lưu dữ liệu.

26.

Phục hồi cơ sở dữ liệu trên máy tính đích bằng cách?

a)

Sử dụng công cụ sao lưu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu đang sử dụng trên máy tính nguồn để tạo ra một file sao lưu dữ liệu của cơ sở dữ liệu.

b)

Có thể sử dụng các phương tiện như USB, mạng LAN, FTP, hoặc các dịch vụ chia sẻ file để chuyển file sao lưu dữ liệu từ máy tính nguồn sang máy tính đích.

c)

Trên máy tính đích, sử dụng công cụ phục hồi dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu tương ứng để đọc file sao lưu dữ liệu và khôi phục cơ sở dữ liệu trên máy tính đích.

d)

Sử dụng các ứng dụng đám mây như Google Drive, OneDrive để sao lưu dữ liệu.

27.

Ảnh số là?

a)

Số bức ảnh

b)

biểu diễn số của hình ảnh

c)

số hình ảnh chụp được

28.

Anh bitmap thường được ....?

a)

trưng bày trong bảo tăng

b)

Ảnh được chụp làm tư liệu

c)

được rửa ra từ phim

d)

Chụp từ camera hay máy quét

29.

Pixel là?

a)

Điểm ảnh

b)

Dữ liễu

c)

Phần thực của ảnh

d)

phần ảo của ảnh

30.

Điểm ảnh thường có dạng?

a)

hình lập phương 1mm?

b)

Hình tam giác đều

c)

hình bát giác

d)

hình vuông nhỏ

31.

Điểm ảnh thường có dạng?

a)

hình lập phương 1mm?

b)

Hình tam giác đều

c)

hình bát giác

d)

hình vuông nhỏ

32.

Độ phân giải làm cho ảnh?

a)

phóng được to lên

b)

Rõ nét

c)

Thu được nhỏ lại

d)

mờ đục đi

33.

Số lượng điểm ảnh thể hiện?

a)

độ phân giải của ảnh

b)

độ phân giải của ảnh và số điểm ảnh của bức ảnh

c)

số điểm ảnh của bức ảnh và độ nhạy khi chụp ảnh.

d)

độ nhạy khi chụp ảnh và độ phân giải của ảnh

34.

Độ phân giải ảnh được xác định bằng?

a)

số điểm ảnh trên 1 inch

b)

diện tích của một điểm ảnh

c)

độ dài ngăn của 1 điêm ảnh

d)

phần diện tích của điểm ảnh trên 1 bức ảnh.

35.

ảnh đê in thường có độ phân giải ít nhất là bao nhiêu dpi?

a)

30

b)

300

c)

3

d)

3000.

36.

những phần mềm chỉnh sửa ảnh uy tín hiện nay sử dụng trên PC là?

a)

PhotoScape

b)

Adobe Photoshop

c)

GIMP

d)

Adobe PhotoShop và GIMP, PhotoScape

37.

Tệp tin chính của GIMP là?

a)

xcf

b)

Pdf

c)

Docx

d)

Doc

38.

Hầu hết các phần mềm chỉnh sửa ảnh đều có chung các thanh công cụ nào?

a)

thanh bảng chọn, bảng công cụ

b)

vùng hiển thị ảnh, các hộp chức năng.

c)

hộp tùy chọn công cụ

d)

Thanh bảng chọn, bảng công cụ. Vùng hiển thị ảnh, các hộp chức năng và hộp tùy chọn công cụ.

39.

Những hạn chế của các phần mềm chỉnh sửa ảnh đối với những người đi học và mới tốt nghiệp là?

a)

khó sử dụng

b)

muôn sử sụng toàn bộ chức năng và chức năng nâng cao thì cần trả phí

c)

ngôn ngữ là tiếng anh

d)

nhiều công cụ quá nên không biết dùng

40.

Để xử lí một bức ảnh thiếu sáng em sử dụng những phần mềm nào sau đây?

a)

PowerPoint

b)

Inkscape

c)

GIMP