wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ lớp 4

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật được chia ra thành mấy nhóm chi tiết?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

2.

Bộ phận lắp ghép mô hình kĩ thuật có tổng cộng bao nhiêu chi tiết

a)

34

b)

35

c)

36

d)

37

3.

Đâu là tên một nhóm chi tiết của bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật?

a)

Nhóm chi tiết hình tấm.

b)

Nhóm chi tiết chuyển động.

c)

Nhóm cho tiết hình thanh.

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

4.

Chi tiết tấm lớn thuộc nhóm chi tiết nào?

a)

Nhóm chi tiết hình tấm

b)

Nhóm chi tiết chuyển động.

c)

Nhóm cho tiết hình thanh.

d)

Nhóm chi tiết kết nối.

5.

Chi tiết thanh móc thuộc nhóm chi tiết nào?

a)

Nhóm chi tiết hình tấm.

b)

Nhóm chi tiết chuyển động.

c)

Nhóm cho tiết hình thanh

d)

Nhóm chi tiết kết nối.

6.

Em Sử dụng cờ-lê để làm gì?

a)

Sử dụng cờ-lê để lắp ghép.

b)

Sử dụng cờ-lê để vặn vít.

c)

Sử dụng cờ-lê để vặn ốc.

d)

Sử dụng cờ-lê để giữ ốc

7.

Em dùng tua-vít để làm gì?

a)

Sử dụng tua-vít để giữ ốc.

b)

Sử dụng tua-vít để vặn ốc.

c)

Sử dụng tua-vít để giữ vít.

d)

Sử dụng tua-vít để vặn vít.

8.

Bước cuối cùng của quá trình lắp ghép mô hình là?

a)

Lựa chọn chi tiết và dụng cụ.

b)

Lắp ghép theo mẫu.

c)

Giới thiệu và nhận xét sản phẩm.

d)

Tháo và cất gọn đồ dùng

9.

Chi tiết đai ốc thuộc nhóm chi tiết nào?

a)

Nhóm chi tiết hình tấm.

b)

Nhóm chi tiết chuyển động.

c)

Nhóm cho tiết hình thanh.

d)

Nhóm chi tiết kết nối.

10.

Yêu cầu để lắp một mô hình bập bênh là?

a)

Đủ các bộ phận.

b)

Mối ghép đúng vị trí và chắc chắn.

c)

Thanh đòn và ghế ngồi quay được quanh trục.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

11.

mô hình bập bênh là?

a)

Đủ các bộ phận.

b)

Mối ghép đúng vị trí và chắc chắn.

c)

Thanh đòn và ghế ngồi quay được quanh trục.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

12.

Yêu cầu đối với mô hình robot sau khi lắp ghép là?

a)

Đủ các bộ phận.

b)

Mối ghép đúng vị trí và chắc chắn.

c)

Chân và tay robot chuyển động được.

d)

Tất cả các đáp án trên.

13.

Đâu không phải tên của một trò chơi dân gian?

a)

Đồ chơi thông minh

b)

Con cù quay

c)

Đèn ông sao.

d)

Cờ cá ngựa.

14.

Đồ chơi dân gian là gì?

a)

Đồ chơi được làm thủ công.

b)

Chất liệu có sãn trong thiên nhiên và đời sống của con người như tre, nứa, giấy, bột, gạo,...

c)

Đồ chơi được làm bằng nhưa.

d)

Đáp án A và B đúng

15.

Đồ chơi dân gian được làm từ những vật liệu nào?

a)

Nhựa.

b)

Vật liệu dễ kiếm, gần gũi

c)

Gốm

d)

Kim loại.

16.

Chọn những mô tả đúng về đồ chơi dân gian.

a)

Đồ chơi dân gian được làm từ vật liệu dễ kiếm, gần gũi.

b)

Đồ chơi dân gian là đồ chơi quen thuộc của nhiều thế hệ.

c)

Mọi người đều có thể tự làm đồ chơi dân gian.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

17.

Ý nghĩa của đồ chơi dân gian là?

a)

Thể hiện sự khéo léo, sáng tạo.

b)

Mang lại sự vui vẻ cho người chơi.

c)

Thể hiện nét đẹp văn hóa của người Việt.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

18.

Khi chơi đồ chơi dân gian, em cần phải chơi như thế nào?

a)

Em chơi an toàn.

b)

Chơi trò chơi dân gian phù hợp với lứa tuổi.

c)

Chơi ngăn nắp, gọn gàng.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

19.

Trong việc hình thành thể chất và nhân cách của trẻ em Việt Nam hiện nay, các trò chơi và đồ chơi mới, hiện đại là cần thiết, nhưng không thể thiếu các đồ chơi, trò chơi dân gian truyền thống đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

20.

Đáp án nào không phải ý nghĩa của trò chơi dân gian?

a)

Thể hiện sự khéo léo, sáng tạo.

b)

Mang lại sự vui vẻ cho người chơi.

c)

Thể hiện nét đẹp văn hóa của người Việt.

d)

Giúp phát triển kinh tế đất nước.

21.

Khi mang mặt nạ giấy bồi chơi, các em thường thể hiện tính cách của các con vật đó bằng hành động và để làm được như vậy các em đã chủ động tìm hiểu, quan sát. Điều này giúp các em những gì?

a)

Thêm gắn bó với môi trường thiên nhiên.

b)

Yêu quý và có ý thức bảo vệ, chăm sóc vật nuôi trong gia đình.

c)

Tăng khả năng quan sát cho trẻ em.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

22.

Tò he được làm từ nguyên liệu gì?

a)

Giấy

b)

Bột gạo

c)

Nhựa

d)

Đất sét

23.

Nguyên liệu làm đèn lồng thủ công là?

a)

Giấy.

b)

Nhựa.

c)

Thủỷ tinh.

d)

Đất sét.

24.

Dụng cụ cần thiết để làm đèn lồng thủ công là?

a)

Bút chì, bút màu.

b)

Bút chì, băng dính hai mặt, thước kẻ, kéo, bút màu.

c)

Bút chì, thước kẻ, bút màu.

d)

Bút chì, kéo, bút màu.

25.

Yêu cầu đối với một chiếc đèn lồng hoàn chỉnh là?

a)

Lòng đèn tròn đều, cân đối.

b)

Quai sách ở vị trí phù hợp.

c)

Màu sách hài hòà, đèn chắc chắn.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

26.

Câu 25: Khi làm đèn lồng, cần lưu ý điều gì?

a)

Thu dọn chỗ học tập sau khi hoàn thành đèn lồng.

b)

Vệ sinh chỗ học tập sau khi hoàn thành đèn lồng.

c)

Sử dụng tiết kiệm vật liệu.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

27.

Câu 26: Chuôn chuồn thăng bằng có thể làm từ vật liệu nào?

a)

Giấy

b)

Gỗ

c)

Giấy, tre, nứa

d)

Tre

28.

Câu 27: Đâu không phải là một trong những dụng cụ cần thiết để làm chuôn chuồn thăng bằng?

a)

1 bút màu.

b)

1 dập ghim

c)

1 tẩy.

d)

1 compa.

29.

Câu 28: Chuồn chuồn thăng bằng khi hoàn thiện cần đáp ứng yêu cầu nào?

a)

Đủ ác bộ phận, trang trí đẹp.

b)

Các bộ phận gắn kết với nhau chắc chắn.

c)

Thăng bằng được.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

30.

Câu 29: Đế chuồn chuồn giữ được thăng bằng, em cần lưu ý điều gì?

a)

Chú ý khi gắn đất nặn vào hai đầu cánh phải lấy lượng đất nặn bằng nhau.

b)

Chú ý dùng dây buộc cố định cánh chuồn chuồn một cách chắc chắn.

c)

Chú ý dùng dập ghim (hoặc keo dán) cố định thân vào cánh một cách chắc chắn.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

31.

Câu 30: Khi làm chuồn chuồn thăng bằng em cần lưu ý điều gì?

a)

Thu dọn chỗ học tập sau khi hoàn thành sản phẩm chuồn chuồn thăng bằng.

b)

Vệ sinh chỗ học tập sau khi hoàn thành sản phẩm chuồn chuồn thăng bằng.

c)

Sử dụng tiết kiệm vật liệu.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.