wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có

a)

A. tỉ trọng trong GDP lớn nhất.

b)

B. tỉ trọng trong GDP nhỏ nhất.

c)

C. quy mô giá trị luôn nhỏ nhất.

d)

D. hàng hóa ít có sự đa dạng.

2.

Câu 2. Loại rừng chiếm diện tích lớn nhất ở Liên bang Nga là

a)

A. rừng lá kim.

b)

B. cây bụi gai.

c)

C. rừng lá rộng.

d)

D. thường xanh.

3.

Câu 3. Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?

a)

Gió mùa

b)

Gió Tây

c)

Đông cực

d)

Gió phơn

4.

Câu 4. Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương của Nhật Bản là

a)

Đường biển

b)

Đường ô tô

c)

Đường hàng không

d)

Đường sắt

5.

Cầu 5. Trung Quôc có chung đường biên giới trên đất liên với quôc gia nào sau đây?

a)

Mông cổ

b)

Thái lan

c)

Nhật bản

d)

M-lai-xi-a

6.

Câu 6. Khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là

a)

Ôn đới lục địa

b)

Ôn đới gió mùa

c)

Cận nhiệt lục địa

d)

Nhiệt đới gió mùa

7.

Câu 7. Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

Miền tây

b)

Miền đông

c)

Miền bắc

d)

Miền nam

8.

Câu 8. Phát biểu nào sau đấy đúng với đặc điêm dân cư và xã hội của Cộng hòa Nam Phi?

a)

Chủ yêu là người da trăng.

b)

Văn hóa đa dạng, đặc sắc.

c)

Tốc độ đô thị hóa rất chậm.

d)

Có chỉ sô HDI rât thâp.

9.

Câu 9. Phần lớn lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận nhiệt.

b)

ôn đới và cận cực

c)

xích đạo và cận nhiệt

10.

Câu 10. Cây lương thực chính ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

Lúa gạo

b)

Lúa mạch

c)

Lúa mì

d)

Ngô

11.

Câu 11. Địa hình núi và sơn nguyên ở miền Tây Trung Quốc gây khó khăn lớn nhất cho hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Lâm nghiệp

b)

Thuỷ điện

c)

Chăn nuôi

d)

Giao thông

12.

Câu 13. Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

Khai khoáng là ngành chủ yếu.

b)

Sự phân bố ít có những thay đổi.

c)

Cơ cấu công nghiệp đa dạng.

d)

Chỉ phát triển công nghệ cao.

13.

Cầu 14. Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu

a)

Cận cực

b)

Ôn đới

c)

Cận nhiệt

d)

Nhiệt đới

14.

Câu 15. Đặc điểm nối bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số không đông.

b)

tập trung ở miền núi

c)

Tốc độ gia tăng cao

d)

cơ cấu dân số già.

15.

Câu 16. Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

Lúa mì

b)

Cà phê

c)

Lúa gạo

d)

Cao su

16.

Cau 17. Khí hậu chủ yêu ở miền Tây Trung Quôc là

a)

Ôn đới lục địa

b)

Ôn đới gió mùa

c)

Cận nhiệt gió mùa

d)

Nhiệt đới gió mùa

17.

Câu 18. Cây trông nào sau đây chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?

a)

Lương thực

b)

Củ cải đường

c)

Mía đường

d)

Cao su

18.

Cầu 19. Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đậy?

a)

Việt Nam

b)

Ô-xtrây-li-a

c)

Nhật bản

d)

Phi-líp-pin

19.

Câu 20. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư Cộng hòa Nam Phi?

a)

Quy mộ dân số rất nhỏ.

b)

Tốc độ gia tăng âm.

c)

Phân bố không đều.

d)

Đô thị hóa rất chậm.

20.

Cầu 21. Hình thức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

Hộ gia đình

b)

Trang trại

c)

Vùng nông nghiệp

d)

Hợp tác xã

21.

Câu 22. Cây trồng chủ yếu ở vùng đồng bằng của Cộng hòa Nam Phi là

a)

lúa gạo, cà phê

b)

lúa mì , ngô

c)

chè , cà phê

d)

đậu tương , dừa

22.

Câu 23. Các đồng bằng châu thổ ở miền Đông Trung Quốc thuận lợi nhất cho hoạt động kinh tê nào sau đây ?

a)

Nông ngiệp

b)

Lâm nghiệp

c)

Khai khoáng

d)

Thuỷ điện