wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Quản trị học

Total questions: 110

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Tổng giám đốc của một doanh nghiệp cần rèn luyện khả năng nào, để phát triển kỹ năng tư duy?

a)

Tổng hợp và phân tích vấn đề

b)

Học hỏi những ý tưởng sáng tạo

c)

Thực hiện các ý tưởng trong thực tế

d)

Thuyết minh những ý tưởng mới

2.

Để phát triển kỹ năng nhân sự, giám đốc sản xuất của một doanh nghiệp cần có khả năng nào?

a)

Kiểm tra nhân viên trong công việc

b)

Am hiểu công việc của nhân viên

c)

Sắp xếp công việc cho nhân viên

d)

Biết cách thúc đẩy nhân viên

3.

Giám đốc kinh doanh của một doanh nghiệp cần làm gì, để phát triển kỹ thuật?

a)

Nắm vững chuyên môn phụ trách

b)

Hiểu biết kỹ thuật sản xuất sản phẩm

c)

Phân công các công việc cho nhân viên

d)

Hướng dẫn nhân viên trong công việc

4.

Các nhà quản trị nào sau đây dành thời gian để thực hiện chức năng điều khiển nhiều nhất?

a)

Cấp cao và cấp cơ sở

b)

Cấp trung và cấp cơ sở

c)

Cấp cao và cấp trung

d)

Cấp cơ sở và thừa hành

5.

Nếu tổng giám đốc doanh nghiệp muốn thực hiện tốt nhóm vai trò quan hệ với con người, thì phải thực hiện các vai trò nào?

a)

Vai trò đại diện, lãnh đạo và liên hệ

b)

Vai trò chỉ huy, lãnh đạo và động viên

c)

Vai trò động viên, lãnh đạo và tổ chức

d)

Vai trò đại diện, liên hệ và chỉ huy

6.

Công việc nào sau đây thể hiện vai trò phân bổ tài nguyên của tổng giám đốc một doanh nghiệp?

4 lines
7.

Công việc nào sau đây thể hiện vai trò phân bổ tài nguyên của tổng giám đốc một doanh nghiệp?

a)

Giải quyết tình trạng thiếu vốn và nhân lực của doanh nghiệp

b)

Huy động vốn để mở rộng quy mô sản xuất của doanh nghiệp

c)

Giao vốn và nhân lực cho các bộ phận trong doanh nghiệp

d)

Phân công công việc cho các bộ phận để thực hiện

8.

Tổng giám đốc của một doanh nghiệp thực hiện vai trò đại diện, trong công việc nào sau đây?

a)

Tham gia vào các buổi nghi lễ, hội nghị

b)

Giải quyết các mâu thuẫn và xáo trộn trong tổ chức

c)

Đàm phán với nhà cung cấp về các điều khoản của hợp đồng

d)

Thỏa thuận với nhân viên về các quyền lợi của doanh nghiệp

9.

Trong các công việc sau đây, công việc nào cho thấy nhà quản trị thực hiện vai trò quan hệ?

a)

Gắn chặt các mối liên hệ bên trong và bên ngoài tổ chức

b)

Phổ biến công việc cho các bộ phận và cá nhân trong tổ chức

c)

Báo cáo với cấp trên về kết quả thực hiện công việc

d)

Hướng dẫn và đôn đốc nhân viên thực hiện công việc

10.

Giám đốc kinh doanh của một doanh nghiệp thực hiện vai trò phát ngôn trong trường hợp nào sau đây?

a)

Phát triển mối quan hệ giữa doanh nghiệp với các đại lý tiêu thụ

b)

Phổ biến thông tin cho các bộ phận khác về kế hoạch kinh doanh

c)

Công bố chương trình khuyến mãi cho khách hàng và báo chí

d)

Phát triển mối quan hệ với các công ty tư vấn thị trường

11.

Phân tích các công việc sau đây và cho biết giám đốc nhân sự của một doanh nghiệp thể hiện vai trò phổ biến thông tin ở công việc nào?

a)

Phát triển các mối quan hệ giữa các cá nhân bên trong tổ chức

b)

Thông tin cho các bộ phận về chính sách tiền lương mới

c)

Cung cấp thông tin chiến lược phát triển nhân sự cho báo chí

d)

Tiếp nhận các thông tin phản ánh về chính sách tiền lương

12.

Công việc nào sau đây thể hiện vai trò thu nhận thông tin của nhà quản trị?

a)

Tiếp nhận các mệnh lệnh thực hiện công việc của cấp trên

b)

Phổ biến thông tin cho các bộ phận và cá nhân trong tổ chức

c)

Cập nhật tin tức về tình hình bên trong và bên ngoài tổ chức

d)

Công bố thông tin cho các tổ chức và cá nhân bên ngoài

13.

Nhà quản trị thực hiện vai trò lãnh đạo trong công việc nào sau đây?

a)

Tham gia vào các buổi nghi lễ, hội nghị

b)

Thông báo thông tin cho các bộ phận trong tổ chức

c)

Phối hợp với nhân viên và kiểm tra nhân viên trong công việc

d)

Thay mặt tổ chức công bố thông tin cho các tổ chức bên ngoài

14.

Tổng giám đốc của một doanh nghiệp thực hiện vai trò doanh nhân trong công việc nào sau đây:

a)

Giải quyết tình trạng thiếu vốn hay nguyên liệu của doanh nghiệp.

b)

Phân bố vốn hay nhân lực cho các bộ phận của doanh nghiệp.

c)

Thay mặt cho tổ chức đàm phán với đối tác.

d)

Tìm cách cải biến hoạt động của doanh nghiệp.

15.

Giám đốc của một doanh nghiệp nên dành thời gian để thực hiện chức năng quản trị nào ít nhất?

a)

Hoạch định

b)

Kiểm tra

c)

Tổ chức

d)

Điều khiển

16.

Trong các nhà quản trị sau đây, nhà quản trị nào cần sử dụng đến kỹ năng kỹ thuật nhiều nhất?

a)

Giám đốc doanh nghiệp

b)

Trưởng ca sản xuất

c)

Trưởng phòng sản xuất

d)

Công nhân sản xuất

17.

Nhà quản trị dựa vào tiêu chí nào sau đây, để đánh giá công tác quản trị của tổ chức đạt hiệu quả?

a)

Các kết quả thực hiện cao hơn những năm trước.

b)

Kết quả thực hiện doanh thu tăng lên qua các năm.

c)

Kết quả thực hiện bằng hoặc cao hơn mục tiêu đề ra.

18.

Trường hợp nào sau đây cho thấy nhà quản trị đã vận dụng tính khoa học của quản trị?

a)

Nhà quản trị áp dụng các chính sách và qui định linh hoạt trong quản trị.

b)

Nhà quản trị áp dụng phương pháp quản trị dựa vào đặc điểm của tổ chức.

c)

Nhà quản trị áp dụng kiến thức sản xuất, tài chính và marketing vào quản trị.

d)

Nhà quản trị áp dụng kinh nghiệm tích lũy trong quá khứ vào quản trị.

19.

Nhà quản trị đã vận dụng tính nghệ thuật của quản trị trong trường hợp nào sau đây?

a)

Nhà quản trị ra quyết định tuân thủ theo các qui định của tổ chức.

b)

Nhà quản trị dựa vào đặc điểm cụ thể của tổ chức để quản trị.

c)

Nhà quản trị xử lý các vấn đề dựa trên các nguyên tắc quản trị.

d)

Nhà quản trị nghiên cứu về quản trị trước khi đảm nhận chức vụ.

20.

Cố vấn cho ban giám đốc của một doanh nghiệp thuộc

a)

Nhà quản trị cấp cao

b)

Nhà quản trị cấp trung

c)

Nhà quản trị cấp thấp

d)

Tất cả các ý kiến trên đều sai

21.

Vai trò nào đã được thực hiện khi nhà quản lý đàm phán với đối tác về việc tăng đơn giá gia công trong quá trình thảo luận với họ?

a)

Vai trò người liên lạc

b)

Vai trò người lãnh đạo

c)

Vai trò người thương lượng

d)

Vai trò người đại diện

22.

Quản lý là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong một doanh nghiệp, nhằm hoàn thành................

a)

Lợi nhuận chung

b)

Lợi ích chung

c)

Kế hoạch chung

d)

Mục tiêu chung

23.

Trong phòng hành chính gồm có 3 nhóm (1. Nhóm hành chánh – văn thư, 2. Nhóm lái xe, 3. Nhóm bảo vệ), vậy ông trưởng phòng hành chính là nhà quản trị cấp nào?

a)

Nhà quản trị cấp cao

b)

Nhà quản trị cấp cơ sở

c)

Nhà quản trị cấp thấp

d)

Nhà quản trị trung gian

24.

Quản trị cần thiết cho tổ chức nào?

a)

Các đơn vị hành chính sự nghiệp

b)

Các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh

c)

Các tổ chức vì lợi nhuận và các tổ chức phi lợi nhuận

d)

Các tổ chức vì lợi nhuận

25.

Các nhà quản trị phải làm gì để tăng hiệu suất quản trị?

a)

Giảm chi phí đầu vào, giữ nguyên sản lượng đầu ra

b)

Giữ nguyên các yếu tố đầu vào, gia tăng sản lượng đầu ra

c)

Vừa giảm chi phí đầu vào, vừa tăng sản lượng đầu ra

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

26.

Quản trị học được thực hiện trong tổ chức nhằm

a)

Tối đa hóa lợi nhuận

b)

Đạt được mục tiêu của tổ chức đề ra

c)

Đạt được mục tiêu của tổ chức đề ra với hiệu quả cao

d)

Sử dụng các nguồn lực có hiệu quả

27.

Kỹ năng nào quan trọng nhất đối với nhà quản trị cấp cơ sở

a)

Tư duy

b)

Giao tiếp

c)

Nhân sự

d)

Chuyên môn

28.

Trong các đối tượng bị quản trị, người ta thường nhận thấy yếu tố quyết định nhất là:

a)

Tiền vốn sao cho được bảo toàn và tăng lên

b)

Máy móc thiết bị sao cho không được hư hao, giảm tuổi thọ

c)

Nhà xưởng, kiến trúc sao cho không bị xuống cấp theo thời gian

d)

Con người sao cho hoàn thành những mục tiêu đề ra

29.

Một người là nhóm trưởng nhóm soạn thảo văn bản thuộc Phòng Hành chánh. Người ấy phải điều hành công việc của 03 nhân viên khác. Vậy người đó là:

a)

Người quản trị cấp cao

b)

Người quản trị cấp điều hành

c)

Người quản trị cấp cơ sở

d)

Người quản trị cấp trung

30.

Mọi yếu tố cấu thành nguồn lực của tổ chức đều quan trọng, nhưng trong đó quan trọng nhất là:

a)

Vật lực là máy móc thiết bị, nhà xưởng...

b)

Tài lực (tiền).

c)

Nhân lực

d)

Vật lực là nguyên, nhiên, vật liệu...

31.

Quá trình quản trị bao gồm các hoạt động cơ bản, đó là:

a)

Kế hoạch, tổ chức, nhân sự, tài chính

b)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển và kiểm soát.

c)

Kỹ thuật, tài chính, nhân sự, kinh doanh

d)

Lập kế hoạch, tổ chức sắp xếp, tuyển dụng nhân lực, kiểm tra và thanh tra

32.

Hoạt động của một quá trình quản trị được coi là đạt hiệu quả cao hơn chính nó khi:

a)

Đầu vào tăng trong khi đầu ra giữ nguyên

b)

Đầu vào tăng lên và đầu ra giảm xuống

c)

Đầu vào giữ nguyên trong khi đầu ra giảm xuống

d)

Đầu vào giảm xuống và đầu ra tăng lên

33.

Có thể hiểu thuật ngữ “Quản trị” như sau:

a)

Quản trị là quá trình quản lý

b)

Quản trị là tự mình hành động hướng tới mục tiêu bằng chính nổ lực cá nhân

c)

Quản trị là phương thức làm cho hành động đạt mục tiêu bằng và thông qua những người khác

d)

Quản trị là sự bắt buộc người khác hành động

34.

Kỹ năng nào đòi hỏi đều ở các cấp quản trị

a)

Kỹ năng kỹ thuật

b)

Kỹ năng tư duy

c)

Không kỹ năng nào

d)

Kỹ năng nhân sự

35.

Chức năng nào sau đây phù hợp với vị trí của nhà quản trị cấp trung:

a)

Chủ tịch Hội đồng quản trị

b)

Nhân viên tiếp tân/ Nhân viên đánh máy

c)

Trưởng khoa trong trường đại học

d)

Giám đốc tài chính

36.

Nói về cấp bậc quản trị, người ta chia ra:

a)

Hai cấp: cấp quản trị và cấp thừa hành

b)

Ba cấp: cấp lãnh đạo, cấp điều hành và cấp thực hiện

c)

Bốn cấp: cấp cao, cấp giữa, cấp cơ sở và nhân viên

d)

Ba cấp: cấp cao, cấp trung, và cấp cơ sở

37.

Người ta phân biệt kỹ năng của một nhà quản trị bao gồm:

a)

Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra

b)

Điều hành, chỉ huy và lãnh đạo

c)

Kinh doanh, kỹ thuật, tài chính và nhân sự

d)

Kỹ thuật, nhân sự và tư duy

38.

Khi muốn đư một anh công nhân kỹ thuật lâu năm lên làm vị trí trưởng ca tại phân xưởng đang làm việc, loại kỹ năng nào đối với công nhân này cần được chú trọng đào tạo thêm trước tiên?

a)

Kỹ năng tư duy

b)

Kỹ năng kỹ thuật

c)

Kỹ năng giải quyết vấn đề

d)

Kỹ năng quản trị nhân sự

39.

Trong một quá trình quản trị, người thừa hành là:

a)

Người chỉ cần thừa hành những mệnh lệnh của cấp trên

b)

Người đừng quan tâm đến công việc của người khác

c)

Người chấp hành thực hiện tất cả các ý kiến của mọi người khác

d)

Người trực tiếp làm một công việc hay một nhiệm vụ, và không có trách nhiệm trông coi công việc của những người khác

40.

Việc sắp xếp các thao tác của công nhân để nâng cao năng suất lao động được lý thuyết quản trị nào đưa ra?

a)

Lý thuyết quản trị sản xuất tác nghiệp

b)

Lý thuyết quản trị một cách khoa học.

c)

Lý thuyết quản trị năng suất lao động.

d)

Lý thuyết quản trị hiệu quả công việc.

41.

Nhà quản trị đã vận dụng lý thuyết quản trị nào dưới đây, khi quan tâm đến nhu cầu tinh thần của nhân viên để nâng cao năng suất lao động?

a)

Lý thuyết quản trị năng suất lao động

b)

Lý thuyết quản trị nhân sự

c)

Lý thuyết quản trị hành chính

d)

Lý thuyết tâm lý – xã hội.

42.

Các chức năng hoạt định, tổ chức, điều khiển và kiểm tra được sử dụng phổ biến trong quản trị ngày nay do lý thuyết quản trị nào đề xuất?

a)

Lý thuyết quản trị theo hệ thống

b)

Lý thuyết quản trị theo tình huống.

c)

Lý thuyết quản trị theo quá trình.

d)

Lý thuyết quản trị theo chức năng.

43.

Nhà quản trị đã vận dụng lý thuyết quản trị nào, khi sử dụng các mô hình toán học để tìm giải pháp tối ưu trong quản trị?

a)

Lý thuyết quản trị toán kinh tế.

b)

Lý thuyết quản trị kinh tế lượng.

c)

Lý thuyết định lượng trong quản trị.

d)

Lý thuyết quản trị giải pháp tối ưu.

44.

Các nguyên tắc quản trị chung của một tổ chức được đưa ra bởi lý thuyết quản trị nào?

a)

Lý thuyết quản trị theo hệ thống.

b)

Lý thuyết quản trị theo quá trình.

c)

Lý thuyết quản trị theo nguyên tắc.

d)

Lý thuyết quản trị hành chính

45.

Nguyên tắc nào sau đây không được đưa ra bởi lý thuyết quản trị của Max Weber?

a)

Mọi nhân viên phải tuân theo các nguyên tắc của tổ chức.

b)

Tổ chức cần cam kết sử dụng lao động ngắn hạn.

c)

Phân công lao động dựa trên sự chuyên môn hóa và năng lực của cá nhân.

d)

Để quản trị hiệu quả tổ chức cần có cơ cấu hệ thống thứ bậc rõ ràng.

46.

Taylor đã không đề cập đến nguyên tắc nào sau đây trong lý thuyết quản trị khoa học?

a)

Phân chia công việc của công nhân thành nhiều thao tác giản đơn.

b)

Áp dụng phương pháp khoa học để thực hiện mỗi thao tác.

c)

Trả lương theo sản phẩm kết hợp thỏa mãn nhu cầu tinh thần nhân viên.

d)

Mỗi nhân viên chuyên môn vào một công việc để đảm bảo hiệu quả thực hiện.

47.

Trong 14 nguyên tắc của lý thuyết quản trị hành chính không có nguyên tắc quản trị nào sau đây?

a)

Chuyên môn hóa trong công việc.

b)

Quyền hạn gắn với trách nhiệm.

c)

Nhân viên phải tuân theo nguyên tắc tổ chức.

d)

Thường xuyên

48.

Huyết quản trị hành chính không có nguyên tắc quản trị nào sau đây?

a)

Chuyên môn hóa trong công việc.

b)

Quyền hạn gắn với trách nhiệm.

c)

Nhân viên phải tuân theo nguyên tắc tổ chức.

d)

Thường xuyên luân chuyển nhân chuyển.

49.

Hãy cho biết nhược điểm nổi bật trong lý thuyết quản trị của Max Weber là gì?

a)

Không thể áp dụng trong quản trị của các tổ chức.

b)

Chỉ có thể áp dụng trong quản trị ở một số tổ chức nhất định.

c)

Dẫn tới sự thiếu ổn định trong quản trị ở các tổ chức.

d)

Các nguyên tắc đưa ra cứng nhắc thiếu linh hoạt.

50.

Nguyên nhân trực tiếp thúc đẩy sự ra đời của các lý thuyết quản trị là gì?

a)

Ứng dụng kỹ thuật của cuộc cách mạng khoa học lần thứ nhất.

b)

Có các chính sách khuyến khích nghiên cứu các lý thuyết quản trị.

c)

Qui mô sản xuất của các xí nghiệp phát triển lớn, có sử dụng máy móc.

d)

Sự yêu thích nghiên cứu lý thuyết quản trị của các nhà quản trị.

51.

Hãy cho biết lý thuyết quản trị khoa học của Taylor có ưu điểm nổi bật nào?

a)

Quan tâm đến nhu cầu tinh thần của nhân viên.

b)

Ứng dụng khoa học tâm lý vào quản trị sản xuất.

c)

Quan tâm đến việc tăng năng suất lao động.

d)

Quan tâm đến sự luân chuyển công việc của nhân viên.

52.

Khám phá nổi bật của trường phái lý thuyết tâm lý xã hội trong quản trị là gì?

a)

Năng suất lao động phụ thuộc vào tiền lương.

b)

Năng suất lao động phụ thuộc vào điều kiện làm việc.

c)

Năng suất lao động phụ thuộc vào các nhóm phi chính thức.

d)

Năng suất lao động phụ thuộc vào máy móc thiết bị.

53.

Theo bạn nhược điểm nổi bật trong lý thuyết quản trị khoa học của Taylor là gì?

a)

Đề cao việc chuyên môn hóa công việc của nhân viên

b)

Không quan tâm đến nhu cầu tinh thần của nhân viên

c)

Cho rằng tăng năng suất lao động là chìa khóa để đạt hiệu quả quản trị

d)

Không xem tiền lương là y

54.

Ưu điểm nào sau đây không phải là của trường phái lý thuyết khoa học cổ điển?

a)

Phát triển kỹ năng và tư tưởng quản trị

b)

Chuyên môn hóa làm tăng năng suất trong lao động

c)

Quan tâm đến nhu cầu xã hội của người lao động

d)

Xác định tầm quan trọng của việc tuyển chọn và huấn luyện nhân viên

55.

Điểm nào sau đây là nhược điểm của thuyết tâm lý xã hội?

a)

Quan tâm đến nhu cầu xã hội của người lao động.

b)

Nhà quản trị thay đổi cách nhìn về người công nhân.

c)

Các quan điểm cứng nhắc.

d)

Quá chú ý đến nhu cầu tinh thần của người lao động.

56.

Lý thuyết quản trị khoa học được xếp vào trường phái quản trị nào sau đây:

a)

Trường phái định lượng.

b)

Trường phái quản trị tâm lý xã hội.

c)

Trường phái quản trị cổ điển.

57.

Lý thuyết Định lượng trong quản trị còn được gọi là:

a)

Lí thuyết quyết định.

b)

Lí thuyết thông tin.

c)

Lí thuyết tính toán.

d)

Khoa học quản trị.

58.

Ai trong số các tác giả sau đây thuộc cùng một trường phái lý thuyết quản trị với Fayol?

a)

Henry Grantt

b)

Lilian Gilbreth

c)

Mc Gregor

d)

Max Weber

59.

Tìm cách làm thế nào để tăng năng suất là đặc trưng của trường phái quản trị nào?

a)

Quản trị bằng phương pháp hành chính.

b)

Quản trị bằng phương pháp khoa học.

c)

Quản trị sản xuất và tác nghiệp

d)

Quản trị hành vi

60.

Lý thuyết cổ điển về Quản trị là thuật ngữ dùng để chỉ:

a)

Lý thuyết quản trị thời cổ đại La Mã

b)

Lý thuyết quản trị thờ cổ đại ở Châu Âu

c)

Lý thuyết quản trị của Taylor.

d)

Lý thuyết quản trị ở Mỹ và Châu Âu đầu thế kỷ 20.

61.

Ai là cha

4 lines
62.

Ai là cha đẻ của phương pháp Quản trị khoa học?

a)

Peter Drucker

b)

Haroll Koontz

c)

Henry Fayol

d)

Frederick Taylor

63.

Theo trường phái định lượng tất cả ác vấn đề quản trị đều có thể giải quyết bằng:

a)

Phương pháp mô tả.

b)

Phương pháp mô phỏng.

c)

Các kỹ thuật khác nhau.

d)

Các mô hình toán học.

64.

Lý thuyết quản trị hành chính cho rằng để tăng năng suất lao động thì cần phải

a)

Tác động yếu tố vật chất vào người lao động

b)

Quan tâm đến nhân tố con người

c)

Quan tâm đến môi trường xung quanh

d)

Sắp xếp tổ chức một cách hợp lý

65.

Những môi trường nào sau đây bao gồm các yếu tố, có thể tạo ra cơ hội hoặc nguy cơ cho doanh nghiệp?

a)

Môi trường vĩ mô và môi trường nội bộ

b)

Môi trường vi mô và môi trường nội bộ

c)

Môi trường vĩ mô và môi trường vi mô

d)

Môi trường vi mô và môi trường kinh tế

66.

Nhà quản trị cần phân tích yếu tố nào sau đây, để nắm được các thể chế và chính sách của nhà nước tạo ra cơ hội hay nguy cơ cho doanh nghiệp?

a)

Kinh tế

b)

Dân số

c)

Xã hội

d)

Chính phủ

67.

Nhà quản trị cần phân tích môi trường nào, để biết được tình hình kinh tế tạo ra cơ hội hay nguy cơ cho doanh nghiệp?

a)

Môi trường pháp luật

b)

Môi trường nội bộ

c)

Môi trường xã hội

d)

Môi trường vĩ mô

68.

Một doanh nghiệp tự cung ứng nguyên liệu để sản xuất sản phẩm xuất khẩu sẽ có lợi trong trường hợp nào sau đây?

a)

Tỷ giá hối đoái ổn định

b)

Tỷ giá hối đoái giảm

c)

Tỷ giá hối đoái tăng

d)

Tỷ giá hối đoái không thay đổi

69.

Khi phân tích môi trường vĩ mô của doanh nghiệp, nhà quản trị phải phân tích những yếu tố nào sau đây?

a)

Xã hội, kinh tế, dân số, tài nguyên, công nghệ, nhà cung cấp

b)

Chính phủ, xã hội. kinh tế, dân số, tài nguyên, công nghệ

c)

Kinh tế, xã hội, dân số, nhà cung cấp, tài nguyên, công nghệ

d)

Chính phủ, xã hội, tài nguyên, đối thủ cạnh tranh, công nghệ

70.

Nhà quản trị phải phân tích những yếu tố nào sau đây, nếu muốn phân tích môi trường vi mô của doanh nghiệp?

a)

Khách hàng, nhà cung cấp, đối thủ tiềm ẩn, dân số, đối thủ cạnh tranh

b)

Khách hàng, nhà cung cấp, đối thủ tiềm ẩn, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh

c)

Khách hàng, nhà cung cấp,công nghệ, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh

d)

Khách hàng, nhà cung cấp, sản phẩm thay thế,đối thủ cạnh tranh, tài nguên.

71.

Nhà quản trị phải phân tích các thành phần nào khi phân tích yếu tố kinh tế?

a)

Tăng trưởng kinh tế, nghề nghiệp của dân cư, lãi suất, lạm phát, chu kỳ kinh tế.

b)

Tăng trưởng kinh tế, tỷ giá hối đoái, lãi suất, lạm phát, chu kỳ kinh tế.

c)

Xu hướng của GDP, tỷ giá hối đoái, thói quen tiêu dùng, lãi suất, lạm phát.

d)

Xu hướng của GDP, lối sống, tỷ giá hối đoái, chu kỳ kinh tế, lãi suất, lạm phát.

72.

Khi phân tích yếu tố xã hội, nhà quản trị phải phân tích những thành phần nào?

a)

Tỷ lệ phụ nữ có việc làm, quyền bình đẳng nam nữ, các qui định của chính phủ.

b)

Thói quen tiêu dùng, lối sống, mối quan tâm chung của xã hội, lãi suất, lạm phát.

c)

Thói quen tiêu dùng, lối sống, mối quan tâm chung của xã hội, hệ thống luật pháp.

d)

Tỷ lệ phụ nữ có việc làm, quyền bình đẳng nam nữ, cơ cấu nghề nghiệp dân cư.

73.

Hãy cho biết trường hợp nào sau đây gồm các thành phần thuộc yếu tố chính phủ?

a)

Chính sách cho vay tiêu dùng của chính phủ, lạm phát, các qui định về khuyến mãi.

b)

Chính sách cho vay tiêu dùng của chính phủ, các qui định về khuyến mãi, lãi suất.

c)

Các qui định của chính phủ, tài nguyên thiên nhiên, hệ thống luật pháp.

d)

Các qui định của chính phủ, các chính sách của chính phủ, hệ thống luật pháp.

74.

Khi phân tích yếu tố dân số, nhà quản trị phải phân tích những thành phần nào?

a)

Qui mô dân số, tốc độ tăng dân số, thói quen tiêu dùng của dân cư.

b)

Cơ cấu dân số theo độ tuổi, tốc độ tăng dân số, trình độ văn hóa của dân cư.

c)

Cơ cấu dân số theo giới tính, văn hóa địa phương, cơ cấu dân số theo độ tuổi.

d)

Qui mô dân số, tốc độ tăng dân số, cơ cấu dân số theo độ tuổi.

75.

Nhà quản trị phải phân tích những thành phần nào, nếu muốn phân tích yếu tố tài nguyên?

a)

Các nguồn tài nguyên, trữ lượng các nguồn tài nguyên, mật độ dân cư.

b)

Sự bảo vệ môi trường, mức độ khai thác tài nguyện, luật của chính phủ.

c)

Mức độ khai thác tài nguyên, luật của chính phủ, điều khiển khí hậu.

d)

Điều khiển khí hậu, trữ lượng tài nguyên, mức độ ô nhiễm môi trường.

76.

Những thành phần nào sau đây, nhà quản trị cần phải xem xét khi phân tích yếu tố công nghệ:

a)

Chuyển giao công nghệ, mức độ tự động hóa, chi tiêu của chính phủ.

b)

Chuyển giao công nghệ, chi tiêu của chính phủ, sự bảo vệ bản quyền.

c)

Chi phí cho nghiên cứu công nghệ của ngành, các sản phẩm mới, thuế.

d)

Sự bảo vệ bản quyền, các sản phẩm mới, các cải tiến về công nghệ.

77.

Trong nghững trường hợp sau đây, trường hợp nào có thể xem là cơ hội cho doanh nghiệp?

a)

Các đối thủ cạnh tranh chủ yếu mạnh về phát triển sản phẩm.

b)

Số lượng nhà cung cấp nhiều và cạnh tranh nhau về giá

c)

Khách hàng yêu cầu các doanh nghiệp tăng khuyến mãi

d)

Các đối thủ tiềm ẩn sẽ tham gia vào ngành tăng

78.

Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất về tác động của môi trường bên ngoài lên doanh nghiệp?

a)

Tạo ra nguy cơ nhưng không tạo ra cơ hội cho doanh nghiệp.

b)

Có thể tạo ra cơ hội hoặc nguy cơ cho doanh nghiệp.

c)

Tạo ra cơ hội nhưng không tạo ra nguy cơ cho doanh nghiệp.

d)

Không tạo ra cơ hội lẫn nguy cơ cho doanh nghiệp.

79.

Nhà cung cấp có thể tăng sức ép lên doanh nghiệp trong trường hợp nào sau đây?

a)

Số lượng nhà cung cấp nhiều.

b)

Doanh nghiệp không tốn nhiều chi phí để chuyển sang mua của nhà cung cấp khác.

c)

Doanh nghiệp có nhiều cơ hội để thực hiện hội nhập ngược chiều.

d)

Sản phẩm của nhà cung cấp làm tăng chất lượng sản phẩm của doanh nghiệp.

80.

Doanh nghiệp phản ứng như thế nào, trước tác động của các yếu tố thuộc môi trường bên ngoài?

a)

Có thể kiểm soát và thay đổi các tác động của môi trường bên ngoài.

b)

Không cần hoạch định các chiến lược để thích ứng với môi trường bên ngoài.

c)

Có thể hoạch định các chiến lược để thích ứng mà không cần phân tích môi trường.

d)

Có thể hoạch định các chiến lược để thích ứng sau khi phân tích môi trường.

81.

Môi trường vĩ mô có ảnh hưởng như thế nào, lên các doanh nghiệp trong một ngành kinh doanh?

a)

Chỉ ảnh hưởng lên doanh nghiệp yếu nhất trong ngành với mức độ mạnh.

b)

Chỉ ảnh hưởng lên các doanh nghiệp yếu trong ngành với mức độ mạnh.

c)

Ảnh hưởng lên tất cả các doanh nghiệp trong ngành

82.

Sức ép của khách hàng lên doanh nghiệp sẽ tăng trong trường hợp nào sua đây?

a)

Sản phẩm của doanh nghiệp làm tăng chất lượng sản phẩm của khách hàng

b)

Khách hàng phải chịu chi phí cao để chuyển sang mua của người khác.

c)

Khách hàng ít có cơ hội để thực hiện hội nhập ngược chiều.

d)

Khách hàng mua sản phẩm chiếm tỷ lệ cao trong doanh số của doanh nghiệp.

83.

Các yếu tố của môi trường bên ngoài doanh nghiệp có đặc điểm như thế nào?

a)

Ít thay đổi theo thời gian và tạo ra cơ hội lẫn nguy cơ cho doanh nghiệp.

b)

Thay đổi theo thời gian và có thể tạo ra cơ hội hay nguy cơ cho doanh nghiệp.

c)

Ít thay đổi theo thời gian và không tạo ra cơ hội lẫn nguy cơ cho doanh nghiệp.

d)

Thay đổi theo thời gian và không tạo ra cơ hội lẫn nguy cơ cho doanh nghiệp.

84.

Điền vào chỗ trống: “Khi nghiên cứu môi trường kinh doanh, cần nhận diện các yếu tố tác động và ..............của các yếu tố đó.’’

a)

Khả năng xuất hiện

b)

Sự nguy hiểm

c)

Mức độ tác động

d)

Mối liên hệ

85.

Phân tích đối thủ là phân tích yếu tố của môi trường

a)

Bên trong

b)

Tổng quát

c)

Ngành

d)

Tất cả đều sai

86.

Quy định về chống độc quyền thuộc yếu tố nào trong môi trường vĩ mô?

a)

Kinh tế

b)

Tự nhiên

c)

Công nghệ

d)

Chính trị

87.

Nhà cung cấp tạo áp lực cho doanh nghiệp khi?

a)

Số lượng nhà cung cấp nhiều

b)

Khả năng chuyển đổi nhà cung cấp của công ty yếu

c)

Chất lượng sản phẩm của nhà cung cấp là quan trọng

d)

Cả

88.

Nhà cung cấp tạo áp lực cho doanh nghiệp khi?

a)

Số lượng nhà cung cấp nhiều

b)

Khả năng chuyển đổi nhà cung cấp của công ty yếu

c)

Chất lượng sản phẩm của nhà cung cấp là quan trọng

d)

Cả B và C

89.

Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường tổng quát?

a)

Chính sách lãi suất tín dụng ưu đãi cho doanh nghiệp

b)

Thị trường chứng khoán đang phục hồi

c)

Phản ứng của người tiêu dùng

d)

Tỷ giá hối đoái của USD tăng cao so với VNĐ

90.

Phân tích môi trường kinh doanh nhằm giúp nhà quản trị:

a)

Đưa ra các quyết định đúng đắn

b)

Xác định những điểm mạnh và những điểm yếu của mình

c)

Xác định những điểm mạnh – những điểm yếu, những cơ hội – những thách thức từ đó đưa ra các quyết định kinh doanh

d)

Xác định những cơ hội và những thách thức mà doanh nghiệp của mình gặp phải

91.

Phân tích môi trường kinh doanh nhằm:

a)

Phục vụ cho việc ra quyết định

b)

Xác định điểm mạnh, điểm yếu

c)

Xác định cơ hội, nguy cơ

d)

Tất cả những câu trên đều đúng

92.

Năm nhóm áp lực cạnh tranh trong môi trường ngành bao gồm:

a)

Khách hàng – Nhà phân phối – Sản phẩm thay thế - Đối thủ cạnh tranh hiện tại – Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn

b)

Khách hàng – Nhà cung ứng – Sản phẩm thay thế - Đối thủ cạnh tranh hiện tại – Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn

c)

Khách hàng – Nhà cung ứng – Sản phẩm/ Dịch vụ đang cung cấp – Đối thủ cạnh tranh hiện tại – Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn

d)

Khách hàng – Nhà cung ứng – Sản phẩm thay thế - Đối thủ cạnh tranh – Chính quyền

93.

Môi trường kinh doanh bên ngoài doanh nghiệp là:

a)

Môi trường vi mô

b)

Môi trường vĩ mô

c)

Hệ thống toàn bộ các tác nhân bên ngoài doanh nghiệp

d)

Không có đáp án nào đúng

94.

Yếu tố Khách hàng thuộc môi trường:

a)

Vĩ mô

b)

Văn hóa tổ chức

c)

Vi mô

d)

Các câu trên đều sai

95.

Yếu tố Khách hàng thuộc môi trường:

a)

Vĩ mô

b)

Văn hóa tổ chức

c)

Vi mô

d)

Các câu trên đều sai

96.

Môi trường hoạt động của tổ chức là :

a)

Môi trường vĩ mô

b)

Bao gồm môi trường bên ngoài và môi trường bên trong có ảnh hưởng đến hoạt động của tổ chức

c)

Môi trường ngành

d)

Các yếu tố nội bộ

97.

“Mức tăng trưởng của nền kinh tế giảm sút’’ tác động tới doanh nghiệp là yếu tố

a)

Chính trị

b)

Môi trường vĩ mô

c)

Xã hội

d)

Kinh tế

98.

Môi trường tổ chức thuộc nền văn hóa phương Đông, hệ thống kiểm tra được sử dụng là hệ thống mặc nhiên:

a)

Sử dụng các hình thức trừng phạt từ bên ngoài

b)

Các tổ chức đề cao hình thức tự kiểm tra, tự sửa chữa những sai sót

c)

Nhằm mục đích đánh giá thành tích cá nhân

d)

Tất cả những ý trên

99.

Trong văn hóa và công tác tổ chức thì loại hình văn hóa du mục thường:

a)

Phân chia các bộ phận thường thực hiện theo chức năng một cách rạch ròi

b)

Tuyến quan hệ quyền hành phù hợp với mô hình trực tuyến

c)

Các thành viên trong tổ chức có thiên hướng phát triển nghề nghiệp một cách chuyên sâu

d)

Tất cả những ý trên

100.

Văn hóa tổ chức bao gồm những yếu tố nào?

a)

Những giải trí cốt lõi

b)

Những chuẩn mực

c)

Những niềm tin

d)

Tất cả những câu trên

101.

Văn hóa ảnh hưởng đến hoạt động của tổ chức; làm cho các thành viên thích ứng với môi trường bên ngoài và hội nhập với nội bộ của tổ chức; giúp cho tổ chức thích nghi với môi trường hoạt động của mình

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Văn hóa là một sản phẩm có tính cộng đồng, từ đó triển khai thành một sản phẩm có tính cá nhân với tư cách là một thành viên cộng đồng

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Dựa vào yếu tố hình thành, văn hóa tổ chức có thể nhận biết 2 dạng (hướng vào cá tính của nhà lãnh đạo hoặc tập thể và hướng

4 lines
104.

tính cá nhân với tư cách là một thành viên cộng đồng

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Dựa vào yếu tố hình thành, văn hóa tổ chức có thể nhận biết 2 dạng (hướng vào cá tính của nhà lãnh đạo hoặc tập thể và hướng vào hoạt động hay ngành nghề)

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Loại hình văn hóa cộng đồng là mang tính trao đổi về quyền lợi và nghĩa vụ, quan hệ giữa các thành viên và tổ chức được xác lập thành hợp đồng và trách nhiệm cùng quyền lợi của các bên được thỏa thuận trước

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Văn hóa tổ chức tác động đến hoạt động quản trị của tổ chức từ công tác hoạch định, ra quyết định, đến công tác tổ chức, điều khiển và công tác kiểm tra

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Văn hóa tổ chức thực hiện ..............là làm cho các thành viên thích ứng với môi trường bên ngoài và hội nhập với nội bộ của tổ chức; giúp cho tổ chức thích nghi với môi trường hoạt động của mình

a)

Nhiệm vụ

b)

Vai trò

c)

Chức năng

d)

Trách nhiệm

109.

Dựa vào cơ sở xác lập các mối quan hệ và liên hệ trong hệ thống văn hóa tổ chức, người ta còn có thể chia văn hóa tổ chức thành hai loại hình là văn hóa cộng động và ...................

a)

Văn hóa du mục

b)

Văn hóa nông nghiệp

c)

Văn hóa tự nhiên

d)

Văn hóa thị trường

110.

Theo quan điểm của ..................thì “ Văn hóa là một hệ thống hữu cơ các giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo và tích lũy qua quá trình hoạt động thực tiễn, trong sự tương tác giữa con người với môi trường tự nhiên và xã hội của mình”.

a)

Nhà nghiên cứu Amadou M.Bow

b)

Nhà nghiên cứu Federico Mayor

c)

Nhà nghiên cứu Trần Ngọc Thêm

d)

Nhà nghiên cứu Lê Văn Ch