Worksheets3A5 - Ôn tập Khoa học Chương 5
Total questions: 20
Worksheet time: 12mins
Ánh sáng truyền theo:
Đường thẳng
Đường cong
Hình tròn
Trong sơ đồ tia sáng, hai tia chính là:
Tia tới và tia phản xạ
Tia sáng và tia tối
Tia sáng và tia chớp
Chúng ta nhìn thấy các vật không phải nguồn sáng bằng cách:
Chiếu ánh sáng từ nguồn sáng vào mắt.
Ánh sáng từ nguồn sáng chiếu tới vật rồi phản xạ vào mắt.
Vật không phải nguồn sáng hấp thụ ánh sáng rồi chiếu vào mắt.
Ánh sáng có thể bị phản xạ khi:
Chạm vào bề mặt nhẵn bóng.
Được hấp thụ hoàn toàn bởi vật thể.
Đi qua một môi trường trong suốt.
Đặc điểm của vật phản xạ ánh sáng tốt là trơn bóng và (a)
Vào ban ngày, nguồn sáng trong hình là:
Đèn đường
Xe
Mặt trời
Người đàn ông thấy xe nhờ:
Đèn xe phát sáng làm người đàn ông thấy chiếc xe
Mặt trời chiếu vào xe và phản xạ ánh sáng vào mắt người đàn ông
Xe đứng dưới ánh sáng của cột đèn nên người đàn ông thấy xe
Tia A là:
Tia phản xạ
Tia tới
Tia sáng
Tia B là:
Tia phản xạ
Tia tới
Tia sáng
Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:
Marcus không thể thấy hình ảnh của mình trên tấm thớt gỗ. Bề mặt gỗ (a) ánh sáng.
Chọn cặp từ thích hợp đề điền vào chỗ chấm:
Mọi vật đều .............. ánh sáng hoặc ................. ánh sáng
phản xạ - hấp thụ
phản xạ - phản chiếu
chiếu sáng - hấp thụ
Một tờ giấy phẳng, trơn nhẵn nhưng lại không phản xạ ánh sáng vì:
Tờ giấy quá mỏng và nhẹ
Tờ giấy không trong suốt
Giấy thật sự chứa rất nhiều vân sần
Arun nói: "Mọi bề mặt đều phản xạ một chút ánh sáng."
Bạn nói đúng hay sai?
Arun nói đúng. Tuỳ vào bề mặt và chất liệu mà mức độ phản xạ ánh sáng là khác nhau.
Arun nói sai. Các bề mặt sần sùi, gồ ghề không phản xạ ánh sáng.
Chú Damsong đang lái chiếc xe của mình. Điền số thứ tự (1-6) đúng các sự kiện mô tả cách gương chiếu hậu giúp chú Damsung nhìn thấy các thứ phía sau chú.
(a)
Sơ đồ mô tả hệ Mặt trời khác với thực tế về:
Thứ tự các hành tinh
Hình dáng và kích thước các hành tinh
Tên gọi các hành tinh
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
"Những hành tinh ở gần Mặt trời có ................. nhỏ hơn so với các hành tinh ở xa Mặt trời."
Quỹ đạo
Nhiệt độ
Kích thước
Những khối đá quay quanh Mặt trời là:
Mặt trăng
Sao chổi
Tiểu hành tinh
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:
"Các ................... xoay quanh hành tinh và tiểu hành tinh."
Sao chổi
Mặt trăng
Ngôi sao
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:
" ................... là các khối băng và bụi chuyển động trên những quỹ đạo rất rộng quay quanh Mặt trời."
Sao chổi
Mặt trăng
Ngôi sao
Mất bao lâu để Trái Đất hoàn thành một vòng quỹ đạo quay quanh Mặt trời?
Một năm
Một tháng
Một ngày
