wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Lý Sinh 1-128

Total questions: 128

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Khuếch tán là gì?

a)

Hiện tượng vật chất di chuyển từ nơi này sang nơi khác.

b)

Hiện tượng vật chất di chuyển theo gradient nồng độ

c)

Hiện tượng vật chất di chuyển ngẫu nhiễn – Brownian

d)

Tất cả đều đúng

2.

Khuếch tán theo gradient nồng độ là gì?

a)

Chất đi từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

b)

Chất đi từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

c)

Nước đi từ nơi có nồng độ chất tan cao đến nơi có nồng độ chất tan thấp

d)

Nước đi từ nơi có nồng độ chất tan thấp đến nơi có nồng độ chất tan cao

3.

Chọn câu đúng nhất. Những chất nào dưới đây có thể khuếch tán trực tiếp qua màng phospholipid kép?

a)

Các phân từ có tính kỵ nước như glucose, fructose, saccharose

b)

Các chất khí như CO2, O2

c)

Đáp án A và B đúng

d)

Đáp án A và B sai

4.

Chọn phát biểu đúng về khuếch tan Browian.

a)

Các phân tử trong khuếch tán này di chuyển theo phương và hướng cố định, mô hình chuyển động thẳng

b)

Các phân tử trong khuếch tán này di chuyển không theo phương, hướng cố định và có mô hình chuyển động hình cầu

c)

Mô hình khuếch tán này không còn chính xác trong cơ thể sinh vật

d)

Đáp án B và C đúng

5.

Trong sinh vật khuếch tán xảy ra ở đâu?

a)

Bên trong tế bào

b)

Bên ngoài tế bào

c)

Qua lại nội bào và ngoại bào qua màng tế bào

d)

Tất cả đều đúng

6.

Giữa mô bệnh và mô lành có ______

a)

Hệ số khuếch tán không thay đổi

b)

Hệ số khuếch tan thay đổi

c)

Hiệu của hai hệ số khuếch tán luôn bằng không

d)

Tổng của hai hệ số khuếch tán luôn bằng không

7.

Màu có tính thuận từ (paramagnetic) khi nào?

a)

Khi mang O2

b)

Khi loại bỏ O2

c)

Khi mang glucose

d)

Khi loại bỏ glucose

8.

Đâu là trình tự đúng của các giai đoạn thay đổi điện thế ở neuron?

a)

Nghỉ, mức ngưỡng, khử cực, tái cực

b)

Mức ngưỡng, tái cực, khử cực, nghỉ

c)

Tái cực, khử cực, nghỉ, mức ngưỡng

d)

Mức ngưỡng, nghỉ, khử cực, tái cực

9.

Câu 9: EKG là gì?

a)

Đo hoạt động điện của não bộ

b)

Đo hoạt động điện của dây thần kinh hướng tâm

c)

Đo hoạt động điện của dây thần kinh ly tâm

d)

Đo hoạt động điện của tim

10.

Câu 10: Trong chụp hình cắt lớp phát xạ Positron emission tomography (PET), người ta đánh dấu đồng vị gì lên glucose để theo dõi hoạt động của các tế bào trong cơ thể

a)

Đồng vị 18 Fluorine (18F)

b)

Đồng vị 53 Iodine (58I)

c)

Đồng vị 232 Thori (232Th)

d)

Đồng vị 242 Plutonium (242Pu)

11.

Câu 11: Trong chẩn đoán hình ảnh, phương pháp chẩn đoán nào sử dụng sóng radio?

a)

Siêu âm Doppler

b)

Chụp cắt lớp CT

c)

Chụp cắt lớp phát xạ PET

d)

Chụp cộng hưởng từ hạt nhân MRI

12.

Câu 12: Trong chẩn đoán hình ảnh, phương pháp nào sử dụng sóng âm có tần số?

a)

Siêu âm

b)

Chụp cắt lớp CT

c)

Chụp cắt lớp phát xạ PET

d)

Chụp cộng hưởng từ hạt nhân

e)

Không phương pháp nào

13.

Câu 13: Trong chẩn đoán hình ảnh, phương pháp nào sử dụng tia X?

a)

Siêu âm

b)

Chụp cắt lớp CT

c)

Chụp cắt lớp phát xạ PET

d)

Chụp cộng hưởng từ hạt nhân

14.

Câu 14: Trong chẩn đoán hình ảnh, phương pháp nào ghi nhận tia phóng xạ từ chất đánh dấu?

a)

Siêu âm

b)

Chụp cắt lớp CT

c)

Chụp cắt lớp phát xạ PET

d)

Chụp cộng hưởng từ hạt nhân

15.

Câu 15: Tìm phát biểu đúng về chuyển động trong nguyên tử?

a)

Các electron tự xoay xung quanh nó

b)

Các electron tự xoay xung quanh hạt nhân

c)

Các hạt nhân tự xoay

d)

Tất cả đều đúng

16.

Câu 16: Trong hình ảnh chụp MRI cơ bản, tín hiệu hình ảnh thu được chủ yếu là tín hiệu của chất:

a)

Protein

b)

Xương

c)

Chất béo và nước

d)

Chất điện giải

17.

Câu 17: Những hạt nhân nào dưới đây gọi là hạt nhân không có khả năng tạo tín hiệu trong NMR – MRI?

a)

1H

b)

13O

c)

16O

d)

19F

18.

Khi đặt các Spin vào từ trường B0 lớn 1.5 tesla,vecto từ M của tổng các spin sẽ có phương và hướng như thế nào?

a)

Phương và hướng cùng chiều với B0

b)

Phương và hướng ngược chiều với B0

c)

Phương vuông góc với B0 và hướng trái hay phải tùy vào các spin

d)

Phương và hướng không xác định

19.

Trong chụp MRI, để có hiện tượng cộng hưởng xảy ra, xung kích thích phải có tần số như thế nào?

a)

Tần số vùng sóng radio

b)

Tần số Lamor

c)

Tần số siêu âm

d)

Tần số hạ âm

20.

Quá trình giãn hồi (relaxation) trong MRI là quá trình gì?

a)

Hấp thu năng lượng kích thích

b)

Giải phóng năng lượng sau kích thích

c)

Đáp án A và B đúng

d)

Đáp án A và B sai

21.

Giãn hồi T1 là gì?

a)

Thời gian để M trở về trạng thái ban đầu theo trục đứng

b)

Thời gian để M biến đổi pha quay trên mặt phẳng nằm ngang

c)

Thời gian để M trở về trạng thái ban đầu sau kích thích

d)

Khoảng thời gian M nhận xung kích thích

22.

Thời gian giãn hồi T1 được định nghĩa như thế nào?

a)

Khoảng thời gian để Mz thư giãn đến khi giá trị của nó bằng 1/3 M0

b)

Khoảng thời gian để Mz thư giãn đến khi giá trị của nó bằng 2/3 M0

c)

Khoảng thời gian để Mz thư giãn đến khi giá trị của nó bằng M0

d)

Tất cả đều sai

23.

Thời gian giãn hồi T2 được định nghĩa như thế nào?

a)

Là thời gian để các thành phần của M trên mặt phẳng ngang de-pha bằng khoảng 1/3 giá trị ban đầu

b)

Là thời gian để các thành phần của M trên mặt phẳng ngang de-pha bằng khoảng 2/3 giá trị ban đầu

c)

Là thời gian để các thành phần của M trên trục dọc lên đến 1/3 giá trị ban đầu

d)

Là thời gian để các thành phần của M trên trục dọc lên đến 2/3 giá trị ban đầu

24.

Yếu tố ρ\rho là gì trong công thức tín hiệu MRI S = κρ\kappa\rho (1 - e TRT1\frac{-TR}{T_1} )e TET2\frac{-TE}{T_2}

a)

Số lần lặp lại trong 1 lần quét

b)

Thời gian để tạo tín hiệu echo

c)

Thời gian giữa 2 xung kích thích

d)

Mật độ số spin có trong mô

25.

Tính tần số cộng hường của 1H theo công thức Larmor trong từ trường trái đất B0 = 0.305×10-4 T, biết γ1H là 42,58 MHz/T

a)

6.49 MHz

b)

1,298 kHz

c)

19,48 Hz

d)

38,96 mHz

26.

Tính độ lớn của từ trường B0, khi tần số cộng hưởng của 19F trong môi trường này là 657.28 MHz và γ19F là 40.078 MHz/T

a)

60 mT

b)

26,3 kT

c)

40,078 T

d)

16400 mT

27.

Dòng điện một chiều không có tính chất nào sau đây?

a)

Chiều dòng điện không thay đổi

b)

Cường độ dòng điện không thay đổi

c)

Chiều dòng điện thay đổi liên tục

d)

Dòng một chiều ký hiệu là DC

28.

Dòng điện một chiều không được tạo ra từ nguồn nào say đây?

a)

Ắc quy

b)

Nguồn pin

c)

Năng lượng mặt trời

d)

Máy phát điện xoay chiều

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chúng ta có thể bắt gặp điện một chiều trong các thiết bị như: pin, sạc điện thoại, bình ắc quy...

b)

Đối với điện DC thì trên thiết bị chứa điện DC sẽ có ký hiệu âm (-) và dương (+)

c)

Dòng điện một chiều được ký hiệu là DC

d)

Chiều dòng điện được quy ước đi từ âm sang dương

30.

Chọn câu phát biểu đúng về dòng điện xoay chiều?

a)

Điện xoay chiều được ký hiệu là DC

b)

Là dòng điện có chiều và độ lớn không đổi theo thời gian

c)

Dòng điện xoay chiều thường được ký hiệu là chữ AC hoặc dấu ngã (~)

d)

Nguồn cung cấp dòng xoay chiều là acquy

31.

Dòng hạ tần trong y học có tần số được quy ước:

a)

Dưới 10000 Hz

b)

Dưới 1 kHz

c)

Trên 10 kHz

d)

Trên 1 MHz

32.

Dòng trung tần trong y học là dòng điện biến thiên có tần số dao động trong khoảng.

a)

Từ 100 Hz đến 300 Hz

b)

Từ 1 kHz đến 300 kHz

c)

Từ 1 Hz đến 300 Hz

d)

Từ 1 MHz đến 300 MHz

33.

Trong dải cao tần, dòng điện biến thiên có tần số > 30 MHz và < 400 MHz tức bước sóng cỡ 70cm – 10m được gọi là:

a)

Sóng cực ngắn

b)

Sóng siêu ngắn

c)

Sóng ngắn

d)

Sóng trung

34.

Tác dụng nào sau đây không phải là tác dụng của dòng điện một chiều?

a)

Tác dụng do sự tập trung của các ion

b)

Tác dụng vận mạch

c)

Tác dụng lên hệ thần kinh

d)

Tác dụng khuếch tán

35.

Trong y học, dòng điện cao tần là dòng điện xoay chiều có tần số

a)

Lớn hơn 20 kHz

b)

Lớn hơn 200 kHz

c)

Lớn hơn 20 MHz

d)

Lớn hơn 200 MHz

36.

Tác dụng của dòng điện cao tần trên cơ thể dựa trên nền tảng cơ bản là:

a)

Làm tăng nhiệt độ của tổ chức và kích thích gây ra hiệu ứng sinh học

b)

Tác động kích thích vận động

c)

Tác dụng làm co và giãn cơ

d)

Làm giảm nhiệt độ của tổ chức và không gây ra hiệu ứng sinh học

37.

Chọn câu sai. Các thông số phụ thuộc thời gian của một xung điện động là:

a)

Thời gian xung

b)

Thời gian pha

c)

Khoảng giữa xung

d)

Cường độ xung

38.

Chọn đáp án sai. Dòng điện xung có thể là:

a)

Dòng điện xung liên tục

b)

Dòng điện xung ngắt quãng

c)

Dòng điện một chiều có cường độ không đổi

d)

Dòng điện xung xoay chiều

39.

Chọn câu phát biểu sai. Người ta phân loại dòng điện xung căn cứ vào:

a)

Tần số dòng điện

b)

Loại dòng điện

c)

Chế độ phát xung

d)

Cường độ dòng điện

40.

Hình bên là hình ảnh của dòng xung nào?

a)

Đơn pha

b)

Hai pha

c)

Đối xứng

d)

Bất đối xứng

41.

Hình bên là hình ảnh của dòng xung nào?

a)

Gai nhọn liên tục đều

b)

Gai nhọn biến đổi biên độ

c)

Gai nhọn biến đổi tần số

d)

Gai nhọn có nhịp nghỉ

42.

Hình bên là hình ảnh của dòng xung nào?

a)

Gai nhọn liên tục đều

b)

Gai nhọn biến đổi biên độ

c)

Gai nhọn biến đổi tần số

d)

Gai nhọn có nhịp nghỉ

43.

Hình bên là hình ảnh của dòng xung nào?

a)

Đơn pha

b)

Hai pha đối xứng

c)

Hai pha không đối xứng

d)

Hai pha không đối xứng cân bằng

44.

Câu 44: Sự phân biệt âm thanh với hạ âm và siêu âm dựa trên?

a)

Bản chất vật lý của chúng khác nhau

b)

Bước sóng và biên độ dao động của chúng

c)

Khả năng cảm thụ sóng cơ của tai người

d)

Một lý do khác

45.

Câu 45: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cả ánh sáng và sóng âm đều có thể truyền được trong chân không

b)

Cả ánh áng và sóng âm trong không khí đều là sóng ngang

c)

Sóng âm trong không khí là sóng dọc, trong khi sóng ánh sáng là sóng ngang

d)

Cả ánh sáng và sóng âm trong không khí đều là sóng dọc

46.

Câu 46: Chọn kết luận đúng. Tốc độ truyền âm nói chung lớn nhất trong môi trường nào?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Chân không

47.

Câu 47: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kỳ không đổi và bằng 0,08s. Âm do lá thép phát ra là:

a)

Siêu âm

b)

Nhạc âm

c)

Hạ âm

d)

Âm thanh

48.

Câu 48: Chọn câu đúng.

a)

Sóng siêu âm truyền được trong chân không

b)

Sóng siêu âm là sóng điện tử không nhìn thấy được

c)

Sóng siêu âm có tần số thấp hơn 20 kHz

d)

Sóng siêu âm có nhiều ứng dụng trong y học

49.

Câu 49: Chọn phát biểu sai.

a)

Sóng siêu âm có thể ứng dụng trong chẩn đoán bệnh

b)

Sóng siêu âm có thể ứng dụng trong điều trị bệnh

c)

Tán sỏi thận là một ứng dụng của sóng siêu âm

d)

Mổ nội soi là một ứng dụng của sóng siêu âm

50.

Câu 50: Chọn câu đúng.

a)

Sóng siêu âm có tốc độ truyền 3.10^8 m/s

b)

Sóng siêu âm truyền được trong chân không

c)

Bản chất sóng siêu âm là sóng điện tử

d)

Bản chất sóng siêu âm là sóng cơ học

51.

Câu 51: Chọn phát biểu sai

a)

Siêu âm có thể kết hợp với Doppler để ứng dụng đo tốc độ chảy của máu

b)

Sóng siêu âm có khả năng đâm xuyên mạnh giống tia X

c)

Sóng siêu âm tuân theo quy luật phản xạ như ánh sáng

d)

Sóng siêu âm có tần số lớn hơn 20kHz

52.

Câu 52: Hiệu ứng Doppler gây ra hiệu tượng gì sau đây?

a)

Thay đổi cường độ âm khi nguồn âm chuyển động so với người nghe

b)

Thay đổi độ cao của âm khi nguồn âm chuyển động so với người nghe

c)

Thay đổi âm sắc của âm khi người nghe chuyển động lại gần nguồn âm

d)

Thay đổi cả độ cao và cường độ âm khi nguồn âm chuyển động

53.

Câu 53: Trong trường hợp nào sau đây âm do máy thu ghi nhận được có tần số lớn hơn tần số của âm do nguồn âm phát ra?

a)

Nguồn âm chuyển động ra xa máy thu đứng yên.

b)

Máy thu chuyển động ra xa nguồn âm đứng yên.

c)

Máy thu chuyển động lại gần nguồn âm đứng yên.

d)

Máy thu chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ với nguồn âm.

54.

Câu 54: Xác định tốc độ sóng âm ? Biết tần số sóng âm là 809Hz

a)

300m/s

b)

340m/s

c)

348m/s

d)

360m/s

55.

Câu 55: Bước sóng của sóng âm trên hình có giá trị?

a)

0,414m

b)

0,321m

c)

1,4m

d)

1,5m

56.

Câu 56: Mức cường độ âm tại một vị trí tăng thêm 30dB. Hỏi cường độ âm tại vị trí đó tăng bên bao nhiêu lần?

a)

1000 lần

b)

10000 lần

c)

100 lần

d)

10 lần

57.

Câu 57: Chọn câu trả lời đúng. Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-5 W/m2. Biết cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng

a)

60dB

b)

80dB

c)

70dB

d)

50dB

58.

Câu 58: Một nguồn âm được coi như một nguồn điểm có công suất 3μW. Biết cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12 W/m2. Tại một điểm M cách nguồn 5m mức cường độ âm có giá trị là:

a)

39,8dB

b)

39,8B

c)

38,9dB

d)

398dB

59.

Câu 59: Khi cường độ âm tăng gấp 10 lần thì mức cường độ âm tăng 10dB. Khi cường độ âm tăng 100 lần thì mức cường độ âm tăng

a)

20dB

b)

50dB

c)

100dB

d)

10000dB

60.

Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (nguồn điểm) một khoảng NA = 1m, có mức cường độ âm là L A = 90dB. Biết ngưỡng nghe của âm đó là I 0 = 0,1nW/m 2. Cường độ của âm đó tại A là:

a)

0,1 nW/m 2

b)

0,1 mW/m 2

c)

0,1 W/m 2

d)

0,1 GW/m 2

61.

Hai âm có mức cường độ âm chênh lệch nhau 20dB. Tỉ số cường độ âm của chúng là:

a)

10

b)

10210^2

c)

10310^3

d)

10410^4

62.

Hình dưới: người đứng yên, xe chuyển động lại gần với tốc độ 34,36m/s. Tốc độ âm trong không khí là bao nhiêu?

a)

309m/s

b)

343m/s

c)

336m/s

d)

316m/s

63.

Hình dưới: người đang đứng yên, xe chuyển động lại gần với tốc độ 34,36m/s. Biết tốc độ âm trong không khí là 334m/s. Xác định tần số tiếng còi phát ra?

a)

1000Hz

b)

1034Hz

c)

1020Hz

d)

948Hz

64.

Một cái còi đứng yên phát ra sóng âm tần số 1000 Hz, lấy tốc độ truyền âm trong không khí là 330m/s. Một người chuyển động lại gần cái còi với tốc độ 36km/h. Tần số mà người này nghe được trực tiếp từ còi phát ra là:

a)

1030,3Hz

b)

970Hz

c)

1031,25Hz

d)

970,6Hz

65.

Tiếng còi có tần số 1000Hz phát ra từ một ô tô đang chuyển động tiến ra xa bạn với tốc độ 10m/s, vận tốc âm trong không khí là 330m/s. Khi đó bạn nghe được âm có tần số là:

a)

969,69Hz

b)

970,59Hz

c)

1030,30Hz

d)

1031,25Hz

66.

Một cái còi đứng yên phát ra sóng âm có tần số 1000Hz, lấy tốc độ truyền âm trong không khí là 330m/s. Một người chuyển động ra xa cái còi với tốc độ 36km/h. Tần số mà người này nghe được trực tiếp từ còi phát ra là:

a)

1030,3Hz

b)

969,7Hz

c)

1031,25Hz

d)

97,6Hz

67.

Tiếng còi có tần số 1000Hz phát ra từ một ô tô đang chuyển động tiến lại gần bạn với tốc độ 10m/s, tốc độ âm trong không khí là 330m/s. Khi đó bạn nghe được âm có tần số là:

a)

969,69Hz

b)

970,59Hz

c)

1030,30Hz

d)

1031,25Hz

68.

Chọn phát biểu sai khi nói về ánh sáng nhìn thấy (hay còn gọi là ánh sáng khả kiến)

a)

Ánh sáng nhìn thấy không phải là sóng điện từ

b)

Trong chân không ánh sáng nhìn thấy truyền đi với tốc độ c = 3.10^8 m/s

c)

Ánh sáng nhìn thấy có bước sóng λ từ 380nm đến 760nm

d)

Ánh sáng nhìn thấy có 7 màu chính: Đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím

69.

Tác dụng của chùm ánh sáng nhìn thấy lên cơ thể sinh vật, xảy ra các quá trình theo thứ tự sau:

a)

Khử trạng thái kích thích, phản ứng tối, các hiệu ứng sinh vật, hấp thụ ánh sáng tạo nên trạng thái kích thích

b)

Hấp thụ ánh sáng tạo nên trạng thái kích thích, khử trạng thái kích thích, phản ứng tối, các hiệu ứng sinh vật

c)

Khử trạng thái kích thích, các hiệu ứng sinh vật, hấp thụ ánh sáng tạo nên trạng thái kích thích, phản ứng tối

d)

Các hiệu ứng sinh vật, khử trạng thái kích thích, phản ứng tối, hấp thụ ánh sáng tạo nên trạng thái kích thích

70.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là gì?

a)

Hiện tượng lệch phương của tia sáng khi truyền xiên góc tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

b)

Hiện tượng lệch phương của tia sáng khi truyền vuông góc tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

c)

Hiện tượng lệch phương của tia sáng khi truyền xiên góc tới mặt tiếp xúc giữa hai môi trường

d)

Hiện tượng lệch phương của tia sáng khi truyền vuông góc tới mặt tiếp xúc giữa hai môi trường

71.

Phát biểu nào sau đây sai trong hiện tượng phản xạ toàn phần (PXTP) của ánh sáng:

a)

PXTP là hiện tượng phản xạ toàn bộ ánh sáng tới, xảy ra ở mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

b)

Điều kiện để có PXTP là ánh sáng truyền từ một môi trường tới một môi trường chiết quang kém hơn (n2<n1), và có góc tới lớn hơn hoặc bằng góc tới giới hạn (i ≥ igh)

c)

Ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất n1 tới một môi trường có chiết suất n2, góc tới giới hạn được tính theo công thức sinigh = n2/n1

d)

Ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất n1 tới một môi trường có chiết suất n2, góc tới giới hạn được tính theo công thức sinigh = n1/n2

72.

Quan sát ảnh của một vật thật qua một thấu kính phân kỳ.

a)

Ta thấy ảnh lớn hơn vật

b)

Ta thấy ảnh nhỏ hơn vật

c)

Ta thấy ảnh ngược chiều vật

d)

Ta thấy ảnh thật

73.

Chọn câu đúng khi nói về thấu kính.

a)

Với thấu kính hội tụ, độ tụ D < 0

b)

Với thấu kính phân kỳ, độ tụ D < 0

c)

Với thấu kính hội tụ, độ tụ D ≥ 1

d)

Với thấu kính phân kỳ, độ tụ D ≤ 1

74.

Với một thấu kính

a)

Độ phóng đại k > 1

b)

Độ phóng đại k < 1

c)

Độ phóng đại k ≥ 1

d)

Độ phóng đại có thể k > 1, k < 1, k = 1

75.

Thủy tinh thể trong bộ phận mắt của con người là:

a)

Một thấu kính với hai mặt bên là hai mặt cầu lồi

b)

Một thấy kính với một mặt bên là mặt cầu lồi và một mặt bên là mặt cầu lõm

c)

Một thấu kính với hai mặt bên là hai mặt cầu hõm

d)

Một thấu kính với một mặt bên là mặt cầu lồi và một mặt phẳng

76.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Điểm cực viễn (C v) là điểm xa nhất trên trục chính của mắt mà đặt vật tại đó mắt còn có thể nhìn thấy rõ được

b)

Điểm cực cận (C c) là điểm gần nhất trên trục chính của mắt mà đặt vật tại đó mắt còn có thể nhìn thấy rõ được

c)

Mắt chỉ nhìn thấy rõ vật khi vật trong khoảng C c C v

d)

Độ cong hai mặt bên của thủy tinh thể không thay đổi được

77.

Chọn câu đúng. Trong trường hợp nào của các trường hợp sau, mắt nhìn thấy vật ở xa vô cực?

a)

Mắt không có tật và điều tiết tối đa

b)

Mắt không có tật, không điều tiết

c)

Mắt cận không điều tiết

d)

Mắt viễn không điều tiết

78.

Sự điều tiết của mắt là:

a)

Sự thay đổi độ cong của thủy tinh thể để cho ảnh của các vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc

b)

Trạng thái của mắt khi nhìn vật ở điểm cực cận

c)

Trạng thái của mắt khi nhìn vật ở điểm cực viễn

d)

Trạng thái của mắt khi nhìn vật ở vô cực

79.

Bó thần kinh thị giác tạo thành từ sợi trục (axon) của tế bào nào sau đây:

a)

Tế bào hình nón

b)

Tế bào hình que

c)

Tế bào lưỡng cực

d)

Tế bào hạch

80.

Chọn phát biểu đúng khi nói về tế bào thụ quan thị giác của con người và một số động vật

a)

Tế bào thụ quan thị giác gồm tế bào hình nón và tế bào hình que, rất nhạy cảm với ánh sáng

b)

Mật độ phân bố của các tế bào thụ quan thị giác là đồng đều

c)

Số lượng tế bào hình nón bằng số lượng tế bào hình que trên võng mạc

d)

Tế bào hình nón có 1 loại sắc tố (đen), còn tế bào hình que có 3 loại sắc tố (blue, green, red)

81.

Điểm vàng trên võng mạc của mắt là vị trí:

a)

Có mật độ tế bào hình nón ít nhất

b)

Có mật độ tế bào hình que nhiều nhất

c)

Có mật độ tế bào hình nón nhiều nhât

d)

Không có thế bào hình que

82.

Đặc điểm chung các tật cận thị, viễn thị và loạn thị của mắt là:

a)

Ánh sáng sau khi khúc xạ qua thủy tinh thể đều không hội tụ về ngay điểm vàng trên võng mạc của mắt

b)

Ánh sáng sau khi khúc xạ qua thủy tinh thể hội tụ ở phía trước điểm vàng trên võng mạc của mắt

c)

Ánh sáng sau khi khúc xạ qua thủy tinh thể hội tụ ở phía sau điểm vàng trên võng mạc của mắt

d)

Ánh sáng sau khi khúc xạ qua thủy tinh thể hội tụ tại nhiều điểm

83.

Khi chiếu một tia sáng từ không khí tới một bản trong suốt có chiết suất n = √3 với một góc tới i = 60 độ. Xác định góc khúc xạ r.

a)

r = 30 độ

b)

r = 45 độ

c)

r = 25 độ

d)

r = 75 độ

84.

Một người thợ lặn dưới nước rọi một chùm tia sáng lên trên mặt nước dưới góc tới 45 cho góc khúc xạ bằng 70. Tính chiết suất của nước.

a)

n = 1,5

b)

n = 1,33

c)

n = √3

d)

n = √2

85.

Trong hiện tượng khúc xạ và phản xạ toàn phần, khi góc khúc xạ r = 90 thì góc tới i nhận giá trị nào?

a)

i ≥ i gh

b)

i = i gh

c)

i ≤ i gh

d)

i = r

86.

Tính giá trị góc tới giới hạn trong trường hợp ánh sáng đi từ nước có chiết suất 4/3 sang không khí.

a)

i gh = 48,6

b)

i gh = 41,8

c)

i gh = 46,8

d)

i gh = 84,6

87.

Tia sáng đi từ không khí vào một khối trong suốt với góc tới i = 60 thì góc khúc xạ r = 30. Ngược lại, khi tia sáng từ khối trong suốt ra không khí, xác định điều kiện của góc tới i để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

a)

i ≥ 42

b)

i > 35,26

c)

i < 42

d)

i < 35,26

88.

Trường hợp nào sau đây không thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần?

a)

Ánh sáng đi từ nước có chiết suất 4/3 sang không khí

b)

Ánh sáng đi từ thủy tinh có chiết suất 1,5 sang không khí

c)

Ánh sáng đi từ thủy tinh có chiết suất 1,5 sang nước có chiết suất 4/3

d)

Ánh sáng đi từ nước có chiết suất 4/3 sang thủy tinh có chiết suất 1,5

89.

Cho một thấu kính L có độ tiêu cự 20cm. Một vật AB được đặt trên trục chính của thấu kính và cách thấu kính 30cm. Xác định tính chất và vị trí ảnh của vật tạo bởi thấu kính.

a)

Ảnh thật, ở vị trí cách thấu kính 60cm

b)

Ảnh ảo, ở vị trí cách thấu kính 60cm

c)

Ảnh thật, ở vị trí cách thấu kính 12cm

d)

Ảnh ảo, ở vị trí cách thấu kính 12cm

90.

Cho một thấu kính L có độ tiêu cự 30cm. Một vật AB được đặt trên trục chính của thấu kính và cách thấu kính 20cm. Xác định độ phóng đại ảnh của thấu kính.

a)

k = – 3

b)

k = 3

c)

k = – 1/3

d)

k = 1/3

91.

Một thấy kính có độ tụ –5dp. Tính tiêu cự và xác định loại thấu kính.

a)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 0,2m

b)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 0,2cm

c)

Thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = –0,2m

d)

Thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = –0,2cm

92.

Cho một thấu kính hội tụ có tiêu cự 15cm. Một vật sáng AB đặt vuông góc trục chính cho ảnh thật A’B’ có độ lớn bằng 1/3 vật. Tìm vị trí của vật và ảnh.

a)

d = 60cm; d’ = 20cm

b)

d = 20cm; d’ = 60cm

c)

d = –20cm; d’ = 60cm

d)

d = 20cm; d’ = –60cm

93.

Tia ion hóa nào sau đây thuộc loại hạt vật chất?

a)

Tia tử ngoại

b)

Tia X (tia Rơntghen)

c)

Tia γ (tia gamma)

d)

Tia neutron (n)

94.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia ion hóa?

a)

Tia ion hóa là bất kỳ bức xạ nào có khả năng ion hóa nguyên tử hay phân tử mà nó gặp trên đường đi

b)

Tia ion hóa luôn có bản chất là sóng điện tử

c)

Tác động trực tiếp của tia ion hóa là trực tiếp truyền năng lượng cho đối tượng

d)

Tác động gián tiếp của tia ion hóa là truyền năng lượng cho các thành phần có sẵn trong môi trường, tạo nên các sản phẩm và sau đó chính các sản phẩm này sẽ phá hỏng đối tượng

95.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hiệu ứng xa của tia ion hóa lên cơ thể sống

a)

Tia ion hóa tạo đột biến

b)

Tia ion hóa làm xuất hiện các khối u ác tính (ung thư)

c)

Tia ion hóa có thể gây rụng tóc cho con người

d)

Tia ion hóa không tác động đến sự phát triển của bảo thai

96.

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần về khả năng đâm xuyên của các tia ion hóa sau:

a)

Tia anpha (α), tia beta (β), tia Rơntghen (X), tia gamma (γ)

b)

Tia anpha (α), tia Rơntghen (X), tia beta (β), tia neutron (n)

c)

Tia anpha (α), tia beta (β), tia neutron (n), tia Rơntghen (X)

d)

Tia anpha (α), tia beta (β), tia neutron (n), tia gamma (γ)

97.

Trong các tia sau đây, tia nào có mức độ ion hóa mạnh nhất?

a)

Tia beta (β)

b)

Tia anpha (α)

c)

Tia gamma (γ)

d)

Tia Rơntghen (X)

98.

Trong các tia sau đây, tia nào có mức độ đâm xuyên mạnh nhất?

a)

Tia beta (β)

b)

Tia anpha (α)

c)

Tia gamma (γ)

d)

Tia neutron (n)

99.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tính chất của tia X?

a)

Khả năng đâm xuyên tốt

b)

Không có tác dụng lên kính ảnh

c)

Có khả năng ion hóa không khí và các chất khí

d)

Tác dụng sinh học rất mạnh: hủy hoại tế bào, diệt vi khuẩn...

100.

Các bộ phận thiết bị cơ bản sử dụng trong phương pháp chụp X quang được bố trí theo thứ tự:

a)

Bộ phận phát tia X, Bộ phận cơ thể chẩn đoán, Bộ phận thu nhận tín hiệu, Bộ phận xử lý tín hiệu

b)

Bộ phận cơ thể chẩn đoán, Bộ phận phát tia X, Bộ phận thu nhận tín hiệu, Bộ phận xử lý tín hiệu

c)

Bộ phận thu nhận tín hiệu, Bộ phận cơ thể chẩn đoán, Bộ phận phát tia X, Bộ phận xử lý tín hiệu

d)

Bộ phận phát tia X, Bộ phận thu nhận tín hiệu, Bộ phận cơ thể chẩn đoán, Bộ phận xử lý tín hiệu

101.

Điểm khác biệt lớn nhất giữa các thế hệ máy: X – quang cổ điển, X – quang kỹ thuật số gián tiếp CR và X – quang kỹ thuật số DR là ở

a)

Bộ phận thu nhận tín hiệu và bộ phận xử lý ảnh

b)

Bộ phận thu nhận tín hiệu và bộ phận phát tia X

c)

Bộ phận xử lý ảnh và bộ phận phát tia X

d)

Bộ phận phát tia X và bộ phận cơ thể cần chẩn đoán

102.

Trong phương pháp chụp cắt lớp CT (Computed Tomography), tia bức xạ nào sau đây được sử dụng?

a)

Tia anpha (α)

b)

Tia beta (β)

c)

Tia gamma (γ)

d)

Tia Rơntghen (X)

103.

Trong cấu tạo của máy chụp cắt lớp CT (Computed Tomography), phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Hệ thống đầu dò được tăng số dây lên nhằm mục đích thu được nhiều hình ảnh chụp cắt lớp hơn và lát cắt có độ mỏng hơn

b)

Tốc độ quét của chùm tia X càng nhanh nghĩa là thời gian chụp càng ngắn

c)

Các lát cắt càng mỏng thì sẽ thu được nhiều hình ảnh hơn, rõ nét hơn, tầm soát sẽ tốt hơn

d)

Số lát càng tăng lên nghĩa là bệnh nhân chịu một liều tia ion hóa càng giảm đi

104.

Nguyên tắc chung trong chẩn đón hình ảnh bằng phương pháp chụp X – quang và phương pháp chụp cắt lớp (chụp CT) là:

a)

Dựa trên mức độ phản xạ tia X khác nhau của các mô trong mẫu vật (bệnh nhân)

b)

Dựa trên mức độ hấp thụ tia X khác nhau của các mô trong mẫu vật (bệnh nhân)

c)

Dựa trên tốc độ quay của máy phát tia X

d)

Dựa trên tốc độ xử lý số liệu của thiết bị

105.

Phát biểu nào sau đây không đúng trong cách dựng hình ảnh của phương pháp chụp cắt lớp (chụp CT):

a)

Thuật ngữ voxel được sử dụng để miêu tả giá trị mật độ của mô ở truong một ô nguyên tố của lớp cắt

b)

Mỗi mô, cơ quan, vật chất có độ hấp thu tia X khác nhau, hình ảnh có độ đạm khác nhau tùy vùng

c)

Độ hấp thụ tia X của các mô được tính theo đơn vị Hounsfield và thang xám

d)

Độ hấp thụ của xương là – 1000 Hounsfield

106.

Ưu điểm của phương pháp chụp cắt lớp (chụp CT) so với phương pháp chụp X – quang thông thường là:

a)

Hình ảnh rõ nét, không bị chồng hình lên nhau và có độ phân giải hình ảnh mô mềm tốt hơn nhiều

b)

Sử dụng chùm tia X có mức độ đâm xuyên mạnh hơn

c)

Sử dụng chùm tia X có cường độ mạnh hơn

d)

Sử dụng kết hợp chùm tia X và chùm tia gamma trong quá trình thực hiện

107.

Trong phương pháp chụp cắt lớp (chụp CT), thuốc cản quang được sử dụng với mục đích:

a)

Cản trở lượng tia X chiếu đến tế bào hoặc mô cần chẩn đoán

b)

Tăng cường sự phản xạ tia X để thấy rõ hơn một mô hoặt một tổn thương

c)

Tăng cường sự hấp thụ tia X để thấy rõ hơn một mô hoặc một tổn thương

d)

Điều trị cho vùng tế bào hoặc mô bị bệnh

108.

Chọn phát biểu sai.

a)

Sóng âm là sóng cơ học

b)

Sóng âm truyền trong không khí thuộc loại sóng dọc

c)

Sóng âm không mang năng lượng

d)

Sóng âm có cường độ càng cao thì nghe càng lớn

109.

Xác định tốc độ sóng âm?

a)

300m/s

b)

335m/s

c)

340m/s

d)

350m/s

110.

Bước sóng của sóng âm trên hình có giá trị?

a)

0,4m

b)

0,3m

c)

1,4m

d)

1,5m

111.

Tần số sóng âm trên hình có giá trị?

a)

804Hz

b)

862Hz

c)

500Hz

d)

750Hz

112.

Tần số sóng âm trên hình có giá trị?

a)

804Hz

b)

790Hz

c)

500Hz

d)

750Hz

113.

Chu kỳ sóng âm trên hình có giá trị?

a)

0,0012s

b)

0,0087s

c)

0,0098s

d)

804s

114.

Tần số sóng âm trên hình khoảng bao nhiêu?

a)

700Hz

b)

760Hz

c)

710Hz

d)

800Hz

115.

Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì kết luận nào không đúng?

a)

Tần số âm không thay đổi

b)

Tốc độ tăng

c)

Tốc độ giảm

d)

Bước sóng thay đổi

116.

Chọn câu trả lời không đúng. Một âm LA của đàn dương cầm (piano) và một âm LA của đàn vĩ cầm (violon) có thể cùng

a)

Tần số

b)

Cường độ

c)

Độ to

d)

Âm sắc

117.

Chọn câu đúng. Hai âm RE và SOL của cùng một dây đàn ghita có thể có cùng

a)

Tần số

b)

Cường độ

c)

Độ to

d)

Âm sắc

118.

Hình dưới: người đang đứng yên, xe chuyển động lại gần với tốc độ bao nhiêu? Biết tốc độ âm trong không khí là 340m/s

a)

34m/s

b)

38m/s

c)

30m/s

d)

48m/s

119.

Hình dưới: người đang đứng yên, xe chuyển động lại gần với tốc độ bao nhiêu? Biết tốc độ âm trong không khí là 334m/s

a)

122km/h

b)

109km/h

c)

34km/h

d)

48km/h

120.

Xác định tốc độ âm trong không khí? Biết tốc độ xe là 51,54m/s

a)

345m/s

b)

355m/s

c)

330m/s

d)

303m/s

121.

Tính tốc độ âm trong không khí?

a)

348m/s

b)

400m/s

c)

340m/s

d)

315m/s

122.

Một máy bay ở độ cao h1 = 100m, gây ra ở mặt đất ngay phía dưới một tiếng ồn có mức cườn độ âm L1 = 120dB. Muốn giảm tiếng ồn tới mức chịu được L2 = 100dB, thì máy bay phải bay ở độ cao là bao nhiêu?

a)

316m

b)

500m

c)

1000m

d)

700m

123.

Để kiểm chứng hiệu ứng Doppler người ta bố trí trên đường ray thẳng một nguồn âm chuyển động đều với tốc độ 30m/s, phát ra âm với tần số xác định và máy thu âm dứng yên. Biết âm truyền trong không khí với tốc độ 340m/s. Khi nguồn âm lại gần thì máy thu đo được tần số âm là 740Hz. Tính tần số âm mà máy thu thu được khi nguồn âm ra xa máy thu?

a)

600Hz

b)

620Hz

c)

700Hz

d)

720Hz

124.

Một cảnh sát giao thông đứng ở bên đường dùng một thiết bị phát ra âm có tần số 800Hz về phía ô tô vừa đi qua trước mặt. Máy thu của người cảnh sát nhận được âm phản xạ có tần số 650Hz. Tính tốc độ ô tô, biết tốc độ âm trong không khí là 340m/s

a)

126,6km/h

b)

150km/h

c)

170km/h

d)

90km/h

125.

Một người cảnh sát đứng ở bên dường dùng súng bắn tốc độ phát ra tín hiệu dạng sóng âm có tần số 2000Hz về phía một ô tô đang tiến đến trước mặt. Máy thu của người cảnh sát nhận được âm phản xạ có tần số 2200Hz. Biết tốc độ âm trong không khí 340m/s. Tính tốc độ của ô tô.

a)

52km/h

b)

60km/h

c)

80km/h

d)

58km/h

126.

Năng lượng là gì?

a)

Là đại lượng vật lý được chuyển đến một đối tượng để thwujc hiện một công hoặc để làm nóng các đối tượng

b)

Có thể được chuyển đổi thành các hình thức khác nhau, nhưng không được tạo ra hoặc phá hủy

c)

Câu A và B đúng

d)

Câu A và B sai

127.

Nhiệt động học hệ sinh vật là lĩnh vực nghiên cứu về?

a)

Hiệu ứng năng lượng

b)

Sự chuyển hóa giữa các dạng năng lượng

c)

Chiều hướng của các quá trình xảy ra trong hệ thống sống

d)

Tất cả các lĩnh vực trên

128.

Phát biểu nào sau đây sai về hệ?

a)

Hệ là một vật thể hay một nhóm vật thể được dùng để làm đối tượng để nghiên cứu

b)

Hệ cô lập là hệ không có sự trao đổi vật chất và năng lượng giữa hệ với môi trường xung quanh

c)

Hệ kín là hệ không trao đổi năng lượng với môi trường xung quanh nhưng có trao đổi vật chất với môi trường xung quanh

d)

Hệ mở là hệ có trao đổi cả vật chất và năng lượng với môi trường xung quanh