wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vai trò và đặc điểm của công nghiệp

Total questions: 163

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò chủ đạo của sản xuất công nghiệp là

a)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.

b)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

2.

Ý nào sau đây đúng với vai trò của ngành sản xuất công nghiệp?

a)

Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội.

b)

Thúc đẩy phân công lao động, toàn cầu hóa và hội nhập quốc tê.

c)

Góp phần khai thác và sử dụng có hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

d)

Tạo ra mối liên hệ kinh tế, xã hội giữa các địa phương, các nước.

3.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp

a)

có tính tập trung cao độ, chuyên môn hóa.

b)

có tính mùa vụ, phân bố tương đối rộng.

c)

đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi.

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

4.

Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

đất đai, nước.

b)

vốn đầu tư, thị trường.

c)

khí hậu, rừng.

d)

vị trí địa lí.

5.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

dân cư, lao động.

b)

vốn đầu tư, thị trường.

c)

khoáng sản, nước.

d)

khoa học - công nghệ.

6.

Sự phát triển công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của

a)

các ngành kinh tế.

b)

nông nghiệp.

c)

giao thông vận tải.

d)

thương mại.

7.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

khí hậu.

b)

khoáng sản.

c)

biển.

d)

rừng.

8.

Nhân tố nào sau đây giúp sự phân bố các ngành công nghiệp ngày càng hợp lí hơn?

a)

Dân cư và nguồn lao động.

b)

Thị trường.

c)

Đường lối chính sách.

d)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật.

9.

Nhân tố làm thay đổi quy trình công nghệ, sử dụng năng lượng tái tạo trong công nghiệp là

a)

dân cư và lao động.

b)

khoa học - công nghệ.

c)

thị trường tiêu thụ.

d)

chính sách của nhà nước.

10.

Nhân tố chính sách phát triển công nghiệp ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

đòn bẩy cho phát triển và phân bố công nghiệp.

b)

xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp.

c)

ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và lãnh thổ.

d)

xuất hiện các ngành mới, linh hoạt trong phân bố.

11.

Nhân tố vốn đầu tư và thị trường ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

đòn bẩy cho phát triển và phân bố công nghiệp.

b)

xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp.

c)

ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và lãnh thổ.

d)

xuất hiện các ngành mới, linh hoạt trong phân bố.

12.

Nhân tố khoa học - công nghệ ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp.

b)

tác động đến thị trường tiêu thụ.

c)

xây dựng thương hiệu sản phẩm.

d)

xuất hiện nhiều ngành mới.

13.

Nhân tố dân cư, lao động ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

thay đổi cơ cấu ngành công nghiệp.

b)

đảm bảo lực lượng sản xuất.

c)

xây dựng thương hiệu sản phẩm.

d)

xuất hiện nhiều ngành mới.

14.

Tư liệu sản xuất chủ yếu, không thể thiếu trong sản xuất công nghiệp là

a)

qui mô đất đai.

b)

máy móc, thiết bị.

c)

khoáng sản.

d)

cây trồng, vật nuôi.

15.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp được chia ra thành hai nhóm chính là

a)

khai thác và chế biến.

b)

nặng (A) và nhẹ (B).

c)

khai thác và nặng (A).

d)

chế biến và nhẹ (B).

16.

Cơ cấu công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là

a)

khai thác, chế biến, dịch vụ.

b)

chế biến, dịch vụ, công nghiệp nặng.

c)

dịch vụ, khai thác, công nghiệp nhẹ.

d)

khai thác, sản xuất điện, dịch vụ.

17.

Vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên không ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và lãnh thổ.

b)

quỹ đất ảnh hưởng đến phân bố công nghiệp.

c)

lựa chọn địa điểm xây dựng, phân bố công nghiệp.

d)

xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp.

18.

Vai trò của dịch vụ công nghiệp là

a)

tạo ra nguồn nguyên nhiên liệu cho công nghiệp.

b)

chế biến vật chất tự nhiên và nhân tạo cho công nghiệp.

c)

cung ứng vật tư, nguyên vật liệu, thiết kế mẫu mã, tiêu thụ.

d)

khai thác khoáng sản, nhiên liệu, nước, sinh vật tự nhiên.

19.

Vai trò quan trọng của công nghiệp ở nông thôn và miền núi được xác định là

a)

nâng cao đời sống dân cư.

b)

cải thiện quản lí sản xuất.

c)

xóa đói giảm nghèo.

d)

công nghiệp hóa nông thôn.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp?

a)

Gắn liền với sử dụng máy móc, tiến bộ khoa học - công nghệ.

b)

Sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

c)

Có tính tập trung cao độ, mức độ tập trung hóa cao.

d)

Tiêu thụ khối lượng lớn nguyên nhiên liệu

21.

Ý nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp?

a)

Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn.

b)

Cung cấp các tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.

c)

Góp phần khai thác có hiệu quả các nguồn tài nguyên.

d)

Luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP.

22.

Tính chất tập trung cao độ trong công nghiệp được thể hiện rõ ở việc

a)

làm ra tư liệu sản xuất và sản phẩm tiêu dùng.

b)

phân phối sản phẩm công nghiệp trên thị trường.

c)

tập trung tư liệu sản xuất, nhân công và sản phẩm.

d)

tập trung nhiều điểm công nghiệp và xí nghiệp công nghiệp.

23.

Ngành sản xuất công nghiệp khác với ngành nông nghiệp ở chỗ

a)

đất trồng là tư liệu sản xuất.

b)

cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.

c)

phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên.

d)

ít phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

24.

Yếu tố ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là

a)

khoáng sản.

b)

nguồn nước.

c)

vị trí địa lí.

d)

khí hậu.

25.

Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quan nhiều đến ngành công nghiệp

a)

sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

dệt, may.

c)

chế biến thực phẩm.

d)

khai khoáng.

26.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

thúc đẩy nhiều ngành phát triển.

b)

tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

c)

làm thay đổi phân công lao động.

d)

khai thác hiệu

27.

Quá trình chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang một nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp gọi là

a)

hiện đại hóa.

b)

cơ giới hóa.

c)

công nghiệp hóa.

d)

hóa học hóa.

28.

Một trong những tiêu chí quan trọng để đánh giá trình độ phát triển kinh tế của một nước là

a)

tỉ trọng ngành công nghiệp trong cơ cấu GDP.

b)

tỉ trọng ngành nông nghiệp trong cơ cấu GDP.

c)

tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp.

d)

tỉ trọng lao động trong ngành nông nghiệp.

29.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống của con người là:

a)

thúc đẩy phát triển kinh tế, thay đổi cơ cấu sử dụng lao động.

b)

giải phóng sức lao động và nâng cao chất lượng cuộc sống.

c)

làm thay đổi cơ cấu kinh tế, nâng cao thu nhập cho người dân.

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên và tạo ra nhiều việc làm mới.

30.

Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Khoáng sản, dân cư - lao động, đất, thị trường, chính sách.

b)

Khí hậu - nước, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách.

c)

Khoa học kĩ thuật, dân cư - lao động, thị trường, chính sách.

d)

Đất, rừng, biển, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách.

31.

Nhân tố có tác động lớn đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp trên thế giới cũng như ở Việt Nam là

a)

vị trí địa lí.

b)

tài nguyên thiên nhiên.

c)

dân cư và nguồn lao động.

d)

cơ sở hạ tầng.

32.

Trình độ phát triển công nghiệp hoá của một nước biểu thị ở

a)

Trình độ phát triển và sự lớn mạnh về kinh tế

b)

Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học kĩ thuật.

c)

Trình độ lao động và khoa học kĩ thuật của một quốc gia.

d)

Sức mạnh an ninh, quốc phòng của một quốc gia.

33.

Ngành công nghiệp năng lượng gồm

a)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.

b)

khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện,

c)

khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.

d)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.

34.

Than đá không dùng để làm

a)

nhiên liệu cho nhiệt điện.

b)

Nguyên liệu cho luyện kim.

c)

nguyên liệu cho công nghiệp hóa chất.

d)

vật liệu dùng để xây dựng.

35.

Các quốc gia nào sau đây tập trung nhiều than đá?

a)

Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Ba Lan.

b)

Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Thái Lan.

c)

Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ran.

d)

Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ta-li-a.

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?

a)

Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất.

b)

Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.

c)

Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc.

d)

Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?

a)

Có khả năng sinh nhiệt lớn.

b)

Tiện vận chuyển, sử dụng.

c)

Cháy hoàn toàn, không tro.

d)

ít gây ô nhiễm môi trường.

38.

Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở

a)

Trung Đông.

b)

Bắc Mỹ.

c)

Mỹ La-tinh.

d)

Tây Âu.

39.

Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?

a)

Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.

b)

Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.

c)

Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người.

d)

Cơ sở về nhiện liệu cho công nghiệp chế biến.

40.

Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng

a)

củi gỗ.

b)

than đá.

c)

dầu khí.

d)

năng lượng mới.

41.

Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Than đá, dầu khí đang cạn kiệt.

b)

Xảy ra biến đổi khí hậu toàn cầu.

c)

Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi.

d)

Chi phí sản xuất không quá cao.

42.

Nguồn năng lượng sạch gồm

a)

năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.

b)

năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.

c)

năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.

d)

năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.

43.

Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?

a)

Than đá.

b)

Dầu khí.

c)

Sức gió.

d)

Củi gỗ.

44.

Đặc điểm chủ yếu của quặng kim loại màu không phải là

a)

thường tồn tại ở dạng đa kim.

b)

có hàm lượng kim loại thấp.

c)

đòi hỏi kĩ thuật chế biến cao.

d)

rất dễ khai thác và đầu tư nhỏ.

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện tử - tin học?

a)

Là một ngành công nghiệp trẻ, bùng nổ từ năm 1990 lại đây.

b)

Được coi là một ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều quốc gia.

c)

Là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các nước.

d)

Chiếm nhiều diện tích rộng, tiêu thụ nhiều kim loại, điện nước.

46.

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)

nhiều diện tích rộng.

b)

nhiều kim loại, điện.

c)

lao động trình độ cao.

d)

tài nguyên thiện nhiện.

47.

Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử - tin học là

a)

Hoa Kì, Nhật Bản, EU.

b)

Hoa Kì, Nhật Bản, Nam Á.

c)

Hoa Kì, Nhật Bản, LB Nga.

d)

Hoa Kì, Nhật Bản, Đông Á.

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Gồm nhiều ngành khác nhau.

b)

Có các sản phẩm rất đa dạng.

c)

Kĩ thuật sản xuất khác nhau.

d)

Quy trình sản xuất phức tạp.

49.

Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu là

a)

dùng cho các ngành công nghiệp khác.

b)

phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân.

c)

đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.

d)

phục vụ cho các hoạt động ở cuộc sống.

50.

Đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không phải là

a)

đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất lớn.

b)

thời gian xây dựng tương đối ngắn.

c)

quy trình sản xuất tương đối đơn giản.

d)

thời gian hoàn vốn tương đối nhanh.

51.

Xu hướng phát triển công nghiệp thế giới hiện nay không phải là

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

b)

tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

phát triển các ngành có kĩ thuật cao.

d)

sản xuất chú trọng tăng trưởng

52.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?

a)

Điện không thể tồn kho, nhưng có khả năng vận chuyển đi xa.

b)

Nhà máy công suất càng lớn, thiết bị hiện đại, giá thành rẻ hơn.

c)

Nhiệt điện và thuỷ điện khác nhau về vốn, thời gian, giá thành.

d)

Không nhất thiết phải kết hợp các nhà máy nhiệt điện, thuỷ điện.

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?

a)

Sản lượng điện chủ yếu tập trung ở các nước phát triển và nước công nghiệp hóa.

b)

Sản lượng điện bình quân đầu người là thước đo trình độ phát triển và văn minh.

c)

Điện sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau: nhiệt điện, thủy điện, tua bin khí,…

d)

Sản lượng điện bình quân theo đầu người cao nhất là ở các nước đang phát triển.

54.

Biện pháp quan trọng để giảm khí thải CO2 (nguyên nhân làm tăng nhiệt độ trên Trái Đất) không phải là

a)

giảm đốt than đá.

b)

giảm đốt dầu khí.

c)

tăng trồng rừng.

d)

tăng đốt củi gỗ.

55.

Sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là

a)

sắt, thép.

b)

đồng, chì.

c)

vàng, bạc.

d)

kẽm, nhôm.

56.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của công nghiệp hàng tiêu dùng so với các ngành công nghiệp nặng?

a)

Sử dụng nhiên liệu nhiều hơn.

b)

Sử dụng động lực nhiều hơn.

c)

Chịu chi phí vận tải lớn hơn.

d)

Cần có nhiều lao động hơn.

57.

Công nghiệp hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn của các nhân tố

a)

nhiện liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

b)

lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

c)

năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

d)

thiết bị, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

58.

Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?

a)

Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.

b)

Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.

c)

Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người.

d)

Cơ sở về nhiện liệu cho công nghiệp chế biến.

59.

Định hướng phát triển công nghiệp là

a)

giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến, tăng khai thác.

b)

đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.

c)

Phát triển nhanh các ngành công nghiệp chế biến.

d)

đảm bảo an ninh năng lượng cho mỗi quốc gia.

60.

Công nghiệp thực phẩm phân bố rộng khắp trên thế giới, không phải vì

a)

nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi.

b)

nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước.

c)

thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn.

d)

hàng hoá có khả năng xuất khẩu rộng rãi.

61.

Sản lượng điện nước ta tăng nhanh chủ yếu do

a)

tập trung nâng cấp một số nhà máyđiện cũ.

b)

kinh tế phát triển, mức sống nâng cao.

c)

đào tạo lao động trình độ caotrong ngành.

d)

thu hút vốn đầu tư trong và ngoàinước.

62.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực của nước ta hiện nay?

a)

Sản lượng thủy điện và nhiệt điện chiếm tỉ trọng lớn nhất.

b)

Nhiên liệu cho sản xuất điện ở miền Bắc là khí tự nhiên.

c)

Nước ta có nhiều tiềm năng để phát triển công nghiệp điện.

d)

Hàng loạt nhà máy điện có công suất lớn đang hoạt động.

63.

Câu 4. Các ngành công nghiệp như dệt may, giày da, công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở

a)

khu vực thành thị, kinh tế phát triển nhanh.

b)

khu vực đông dân cư, thị trường tiêu thụ lớn.

c)

khu vực nông thôn, hoạt động nông nghiệp phát triển.

d)

khu vực ven thành phố lớn, nguyên liệu dồi dào.

64.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?

a)

Các nước phát triển thường tiêu thụ rất nhiều thực phẩm chế biến.

b)

Ở nhiều nước đang phát triển, ngành có vai trò chủ đạo về giá trị.

c)

Sản phẩm của ngành công nghiệp này rất phong phú và đa dạng.

d)

Ngành này chỉ phân bố tập trung ở một số quốc gia trên thế giới.

65.

Câu 6. Tác động tích cực của công nghiệp đối với môi trường là

a)

làm đa dạng, phong phú và làm tăng giá trị của tài nguyên thiên nhiên.

b)

ít ạo ra cảnh quan văn hoá thân thiện và tích cực đối với cuộc sống.

c)

cạn kiệt tài nguyên, gây ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí.

d)

biến đổi cảnh quan tự nhiên theo hướng tiêu cực đối với con người.

66.

Câu 7. Tác động tiêu cực chủ yếu của công nghiệp đối với môi trường là

a)

nước thải công nghiệp chưa xử lí chứa hóa chất gây ô nhiễm nguồn nước.

b)

khí thải từ các cơ sở công nghiệp gây ô nhiễm môi trường không khí.

c)

cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường, biến đổi cảnh quan tự nhiên.

d)

biến đổi cảnh quan tự nhiên, ô nhiễm nặng môi trường không khí.

67.

Câu 8. Công nghiệp hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn của các nhân tố chủ yếu nào sau đây?

a)

Nhiên liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

b)

Lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

c)

Năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

d)

Thiết bị sản xuất, thị trường tiêu thụ, nguồi nhiên

68.

Công nghiệp điện ngày càng phát triển do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nhiều tiềm năng để phát triển, vốn đầu tư lớn, nhu cầu ngành kinh tế.

b)

Sự phát triển kinh tế, mức sống được nâng cao, có tiềm năng phát triển.

c)

Được sử dụng rộng rãi trong sinh hoạt, vốn đầu tư ngành điện lực lớn.

d)

Nguồn vốn lớn, chất lượng cuộc sống được nâng cao, nhiều sông, suối.

69.

Sản lượng than trên thế giới có xu hướng tăng lên vì

a)

nhu cầu về điện ngày càng tăng trong khi than đá lại có trữ lượng lớn.

b)

than ngày càng được sử dụng nhiều trong công nghiệp hóa chất.

c)

nhu cầu điện ngày càng tăng trong khi than đá ít gây ô nhiễm môi trường.

d)

nguồn dầu mỏ đã cạn kiệt, giá dầu lại quá cao.

70.

Ngành công nghiệp điện lực có tốc độ tăng trưởng nhanh, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

tiến bộ của khoa học kĩ thuật, đáp ứng nhu cầu đời sống văn hóa.

b)

kinh tế tăng trưởng nhanh, quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

c)

nhu cầu ngày càng cao trong tiêu dùng điện của dân cư ở các nước.

d)

tiêu chí quan trọng để đo trình độ phát triển và văn minh các nước.

71.

Công nghiệp điện tử - tin học thường tập trung ở các thành phố lớn, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

cần diện tích rộng, không tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước.

b)

yêu cầu nguồn lao động trẻ có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao.

c)

cơ sở hạ tầng và vật chất kĩ thuật, vốn đầu tư, lao động trình độ.

d)

nhu cầu tiêu thụ nhiều sản phẩm, ngành không cần diện tích rộng.

72.

Dầu mỏ chiếm vị trí hàng đầu trong cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay, nguyên nhân không phải là do

a)

nhiên liệu cháy hoàn toàn và không tạo thành tro.

b)

Khả năng sinh nhiệt lớn, thuận lợi trong sử dụng, vận chuyển.

c)

là nguyên liệu quý giá cho công nghiệp hoá chất, dược phẩm.

d)

quá trình khai thác, vận chuyển không gây ô nhiễm môi trường.

73.

Phần lớn sản lượng điện tập trung chủ yếu vào các quốc gia có nền công nghiệp phát triển, nguyên nhân không phải do

a)

các nước này có nhiều khả năng để phát triển ngành điện, nhu cầu cao.

b)

là ngành đòi hỏi vốn lớn và áp dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật.

c)

cần điện chủ yếu đáp ứng đời sống văn hoá - văn minh của con người.

d)

công nghiệp rất phát triển, nhu cầu điện cho sản xuất công nghiệp rất lớn.

74.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là một bộ phận của

a)

tổ chức lãnh thổ nền kinh tế.

b)

cơ cấu kinh tế theo ngành.

c)

tốc độ tăng trưởng kinh tế.

d)

cơ cấu thành phần kinh tế.

75.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của hoạt động sản xuất công nghiệp theo

a)

cơ cấu các ngành.

b)

tốc độ tăng trưởng.

c)

không gian lãnh thổ.

d)

thời gian phát triển.

76.

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp.

c)

trung tâm công nghiệp.

d)

vùng công nghiệp.

77.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

khu vực có ranh giới rõ ràng.

b)

nơi có một đến hai xí nghiệp.

c)

có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

d)

gắn với đô thị vừa và lớn.

78.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

khu vực có ranh giới rõ ràng.

b)

nơi có một đến hai xí nghiệp.

c)

có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

d)

gắn với đô thị vừa và lớn.

79.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp.

c)

vùng công nghiệp.

d)

trung tâm công nghiệp.

80.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp trình độ cao nhất là

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp.

c)

vùng công nghiệp.

d)

trung tâm công nghiệp.

81.

Khu vực được bố trí các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu được gọi là

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu chế xuất.

c)

khu công nghiệp.

d)

trung tâm công nghiệp.

82.

Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.

c)

Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiện liệu.

d)

Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.

83.

Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau

a)

điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp.

b)

điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp.

c)

khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp.

d)

vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp.

84.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về khu công nghiệp tập trung?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

Các xí nghiệp, không có mối liên kết nhau.

c)

ranh giới xác định, không có dân cư dinh sống.

d)

có xí nghiệp hạt nhân, doanh nghiệp hạt nhân.

85.

Trung tâm công nghiệp có đặc điểm là

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

Các xí nghiệp, không có mối liên kết nhau.

c)

ranh giới xác định, không có dân cư sinh sống.

d)

có dân cư sinh sống, cơ sở hạ tầng hoàn thiện.

86.

Các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành có vai trò

a)

nhằm áp dụng có hiệu quả thành tựu KHKT vào sản xuất.

b)

nhằm sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên, vật chất và lao động.

c)

nhằm hạn chề tối đa các tác hại do hoạt động công nghiệp gây ra.

d)

nhằm phân bố hợp lí nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng.

87.

Vai trò của khu công nghiệp là

a)

hạt nhân tạo vùng kinh tế, có sức lan tỏa.

b)

cơ sở hình thành và phát triển vùng kinh tế.

c)

đóng góp lớn vào giá trị xuất khẩu nền kinh tế.

d)

sử dụng hợp lí tài nguyên, nguyên liệu địa phương.

88.

Vai trò của vùng công nghiệp là

a)

hạt nhân tạo vùng kinh tế, có sức lan tỏa.

b)

cơ sở hình thành và phát triển vùng kinh tế.

c)

đóng góp lớn vào giá trị xuất khẩu nền kinh tế.

d)

sử dụng hợp lí tài nguyên, nguyên liệu địa phương.

89.

Đặc điểm cơ bản của vùng công nghiệp là

a)

có nhiều ngành công nghiệp kết hợp với nhau.

b)

có quy mô từ vài chục đến vài trăm hecta với ranh giới rõ ràng.

c)

sự kết hợp giữa một số xí nghiệp công nghiệp với một điểm dân cư.

d)

không gian rộng lớn, bao gồm các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp.

90.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với trung tâm công nghiệp?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.

c)

Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiện liệu.

d)

Có các xí nghiệp nòng c

91.

Đặc điểm nào sau đây không hoàn toàn đúng với vùng công nghiệp?

a)

Là một vùng lãnh thổ rộng lớn.

b)

Bao gồm điểm, khu, trung tâm.

c)

Có một số các ngành chủ yếu.

d)

Gắn với một đô thị vừa và lớn.

92.

Trung tâm công nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Các xí nghiệp có mối liên hệ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ.

c)

Có các xí nghiệp nòng cốt và xí nghiệp bổ trợ và phục vụ.

d)

các xí nghiệp sử dụng chung cơ sở hạ tầng sản xuất và xã hội.

93.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây không có các xí nghiệp bổ trợ và phục vụ công nghiệp?

a)

Vùng công nghiệp.

b)

Điểm công nghiệp.

c)

Trung tâm công nghệp.

d)

Khu công nghiệp.

94.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt xã hội là

a)

giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.

b)

sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.

c)

thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.

d)

tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững.

95.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt môi trường là

a)

giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.

b)

sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.

c)

thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.

d)

tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững.

96.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt kinh tế là

a)

giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.

b)

sử dụng hợp lý, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.

c)

đạt hiệu quả cao về kinh tế, thúc đẩy quá trình CNH.

d)

góp phần thay đổi môi trường, tạo các cảnh quan mới.

97.

Ở các nước đang phát triển châu Á, trong đó có Việt Nam, phổ biến hình thức khu công nghiệp tập trung là do

a)

đạt được hiệu quả kinh tế - xã hội cao.

b)

có nguồn lao động dồi dào, trình độ cao.

c)

có nhiều ngành nghề thủ công truyền thống.

d)

có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

98.

Mục đích chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là

a)

nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp các nơi.

b)

tăng cường giá trị hàng hoá sản phẩm công nghiệp.

c)

đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế, xã hội, môi trường.

d)

giải quyết việc làm ở các vùng đất nước khác nhau.

99.

Nước ta xây dựng các khu công nghiệp tập trung chủ yếu nhằm mục đích

a)

sản xuất để phục vụ tiêu dùng.

b)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

c)

đẩy mạnh sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp.

d)

tạo sự hợp tác giữa các ngành công nghiệp.

100.

Đối với các nước đang phát triển các khu công nghiệp tập trung thường được xây dựng nhằm mục đích chủ yếu là

a)

đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa.

b)

thu hút vốn đầu tư, vốn, kỹ thuật và công nghệ.

c)

sản xuất sản phẩm phục vụ xuất khẩu.

d)

tạo sự hợp tác sản xuất giữa các xí nghiệp công nghiệp.

101.

Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng và thành phố Hồ Chí Minh là hình thức nào của tổ chức lãnh thổ công nghiệp

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp.

c)

trung tâm công nghiệp.

d)

vùng c

102.

Điểm khác nhau giữa khu công nghiệp với trung tâm công nghiệp là

a)

có nhiều xí nghiệp công nghiệp hợp tác với nhau.

b)

có các nhà máy, xí nghiệp bổ trợ phục vụ lẫn nhau.

c)

sản phẩm vừa tiêu thụ trong nước vừa xuất khẩu.

d)

trung tâm công nghiệp lớn hơn khu công nghiệp.

103.

Đâu không phải là điểm khác nhau giữa điểm công nghiệp và khu công nghiệp

a)

một bên có dân cư sinh sống, một bên không có dân cư sinh sống.

b)

một bên chỉ có vài xí nghiệp công nghiệp thuộc vài ngành còn một bên có nhiều xí nghiệp với nhiều ngành.

c)

một bên có quy mô nhỏ, đơn giản, một bên có quy mô lớn, phức tạp hơn.

d)

một bên có quy mô nhỏ, phức tạp, một bên có quy mô lớn, đơn giản.

104.

Phát biểu nào sau đây không đúng về điểm công nghiệp ở nước ta?

a)

Phân bố ở những vùng còn gặp khó khăn và giao thông kém phát triển.

b)

Đồng nhất với các điểm dân cư và nguồn nguyên liệu, nhiều ở miền núi.

c)

Gắn với nguồn nguyên liệu tại chỗ, chưa có mối liên hệ trong sản xuất.

d)

Phân bố nhiều ở đồng bằng, dân cư đông đúc, cơ sở hạ tầng phát triển.

105.

Hình thức khu công nghiệp tập trung phổ biến ở các nước đang phát triển, nguyên nhân chủ yếu do

a)

quá trình công nghiệp hóa, thu hút vốn, công nghệ và kinh nghiệm quản lí.

b)

tập trung thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước, tạo thêm nhiều việc làm.

c)

sản xuất ra nhiều sản phẩm phục vụ nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

d)

góp phần hình thành các đô thị mới và giảm bớt chênh lệch giữa các vùng.

106.

Các ngành công nghiệp nào sau đây có tính chất phát triển mạnh mẽ nhờ vào công nghệ cao?

a)

Công nghiệp điện tử.

b)

Công nghiệp chế biến thực phẩm.

c)

Công nghiệp khai khoáng.

d)

Công nghiệp dệt may.

107.

     Công nghiệp có vai trò rất quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của một quốc gia. Nền công nghiệp gồm nhiều ngành khác nhau, mỗi ngành lại có vai trò, đặc điểm và sự phân bố riêng.

     a) Than được dùng làm nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện.

a)
True
b)
False
108.

     Công nghiệp có vai trò rất quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của một quốc gia. Nền công nghiệp gồm nhiều ngành khác nhau, mỗi ngành lại có vai trò, đặc điểm và sự phân bố riêng.

    

     b) Quá trình khai thác và sử dụng than gây tác động xấu đến môi trường nên đòi hỏi phải có nguồn năng lượng tái tạo thay thế.

   

a)
True
b)
False
109.

     Công nghiệp có vai trò rất quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của một quốc gia. Nền công nghiệp gồm nhiều ngành khác nhau, mỗi ngành lại có vai trò, đặc điểm và sự phân bố riêng.

     c) Hiện nay, các nước trên thế giới đều rất chú trọng khai thác và sử dụng than. Các nước có sản lượng than lớn nhất thế giới là: Thái Lan, Việt Nam, Anh…

    

a)
True
b)
False
110.

     Công nghiệp có vai trò rất quan trọng đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của một quốc gia. Nền công nghiệp gồm nhiều ngành khác nhau, mỗi ngành lại có vai trò, đặc điểm và sự phân bố riêng.

    

     d) Ở nước ta, các mỏ than lớn đang được khai thác tập trung chủ yếu ở tỉnh Quảng Ninh.

a)
True
b)
False
111.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp là gắn với máy móc, gồm nhiều công đoạn phức tạp. Các cuộc cách mạng công nghiệp với tác động của công nghệ số làm thay đổi mạnh mẽ cơ cấu ngành công nghiệp và hình thức tổ chức sản xuất công nghiệp. Sản xuất công nghiệp có sự tập trung hóa, chuyên môn hóa và hợp tác hóa. Ngành công nghiệp ngày càng tham gia mạnh mẽ vào chuỗi giá trị toàn cầu. Sản xuất công nghiệp ngày càng chú trọng đến bảo vệ môi trường.

a) Sản xuất công nghiệp luôn gắn với máy móc và ngày càng hiện đại.

a)
True
b)
False
112.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp là gắn với máy móc, gồm nhiều công đoạn phức tạp. Các cuộc cách mạng công nghiệp với tác động của công nghệ số làm thay đổi mạnh mẽ cơ cấu ngành công nghiệp và hình thức tổ chức sản xuất công nghiệp. Sản xuất công nghiệp có sự tập trung hóa, chuyên môn hóa và hợp tác hóa. Ngành công nghiệp ngày càng tham gia mạnh mẽ vào chuỗi giá trị toàn cầu. Sản xuất công nghiệp ngày càng chú trọng đến bảo vệ môi trường.

b) Sản xuất công nghiệp có sự tập trung hóa, chuyên môn hóa và hạn chế sự thay đổi.

a)
True
b)
False
113.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp là gắn với máy móc, gồm nhiều công đoạn phức tạp. Các cuộc cách mạng công nghiệp với tác động của công nghệ số làm thay đổi mạnh mẽ cơ cấu ngành công nghiệp và hình thức tổ chức sản xuất công nghiệp. Sản xuất công nghiệp có sự tập trung hóa, chuyên môn hóa và hợp tác hóa. Ngành công nghiệp ngày càng tham gia mạnh mẽ vào chuỗi giá trị toàn cầu. Sản xuất công nghiệp ngày càng chú trọng đến bảo vệ môi trường.

c) Việc tham gia vào chuỗi giá trị toàn cầu đã làm giảm mức độ cạnh tranh của hàng hóa.

a)
True
b)
False
114.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp là gắn với máy móc, gồm nhiều công đoạn phức tạp. Các cuộc cách mạng công nghiệp với tác động của công nghệ số làm thay đổi mạnh mẽ cơ cấu ngành công nghiệp và hình thức tổ chức sản xuất công nghiệp. Sản xuất công nghiệp có sự tập trung hóa, chuyên môn hóa và hợp tác hóa. Ngành công nghiệp ngày càng tham gia mạnh mẽ vào chuỗi giá trị toàn cầu. Sản xuất công nghiệp ngày càng chú trọng đến bảo vệ môi trường.

d) Để phát triển bền vững trong công nghiệp cần chú trọng đến bảo vệ môi trường.

a)
True
b)
False
115.

Công nghiệp là ngành sản xuất đóng vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

     a) Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho nền kinh tế, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

    

a)
True
b)
False
116.

Công nghiệp là ngành sản xuất đóng vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

    

     b) Cung cấp hàng tiêu dùng phong phú, đa dạng cho cuộc sống con người, góp phần giải quyết việc làm, tăng thu nhập, nâng cao trình độ văn minh cho xã hội.

    

a)
True
b)
False
117.

Công nghiệp là ngành sản xuất đóng vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

    

     c) Góp phần khai thác có hiệu quả các nguồn tài nguyên, làm biến đổi sâu sắc không gian kinh tế, đóng vai trò là hạt nhân phát triển các vùng.

   

a)
True
b)
False
118.

Công nghiệp là ngành sản xuất đóng vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

    

     d) Có vai trò chủ đạo trong việc duy trì sự sống và tồn tại của con người.

    

a)
True
b)
False
119.

Những nhận định sau đây, nhận đúng nào đúng, nhận định nào sai về vai trò, đặc điểm, cơ cấu ngành công nghiệp

    a) Công nghiệp là ngành đóng vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân.

   

a)
True
b)
False
120.

Những nhận định sau đây, nhận đúng nào đúng, nhận định nào sai về vai trò, đặc điểm, cơ cấu ngành công nghiệp

   

    b) Công nghiệp là một tập hợp các hoạt động sản xuất, thông qua các quá trình công nghệ để tạo ra sản phẩm.

    

a)
True
b)
False
121.

Những nhận định sau đây, nhận đúng nào đúng, nhận định nào sai về vai trò, đặc điểm, cơ cấu ngành công nghiệp

   

     c) Cơ cấu ngành công nghiệp gồm tổng thể các ngành, nhóm ngành công nghiệp phát triển độc lập, hầu như không có mối quan hệ với nhau.

   

a)
True
b)
False
122.

Những nhận định sau đây, nhận đúng nào đúng, nhận định nào sai về vai trò, đặc điểm, cơ cấu ngành công nghiệp

   

    d) Sản xuất công nghiệp đòi hỏi tiêu thụ nguyên liệu đầu vào lớn nên tạo ra lượng chất thải ra môi trường nhiều.

a)
True
b)
False
123.

Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG DẦU MỎ VÀ ĐIỆN CỦA THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 2000 – 2019

                

    a) Từ năm 2000 đến năm 2019, sản lượng dầu mỏ của thế giới có xu hướng tăng.

   

a)
True
b)
False
124.

Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG DẦU MỎ VÀ ĐIỆN CỦA THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 2000 – 2019

    b) Giai đoạn 2000 - 2019, sản lượng điện của thế giới có xu hướng giảm.   

   

a)
True
b)
False
125.

 Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG DẦU MỎ VÀ ĐIỆN CỦA THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 2000 – 2019

    c) Sản lượng điện năm 2019 gấp 17 lần năm 2000.

   

a)
True
b)
False
126.

Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG DẦU MỎ VÀ ĐIỆN CỦA THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 2000 – 2019

    d) Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sản lượng dầu mỏ và điện của thế giới giai đoạn 2000 - 2019 là biểu đồ kết hợp.

a)
True
b)
False
127.

Dầu khí có khả năng sinh nhiệt cao (cao hơn than), dễ vận chuyển và sử dụng; nhiên liệu cháy hoàn toàn và không tạo thành tro. Vì vậy, dầu khí chiếm vị trí hàng đầu trong các loại nhiên liệu. Sau khi chế biến, dầu khí tạo ra nhiều sản phẩm như: xăng, dầu hoả, dầu ma-dut,...

a) Dầu khí có khả năng sinh nhiệt cao hơn than.

a)
True
b)
False
128.

Dầu khí có khả năng sinh nhiệt cao (cao hơn than), dễ vận chuyển và sử dụng; nhiên liệu cháy hoàn toàn và không tạo thành tro. Vì vậy, dầu khí chiếm vị trí hàng đầu trong các loại nhiên liệu. Sau khi chế biến, dầu khí tạo ra nhiều sản phẩm như: xăng, dầu hoả, dầu ma-dut,...

b) Dầu khí là nhiên liệu được đốt cháy hoàn toàn.

a)
True
b)
False
129.

Dầu khí có khả năng sinh nhiệt cao (cao hơn than), dễ vận chuyển và sử dụng; nhiên liệu cháy hoàn toàn và không tạo thành tro. Vì vậy, dầu khí chiếm vị trí hàng đầu trong các loại nhiên liệu. Sau khi chế biến, dầu khí tạo ra nhiều sản phẩm như: xăng, dầu hoả, dầu ma-dut,...

c) Sản phẩm chế biến từ dầu khí chỉ là xăng và dầu hỏa.

a)
True
b)
False
130.

Dầu khí có khả năng sinh nhiệt cao (cao hơn than), dễ vận chuyển và sử dụng; nhiên liệu cháy hoàn toàn và không tạo thành tro. Vì vậy, dầu khí chiếm vị trí hàng đầu trong các loại nhiên liệu. Sau khi chế biến, dầu khí tạo ra nhiều sản phẩm như: xăng, dầu hoả, dầu ma-dut,...

d) Dầu khí có nguồn gốc từ sinh vật nên được xếp là tài nguyên khoáng sản tái tạo.

a)
True
b)
False
131.

Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG THAN, DẦU KHÍ, ĐIỆN THẾ GIỚI NĂM 1990 VÀ 2020

a) Sản lượng than, dầu và điện của thế giới đều tăng từ 1990 đến 2020.

a)
True
b)
False
132.

Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG THAN, DẦU KHÍ, ĐIỆN THẾ GIỚI NĂM 1990 VÀ 2020

b) Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh nhất.

a)
True
b)
False
133.

Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG THAN, DẦU KHÍ, ĐIỆN THẾ GIỚI NĂM 1990 VÀ 2020

c) Sản lượng dầu khí có tốc độ tăng chậm nhất.

a)
True
b)
False
134.

Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG THAN, DẦU KHÍ, ĐIỆN THẾ GIỚI NĂM 1990 VÀ 2020

d) Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sản lượng than, dầu khí và điện của thế giới năm 1990 và 2020.

a)
True
b)
False
135.

Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG ĐIỆN TOÀN THẾ GIỚI, NĂM 1990 VÀ 2020 (Đơn vị: %)

a) Tỉ trọng của điện từ khí tự nhiên trong cơ cấu sản lượng điện toàn thế giới tăng nhanh nhất (từ 1990 đến 2020).

a)
True
b)
False
136.

Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG ĐIỆN TOÀN THẾ GIỚI, NĂM 1990 VÀ 2020 (Đơn vị: %)

b) Tỉ trọng sản lượng điện từ năng lượng tái tạo trong cơ cấu sản lượng điện toàn thế giới luôn nhỏ nhất.

a)
True
b)
False
137.

Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG ĐIỆN TOÀN THẾ GIỚI, NĂM 1990 VÀ 2020 (Đơn vị: %)

c) Tỉ trọng sản lượng điện từ than trong cơ cấu sản lượng điện toàn thế giới luôn lớn nhất.

a)
True
b)
False
138.

Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG ĐIỆN TOÀN THẾ GIỚI, NĂM 1990 VÀ 2020 (Đơn vị: %)

d) Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu sản lượng điện toàn thế giới năm 1990 và 2020.

a)
True
b)
False
139.

   Câu 8. Cho thông tin sau:

     Trong cơ cấu sử dụng năng lượng, than được coi là nguồn năng lượng truyền thống và cơ bản. Than được sử dụng làm nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện, luyện kim, ngoài ra còn là nguyên liệu quý cho công nghiệp hoá học. Các mỏ than phân bố chủ yếu ở bán cầu Bắc với các nước có trữ lượng lớn: Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kỳ,… Dầu khí cấp nguồn năng lượng và nguyên liệu quan trọng bậc nhất. Ngoài ra, từ dầu mỏ sản xuất ra nhiều loại hoá dược phẩm. Hiện nay dầu mỏ tập trung ở các nước đang phát triển thuộc khu vực Trung Đông, Bắc Phi, LB Nga,…

     a) Than có vai trò quan trọng, làm nhiên liệu cho nhà máy luyện kim.

   

a)
True
b)
False
140.

   Câu 8. Cho thông tin sau:

     Trong cơ cấu sử dụng năng lượng, than được coi là nguồn năng lượng truyền thống và cơ bản. Than được sử dụng làm nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện, luyện kim, ngoài ra còn là nguyên liệu quý cho công nghiệp hoá học. Các mỏ than phân bố chủ yếu ở bán cầu Bắc với các nước có trữ lượng lớn: Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kỳ,… Dầu khí cấp nguồn năng lượng và nguyên liệu quan trọng bậc nhất. Ngoài ra, từ dầu mỏ sản xuất ra nhiều loại hoá dược phẩm. Hiện nay dầu mỏ tập trung ở các nước đang phát triển thuộc khu vực Trung Đông, Bắc Phi, LB Nga,…

   

     b) Dầu mỏ là cơ sở để phân chia trình độ phát triển của các nhóm nước.

    

a)
True
b)
False
141.

   Câu 8. Cho thông tin sau:

     Trong cơ cấu sử dụng năng lượng, than được coi là nguồn năng lượng truyền thống và cơ bản. Than được sử dụng làm nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện, luyện kim, ngoài ra còn là nguyên liệu quý cho công nghiệp hoá học. Các mỏ than phân bố chủ yếu ở bán cầu Bắc với các nước có trữ lượng lớn: Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kỳ,… Dầu khí cấp nguồn năng lượng và nguyên liệu quan trọng bậc nhất. Ngoài ra, từ dầu mỏ sản xuất ra nhiều loại hoá dược phẩm. Hiện nay dầu mỏ tập trung ở các nước đang phát triển thuộc khu vực Trung Đông, Bắc Phi, LB Nga,…

   

     c) Dầu mỏ là nhiên liệu quan trọng, “vàng đen” của nhiều quốc gia.

a)
True
b)
False
142.

   Câu 8. Cho thông tin sau:

     Trong cơ cấu sử dụng năng lượng, than được coi là nguồn năng lượng truyền thống và cơ bản. Than được sử dụng làm nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện, luyện kim, ngoài ra còn là nguyên liệu quý cho công nghiệp hoá học. Các mỏ than phân bố chủ yếu ở bán cầu Bắc với các nước có trữ lượng lớn: Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kỳ,… Dầu khí cấp nguồn năng lượng và nguyên liệu quan trọng bậc nhất. Ngoài ra, từ dầu mỏ sản xuất ra nhiều loại hoá dược phẩm. Hiện nay dầu mỏ tập trung ở các nước đang phát triển thuộc khu vực Trung Đông, Bắc Phi, LB Nga,…

    

     d) Than phân bố khắp các nơi trên thế giới, tập trung nhiều ở các nước đang phát triển.

a)
True
b)
False
143.

Công nghiệp điện lực phát triển mạnh trong khoảng 60 năm trở lại đây. Điện là loại năng lượng không thể tồn kho, nhưng lại có khả năng vận chuyển đi xa bằng đường dây cao thế. Vì thế, việc xây dựng mạng lưới điện quốc gia và xuyên quốc gia để điều hòa việc cấp điện hay bán điện là cần thiết. Do đặc điểm xây dựng nhà máy thủy điện và nhiệt điện khác nhau (về vốn, thời gian, nhu cầu lao động, giá thành,...) nên ở mỗi quốc gia thường chú ý kết hợp phát triển cả nhà máy nhiệt điện, thủy điện. Sản lượng điện của thế giới tăng nhanh trong những năm gần đây. Sản lượng điện tập trung chủ yếu ở các nước phát triển và các nước công nghiệp hóa. Sản lượng điện bình quân đầu người được xem là thước đo trình độ phát triển và văn minh của các quốc gia.”

     a) Công nghiệp điện lực là ngành thuộc công nghiệp năng lượng.

   

a)
True
b)
False
144.

Công nghiệp điện lực phát triển mạnh trong khoảng 60 năm trở lại đây. Điện là loại năng lượng không thể tồn kho, nhưng lại có khả năng vận chuyển đi xa bằng đường dây cao thế. Vì thế, việc xây dựng mạng lưới điện quốc gia và xuyên quốc gia để điều hòa việc cấp điện hay bán điện là cần thiết. Do đặc điểm xây dựng nhà máy thủy điện và nhiệt điện khác nhau (về vốn, thời gian, nhu cầu lao động, giá thành,...) nên ở mỗi quốc gia thường chú ý kết hợp phát triển cả nhà máy nhiệt điện, thủy điện. Sản lượng điện của thế giới tăng nhanh trong những năm gần đây. Sản lượng điện tập trung chủ yếu ở các nước phát triển và các nước công nghiệp hóa. Sản lượng điện bình quân đầu người được xem là thước đo trình độ phát triển và văn minh của các quốc gia.”

 

     b) Điện là sản phẩm xuất khẩu thu ngoại tệ của hầu hết các quốc gia trên thế giới.

   lệ nhỏ.

a)
True
b)
False
145.

Công nghiệp điện lực phát triển mạnh trong khoảng 60 năm trở lại đây. Điện là loại năng lượng không thể tồn kho, nhưng lại có khả năng vận chuyển đi xa bằng đường dây cao thế. Vì thế, việc xây dựng mạng lưới điện quốc gia và xuyên quốc gia để điều hòa việc cấp điện hay bán điện là cần thiết. Do đặc điểm xây dựng nhà máy thủy điện và nhiệt điện khác nhau (về vốn, thời gian, nhu cầu lao động, giá thành,...) nên ở mỗi quốc gia thường chú ý kết hợp phát triển cả nhà máy nhiệt điện, thủy điện. Sản lượng điện của thế giới tăng nhanh trong những năm gần đây. Sản lượng điện tập trung chủ yếu ở các nước phát triển và các nước công nghiệp hóa. Sản lượng điện bình quân đầu người được xem là thước đo trình độ phát triển và văn minh của các quốc gia.”

     c) Nhìn chung, các nước châu Âu, Bắc Mỹ, Nam Á có sản lượng điện bình quân đầu ngưới rất cao.

    

a)
True
b)
False
146.

Công nghiệp điện lực phát triển mạnh trong khoảng 60 năm trở lại đây. Điện là loại năng lượng không thể tồn kho, nhưng lại có khả năng vận chuyển đi xa bằng đường dây cao thế. Vì thế, việc xây dựng mạng lưới điện quốc gia và xuyên quốc gia để điều hòa việc cấp điện hay bán điện là cần thiết. Do đặc điểm xây dựng nhà máy thủy điện và nhiệt điện khác nhau (về vốn, thời gian, nhu cầu lao động, giá thành,...) nên ở mỗi quốc gia thường chú ý kết hợp phát triển cả nhà máy nhiệt điện, thủy điện. Sản lượng điện của thế giới tăng nhanh trong những năm gần đây. Sản lượng điện tập trung chủ yếu ở các nước phát triển và các nước công nghiệp hóa. Sản lượng điện bình quân đầu người được xem là thước đo trình độ phát triển và văn minh của các quốc gia.”

   

     d) Ở các nước có nền kinh tế đang phát triển như Việt Nam, sản lượng điện được sản xuất từ các nguồn năng lượng tái tạo còn chiếm tỉ lệ nhỏ.

a)
True
b)
False
147.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là việc bố trí, sắp xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp để tạo nên không gian lãnh thổ công nghiệp các cấp khác nhau trên cơ sở sử dụng hợp lí các điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên, điều kiện kinh tế - xã hội nhằm đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế, xã hội và môi trường.

a) Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là việc bố trí các nhà máy, xí nghiệp một cách ngẫu nhiên trên một khu vực.

a)
True
b)
False
148.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là việc bố trí, sắp xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp để tạo nên không gian lãnh thổ công nghiệp các cấp khác nhau trên cơ sở sử dụng hợp lí các điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên, điều kiện kinh tế - xã hội nhằm đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế, xã hội và môi trường.

b) Mục đích của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là sử dụng hợp lí các điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

a)
True
b)
False
149.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là việc bố trí, sắp xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp để tạo nên không gian lãnh thổ công nghiệp các cấp khác nhau trên cơ sở sử dụng hợp lí các điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên, điều kiện kinh tế - xã hội nhằm đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế, xã hội và môi trường.

c) Việc xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp cần dựa trên điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội của từng địa phương.

a)
True
b)
False
150.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là việc bố trí, sắp xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp để tạo nên không gian lãnh thổ công nghiệp các cấp khác nhau trên cơ sở sử dụng hợp lí các điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên, điều kiện kinh tế - xã hội nhằm đạt hiệu quả cao

d) Việc xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp trên thế giới hiện nay không phụ thuộc vào vấn đề môi trường.

a)
True
b)
False
151.

     Khu chế xuất Tân Thuận nằm tại Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh (Việt Nam), có vị trí dễ dàng kết nối với các đầu mối giao thông đường bộ, đường hàng không, đường thuỷ. Khu chế xuất này chỉ cách trung tâm thành phố khoảng 4 km, cách khu đô thị mới Phú Mỹ Hưng khoảng 1,5 km về phía nam và cách sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất khoảng 13 km về phía tây bắc. Khu chế xuất Tân Thuận còn nằm gần sông Sài Gòn, chỉ cách cảng Tân Thuận 1 km, cảng Bến Nghé 4 km, Tân cảng Sài Gòn 8 km và cảng Cát Lái 11 km.

(Nguồn: Bài tập Địa Lí 10 – Cánh Diều)

    a) Khu chế xuất Tân Thuận dễ dàng kết nối với các đầu mối giao thông đường bộ, đường hàng không, đường thuỷ.

a)
True
b)
False
152.

     Khu chế xuất Tân Thuận nằm tại Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh (Việt Nam), có vị trí dễ dàng kết nối với các đầu mối giao thông đường bộ, đường hàng không, đường thuỷ. Khu chế xuất này chỉ cách trung tâm thành phố khoảng 4 km, cách khu đô thị mới Phú Mỹ Hưng khoảng 1,5 km về phía nam và cách sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất khoảng 13 km về phía tây bắc. Khu chế xuất Tân Thuận còn nằm gần sông Sài Gòn, chỉ cách cảng Tân Thuận 1 km, cảng Bến Nghé 4 km, Tân cảng Sài Gòn 8 km và cảng Cát Lái 11 km.

(Nguồn: Bài tập Địa Lí 10 – Cánh Diều)

    b) Khu chế xuất Tân Thuận nằm gần trung tâm thành phố – nơi có nguồn lao động, thị trường rộng lớn.

   

a)
True
b)
False
153.

Khu chế xuất Tân Thuận nằm tại Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh (Việt Nam), có vị trí dễ dàng kết nối với các đầu mối giao thông đường bộ, đường hàng không, đường thuỷ. Khu chế xuất này chỉ cách trung tâm thành phố khoảng 4 km, cách khu đô thị mới Phú Mỹ Hưng khoảng 1,5 km về phía nam và cách sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất khoảng 13 km về phía tây bắc. Khu chế xuất Tân Thuận còn nằm gần sông Sài Gòn, chỉ cách cảng Tân Thuận 1 km, cảng Bến Nghé 4 km, Tân cảng Sài Gòn 8 km và cảng Cát Lái 11 km.

(Nguồn: Bài tập Địa Lí 10 – Cánh Diều)

    c) Khu chế xuất Tân Thuận nằm gần các cảng nên thuận lợi cho việc xuất khẩu hàng hóa ra thị trường thế giới.

a)
True
b)
False
154.

Khu chế xuất Tân Thuận nằm tại Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh (Việt Nam), có vị trí dễ dàng kết nối với các đầu mối giao thông đường bộ, đường hàng không, đường thuỷ. Khu chế xuất này chỉ cách trung tâm thành phố khoảng 4 km, cách khu đô thị mới Phú Mỹ Hưng khoảng 1,5 km về phía nam và cách sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất khoảng 13 km về phía tây bắc. Khu chế xuất Tân Thuận còn nằm gần sông Sài Gòn, chỉ cách cảng Tân Thuận 1 km, cảng Bến Nghé 4 km, Tân cảng Sài Gòn 8 km và cảng Cát Lái 11 km.

(Nguồn: Bài tập Địa Lí 10 – Cánh Diều)

  

    d) Khu chế xuất Tân Thuận là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ công nghiệp ở nước ta.

a)
True
b)
False
155.

Năm 2019, sản lượng điện của thế giới đạt 27 004,7 tỉ kWh và dân số thế giới đạt 7,7 tỉ người. Tính sản lượng điện bình quân đầu người của thế giới năm 2019 (đơn vị: kWh/người) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của kWh/người).

(a)  

156.

Biết trữ lượng dầu mỏ toàn thế giới là 244,5 tỉ tấn, trữ lượng dầu mỏ của châu Á là 123,8 tỉ tấn. Tính tỉ trọng trữ lượng dầu mỏ của châu Á so với toàn thế giới. (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

(a)  

157.

Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG DẦU MỎ CỦA THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 1990 - 2020 (Đơn vị: triệu tấn)

Năm

1990 - 3157,9

2000 - 3598,3

2010 - 3978,6

2020 - 4165,1

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu mỏ của thế giới năm 2020 so với năm 1990 (coi sản lượng năm 1990 = 100%) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

  

(a)  

158.

Biết trữ lượng than của toàn thế giới là 1069,7 tỉ tấn, trữ lượng than của châu Á là 329,9 tỉ tấn. Tính tỉ trọng trữ lượng than của châu Á so với toàn thế giới. (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

(a)  

159.

TRỮ LƯỢNG THAN CỦA CÁC CHÂU LỤC TRÊN THẾ GIỚI, NĂM 2019

(Đơn vị: tỉ tấn)

Châu Á - 329,9

Châu Âu - 297,3

Châu Mỹ - 271,0

Châu Đại Dương - 156,7

Châu Phi - 14,8

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tổng trữ lượng than của các châu lục năm 2019. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ tấn)

(a)  

160.

Cho bảng số liệu sau:

SẢN LƯỢNG DẦU MỎ CỦA THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 2000 – 2019

2000 - 3605,5

2010 - 3983,4

2015 - 4362,9

2019 - 4484,5

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết sản lượng dầu mỏ của thế giới tăng lên bao nhiêu triệu tấn trong giai đoạn 2000 - 2019.

(a)  

161.

Tính đến năm 2021, tổng diện tích các Khu công nghệ cao của nước ta là 3835,4 ha. Khu công nghệ cao Hòa Lạc có diện tích là 1586 ha. Cho biết Khu công nghệ cao Hòa Lạc chiếm bao nhiêu % diện tích các Khu công nghệ cao của nước ta? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất)

(a)  

162.

Số lượng khu công nghiệp, khu chế xuất đạt tiêu chuẩn xử lý chất thải rắn và nước thải ở nước ta, giai đoạn 2015 - 2022

2015 - 253

2020 - 255

2021 - 264

2022 - 266

Cho biết từ năm 2015 đến năm 2022, số lượng khu công nghiệp, khu chế xuất đạt tiêu chuẩn xử lý chất thải rắn và nước thải ở nước ta tăng bao nhiêu lần? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất)

(a)  

163.

Số lượng khu công nghiệp, khu chế xuất đạt tiêu chuẩn xử lý chất thải rắn và nước thải ở nước ta, giai đoạn 2015 - 2022

2015 - 253

2020 - 255

2021 - 264

2022 - 266

Cho biết từ năm 2015 đến năm 2022, số lượng khu công nghiệp, khu chế xuất đạt tiêu chuẩn xử lý chất thải rắn và nước thải ở nước ta tăng thêm bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất)

(a)