WorksheetsQuiz Toán
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Phân số lớn nhất trong các phân số sau là:
9/4
9/5
9/6
9/7
phân số bằng 1 là:
1/2
2/1
2/2
2/3
Phân số nào chỉ phần tô đậm của hình dưới đây ?
8/6
8/2
2/8
6/8
Đã tô màu 3/5 hình nào dưới đây?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Trong các phân số dưới đây, phân số bằng 7/9 là phân số?
28/27
14/36
35/36
21/27
Trong các phân số dưới đây, phân số bằng với phân số 8/10 là:
18/20
5/7
4/5
10/8
Trong các phân số dưới đây, phân số lớn hơn 1 là:
27/34
19/25
33/28
25/26
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: 25/26 …… 1
<
>
=
Không xác định
4 : 7 được kết quả là:
7/4
4/7
4/3
3/4
Số tự nhiên 8 được viết dưới dạng phân số là :
1/8
8/1
8/2
8/3
Các phân số 5/9;1/9;15/9;3/9 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là :
5/9; 1/9; 15/9; 3/9
3/9;1/9;15/9;5/9
1/9; 3/9; 5/9; 15/9
1/9; 3/9; 15/9; 5/9
Số thích hợp điền vào chỗ chấm để được …/7 = 8/14 là
2
15
16
4
Trong các phân số phân số chưa tối giản là:
9/11
9/12
9/13
9/14
Rút gọn phân số 24/36 ta được phân số tối giản là:
12/18
8/12
2/3
2/4
Rút gọn phân số 36/42 ta được phân số tối giản là
18/21
6/7
2/3
2/4
Phân số chỉ phần tô đậm của hình dưới đây là .
6/8
6/4
10/8
10/16
Phân số chỉ phần tô màu của hình dưới đây là :
6/9
1/3
9/4
9/6
Cho (…….)/9 = 4/36 . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
1
2
3
4
Phân số 3/8 bằng phân số :
13/18
18/23
23/28
18/48
Trong các phân số sau , phân số nào bằng 25/100
8/24
4/16
25/35
11/33
Chọn phân số lớn nhất là:
21/22
16/10
16/16
24/29
Phân số có tử số là số lớn nhất có 1 chữ số, mẫu số lớn hơn tử số 1 đơn vị đọc là:
8/10
9/10
8/9
10/9
Lan nghĩ ra một số gồm 7 chữ số, chữ số hàng triệu là số chẵn lớn nhất có 1 chữ số, các chữ số còn lại là số lẻ bé nhất có 1 chữ số. Số Lan nghĩ ra là:
7 111 111
8 111 111
7 888 888
8 777 111
phân số bằng phân số 5/3 là :
60/35
9/33
15/13
15/9
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 15/90=5/(...)
20
60
30
40
Phân số lớn nhất trong các phân số 5/7;7/9;9/14;13/13 là :
5/7
7/9
9/14
13/13
Chọn phát biểu đúng.
Hình bình hành là hình có một cặp cạnh song song.
Hình bình hành là hình có 4 góc bằng nhau.
Hình bình hành có 4 cặp cạnh song song và bằng nhau.
Hình bình hành là hình có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
Hình thoi là hình có ….cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
3
2
4
5
Cho hình vẽ bên, cạnh AB song song với cạnh nào?
cạnh AD
cạnh CD
cạnh CB
cạnh AB
Trong hình vẽ bên, các cặp cạnh song song với nhau là:
AH và HC; AB và AH
AB và DC; AD và BC
AB và BC; CD và AD
AB và CD; AC và BD
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Góc nhọn lớn hơn góc vuông.
Góc bẹt nhỏ hơn góc tù.
Góc tù lớn hơn góc vuông.
Góc nhọn lớn hơn góc
Hình vẽ bên có:
2 góc nhọn, 1 góc tù.
2 góc nhọn, 1 góc bẹt.
1 góc vuông, 2 góc nhọn
2 góc vuông, 1 góc tù
Trong hình sau có hai cạnh nào song song với nhau?
Cạnh MN song song với cạnh PQ
Cạnh MN song song với cạnh NP
Cạnh MN song song với cạnh MQ
Cạnh MN song song với cạnh NQ
1 tấn 25 tạ= …. Tạ?
125
35
350
3500
Năm 2024 thuộc thế kỉ nào?
XIX
XX
XXI
XXII
Câu 24: 5 Thế kỉ 7 năm =…. năm?
5000 năm
507 năm
57 năm
570 năm
Câu 25: 3 cm 2 mm= ..........mm?
320mm
32 mm
302 mm
3200 mm
Câu 26: 1 phút 45 giây = ... giây?
400
300
35
105
Câu 27: 65 dm2 =...........mm2?
6500
65000
650000
650
Câu 29: Sắp xếp các đơn vị đo khối lượng sau theo thứ tự từ bé đến lớn: tấn, yến, kg, tạ.
tấn, tạ, yến, kg
yến, kg, tạ, tấn.
kg, yến, tạ, tấn.
tấn, yến, kg, tạ.
Câu 30: 900cm² = ......... dm²
90
9000
900
9
Câu 38: Một túi có 5 viên bi: 2 viên màu đỏ, 2 viên màu xanh và 1 viên màu vàng. Rút ngẫu nhiên 1 viên. Xác suất để rút được bi không phải màu đỏ là:
1/5
2/5
3/5
4/5
Câu 39: Gieo một con xúc xắc 6 mặt, mỗi mặt có số từ 1 đến 6. Xác suất gieo được số chia hết cho 3 là:
2/6
1/6
3/6
4/6
Câu 40: Có 6 viên kẹo: 2 viên cam, 2 viên dâu, 2 viên bạc hà. Bịt mắt chọn 1 viên kẹo. Xác suất chọn được viên vị cam hoặc dâu là:
1/6
2/3
4/6
5/6
Câu 41: Một bộ thẻ gồm các số từ 1 đến 10. Chọn ngẫu nhiên 1 thẻ. Xác suất chọn được số lẻ là:
4/10
5/10
6/10
3/10
