Font size
Worksheetshsk2 bài 5
Total questions: 35
Worksheet time: 19mins
Xe đạp
(a)
Bơi
游泳
旅游
Táo bao nhiêu tiền một ký?
苹果多少斤?
苹果多少公斤?
苹果多少钱一公斤?
苹果多少钱一斤?
我在门外...他的自行车了
看见
来
出去
回来
这个星期... 都喝奶茶, 不想喝了
(a)
因为下午下雨, .... 我们都没去
就
所以
能
可以
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
他______都去学校上课。
件件
天天
个个
本本
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
他的书________都很贵(guì):đắt。
件件
天天
个个
本本
Dịch: "Bởi vì tôi bị ốm nên hôm qua tôi không đi trường học"
(a)
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
同学们________都会说汉语。
件件
天天
个个
本本
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
昨天你________没吃饭呢?
因为
怎么
所以
经常
Tháng này
这个月
这个星期
这两天
这几天
Sắp xếp câu theo đúng thứ tự:
奶茶 / 天天 / 星期 / 这个 / 我 / 喝 /都
(a)
Sắp xếp câu theo đúng thứ tự:
都 / 衣服 / 商店 / 的 / 那个 / 件件 / 漂亮
(a)
Dịch:
Tôi thích chơi bóng rổ
(a)
Bơi lội
游泳
足球
篮球
旅游
Điền vào chỗ trống: 你们
... 好了吗?
哪儿
杯子
准备
一些
我不想去奶茶店, ... 在家做作业吧!
也
还
可不可以
就
Lượng từ của 衣服
把
辆
只
件
晚上我们去饭馆吃饭,....?
怎么
哪儿
什么
怎么样
你身体不好, (a) 喝冷水
我不知道这个字是什么...?
写
读
意思
对
你觉得这件衣服漂不漂亮?
对
错
