wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 10 CK 2 (bài19)

Total questions: 92

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Sản phẩm của quá trình tổng hợp carbohydrate ở đa số vi sinh vật là

a)

monosaccharide

b)

polypeptide

c)

polysaccharide

d)

monopeptide

2.

Ở …(1)… và tảo, việc tổng hợp tinh bột và glycogen cần hợp chất mở đầu là …(2)…

Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – vi khuẩn; 2 – ATP - Glucose.

b)

1 – vi khuẩn; 2 – ADP - Glucose

c)

1 – virus; 2 – ATP - Glucose.

d)

1 – virus; 2 – ADP - Glucose.

3.

Vi sinh vật tổng hợp lipid bằng cách liên kết …(1)… và …(2)…Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2)

lần lượt là:

a)

1 – lysine; 2 – glutamic acid.

b)

1 – lysine; 2 – acid béo.

c)

1 – glycerol; 2 – glutamic acid.

d)

1 – glycerol; 2 – acid béo.

4.

Quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate ở vi sinh vật xảy ra ở …(1)… cơ thể vi sinh vật nhờ các …(2)… polisacchar

a)

1 – bên ngoài; 2 – enzyme phân giải.

b)

1 – bên ngoài; 2 – enzyme tổng hợp.

c)

1 – bên trong; 2 – enzyme phân giải.

d)

1 – bên trong; 2 – enzyme tổng hợp

5.

Quá trình phân giải protein ở vi sinh vật thành …(1)… là nhờ …(2)…..Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – amino acid; 2 – enzyme protease.

b)

1 – amino acid; 2 – enzyme nuclease.

c)

1 – nucleotide; 2 – enzyme protease.

d)

1 – nucleotide; 2 – enzyme nuclease.

6.

Vi sinh vật nằm ở mắc xích cuối cùng trong chuỗi thức ăn là vi sinh vật …(1)…, chúng có chức năng

chuyển hóa chất …(2)… thành chất …(3)…Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2), (3) lần lượt là:

a)

1 – dị dưỡng; 2 – hữu cơ; 3 – vô cơ.

b)

1 – dị dưỡng; 2 – vô cơ; 3 – hữu cơ.

c)

1 – tự dưỡng; 2 – hữu cơ; 3 – vô cơ.

d)

1 – tự dưỡng; 2 – vô cơ; 3 – hữu cơ.

7.

Vi sinh vật làm sạch môi trường bằng cách …(1)… các chất …(2)… từ xác chết của động vật, thực vật,

rác thải, các chất lơ lửng trong nước…

Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – tổng hợp; 2 – hữu cơ.

b)

1 – tổng hợp; 2 – vô cơ.

c)

1 – phân giải; 2 – hữu cơ

d)

1 – phân giải; 2 – vô cơ

8.

Con người đã ứng dụng vi sinh vật trong bảo quản và chế biến thực phẩm như làm nước mắm từ cá, làm

nước tương tự đậu tương là dựa trên cơ sở một số vi sinh vật có khả năng tiết …(1)… phân giải …(2)… thành các …(3)…Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2), (3) lần lượt là:

a)

1 – enzyme nuclease; 2 – nucleic; 3 - nucleotide

b)

1 – enzyme nuclease; 2 – protein; 3 – amino acid

c)

1 – enzym protease; 2 – nucleic; 3 - nucleotide.

d)

1 – enzym protease; 2 – protein; 3 – amino acid

9.

Cơ sở của phương pháp bảo quản thực phẩm bằng muối chua là quá trình lên men tạo ra …(1)…, làm cho

pH môi trường …(2)… giúp ức chế các vi khuẩn gây thối và nấm mốc. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần

lượt là:

a)

1 – lactic acid; 2 – tăng

b)

1 – lactic acid; 2 – giảm

c)

1 – ethanol; 2 – tăng

d)

1 – ethanol; 2 – giảm.

10.

Vi sinh vật tổng hợp lipid bằng cách

a)

liên kết lysine và glutamic acid.

b)

liên kết glycerol và acid béo

c)

liên kết lysine và acid béo

d)

liên kết glycerol và glutamic acid

11.

Quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate ở vi sinh vật xảy ra ở bên ngoài cơ thể vi sinh vật nhờ

các……….. polisaccharide do chúng tiết ra. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là

a)

enzym phân giải.

b)

acid tổng hợp

c)

acid phân giải.

d)

enzym tổng hợp

12.

Sản phẩm được tạo ra sau quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate ở vi sinh vật là

a)

Đường đơn

b)

Đường đôi

c)

Cellulose

d)

Tinh bột

13.

Có 2 hình thức lên men, đó là

a)

lên men rượu và lên men kị khí

b)

lên men lactic và lên men hiếu khí.

c)

lên men hiếu khí và lên men kị khí

d)

lên men rượu và lên men lactic

14.

Sản phẩm nào sau đây luôn xuất hiện sau quá trình lên men lactic?

a)

Acetic acid.

b)

Lactic acid.

c)

Ethanol

d)

CO2

15.

Quá trình lên men rượu còn có tên gọi khác là

a)

lên men hiếu khí.

b)

lên men lactic.

c)

lên men kị khí

d)

lên men ethanol.

16.

Cho sơ đồ quá trình lên men rượu sau đây:

Tinh bột Nấm (đường hóa) → (1) 2 → Ethanol + CO2.Cụm từ thích hợp để điền vào hai vị trị (1) và (2) là

a)

(1) Lactic acid, (2) Nấm men rượu.

b)

(1) Glucose, (2) Vi khuẩn lactic đồng hình.

c)

(1) Glucose, (2) Nấm men rượu.

d)

(1) Lactic acid, (2) Vi khuẩn lactic dị hình.

17.

Cho các phát biểu sau đây khi nói về quá trình lên men của vi sinh vật.

(1) Quá trình lên men thực chất là quá trình phân giải protein của vi sinh vật.

(2) Trong quá trình lên men lactic có sự tham gia của nấm men rượu.

(3) Quá trình lên men của vi khuẩn lactic đồng hình sinh ra nhiều chất hơn so với quá trình lên men của vi khuẩn lactic

dị hình. (4) Sản phẩm chính yếu của quá trình lên men rượu là ethanol.

Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Quá trình phân giải protein ở vi sinh vật tạo ra

a)

lactic acid.

b)

nucleotide

c)

ethanol.

d)

amino acid.

19.

Quá trình phân giải protein ở vi sinh vật thành amino acid là nhờ

a)

lactic acid.

b)

enzym protease.

c)

lipase

d)

enzym nuclease.

20.

Chức năng của vi sinh vật nằm ở mắc xích cuối cùng trong chuỗi thức ăn là

a)

Chuyển hóa ánh sáng thành chất hữu cơ.

b)

Chuyển hóa chất hữu cơ thành chất vô cơ.

c)

Chuyển hóa ánh sáng thành chất vô cơ.

d)

Chuyển hóa chất vô cơ thành chất hữu c

21.

Vi sinh vật làm sạch môi trường bằng cách

a)

tổng hợp các chất hữu cơ từ xác chết của động vật, thực vật, rác thải, các chất lơ lửng trong nước,...

b)

tổng hợp các chất vô cơ từ xác chết của động vật, thực vật, rác thải, các chất lơ lửng trong nước,...

c)

phân giải các chất hữu cơ từ xác chết của động vật, thực vật, rác thải, các chất lơ lửng trong nước,...

d)

phân giải các chất vô cơ từ xác chết của động vật, thực vật, rác thải, các chất lơ lửng trong nước,...

22.

Thành phần của mì chính (bột ngọt) là

a)

protease

b)

nuclease

c)

penicilin

d)

Glutamic acid.

23.

Thành phần chính có trong nước bọt ở người là enzyme

a)

protease

b)

amylase

c)

penicilin

d)

nitrogenase

24.

Loại vi sinh vật nào sau đây có khả năng tổng hợp glutamic acid

a)

Penicillium chrysogenum.

b)

Spirulina

c)

Brevibacterium flavum..

d)

Corynebacterium glutamicum

25.

Loại vi sinh vật nào sau đây dùng làm nguồn protein, vitamin bổ sung vào kem, sữa chua, bánh mì ?

a)

Chlorella

b)

Spirulina

c)

Brevibacterium flavum

d)

Corynebacterium glutamicum

26.

Kháng sinh penicillin được tổng hợp từ một loại nấm mốc có tên là

a)

Penicillium chrysogenum.

b)

Spirulina

c)

Brevibacterium flavum

d)

Corynebacterium glutamicum

27.

Loại vi sinh vật nào sau Tảo xoắn, một loại vi sinh vật có thể dùng làm nguồn thực phẩm chức năng có

tên gọi là gì?

a)

Corynebacterium glutamicum

b)

Brevibacterium flavum

c)

Spirulina

d)

Chlorella

28.

Quá trình chuyển hóa nitrogen khí quyển thành ammonia (NH3) cung cấp nitrogen cho quá trình tổng hợp

amino acid của chúng gọi là quá trình gì ?

a)

Quang khử.

b)

Hô hấp hiếu khí

c)

Quang tổng hợp.

d)

Cố định nitrogen

29.

Đâu KHÔNG phải là ứng dụng của vi sinh vật trong tự nhiên?

a)

Làm sạch môi trường.

b)

Sản xuất dược phẩm.

c)

Cải thiện chất lượng đất

d)

Chuyển hóa vật chất trong tự nhiên

30.

Cho các phát biểu sau đây về vai trò của vi sinh vật trong cải thiện chất lượng đất:

(1) Tăng khả năng kết dính các hạt đất.(2) Chuyển hóa chất dinh dưỡng giúp cây dễ hấp thụ.

(3) Tiết ra chất có lợi cho cây trồng. (4) Tiêu diệt sâu hại.

Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

(1) Vi sinh vật giúp cải thiện chất lượng đất.(2) Con người đã sử dụng vi sinh vật để sản xuất phân bón vi sinh.

(3) Con người đã sử dụng vi sinh vật để sản xuất ra thuốc trừ sâu sinh học.

(4) Thuốc trừ sâu sinh học mặc dù tốt nhưng có ảnh hưởng xấu đến môi trường hơn so với thuốc trừ sâu hóa học.Trong

các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

(1) Vi sinh vật góp phần cải thiện hệ tiêu hóa vật nuôi.

(2) Vi sinh vật giúp tăng sức đề kháng, giúp vật nuôi sinh trưởng, phát triển nhanh, tăng năng suất và chất lượng sản phẩm.

(3) Con người đã sử dụng vi sinh vật để ủ thức ăn cho vật nuôi.

(4) Con người đã sử dụng vi sinh vật để sản xuất các chế phẩm sinh học trong chăn nuôi.

Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Con người đã ứng dụng vi sinh vật trong bảo quản và chế biến thực phẩm như làm nước mắm từ cá, làm

nước tương tự đậu tương là dựa trên cơ sở

a)

một số vi sinh vật có khả năng tiết enzym nuclease phân giải nucleotide thành các nucleic acid.

b)

một số vi sinh vật có khả năng tiết enzym nuclease phân giải nucleic acid thành các nucleotide.

c)

một số vi sinh vật có khả năng tiết enzym protease phân giải protein thành các amino acid.

d)

một số vi sinh vật có khả năng tiết enzym protease phân giải amino acid thành các protein.

34.

(1) Con người sử dụng một số chủng xạ khuẩn và nấm mốc để sản xuất chất kháng sinh giúp tiêu diệt mầm bệnh.

(2) Sử dụng vi sinh vật làm suy yếu để sản xuất vaccine phòng bệnh.

(3) Sử dụng vi khuẩn có lợi để sản xuất men tiêu hóa cho người.

(4) Sử dụng vi khuẩn có lợi để sản xuất một số đồ uống nhằm hỗ trợ quá trình tiêu hóa của người.

Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Sản phẩm trong hình được dùng làm nguồn protein bổ sung con người.

(a)  

36.

Sản phẩm trong hình được tạo ra từ vi sinh vật.

(a)  

37.

Tảo lục Chlorella có khả năng sản xuất ra sinh khối.

(a)  

38.

Tảo lục Chlorella có khả năng tổng hợp protein.

(a)  

39.

Ứng dụng làm thực phẩm của tảo xoắn Spirulina là dựa trên khả

năng sản xuất sinh khối của chúng.

(a)  

40.

Quá trình tổng hợp của chúng tạo ra thực phẩm mang lại giá trị dinh

dưỡng cao cho con người.

(a)  

41.

Tảo xoắn Spirulina không có khả năng tổng hợp protein.

(a)  

42.

Tảo xoắn Spirulina thuộc nhóm vi sinh vật.

(a)  

43.

Corynebacterium Glutamicum thuộc nhóm vi sinh vật

(a)  

44.

Bột ngọt (mì chính) là ứng dụng của khả năng sản xuất ra sinh khối của

Corynebacterium Glutamicum.

(a)  

45.

Ứng dụng làm thực phẩm của tảo xoắn Spirulina là dựa trên khả năng sản xuất sinh khối của chúng

(a)  

46.

Quá trình tổng hợp của chúng tạo ra thực phẩm mang lại giá trị dinh dưỡng cao cho con người.

(a)  

47.

Tảo xoắn Spirulina không có khả năng tổng hợp protein.

(a)  

48.

Tảo xoắn Spirulina thuộc nhóm vi sinh vật.

(a)  

49.

Amino acid là nguyên liệu để tổng hợp lipid.

(a)  

50.

Tổng hợp là quá trình tạo ra phân tử hữu cơ phức tạp từ những chất đơn giản

(a)  

51.

Carbohydrate có thể tổng hợp từ N-acetyl glucosamin.

(a)  

52.

Quá trình tổng hợp cung cấp nguyên liệu cho quá trình phân giải chất hữu cơ.

(a)  

53.

Sản phẩm chính yếu của quá trình lên men rượu là ethanol.

(a)  

54.

Trong quá trình lên men lactic có sự tham gia của nấm men rượu.

(a)  

55.

Quá trình lên men thực chất là quá trình phân giải protein của vi sinh vật.

(a)  

56.

Quá trình lên men của vi khuẩn lactic đồng hình sinh ra nhiều chất hơn so với quá trình lên men của vi khuẩn lactic dị

hình.

(a)  

57.

Lên men sữa chua là lên men ethanol.

(a)  

58.

Quá trình lên men sữa chua có tạo ra ethanol và acetic acid.

(a)  

59.

Quá trình lên men sữa chua có sự tham gia của vi khuẩn lactic dị hình.

(a)  

60.

Quá trình làm sữa chua thực chất là quá trình phân giải carbohydrate của vi sinh vật

(a)  

61.

Quy trình sản xuất rượu không

tạo ra CO2.

(a)  

62.

Quy trình sản xuất rượu thực

chất là quá trình phân giải

carbohydrate của vi sinh vật.

(a)  

63.

Quy trình sản xuất rượu có sự

tham gia của nấm men rượu

(a)  

64.

Rượu được sản xuất nhờ quá trình lên men lactic của vi sinh vật.

(a)  

65.

Vi sinh vật đóng vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hóa vật chất trong tự nhiên.

(a)  

66.

Con người đã ứng dụng vi sinh vật vào nhiều lĩnh vực trong trong đời sống.

(a)  

67.

Con người đã ứng dụng vi sinh vật vào nhiều lĩnh vực trong trong sản xuất.

(a)  

68.

Vi sinh vật có vai trò quan trọng trong tự nhiên và đời sống con người.

(a)  

69.

Thuốc trừ sâu sinh học mặc dù tốt nhưng có ảnh hưởng xấu đến môi trường hơn so với thuốc trừ sâu hóa học.

(a)  

70.

Vi sinh vật giúp cải thiện chất lượng đất.

(a)  

71.

Con người đã sử dụng vi sinh vật để sản xuất ra thuốc trừ sâu sinh học

(a)  

72.

Con người đã sử dụng vi sinh vật để sản xuất phân bón vi sinh.

(a)  

73.

Vi sinh vật giúp tăng sức đề kháng, giúp vật nuôi sinh trưởng, phát triển nhanh, tăng năng suất và chất lượng sản

phẩm.

(a)  

74.

Con người đã sử dụng vi sinh vật để sản xuất các chế phẩm sinh học trong chăn nuôi.

(a)  

75.

Con người đã sử dụng vi sinh vật để ủ thức ăn cho vật nuôi.

(a)  

76.

Vi sinh vật góp phần cải thiện hệ tiêu hóa vật nuôi.

(a)  

77.

Sử dụng vi khuẩn có lợi để sản xuất men tiêu hóa cho người.

(a)  

78.

Sử dụng vi sinh vật làm suy yếu để sản xuất vaccine phòng bệnh.

(a)  

79.

Sử dụng vi khuẩn có lợi để sản xuất một số đồ uống nhằm hỗ trợ quá trình tiêu hóa của người.

(a)  

80.

Con người sử dụng một số chủng xạ khuẩn và nấm mốc để sản xuất chất kháng sinh giúp tiêu diệt mầm bệnh.

(a)  

81.

Thuốc trừ sâu sinh học là một ứng dụng của vi sinh vật trong y học.

(a)  

82.

Thuốc trừ sâu sinh học là chế phẩm dùng để diệt trừ vi sinh vật.

(a)  

83.

Thuốc trừ sâu sinh học được sản xuất từ vi sinh vật.

(a)  

84.

Trong số những chất sau : nitrogenase, penicilin, amylase, protease. Có bao nhiêu chất là thành phần chính có

trong nước bọt ở người là enzyme ?

(a)  

85.

Trong số những vi sinh vật sau: Corynebacterium glutamicum, brevibacterium flavum, spirulina, penicillium

chrysogenum. Có bao nhiêu loại vi sinh vật có khả năng tổng hợp glutamic acid

(a)  

86.

Trong số những vi sinh vật sau: Corynebacterium glutamicum, brevibacterium flavum, spirulina, penicillium

chrysogenum. chlorella. Có bao nhiêu loại vi sinh vật dùng làm nguồn protein, vitamin bổ sung vào kem, sữa chua,

bánh mì ?

(a)  

87.

Trong số những vi sinh vật sau: Corynebacterium glutamicum, Brevibacterium flavum, Spirulina, Penicillium

chrysogenum. Có bao nhiêu loại vi sinh vật tổng hợp kháng sinh penicillin A

(a)  

88.

Cho các con đường: lên men, kị khí và hiếu khí. Đường đơn được tạo ra sau quá trình phân giải các hợp chất

carbohydrate ở vi sinh vật được chúng hấp thụ và phân giải theo mấy con đường kể trên?

(a)  

89.

Có bao nhiêu hình thức lên men?

(a)  

90.

Cho các vi sinh vật: Beijerinckia, Pseudomonas sp, Rhizobium và Azotobacter. Có bao nhiêu vi sinh vật có khả

năng cố định đạm?

(a)  

91.

Cho các ứng dụng: sản xuất dược phẩm, làm sạch môi trường, cải thiện chất lượng đất và chuyển hóa vật chất

trong tự nhiên. Có bao nhiêu ứng dụng là ứng dụng của vi sinh vật trong tự nhiên?

(a)  

92.

Cho các ý sau, có bao nhiêu ý đúng khi nói về vai trò của vi sinh vật trong cải thiện chất lượng đất?

(1) Tiêu diệt sâu hại.(2) Tiết ra chất có lợi cho cây trồng.

(3) Tăng khả năng kết dính các hạt đất.(4) Chuyển hóa chất dinh dưỡng giúp cây dễ hấp thụ

(a)