NEW
Font size
WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 24
Worksheet time: 12mins
Câu 2:
Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về phích cắm điện?
A. Là thiết bị đóng cắt cho các đồ dùng điện như: quạt điện, nồi cơm điện, bàn là điện,...
B. Gồm hai bộ phận chính là các chốt tiếp điện và vỏ
C. Thông số về dòng điện và định áp định mức của phích cắm điện thường được ghi trên vỏ
D. Thông số kĩ thuật của phích cắm điện có thể là 15A – 220V
Câu 1:
Bộ phận nào của aptomat thực hiện chức năng đóng, cắt nguồn điện bằng tay?
A. Cần đóng cắt
B. Vỏ aptomat
C. Các cực nối điện
D. Nút bấm thử
Câu 3: Đồng hồ vạn năng có mấy bộ phận cơ bản ?
A.8
B.6
C.3
D.7
Câu 4: Bộ phận nào dưới đây không phải là bộ phận cơ bản của ampe kìm ?
A. Hàm kẹp
B. Màn hình hiển thị
C. Các cực nối điện
D. Thang đo
Câu 5:
Khi đồng hồ vạn năng đo điện áp một chiều, việc nối que đo như thế nào là đúng?
A. Que đỏ vào cổng COM, que đen vào cổng V/Ω
B. Que đỏ vào cổng V/Ω, que đen vào cổng COM
C. Cắm que đỏ và que đen vào hai cổng bất kỳ
D. Cả hai que đều cắm vào cổng V/Ω
Câu 6:
Sơ đồ mạng điện trong nhà là một bản vẽ:
A. Thực tế thể hiện vị trí các thiết bị điện trong nhà
B.Thể hiện nguyên lí hoạt động của các thiết bị điện
C. Thiết kế dùng để minh hoạ sơ bộ vị trí xây nhà
D. Thiết kế trong đó thiết bị điện được vẽ bằng kí hiệu và nối với nhau bằng dây dẫn
Câu7:
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự khác nhau giữa sơ đồ nguyên lí và sơ đồ lắp đặt?
B. Sơ đồ nguyên lý thể hiện mối liên hệ điện, còn sơ đồ lắp đặt thể hiện cách lắp và vị trí thiết bị
C. Sơ đồ nguyên lý dùng để lắp đặt thực tế, sơ đồ lắp đặt dùng để mô phỏng
D. Sơ đồ lắp đặt không đúng trong ngành điện
A. Cả hai đều dùng kí hiệu giống nhau và có chức năng giống nhau
B. Sơ đồ nguyên lý thể hiện mối liên hệ điện, còn sơ đồ lắp đặt thể hiện cách lắp và vị trí thiết bị
C. Sơ đồ nguyên lý dùng để lắp đặt thực tế, sơ đồ lắp đặt dùng để mô phỏng
D. Sơ đồ lắp đặt không đúng trong ngành điện
Câu 8:
Chọn kí hiệu của ôm kế ?
A. A
B. V
C. Ω
D. W
Câu 9:
Kim được sử dụng để làm gì?
A. Cắt tường đặt ống nhựa khi lắp đặt điện âm thường
B. Khoan tường, gỗ, bảng điện,…
C. Cắt dây, tuốt và giữ dây dẫn
D. Tháo, lắp đinh vít
Câu 10:
Một nhóm học sinh lắp đặt mạch điện tính được tổng chi phí là 320.000 đồng. Giá mỗi mét dây điện là 4.000 đồng, số lượng dây là 50m. Chi phí còn lại dành cho thiết bị điện. Vậy tổng chi phí thiết bị điện là:
A. 120.000 đồng
B. 100.000 đồng
C. 150.000 đồng
D. 200.000 đồng
Câu 11:
Bước cuối cùng cần thực hiện khi tính toán chi phí mạng điện trong nhà là gì?
A. Lập bảng kê số lượng thiết bị
B. Nghiên cứu sơ đồ lắp đặt mạng điện
C. Lập bảng tính toán chi phí
D. Lập bảng kê số lượng vật liệu
Câu 12:
Khi lắp đặt, nếu dây điện không được bọc cách điện đúng cách, hậu quả là gì?
A. Không ảnh hưởng
B. Dẫn điện yếu
C. Nguy cơ bị điện giật, chập cháy
D. Thiết bị không sáng
Câu 13:
Bộ phận nào của cầu dao thực hiện chức năng đóng, cắt nguồn điện bằng tay?
A. Cần đóng cắt
B. Vỏ cầu dao
C. Các cực nối điện
D. Nút bật tắt
Câu 14:
Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về aptomat?
A. Là thiết bị được dùng để đóng cắt điện cho toàn bộ hoặc một phần mạng điện trong nhà
B. Có chức năng cắt mạch điện khi gặp sự cố ngắn mạch hoặc quá tải
C. Thông tin về dòng điện và điện áp định mức thường được ghi trên cần đóng cắt
D. Aptomat còn được gọi là CB
Câu 15:
Ampe kìm có mấy bộ phận cơ bản?
A.8
B.3
C.7
D.8
Câu 16:
Phát biểu nào sau đây sau về đồng hồ vạn năng ?
A. Đo các thông số điện một chiều
B. Đo điện bị quá tải để cắt mạch điện
C. Đo cường độ dòng điện
D. Đo hiệu điện thế
Câu 17:
Bộ phận quan trọng nhất giúp ampe kìm đo được dòng điện là:
A. Màn hình hiển thị
B. Que đo
C. Hàm kẹp
D. Công tắc nguồn
Câu 18:
Mạng điện trong nhà bao gồm các thành phần chính nào?
A. Nguồn điện, dây dẫn, cầu dao, ổ cắm và thiết bị điện
B. Nguồn điện, tủ điện, máy phát điện, dây dẫn
C.Dây dẫn, cầu chì, thiết bị điện
D. Nguồn điện, ổ cắm, công tắc và máy giặt
Câu 20:
Chọn kí hiệu của vôn kế:
A. Ω
B. A
C. V
D. W
Câu 19:
Điểm hác nhau cơ bản giữa sơ đồ NL và sơ đồ LĐ là gì ?
A. SĐNL có thêm kí hiệu vật liệu, còn SĐLĐ thì không
B SĐNL mô tả cách đi dây chỉ tiết, sơ đồ lắp đặt thì không
C. Sơ đồ nguyên lý thể hiện mối liên hệ điện, còn sơ đồ lắp đặt thể hiện vị trí và cách lắp đặt thiết bị
D. Cả 2 sơ đồ đều giống nhau về chức năng và cách thể hiện
Câu 21:
Tua vít thường được sử dụng để làm gì?
A. Cắt tường đặt ống nhựa khi lắp đặt điện âm tường
B. Khoan tường, gỗ, bảng điện,…
C. Cắt dây, tuốt vỏ và giữ dây dẫn
D. Tháo, lắp đinh vít
Câu 22:
Nếu em cần lắp đặt 3 ổ cắm đôi và 2 công tắc đơn, làm thế nào để tính tổng chi phí thiết bị này?
A. Cộng giá từng loại lại rồi chia hai
B. Nhân số lượng với đơn giá từng loại, rồi cộng lại
C. Cộng số lượng rồi nhân với tổng đơn giá
D. Tính theo chi phí thời gian
Câu 23:
Có mấy bước để tính toán chi phí lắp đặt mạng điện trong nhà?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 24:
Khi kiểm tra thấy bóng đèn không sáng, em nên làm gì trước?
A. Thay bóng khác
B. Kiểm tra nguồn điện, dây nối
C. Bỏ qua
D. Lắp lại toàn bộ
