wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA CUỐI KÌ II

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Triều đình nhà Nguyễn đã có động thái như thế nào trước những đề nghị cải cách, canh tân đất nước của các văn thân, sĩ phu?

a)

Thực hiện một cách thiếu hệ thống, nửa vời.

b)

Kiên quyết tiến hành cải cách đất nước.

c)

Không phê chuẩn và trị tội các nhà cải cách.

d)

Cự tuyệt, không thực hiện cải cách nào.

2.

Trong quá trình khai thác thuộc địa Việt Nam lần thứ nhất, trên lĩnh vực kinh tế, thực dân Pháp không thực hiện chính sách nào dưới đây?

a)

Giảm hoặc xóa bỏ các thứ thuế vô lí.

b)

Cướp đoạt ruộng đất để lập đồn điền.

c)

Tập trung khai thác than và kim loại.

d)

Mở mang hệ thống giao thông vận tải.

3.

Điểm đến đầu tiên trong hành trình tìm đường cứu nước của Nguyễn Tất Thành là:

a)

Pháp.

b)

Trung Quốc.

c)

Nhật Bản.

d)

Liên xô.

4.

Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước vào thời gian nào?

a)

5/6/1911.

b)

5/6/1912

c)

2/9/1913.

d)

3/9/1913

5.

Mâu thuẫn cơ bản trong xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX là?

a)

Mâu thuẫn giữa toàn thể dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp.

b)

Mâu thuẫn giữa nhân dân với triều đình.

c)

Mâu thuẫn giữa nông dân với địa chủ.

d)

Mâu thuẫn giữa cômg nhân với tư bản.

6.

Chủ trương cứu nước của Phan Châu Trinh:

a)

cải cách dân chủ.

b)

khuynh hướng tư sản.

c)

bạo động.

d)

dựa vào Pháp.

7.

Hướng chảy của sông Hồng:

a)

tây bắc - đông nam.

b)

hướng vòng cung

c)

bắc - nam.

d)

đông - tây.

8.

Hệ thống sông Cửu Long gồm hai dòng sông chính là:

a)

sông Tiền và sông Hậu.

b)

sông Tiền và Thái Bình.

c)

sông Hậu và sông Hồng.

d)

sông Đà và sông Lô.

9.

Trong các đặc điểm sau, đâu là ý đúng(Đ), đâu là ý sai(S) khi nói nguyên nhân quan lại sĩ phu lại sĩ phu yêu nước lại đưa ra những đề nghị cải cách vào nửa cuối thế kỉ XIX:

a)

tình hình đất nước khủng hoảng, suy yếu và xuất phát lòng yêu nước, thương dân.

b)

mong muốn cho nước nhà phát triển giàu mạnh.

c)

nhận thấy sự bảo thủ của triều đình, chính sách đóng cửa, quay lưng lại với sự tiến bộ khoa học kĩ thuật

d)

mong muốn có một vị trí xứng đáng trong triều đình

10.

Trong các đặc điểm sau, đâu là ý đúng (Đ), đâu là ý sai (S).Tác động từ công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp đối với xã hội Việt Nam.

a)

Giai cấp địa chủ mất vai trò giai cấp thống trị, giai cấp nông dân bị bần cùng hoá, nghèo khổ, không lối thoát.

b)

Đô thị phát triển, xuất hiện tầng lớp tư sản.

c)

Xuất hiện giai cấp công nhân, tiểu tư sản, tư sản và tri thức thành thị.

d)

Sự ra đời đội ngũ công nhân quốc tế.

11.

Trong các ý sau, đâu là ý đúng(Đ), đâu là y sai(S) khi nói về hoạt động yêu nước của Phan Bội Châu:

a)

Chủ trương cứu nước bằng biện pháp bạo động.

b)

Tháng 6/1905 tại Quảng Nam ông cùng các đồng chí diễn thuyết.

c)

Tháng 2/1905 ông sang Nhật, sau đó tổ chức phong trào Đông du.

d)

Tháng 5/ 1912 thành lập Duy tân hội.

12.

Trong các đặc điểm sau, đâu là ý đúng(Đ), đâu là ý sai(S) khi nói về phong trào kháng chiến chống Pháp của nhân dân Gia Định từ năm 1859 đến năm 1861:

a)

Ngày 17/2/1859, Pháp chuyển vào Nam tấn công và chiếm thành Gia Định trước sự kháng cự yếu ớt của triều đình.

b)

Năm 1863, đại quân Pháp tập trung mở cuộc tấn công Đại đồn Chí Hoà và mở rộng đánh chiếm Gia Định.

c)

Bất chấp sự hoà hoãn của triều đình, phong trào kháng Pháp của nhân dân Nam Kỳ diễn ra khắp nơi.

d)

Triều đình đã tổ chức phản công lớn tại Gia Định, giành lại các vùng đất đã mất từ tay Pháp.

13.

Biển Đông có các vịnh biển lớn nào sau đây?

a)

Đà Nẵng và Thái Lan.

b)

Thái Lan và Bắc Bộ.

c)

Vân Phong và Thái Lan

d)

Cam Ranh và Bắc Bộ.

14.

Quốc gia nào không có vùng biển tiếp giáp với vùng biển của nước ta?

a)

Cam-pu-chia.

b)

Mi-an-ma.

c)

Trung Quốc

d)

Thái Lan

15.

Biển Việt Nam có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Biển lớn, tương đối kín, mang tính chất nhiệt đới gió mùa.

b)

Là vùng biển lớn, khá mở rộng và nóng ẩm quanh năm.

c)

Vùng biển lớn, mở rộng, mang tính chất nhiệt đới gió mùa.

d)

Là vùng biển nhỏ, tương đối kín và nóng ẩm quanh năm.

16.

Nơi được xem như đường biên giới trên biển của một quốc gia ven biển (Theo Luật Biền quốc tế năm 1982) là:

a)

ranh giới ngoài của lãnh hải

b)

vùng nội thuỷ

c)

thềm lục đia.

d)

vùng tiếp giáp lãnh hải.

17.

Trên Biển Đông có dòng biển chảy theo mùa với các hướng chủ yếu là

a)

Tây Nam vào mùa hạ và Đông Bắc vào mùa đông.

b)

Đông Bắc vào mùa hạ và Tây Nam vào mùa Đông

c)

Tây Nam vào mùa đông và Đông Nam vào mùa hạ.

d)

Đông Nam vào mùa đông và Tây Bắc vào mùa hạ.

18.

Thành phần tự nhiên nào ở nước ta chịu ảnh hưởng nhiều nhất, sâu sắc nhất của Biển Đông?

a)

Khí hậu.

b)

Địa hình.

c)

Sinh vật.

d)

Đất đai.

19.

Đường cơ sở là đường thẳng gãy khúc nối liền

a)

12 điểm có toạ độ xác định.

b)

11 điểm có toạ độ xác định.

c)

13 điểm có toạ độ xác định.

d)

14 điềm có toa độ xác định.

20.

Trên Biển Đông gió Tây Nam thổi trong thời gian khoảng từ

a)

tháng 5 đến tháng 9.

b)

tháng 4 đến tháng 8.

c)

tháng 5 đến tháng 10.

d)

tháng 4 đến tháng 10.

21.

Nhận định nào sau đây không đúng với môi trường bờ biển và bãi biển?

a)

Chủ yếu là đầm phá và các bãi cát rộng lớn.

b)

Có nhiều cảnh quan đẹp, phân hóa đa dạng.

c)

Các hệ sinh thái vùng bờ biển rất phong phú.

d)

Bờ biển của nước có nhiều dạng địa hình

22.

Bão trên Biển Đông thường được hình thành ở vùng biển

a)

phía tây Thái Bình Dương.

b)

phía đông Thái Bình Dương.

c)

phía nam Ấn Độ Dương.

d)

phía tây Đại Tây Dương

23.

Yếu tố tự nhiên của môi trường biển không phải là

a)

các ruộng muối.

b)

thềm lục địa và đáy biển.

c)

bờ biển và đa dạng sinh học.

d)

nước biển và các bãi biển.

24.

Khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta?

a)

Ti-tan.

b)

Dầu khí

c)

Muối biển.

d)

Băng cháy.

25.

Độ muối trung bình của vùng biển Việt Nam là khoảng

a)

38-40‰.

b)

32 -33‰.

c)

25-30‰

d)

35-38‰.

26.

Địa hình thềm lục địa ở miền Trung nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hẹp và sâu.

b)

Bằng phẳng.

c)

Rộng, nông

d)

Nông và hẹp.

27.

Tài nguyên thiên nhiên vùng biển nào dưới đây có ý nghĩa lớn nhất tới đời sống của cư dân ven biển?

a)

Hải sản.

b)

Du lịch biển.

c)

Khoáng sản.

d)

Điện gió.

28.

Trung bình mỗi năm trên Biển Đông xuất hiện bao nhiêu cơn bão?

a)

9-10 con bão.

b)

8-9 cơn bão.

c)

7-8 cơn bão.

d)

10-11 cơn bão

29.

Nhận định nào sau đây đúng với vùng đặc quyền kinh tế?

a)

Nằm ngoài lãnh hải và có chiều rộng là 200 hải lý.

b)

Chiều rộng 12 hải lý tính từ đường cơ sở ra biển.

c)

Tiếp giáp với bờ biển, ở phía trong đường cơ sở

d)

Tiếp giáp với lãnh hải, có chiều rộng là 12 hải lý.

30.

Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây ở nước ta?

a)

Khánh Hòa

b)

Đà Nẵng.

c)

Ninh Thuận

d)

Phú Yên.

31.

Đối với vùng biển thuộc vịnh Bắc Bộ, Việt Nam đã phân định chủ quyền với quốc gia nào sau đây?

a)

Trung Quốc.

b)

Cam-pu-chia

c)

Thái Lan.

d)

Xin-ga-po

32.

Nhận định nào sau đây là đúng về vùng nội thủy?

a)

Nằm phía trong đường cơ sở.

b)

Cách đường cơ sở 12 hải lí về phía biển.

c)

Được xem như đường biên giới trên biển.

d)

Có độ sâu 200m

33.

Điểm 0 mốc chuẩn đường cơ sở để tính chiều rộng lãnh hải nước ta nằm trên ranh giới của nước ta với quốc gia nào sau đây?

a)

Campuchia.

b)

Thái Lan.

c)

Malaysia .

d)

Trung Quốc.

34.

Quá trinh xác lập chủ quyền của Việt Nam đối với 2 quần đảo Hoàng Sa và Truờng Sa, bắt đầu từ thời gian nào?

a)

Từ thế kỷ XV

b)

Từ sau năm 1945

c)

Từ sau năm 1975.

d)

Từ sau năm 1988.

35.

Khí hậu nước ta là nguồn tài nguyên có ảnh hưởng rất lớn đến sản xuất và đời sống mà đặc biệt là ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất nông nghiệp và du lịch.

a)

Khí hậu cho phép nước ta phát triển một nền nông nghiệp nhiệt đới, gồm nhiều loại cây trồng vật nuôi.

b)

Mùa hè là mùa du lịch quan trọng nhất ở nước ta và có thể phát triền du lịch ở nhiều địa phương.

c)

Hoạt động du lịch chủ yếu của nước ta là loại hình du lịch nghỉ duỡng và có sự giống nhau ở mọi miền đất nước.

d)

Khí hậu nóng ẩm giúp cây trồng, vật nuôi ít chịu ảnh hưởng của sâu bệnh, nên cho năng suất và hiệu quả cao

36.

Đặc điểm môi trường và tài nguyên biển đảo Việt Nam.

a)

Nhìn chung chất lượng nước trong môi trường biển và chất lượng môi trường trầm tích biển của nước ta còn khá tốt.

b)

Tài nguyên ở vùng biển, đảo nước ta có tiềm năng rất lớn

c)

Chất lượng nước trong môi trường biển nước ta đang bị ô nhiễm nghiêm trọng do hoạt động nuôi trồng hải sản và phát triển du lịch.

d)

Trong những năm gần đây, diện tích rừng ngập mặn không ngừng giảm mạnh do hoạt động khai thác khoáng sản biển

37.

Việc bảo vệ quyền và lợi ích của Việt Nam trên biển Đông có nhiều thuận lợi.

a)

Việt Nam là thành viên của UNCLOS (1982).

b)

Nước ta đã ban hành Luật Biển Việt Nam.

c)

Nước ta là một trong những thành viên của ASEAN.

d)

Nhân dân có nhiều kinh nghiệm trong việc khai thác khoáng sản biển.

38.

Việt Nam có tính đa dạng sinh học cao, nhưng đa dạng sinh học của nước ta đang bị suy giảm.

a)

Đa dạng sinh học của Việt Nam thông qua sự đa dạng về thành phần loài, nguồn gen và các hệ sinh thái.

b)

Tác động của con người là nguyên nhân chính dẫn đến sự suy giảm đa dạng sinh học ở nước ta.

c)

Các hệ sinh thái tự nhiên ngày càng mở rộng vì nó cung cấp lương thực, thực phầm cho con người.

d)

Hệ sinh thái rừng lá kim chiếm phần lớn diện tích ở nước ta, trong rừng thành phần loại động, thực vật rất phong phú.

39.

Tài nguyên du lịch của vùng biển nước ta được thể hiện

a)

Dọc bờ biển nước ta có khoảng hơn 120 bãi tắm, bãi cát phắng, độ dốc trung bình phù hợp cho hoạt động du lịch.

b)

Các đảo và quần đảo của nước ta cũng có giá trị du lịch rất lớn.

c)

Vùng biển nước ta có nguồn tài nguyên dầu khí phong phú ước tính khoảng vài tỉ tấn dầu và hàng trăm tỉ m³ khí.

d)

Dọc bờ biển nước ta đặc biệt là khu vực Đồng bằng sông Cửu Long có nhiều bãi tắm đẹp thu hút khách du lịch.

40.

Đặc điểm hải văn Việt Nam.

a)

Nhiệt độ nước biển trung bình tầng mặt trên 23°C

b)

Có các dòng biển đổi chiều theo mùa.

c)

Độ mặn cao từ 35-40‰

d)

Chế độ nhật triều là chế độ thuỷ triều duy nhất