WorksheetsIdioms CHUYÊN - No.2
Total questions: 20
Worksheet time: 20mins
English: I've got a lot of homework, so let me "..." first and then I'll call you. (6 words - HTĐ)
Vietnamese: Tôi có rất nhiều bài tập về nhà, vì vậy hãy để tôi giải quyết nó trước rồi tôi sẽ gọi cho bạn.
(a)
English: My mum and I "...", but we get on well. (5 words - HTĐ)
Vietnamese: Mẹ tôi và tôi hoàn toàn khác biệt/ cực kỳ, vô cùng khác nhau nhưng mối quan hệ của chúng tôi rất tốt.
(a)
English: She was so much in love with the dog that she decided to make him stay "...". (3 words)
Vietnamese: Cô ấy yêu con chó rất nhiều đến nỗi cô ấy quyết định giữ nó ở lại bằng mọi giá/ bằng bất cứ giá nào.
(a)
English: This is an argument that seems to "..." common sense. (5 words)
Vietnamese: Đây là một lập luận dường như đi ngược lại hoàn toàn/ trái ngược lại hoàn toàn với lẽ thường.
(a)
English: Everything at the festival "..." thanks to the excellent organization. (3 words - QKĐ)
Vietnamese: Mọi thứ tại lễ hội diễn ra trơn tru mượt mà/ diễn ra chuẩn xác đúng kế hoạch nhờ vào công tác tổ chức xuất sắc.
(a)
English: I'm "..." an office job. (4 words)
Vietnamese: Tôi không phù hợp với/ không phải kiểu người phụ hợp với công việc văn phòng.
(a)
English: Jim always gets very annoyed if he can't "...". (4 words)
Vietnamese: Jim luôn cảm thấy rất khó chịu nếu anh ấy không thể làm theo cách riêng của mình.
(a)
English: A detailed schedule for remuneration should be made before any "...". (3 words)
Vietnamese: Một lịch trình chi tiết về thù lao phải được lập trước khi bất kỳ khoản tiền nào được trao tay.
(a)
English: The garden is open to the public, but the house is "...". (3 words)
Vietnamese: Khu vườn mở cửa cho công chúng tham quan nhưng ngôi nhà thì không được vào/ bị cấm vào.
(a)
English: I'd love to buy a Rolls-Royce, but they "...". (6 words - HTĐ)
Vietnamese: Tôi rất muốn mua một chiếc Rolls-Royce, nhưng chúng quá đắt đỏ/ tốn cả một gia tài.
(a)
English: "..." who will win. (5 words)
Vietnamese: Vẫn còn phải xem ai sẽ thắng.
(a)
English: They "..." for health care and for decent education for their children. (4 words - HTĐ)
Vietnamese: Họ phải chi trả rất đắt/ chi trả rất nhiều cho dịch vụ chăm sóc sức khoẻ và giáo dục tốt cho con cái.
(a)
English: Although she had never used a word-professor before, she soon "..." it. (4 words - QKĐ)
Vietnamese: Mặc dù cô ấy chưa bao giờ sử dụng máy xử lí văn bản trước đây, nhưng cô ấy đã sớm sử dụng thành thạo nó.
(a)
English: I'm afraid we "..." - I thought my husband would be picking up the children and he thought I was doing it. (4 words - QKĐ)
Vietnamese: Tôi e rằng chúng tôi đã hiểu sai ý nhau (mỗi người nghĩ một kiểu) - tôi nghĩ chồng tôi sẽ đi đón bọn trẻ và anh ấy thì nghĩ tôi làm việc đó.
(a)
English: The weather is going to change soon - I can "...". (5 words)
Vietnamese: Thời tiết sẽ sớm thay đổi - tôi có thể linh tính/ cảm nhận được việc đó một cách rõ ràng.
(a)
English: A pay rise "...". (5 words - HTĐ)
Vietnamese: Việc tăng lương là điều không thể.
(a)
English: When he saw the damage to his car, he "...". (4 words - QKĐ)
Vietnamese: Khi nhìn thấy chiếc xe của mình bị hư hỏng, anh ta đã nổi cơn thịnh nộ.
(a)
English: It was such a shock to receive a letter like that "...". (4 words)
Vietnamese: Thật là một cú sốc khi nhận được một bức thư bất ngờ như thế.
(a)
English: She practices the violin for hours "...". (2 words)
Vietnamese: Cô ấy luyện tập đàn violin hàng giờ liên tiếp/ liên tục.
(a)
English: Tom "..." earlier this year and I wanted to repay him. (5 words - QKĐ)
Vietnamese: Tom đã giúp tôi rất nhiều vào đầu năm nay và tôi muốn trả ơn anh ấy.
(a)
