wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm tiếng Việt

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

enjoy

b)

answer

c)

complain

d)

involve

2.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

education

b)

engineer

c)

development

d)

confident

3.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

survive

b)

enter

c)

occur

d)

begin

4.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

necessary

b)

applicant

c)

engineer

d)

family

5.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

information

b)

communication

c)

situation

d)

history

6.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

happy

b)

slowly

c)

teacher

d)

agree

7.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

enjoy

b)

improve

c)

describe

d)

danger

8.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

signal

b)

mature

c)

equal

d)

answer

9.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

teacher

b)

doctor

c)

attract

d)

driver

10.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

education

b)

generation

c)

communication

d)

different

11.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

listen

b)

enjoy

c)

answer

d)

finish

12.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

confident

b)

important

c)

successful

d)

impolite

13.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

beauty

b)

honest

c)

polite

d)

perfect

14.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

holiday

b)

decorate

c)

festival

d)

customer

15.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

discuss

b)

destroy

c)

finish

d)

attract

16.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

describe

b)

repair

c)

borrow

d)

suggest

17.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

morning

b)

subject

c)

improve

d)

problem

18.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

difficult

b)

family

c)

attention

d)

beautiful

19.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

money

b)

enjoy

c)

answer

d)

manage

20.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

decide

b)

happen

c)

open

d)

visit

21.

“Answer” nhấn âm 1; các từ còn lại nhấn âm 2.

4 lines
22.

“Confident” nhấn âm 1; các từ còn lại nhấn âm 3 (đuôi -tion, -eer, -ment).

4 lines
23.

“Enter” nhấn âm 1; các từ còn lại nhấn âm 2.

4 lines
24.

“Engineer” nhấn âm cuối; các từ còn lại nhấn âm 1.

4 lines
25.

“History” nhấn âm 1; các từ còn lại có đuôi -tion → nhấn âm trước cuối.

4 lines
26.

“Agree” nhấn âm 2; các từ còn lại nhấn âm 1.

4 lines
27.

“Danger” nhấn âm 1; các từ còn lại là động từ nhấn âm 2.

4 lines
28.

“Mature” nhấn âm 2; các từ còn lại nhấn âm 1.

4 lines
29.

“Attract” nhấn âm 2; các từ còn lại nhấn âm 1.

4 lines
30.

“Different” nhấn âm 1; các từ còn lại nhấn âm 3.

4 lines
31.

“Enjoy” nhấn âm 2; các từ còn lại nhấn âm 1.

4 lines
32.

“Confident” nhấn âm 1; các từ còn lại nhấn âm 2 (có tiền tố nhấn âm sau).

4 lines
33.

“Polite” nhấn âm 2; các từ còn lại nhấn âm 1.

4 lines
34.

“Decorate” nhấn âm 1; các từ còn lại nhấn âm 2.

4 lines
35.

“Finish” nhấn âm 1; các từ còn lại nhấn âm 2.

4 lines
36.

“Borrow” nhấn âm 1; các từ còn lại nhấn âm 2.

4 lines
37.

“Improve” nhấn âm 2; các từ còn lại nhấn âm 1.

4 lines
38.

“Attention” nhấn âm 2; các từ còn lại nhấn âm 1.

4 lines
39.

“Enjoy” nhấn âm 2; các từ còn lại nhấn âm 1.

4 lines
40.

“Decide” nhấn âm 2; các từ còn lại nhấn âm 1.

4 lines