wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LTT - Đề cương ôn tập cuối HK 2 - Sử & Địa 8

Total questions: 42

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến tình trạng thoái hóa đất ở Việt Nam?

a)

Việt Nam có 3/4 diện tích đồi núi, có độ dốc cao.

b)

Hạn chế sử dụng phân bón hóa học trong sản xuất nông nghiệp.

c)

Biến đổi khí hậu làm gia tăng tình trạng hạn hán, ngập lụt.

d)

Nạn phá rừng để lấy gỗ, đốt nương làm rẫy.

2.

Sự suy giảm nguồn gen do ảnh hưởng trực tiếp từ

a)

khai thác trực tiếp từ con người

b)

suy giảm cá thể và loài sinh vật

c)

sự xuất hiện của nhiều thiên tai

d)

tác động lớn từ biến đổi khí hậu

3.

Để giảm thiểu tình trạng thoái hóa đất, chúng ta không nên áp dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Lạm dụng thuốc trừ sau, phân bón hóa học.

b)

Trồng cây phủ xanh đất trống, đồi núi trọc.

c)

Củng cố và hoàn thiện hệ thống các đê ven biển.

d)

Bổ sung các chất hữu cơ cho đất.

4.

Vùng biển Việt Nam là một phần của

a)

Biển Hoa Đông

b)

Biển Đông

c)

Biển Xu-Lu

d)

Biển Gia-va.

5.

Đặc điểm chung của sinh vật Việt Nam là

a)

Sinh vật Việt Nam phong phú và đa dạng.

b)

Sự đa dạng về thành phần loài, về gen di truyền, về kiểu hệ sinh thái, và về công dụng của các sản phẩm sinh học.

c)

Trên đất liền rừng nhiệt đới gió mùa phát triển và trên biển Đông hệ sinh thái biển nhiệt đới vô cùng giàu có.

d)

Cả 3 đặc điểm chung.

6.

Biển đông thuộc Đại Dương nào:

a)

Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Nam Đại Dương   

d)

Ấn Độ Dương

7.

Yếu tố quyết định tính ổn định của các hệ sinh thái tự nhiên là?

a)

Môi trường sống

b)

Khoa học kĩ thuật  

c)

Đa dạng sinh học

d)

Diện tích rừng lớn

8.

Diện tích biển đông lớn thứ mấy trên thế giới:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Trong các hệ sinh thái, hệ sinh thái nào ngày càng mở rộng:

a)

Hệ sinh thái nông nghiệp  

b)

Hệ sinh thái tre nứa.

c)

Hệ sinh thái nguyên sinh

d)

Hệ sinh thái ngập mặn

10.

Vùng biển Việt Nam gồm có mấy bộ phận

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

11.

Hệ sinh thái nông nghiệp phát triển chủ yếu ở vùng nào:

a)

Cao nguyên

b)

Trung du

c)

Đồng bằng

d)

Miền núi

12.

Đường phân định vịnh Bắc Bộ được xác định bằng

a)

21 điểm có tọa độ xác định   

b)

20 điểm có tọa độ xác định.

c)

23 điểm có tọa độ xác định

d)

22 điểm có tọa độ xác định

13.

Biển Đông có các vịnh biển lớn nào sau đây:

a)

Thái Lan và Đà Nẵng  

b)

Bắc Bộ và Thái Lan

c)

Vân Phong và Thái Lan

d)

Cam Ranh và Bắc Bộ

14.

Luật biển quốc tế ra đời vào năm nào?

a)

1985

b)

1982

c)

1983

d)

1984

15.

Chế độ nhiệt trên biển Đông:  

a)

Mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ.

b)

Mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ.

c)

Mùa hạ nóng, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn.

d)

Mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn.

16.

Vùng biển Việt Nam nằm trong khí hậu nào:

a)

Ôn đới gió mùa

b)

Cận nhiệt gió mùa

c)

Nhiệt đới gió mùa

d)

Xích đạo

17.

Hiệp định về phân định lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa ở vịnh Bắc Bộ do Việt Nam với quốc gia nào kí kết:

a)

Campuchia   

b)

Thái Lan

c)

Trung Quốc

d)

Lào

18.

Địa hình ven biển nước ta:

a)

Khá đơn điệu

b)

Chỉ có các đảo

c)

Rất đa dạng

d)

Chủ yếu là vịnh

19.

Biển Đông có diện tích khoảng?

a)

2,5 triệu km2

b)

3,5 triệu km2

c)

4,5 triệu km2

d)

5,5 triệu km2

20.

Ba đảo có diện tích lớn nhất nước ta là?

a)

Phú Quốc, Cát Bà, Cái Bầu.

b)

Cát Bà, Phú Quốc, Nam Hải.

c)

Phú Quý, Cái Bầu, Cô Tô  

d)

Vân Đồn, Phú Quốc, Cồn Cỏ.

21.

Trên biển Đông có các dòng biển chảy theo mùa với các hướng nào sau đây?

a)

Đông Bắc – Tây Nam vào mùa hạ và Tây Nam – Đông Bắc vào mùa đông.

b)

Tây Bắc – Đông Nam vào mùa đông và Tây Nam – Đông Bắc vào mùa hạ.

c)

Đông Nam – Tây Bắc vào mùa hạ và Tây Bắc – Đông Nam vào mùa đông.

d)

Đông Nam – Tây Bắc vào mùa đông và Tây Bắc – Đông Nam vào mùa hạ.

22.

Dưới thời nhà Nguyễn, cơ quan nào có nhiệm vụ sưu tầm,lưu trữ sách cổ và biên soạn các bộ sử chính thống?

a)

Quốc sử quán

b)

Đô Sát Viện

c)

Quốc tử giám

d)

Tông nhân phủ

23.

Để đặt cơ sở pháp lí cho nhà nước quân chủ,năm 1815, nhà Nguyễn đã làm gì ?

a)

Ban hành bộ Hoàng Việt luật lệ.

b)

Đổi quốc hiệu thành Việt Nam.

c)

Thực hiện các cải cách hành chính.

d)

Thi hành chính sách cấm đạo.

24.

Năm 1803, vua Gia Long đã cho tái lập trở lại hải đội nào sau đây?        

a)

Rạng Đông

b)

Hoàng Sa

c)

Hồng Ngọc

d)

Đại Hùng.

25.

Công trình kiến trúc tiêu biểu của Việt Nam dưới thời Nguyễn

a)

Thành Tây Đô.

b)

Kinh thành Huế

c)

Thánh địa Mỹ Sơn

d)

Thành Cổ Loa

26.

Lấy cớ bảo vệ giáo sĩ và giáo dân Công giáo, thực dân Pháp đã liên minh với nước nào để tiến hành chiến tranh xâm lược Việt Nam?

a)

Anh

b)

Tây Ban Nha

c)

Hà Lan

d)

Bồ Đào Nha

27.

Lợi dụng sự bạc nhược của triều đình nhà Nguyễn, năm 1867 ,thực dân Pháp chiếm 3 tình nào?   

a)

Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên

b)

Long An, An Giang, Hà Tiên

c)

Vĩnh Long, Tiền Giang, Hà Tiên

d)

Vĩnh Long, An Giang, Cà Mau

28.

Sau khi Nhà Nguyễn kí hiệp ước Nhâm Tuất,kinh tế đất nước duy kiệt do đâu?  

a)

Thực dân Pháp vơ vét hết tài sản

b)

Thực dân Pháp bóc lột nhân dân ta

c)

Nhà Nguyễn chấp nhận bồi thường 280 vạn lạng bạc cho thực dân Pháp

d)

Nhà Nguyễn cống nộp toàn bộ tiền tài cho Pháp

29.

Khởi nghĩa Bãi Sậy năm 1883 do ai lãnh đạo?

a)

Hoàng Hoa Thám và Phan Đình Phùng

b)

Nguyễn Thiện Thuật và Đốc Tít

c)

Phan Đình Phùng và Cao Thắng    

d)

Phan Đình Phùng và Đinh Công Tráng

30.

Tháng 6/1862, triều đình nhà Nguyễn kí với Pháp bản Hiệp ước?

a)

Hiệp ước Nhâm Tuất

b)

Hiệp ước Giáp Tuất

c)

Hiệp ước Hác-măng

d)

Hiệp ước Pa-tơ-nốt

31.

Do đâu mà Pháp buộc phải phá thành,rút xuống có thủ trong các tàu chiến?

a)

Thiếu lương thực

b)

thiếu vũ khí

c)

Vấp phải sự kháng cự quyết liệt của nhân dân

d)

do thiếu người chỉ huy

32.

Sau thất bại ở Đà Nẵng, Pháp chuyển quân vào?

a)

Gia Định

b)

Vĩnh Long   

c)

Hà Tiên

d)

An Giang

33.

Nhân dân cùng với quân đội triều đình cầm chân liên quan Pháp-Tây Ban Nha suốt trên bán đảo Sơn Trà trong bao lâu?

a)

3 tháng

b)

4 tháng

c)

5 tháng

d)

6 tháng

34.

Trong số các đề nghị cải cách Việt Nam nửa sau thế ki XIX đề nghị cải cách của ai được coi là nổi bật và toàn diện nhất?

a)

Trần Đình Túc  

b)

Nguyễn Trường Tộ  

c)

Nguyễn Huy Tế   

d)

Phan Bội Châu

35.

Chiến thuật nào được sử dụng trong khởi nghĩa Bãi Sậy?       

a)

tấn công trực diện

b)

du kích đánh địch

c)

tiến phát chế nhân  

d)

vườn không nhà trống

36.

Viết các bản Thời vụ sách lên vua Tụ Đức,đề nghị chấn hưng dân khí, khai thông dân trí, bảo vệ đất nước là đề nghị cải cách của ai?

a)

Trần Đình Túc

b)

Nguyễn Trường Tộ  

c)

Phạm Phú Thứ

d)

Nguyễn Lộ Trạch

37.

Nguyễn Trung Trực có câu hỏi nổi tiếng là gì ?

a)

“Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam, thì mới hết người Nam đánh Tây”

b)

“Nếu bệ hạ muốn hàng, thì hãy chém đầu thần trước đã”

c)

“Đầu thần chưa rơi xuống đất, xin bệ hạ chớ lo gì”

d)

“Ta làm quỷ nước Nam, còn hơn làm vương phương Bắc”

38.

Với hiệp ước nào thì thực dân Pháp về cơ bản đã hoàn thành quá trình xâm lược nước ta?

a)

Hiệp ước Nhâm Tuất

b)

Hiệp ước Giáp Tuất

c)

Hiệp ước Hác-măng

d)

Hiệp ước Pa-tơ-nốt

39.

Sau cuộc phản công quân Pháp ở kinh thành Huế của phái chủ chiến bất thành (5-7 - 1885), Tôn Thất Thuyết đã       

a)

Đưa vua Hàm Nghi đến sơn phòng Tân Sở (Quảng Trị)

b)

Tiếp tục xây dựng hệ thống sơn phòng chống Pháp.

c)

Bổ sung lực lượng quân sự để chống lại quân Pháp.

d)

Đưa vua Hàm Nghi đến sơn phòng Âu Sơn (Hà Tĩnh)

40.

Đâu là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần Vương

a)

Khởi nghĩa Hương Khê

b)

Khởi nghĩa Bãi Sậy

c)

Khởi nghĩa Ba Đình

d)

Khởi nghĩa Hùng Khê

41.

Với Cải cách Minh Mạng, cả nước được chia như thế nào?

a)

7 trấn và 4 doanh

b)

30 tỉnh và phủ Thừa Thiên   

c)

4 doanh và 23 trấn  

d)

13 đạo thừa tuyên

42.

Nghề thủ công nào mới xuất hiện dưới thời Nguyễn?

a)

Đúc đồng

b)

In tranh

c)

Làm gốm

d)

Làm giấy