WorksheetsTHI ĐIỀU DƯỠNG 2025
Total questions: 172
Worksheet time: 2hrs 37mins
Câu 1: Thông tư 31/2021/TT-BYT của Bộ Y tế thay thế cho thông tư nào:
A. Thông tư 51/2017/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017
B. Thông tư 07/2011/TT-BYT ngày 26 tháng 01 năm 2011 của Bộ Y tế
C. Thông tư 07/2014/TT-BYT ngày 25 tháng 02 năm 2014 của Bộ Y tế
D. Thông tư 19/2013/TT-BYT ngày 12 tháng 7 năm 2013
Câu 2: Thông tư 31/2021/TT-BYT của Bộ Y tế quy định về:
A. Công tác tiết chế dinh dưỡng trong bệnh viện.
B. Quy tắc ứng xử của cán bộ, viên chức, người lao động trong các cơ sở y tế.
C. Quy định hoạt động điều dưỡng trong Bệnh viện
D. Công tác phòng ngừa, kiểm soát nhiễm khuẩn
Câu 3: Phân cấp chăm sóc người bệnh tại 31/2021/TT-BYT của Bộ Y tế được phân làm mấy cấp:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 4: Người bệnh chăm sóc cấp I là người bệnh
A. Trong tình trạng nặng, nguy kịch không tự thực hiện các hoạt động cá nhân hàng ngày.
B. Do yêu cầu chuyên môn không được vận động phải phụ thuộc hoàn toàn vào sự theo dõi, chăm sóc toàn diện và liên tục của điều dưỡng.
C. Trong tình trạng nặng, có hạn chế vận động một phần vì tình trạng sức khỏe.
D. Ý A và B.
Câu 5: Người bệnh chăm sóc cấp II là người bệnh
A. Trong tình trạng nặng, có hạn chế vận động một phần vì tình trạng sức khỏe.
B. Do yêu cầu chuyên môn phải hạn chế vận động, phụ thuộc phần nhiều vào sự theo dõi, chăm sóc của điều dưỡng khi thực hiện các hoạt động cá nhân hằng ngày.
C. Có thể vận động, đi lại không hạn chế và tự thực hiện được tất cả các hoạt động cá nhân hằng ngày dưới sự hướng dẫn của điều dưỡng.
D. Ý A và B.
Câu 6. Người bệnh chăm sóc cấp III là người bệnh
A. Có thể vận động, đi lại không hạn chế và tự thực hiện được tất cả hoặc hầu hết các hoạt động cá nhân hằng ngày dưới sự hướng dẫn của điều dưỡng.
B. Hạn chế vận động một phần vì tình trạng sức khỏe hoặc do yêu cầu chuyên môn phải hạn chế vận động.
C. Người bệnh nặng, phụ thuộc phần nhiều vào sự theo dõi, chăm sóc của điều dưỡng khi thực hiện các hoạt động cá nhân hàng ngày.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 7. Nguyên tắc thực hiện chăm sóc người bệnh theo Thông tư 31 phải:
A. Việc nhận định lâm sàng, phân cấp chăm sóc và thực hiện các can thiệp, chăm sóc điều dưỡng cho người bệnh phải đúng chuyên môn, toàn diện, liên tục, an toàn, chất lượng, công bằng giữa các người bệnh.
B. Phù hợp với nhu cầu của người bệnh.
C. Việc thực hiện hoạt động điều dưỡng trong bệnh viện phải đảm bảo có sự tham gia, phối hợp của các đơn vị và các chức danh chuyên môn khác trong bệnh viện.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 8. Nhiệm vụ chuyên môn tiếp nhận người bệnh của điều dưỡng bao gồm:
A. Tiếp nhận, phối hợp với bác sĩ trong phân loại, sàng lọc và cấp cứu người bệnh ban đầu.
B. Sắp xếp người bệnh khám bệnh theo thứ tự ưu tiên của tình trạng bệnh lý, của đối tượng (người cao tuổi, thương binh, phụ nữ có thai, trẻ em và các đối tượng chính sách khác) và theo thứ tự đến khám.
C. Hướng dẫn hoặc hỗ trợ người bệnh thực hiện khám bệnh và các kỹ thuật cận lâm sàng theo chỉ định của bác sỹ cho người bệnh đến khám bệnh.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 9. Nhiệm vụ chuyên môn nhận định lâm sàng trong chăm sóc người bệnh của điều dưỡng không bao gồm:
A. Khám, nhận định tình trạng sức khỏe hiện tại và nhu cầu cơ bản của mỗi người bệnh
B. Tiếp nhận, hỗ trợ các thủ tục và sắp xếp người bệnh vào điều trị nội trú.
C. Xác định các nguy cơ ảnh hưởng đến sức khỏe của người bệnh
D. Xác định chẩn đoán điều dưỡng, ưu tiên các chẩn đoán điều dưỡng tác động trực tiếp đến sức khỏe và tính mạng người bệnh.
Câu 10. Nhiệm vụ chuyên môn nhận định lâm sàng trong chăm sóc người bệnh của điều dưỡng không bao gồm:
A. Xác định chẩn đoán điều dưỡng, ưu tiên các chẩn đoán điều dưỡng tác động trực tiếp đến sức khỏe và tính mạng người bệnh.
B. Phân cấp chăm sóc người bệnh trên cơ sở nhận định tình trạng sức khỏe người bệnh của điều dưỡng và đánh giá về mức độ nguy kịch, tiên lượng bệnh của bác sỹ để phối hợp với bác sỹ phân cấp chăm sóc người bệnh.
C. Hướng dẫn hoặc hỗ trợ người bệnh thực hiện khám bệnh và các kỹ thuật cận lâm sàng theo chỉ định của bác sỹ.
D. Dự báo các yếu tố ảnh hưởng và sự cố y khoa có thể xảy ra trong quá trình chăm sóc người bệnh.
Câu 11. Chăm sóc hô hấp, tuần hoàn, thân nhiệt cho người bệnh gồm:
A. Theo dõi, can thiệp nhằm đáp ứng nhu cầu về hô hấp, tuần hoàn, thân nhiệt theo chẩn đoán điều dưỡng và chỉ định của bác sỹ.
B. Thiết lập môi trường bệnh phòng yên tĩnh, ánh sáng phù hợp
C. Thực hiện hoặc hỗ trợ người bệnh thực hiện vệ sinh răng miệng.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 12. Chăm sóc hô hấp, tuần hoàn, thân nhiệt cho người bệnh, ngoại trừ:
A. Theo dõi, can thiệp nhằm đáp ứng nhu cầu về hô hấp, tuần hoàn, thân nhiệt theo chẩn đoán điều dưỡng và chỉ định của bác sỹ.
B. kịp thời báo bác sỹ và phối hợp xử trí tình trạng hô hấp, tuần hoàn bất thường của người bệnh.
C. Phối hợp với bác sỹ, kỹ thuật viên phục hồi chức năng để lượng giá, chỉ định, thực hiện kỹ thuật phục hồi chức năng.
D. Kịp thời báo bác sỹ và phối hợp xử trí tình trạng thân nhiệt bất thường của người bệnh.
Câu 13. Chăm sóc tinh thần cho người bệnh bao gồm:
A. Thiết lập môi trường an toàn, thân thiện, gần gũi, chia sẻ, động viên người bệnh yên tâm phối hợp với các chức danh chuyên môn trong chăm sóc.
B. Tôn trọng niềm tin, tín ngưỡng và tạo điều kiện để người bệnh thực hiện tín ngưỡng trong điều kiện cho phép và phù hợp với quy định
C. Cả A, B đều đúng
D. Cả A, B đều sai
Câu 14. Chăm sóc vệ sinh cá nhân cho người bệnh, bao gồm:
A. Thực hiện hoặc hỗ trợ người bệnh vệ sinh răng miệng
B. Thực hiện hoặc hỗ trợ người bệnh vệ sinh thân thể
C. Thực hiện hoặc hỗ trợ người bệnh kiểm soát chất tiết
D. Tất cả đều đúng
Câu 15. Chăm sóc vệ sinh cá nhân cho người bệnh, ngoại trừ:
A. Thực hiện hoặc hỗ trợ người bệnh vệ sinh răng miệng
B. Thực hiện hoặc hỗ trợ người bệnh vệ sinh thân thể
C. Thiết lập môi trường bệnh phòng yên tĩnh, ánh sáng phù hợp
D. Thực hiện hoặc hỗ trợ người bệnh mặc và thay đồ vải cho người bệnh.
Câu 16. Điều dưỡng có trách nhiệm thực hiện chăm sóc dinh dưỡng cho người bệnh theo thông tư:
A. Thông tư 07/2011/TT-BYT ngày 26 tháng 01 năm 2011 của Bộ Y tế;
B. Thông tư 07/2014/TT-BYT ngày 25 tháng 02 năm 2014 của Bộ Y tế
C. Thông tư 18/2020/TT-BYT ngày 12 tháng 11 năm 2020
D. Thông tư 19/2013/TT-BYT ngày 12 tháng 7 năm 2013
Câu 17. Trách nhiệm của Điều dưỡng thực hiện các quy trình chuyên môn kỹ thuật:
A. Tuân thủ các quy định, quy trình chuyên môn kỹ thuật chăm sóc điều dưỡng
B. Trong phạm vi chuyên môn của điều dưỡng
C. Theo chỉ định của bác sỹ
D. Tất cả các phương án trên
Câu 18. Trách nhiệm quản lý người bệnh của điều dưỡng bao gồm:
A. Lập hồ sơ bệnh án và cập nhật hàng ngày
B. Thực hiện bàn giao đầy đủ số lượng, các vấn đề cần theo dõi và chăm sóc người bệnh, đặc biệt giữa các ca trực
C. Cả A, B đều đúng
D. Cả A, B đều sai
Câu 19. Trách nhiệm truyền thông giáo dục sức khỏe của điều dưỡng bao gồm:
A. Phối hợp với bác sỹ và các chức danh chuyên môn khác tư vấn, hướng dẫn các kiến thức về bệnh, cách tự chăm sóc, theo dõi, hợp tác với nhân viên y tế trong chăm sóc, phòng bệnh
B. các quy định về an toàn người bệnh, kiểm soát nhiễm khuẩn, dinh dưỡng, phục hồi chức năng
C. Hướng dẫn hoặc hỗ trợ người bệnh thực hiện đầy đủ các quy định, nội quy trong điều trị nội trú, chuyển khoa, chuyển viện và ra viện
D. Tất cả các phương án trên
Câu 20. Các can thiệp chăm sóc điều dưỡng bao gồm
A. Chăm sóc dinh dưỡng
B. Phục hồi chức năng cho người bệnh.
C. Chăm sóc giấc ngủ và nghỉ ngơi
D. Tất cả các ý trên.
Câu 21. Mục đích của đánh giá kết quả thực hiện các can thiệp chăm sóc điều dưỡng:
A. Điều chỉnh kịp thời các can thiệp chăm sóc điều dưỡng dựa trên kết quả đánh giá và nhận định lại tình trạng người bệnh trong phạm vi chuyên môn của điều dưỡng.
B. Xác định mục tiêu và kết quả can thiệp chăm sóc điều dưỡng mong muốn.
C. Thực hiện các can thiệp chăm sóc điều dưỡng phù hợp cho mỗi người bệnh.
D. Tư vấn cho người bệnh về cách cải thiện hành vi sức khỏe, ngăn ngừa bệnh tật, kiến thức để tự chăm sóc bản thân.
Câu 22. Mô hình chăm sóc người bệnh theo Thông tư 31/2021/TT-BYT gồm:
A. Mô hình điều dưỡng chăm sóc chính
B. Mô hình chăm sóc theo đội
C. Mô hình chăm sóc theo nhóm
D. Mô hình chăm sóc theo công việc
E. Tất cả các ý trên
Câu 23. Hệ thống điều dưỡng trong bệnh viện bao gồm:
A. Hội đồng điều dưỡng
B. Phòng điều dưỡng
C. Điều dưỡng khoa
D. Tất cả các ý trên.
Câu 24. Nhiệm vụ của Hội đồng điều dưỡng là:
A. Tham mưu cho giám đốc bệnh viện về chiến lược, định hướng, kế hoạch phát triển hoạt động điều dưỡng, hộ sinh hộ lý trợ giúp chăm sóc hằng năm và định kì.
B. Xây dựng, tổ chức thực hiện kế hoạch hoạt động, hướng dẫn, quy định, quy trình chuyên môn kỹ thuật và các văn bản liên quan đến hoạt động điều dưỡng.
C. Tham gia xây dựng tiêu chí đánh giá và chịu trách nhiệm đánh giá năng lực điều dưỡng định ký hằng năm và trước khi tuyển dụng.
D. Tổ chức thực hiện các hoạt động nghiên cứu khoa học, cải tiến chất lượng chăm sóc, thực hành chăm sóc dựa vào bằng chứng nhằm nâng cao chất lượng chăm sóc người bệnh.
Câu 25. Nhiệm vụ của Phòng điều dưỡng là:
A. Quản lý người bệnh: số lượng, tình trạng, diên biến, các chỉ định điều trị, chăm sóc để kịp thời phân công và điều phối nhân lực thực hiện chăm sóc người bệnh.
B. Xây dựng, tổ chức thực hiện kế hoạch hoạt động, hướng dẫn, quy định, quy trình chuyên môn kỹ thuật và các văn bản liên quan đến hoạt động điều dưỡng.
C. Tổ chức cung ứng thuốc đầy đủ, kịp thời, chất lượng thuôc thực hiện cho người bệnh theo chỉ định tại khoa lâm sàng, khoa khám bệnh.
D. Cung cấp dụng cụ, đồ vải, vật tư đúng quy định cho hoạt động chăm sóc người bệnh và thu gom dụng cụ, đồ vải đã qua sử dụng tại khoa lâm sàng.
Câu 26. Nhiệm vụ của điều dưỡng trưởng khoa quy định tại Thông tư 31/2021/TT-BYT. Ngoại trừ:
A. Lập kế hoạch và tổ chức thực hiện kế hoạch điều dưỡng tại khoa.
B. Xây dựng bản mô tả vị trí việc làm và phân công nhiệm vụ của điều dưỡng, hộ lý trợ giúp chăm sóc và các vị trí khác theo chỉ đạo của trưởng khoa.
C. Tổ chức và chủ trì các cuộc họp điều dưỡng trưởng định kỳ và đột xuất.
D. Trực và trực tiếp chăm sóc người bệnh.
Câu 27. Nhiệm vụ của điều dưỡng khoa lâm sàng quy định tại Thông tư 31/2021/TT-BYT. Ngoại trừ:
A. Quản lý, đào tạo và phát triển nhân lực điều dưỡng trong khoa.
B. Thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn phù hợp theo sự phân công của Trưởng khoa và điều dưỡng trưởng khoa.
C. Thực hiện đào tạo và kiểm tra, giám sát điều dưỡng mới, học viên
Câu 28. Thông tư 31/2021/TT-BYT Quy định hoạt động điều dưỡng trong bệnh viện có hiệu lực từ ngày, tháng, năm nào:
A. ngày 26 tháng 01 năm 2011
B. Ngày 28 tháng 12 năm 2021
C. Ngày 27 tháng 02 năm 2022
Câu 29. Thành viên Hội đồng điều dưỡng là:
A. Điều dưỡng trưởng khoa/hộ sinh trưởng khoa/Kỹ thuật viên trưởng.
B. Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật viên các khoa lâm sàng
C. Điều dưỡng, Kỹ thuật viên các khoa cận lâm sàng
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 30. Thành viên Hội đồng điều dưỡng yêu cầu tỷ lệ điều dưỡng, hộ sinh chiếm bao nhiêu:
A. 30%
B. 50%
C. 70%
D. 100%
Câu 31. Chủ tịch Hội đồng điều dưỡng theo quy định tại Thông tư 31/2021/TT – BYT là:
A. Lãnh đạo Bệnh viện
B. Trưởng phòng Kế hoạch tổng hợp
C. Trưởng phòng Điều dưỡng
D. Phó trưởng phòng Điều dưỡng
Câu 32. Phó chủ tịch thường trực Hội đồng điều dưỡng theo quy định tại Thông tư 31/2021/TT – BYT là:
A. Lãnh đạo Bệnh viện
B. Trưởng phòng Kế hoạch tổng hợp
C. Trưởng phòng Điều dưỡng
D. Phó trưởng phòng Điều dưỡng
Câu 33. Phó chủ tịch Hội đồng điều dưỡng theo quy định tại Thông tư 31/2021/TT – BYT là:
A. Lãnh đạo Bệnh viện
B. Trưởng phòng Kế hoạch tổng hợp
C. Trưởng phòng Điều dưỡng
D. Phó trưởng phòng Điều dưỡng và điều dưỡng trong phòng điều dưỡng.
Câu 34. Nhiệm vụ của học viên, sinh viên điều dưỡng thực tập tại bệnh viện
A. Chỉ được thực hiện các thủ thuật, kỹ thuật chuyên môn trên người bệnh khi được sự cho phép, dưới sự giám sát của giáo viên.
B. Chỉ được thực hiện các thủ thuật, kỹ thuật chuyên môn điều dưỡng trên người bệnh khi được sự cho phép, dưới sự giám sát của giáo viên điều dưỡng được giao trách nhiệm phụ trách.
C. Được độc lập thực hiện các thủ thuật, kỹ thuật chuyên môn điều dưỡng nếu chuyên môn tốt.
D. A và B đúng
E. B và C đúng
Câu 35. Nhiệm vụ tiếp nhận và nhận định người bệnh của điều dưỡng thuộc điều mấy của Thông tư 31/2021/TT-BYT
A. Điều 3
B. Điều 4
C. Điều 5
D. Điều 6
Câu 36. Nhiệm vụ xác định và thực hiện các can thiệp chăm sóc điều dưỡng thuộc điều mấy của Thông tư 31/2021/TT-BYT
A. Điều 4
B. Điều 5
C. Điều 6
D. Điều 7
Câu 37. Nhiệm vụ đánh giá kết quả thực hiện các can thiệp chăm sóc điều dưỡng thuộc điều mấy của Thông tư 31/2021/TT-BYT
A. Điều 7
B. Điều 8
C. Điều 9
D. Điều 10
Câu 38. Hội đồng điều dưỡng do ai ra quyết định thành lập và quy định nhiệm vụ, quy chế hoạt động:
A. Giám đốc Bệnh viện
B. Phó giám đốc Bệnh viện
C. Trưởng phòng Kế hoạch nghiệp vụ
D. Trưởng phòng Điều dưỡng
Câu 39. Thứ tự của các bước trong quy trình chăm sóc là:
A. Nhận định, chẩn đoán, lập kế hoạch, thực hiện, đánh giá
B. Chẩn đoán, thực hiện, nhận định, lập kế hoạch, đánh giá
C. Nhận định, lập kế hoạch, chẩn đoán, thực hiện, đánh giá
D. Chẩn đoán, nhận định, lập kế hoạch, thực hiện, đánh giá
Câu 40. Thông tư 31/2021/TT-BYT ngày 28 tháng 12 năm 2021 của Bộ Y tế quy định hoạt động điều dưỡng trong bệnh viện.
(a)
Câu 41. Thông tư 31/2021/TT-BYT ngày 28 tháng 12 năm 2021 của Bộ Y tế gồm có 4 chương, 23 điều.
(a)
Câu 42. Chăm sóc điều dưỡng là việc nhận định, can thiệp chăm sóc, theo dõi đáp ứng các nhu cầu cơ bản của mỗi người bệnh.
(a)
Câu 43. Phân cấp chăm sóc người bệnh được chia làm 4 cấp
(a)
Câu 44. Chăm sóc cấp I là người bệnh trong tình trạng nặng, nguy kịch không tự thực hiện các hoạt động cá nhân hằng ngày hoặc do yêu cầu chuyên môn không được vận động phải phụ thuộc hoàn toàn vào sự theo dõi, chăm sóc toàn diện và liên tục của điều dưỡng.
(a)
Câu 45. Chăm sóc cấp II là người bệnh có thể vận động, đi lại không hạn chế và tự thực hiện được tất cả hoặc hầu hết các hoạt động cá nhân hằng ngày dưới sự hướng dẫn của điều dưỡng.
(a)
Câu 46. Chương II nhiệm vụ chuyên môn chăm sóc điều dưỡng theo Thông tư 31/2021/TT-BYT ngày 28 tháng 12 năm 2021 gồm có 4 điều
(a)
Câu 47. Nội dung tiếp nhận và nhận định người bệnh được quy định tại điều 6 Thông tư 31/2021/TT-BYT ngày 28 tháng 12 năm 2021.
(a)
Câu 48. Chăm sóc vệ sinh cá nhận cho người bệnh là một trong những nội dung can thiệp chăm sóc điều dưỡng.
(a)
Câu 49. Hệ thống điều dưỡng trong bệnh viện gồm có: Hội đồng điều dưỡng, Hội đồng kiểm soát nhiễm khuẩn, Hội đồng Quản lý chất lượng Bệnh viện.
(a)
Câu 50. Phó chủ tịch thường trực Hội đồng điều dưỡng là Phó phòng Điều dưỡng
(a)
Câu 51. Điều dưỡng trưởng khoa có nhiệm vụ tổ chức, chủ trì các cuộc họp điều dưỡng định kỳ, đột xuất và cuộc họp người bệnh, người nhà người bệnh khi cần thiết
(a)
Câu 52. Điều dưỡng khoa lâm sàng có nhiệm vụ thực hiện đào tạo và kiểm tra, giám sát điều dưỡng mới, học viên và hộ lý trợ giúp chăm sóc khi được phân công.
(a)
Câu 53: Triệu chứng của shock phản vệ độ II, chọn câu Sai:
A. Mề đay, ngứa, phù mạch
B. Khó thở nhanh nông, tức ngực, khàn tiếng, chảy nước mũi, mề đay phù mạch xuất hiện nhanh; đau bụng, ỉa chảy
C. Đau bụng, nôn; HA tăng, nhịp tim nhanh hoặc loạn nhịp
D. B và C
Câu 54 .Đọc kết quả sau test lẩy da, kết quả dương tính khi xuất hiện sẩn ở vị trí dị nguyên lớn hơn:
A. 3mm
B. 5mm
C. 7mm
D.10mm
Câu 55. Thời gian đọc kết quả test nảy da…phút
A. 10
B. 15
C. 20
D.30
Câu 56. Thuốc adrenalin 1mg = 1ml = 1 ống, tiêm bắp đối với trẻ sơ sinh hoặc trẻ < 10kg là:
A. 0,1ml
B. 0,2ml
C. 0,3ml
D.0,4ml
Câu 57. Thuốc không có trong thành phần hộp cấp cứu shock phản vệ:
A. Adrenalin 1mg/1ml
B. Hoặc adrenalium 1mg/ml
C. Diphenhydramin 10mg
D. Methylprednisolon 40mg
Câu 58. Adrenalin là thuốc thiết yếu, quan trọng hàng đầu cứu sống người bệnh bị phản vệ, phải được tiêm bắp ngay khi chẩn đoán phản vệ từ :
A. Độ I
B. Độ II
C. Độ III
D. Độ IV
Câu 59: Khi đã có đường truyền tĩnh mạch adrenalin với liều duy trì huyết áp ổn định thì có thể theo dõi mạch và huyết áp ……../lần đến 24 giờ.
A. 15 Phút
B. 30 Phút
C. 1 h
D. 2 h
Câu 60: Phản vệ được phân thành bao nhiêu mức độ:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 61. Triệu chứng của phản vệ mức độ III:
A. Mày đay, phù mạch xuất hiện nhanh
B. Huyết áp chưa tụt hoặc tăng, nhịp tim nhanh hoặc loạn nhịp
C. Rối loạn ý thức: vật vã, hôn mê, co giật, rối loạn cơ tròn
D. Biểu hiện ngừng hô hấp, ngừng tuần hoàn
Câu 62. Tất cả trường hợp phản vệ phải được theo dõi liên tục ít nhất trong vòng ….. giờ:
A. 12
B. 24
C. 36
D. 48
Câu 63: Khi sốc phản vệ đường dùng Adrenalin là gì (chọn đáp án đúng nhất)
A. Tiêm dưới da
B. Tiêm bắp
C. Tiêm tĩnh mạch chậm
D. Truyền tĩnh mạch
Câu 64: Xử trí phản vệ nhẹ, thuốc đầu tay là:
A. Adrenalin
B. Methylprednisolon
C. Tiêm tĩnh mạch chậm
D. B,C
Câu 65: Hỗ trợ hô hấp tuần hoàn trong sốc phản vệ, chọn đáp án sai nhất:
A. Thở oxy qua mặt nạ 6-10l/p ở trẻ em
B. Bóp bóng AMBU có ô xy
C. Đặt ống nội khí quản, thông khí nhân tạo có oxy nếu thở rít tăng lên không có đáp ứng với Adrenalin
D. Mở khí quản nếu có phù thanh môn- hạ họng không dặt được nội khí quản
Câu 66: Liều Adrenalin 1mg/1ml tiêm bắp trong xử trí cấp cứu phản vệ, chọn câu Sai:
A. Trẻ sơ sinh hoặc trẻ dưới 10kg: 0.2ml
B. Trẻ khoảng 10kg: 0.25ml
C. Trẻ khoảng 20kg: 0.3ml
D. Trẻ trên 30kg: 0.35ml
Câu 67: Trong giai đoạn cấp, theo dõi huyết áp, mạch, nhịp thở, SPO2, tri giác… phút/lần cho đến khi ổn định
A. 2-3
B. 3-5
C. 10
D. 15
Câu 68: Chỉ định Adrenalin truyền tĩnh mạch, tiêm tĩnh mạch chậm trong xử trí cấp cứu phản vệ:
A. Mạch không bắt được, huyết áp không đo được, các dấu hiệu hô hấp và tiêu hóa nặng lên sau 2-3 lần tiêm bắp Adrenalin
B. Nguy cơ ngừng tuần hoàn
C. Trong mọi trường hợp sốc phản vệ
D. A và B
Câu 69. : Test nội bì dương tính khi xuất hiện sẩn tại vị trí dị nguyên….so với chứng âm
A. > 55%
B. > 65%
C. > 75%
D. > 85%
Câu 70. Đọc kết quả test nẩy da sau bao nhiêu phút
A. 10
B. 15
C. 20
D. 25
Câu 71. Ai được phép tiêm bắp Adrenalin
A. Bác sĩ
B. Nhân viên y tế
C. Trong trường hợp có tiền sử phản vệ, có sẵn Adrenalin mang theo người thì người bệnh hoặc người khác được phép tiêm
D. Cả A, B, C
Câu 72. Điều trị dự phòng phản vệ vô căn được chỉ định cho các bệnh nhân thường xuyên xuất hiện các đợt phản vệ …..
A. Trên 1 lần/tháng
B. Trên 2 lần/2 tháng
C. Trên 5 lần/năm
D. Trên 1 lần/2 tháng
Câu 73. Tất cả các trường hợp phản vệ phải được báo cáo về:
A. Trung tâm Quốc gia về Thông tin Thuốc và Theo dõi phản ứng có hại của thuốc
B. Trung tâm Khu vực Tp.Hồ Chí Minh về Thông tin Thuốc và Theo dõi phản ứng có hại của thuốc
C. Sở y tế về Thông tin Thuốc và Theo dõi phản ứng có hại của thuốc
D. A và B
Câu 74. Tất cả thông tin liên quan đến dị ứng, dị nguyên phải được ghi vào:
A. Sổ khám bệnh
B. Bệnh án
C. Giấy ra viện, giấy chuyển tuyến
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 75. Thông tư 51/2017/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ Y tế quy định
A. Hướng dẫn phòng, chẩn đoán và xử trí phản vệ
B. Hoạt động chăm sóc người bệnh trong Bệnh viện
C. Hoạt động dinh dưỡng trong bệnh viện
D. Hướng dẫn phòng ngừa sự cố y khoa trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
Câu 76. Thông tư 51/2017/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ Y tế có hiệu lực từ ngày, tháng, năm nào:
A. Ngày 15 tháng 02 năm 2017
B. Ngày 15 tháng 02 năm 2018
C. Ngày 15 tháng 03 năm 2018
D. Ngày 15 tháng 04 năm 2018
Câu 77. Danh mục hộp thuốc cấp cứu phản vệ ban hành theo Thông tư 51/2017/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ Y tế bao gồm:
A. Phác đồ, sơ đổ xử trí cấp cứu phản vệ (Phụ lục III, phụ lục X)
B. Phác đồ, sơ đổ xử trí cấp cứu phản vệ (Phụ lục III, phụ lục IV)
C. Phác đồ, sơ đổ xử trí cấp cứu phản vệ (Phụ lục III, phụ lục V )
D. Phác đồ, sơ đổ xử trí cấp cứu phản vệ (Phụ lục III, phụ lục VI )
Câu 78. Danh mục hộp thuốc cấp cứu phản vệ ban hành theo Thông tư 51/2017/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ Y tế bao gồm:
A. Phác đồ, sơ đổ xử trí cấp cứu phản vệ (Phụ lục III, phụ lục X)
B. Bơm kim tiêm vô khuẩn: loại 10ml, 5ml, 1ml, kim tiêm 14-16G
C. Thuốc Methylprenisolon 40mg
D. Tất cả các phương án trên
Câu 79. Danh mục hộp thuốc cấp cứu phản vệ ban hành theo Thông tư 51/2017/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ Y tế bao gồm, ngoại trừ:
A. Phác đồ, sơ đổ xử trí cấp cứu phản vệ (Phụ lục III, phụ lục X)
B. Bơm kim tiêm vô khuẩn: loại 10ml, 5ml, 1ml, kim tiêm 14-16G
C. Thuốc Morphin Hydrochloride 10mg/ml
D. Thuốc Adrenalin 1mg/1ml
Câu 80. Thông tư 51/2017/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ Y tế áp dụng cho đối tượng nào:
A. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
B. Người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh
C. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
D. Tất cả các phương án trên
E. A và B đúng
Câu 81. Phản vệ là:
A. Một phản ứng dị ứng
B. Phản vệ có thể xuất hiện ngay lập tức từ vài giây, vài phút đến vài giờ sau khi cơ thể tiếp xúc với dị nguyên.
C. Phản vệ có thể gây ra các bệnh cảnh lâm sàng khác nhau, có thể nghiêm trọng dẫn đến tử vong nhanh chóng
D. Tất cả các phương án trên
Câu 82. Thông tư 51/2017/TT-BYT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ Y tế gồm có mấy phụ lục kèm theo:
A. 8
B. 9
C. 10
D. 11
Câu 83. Các nguyên tắc dự phòng phản vệ, ngoại trừ
A. Chỉ định đường dùng thuốc phù hợp nhất.
B. Không được kê đơn thuốc, chỉ định dùng thuốc hoặc dị nguyên đã biết rõ gây phản vệ cho người bệnh.
C. Thử phản ứng cho tất cả các trường hợp sử dụng thuốc kháng sinh
D. Chỉ tiêm thuốc khi không sử dụng được đường dùng khác.
Câu 84. Adrenalin được sử dụng cho người bệnh bị phản vệ từ độ mấy:
A. Độ I
B. Độ II
C. Độ III
D. Độ IV
Câu 85. Triệu chứng của Phản vệ độ IV
A. Mày đay, phù mạch
B. Vật vã, hôn mê, co giật, rối loạn cơ tròn
C. Sốc, mạch nhanh nhỏ, tụt huyết áp
D. Biểu hiện ngừng hô hấp, ngừng tuần hoàn
Câu 86. Thuốc cấp cứu phản vệ cần chuẩn bị trong gây mê, gây tê phẫu thuật.
A. Transamine
B. Lipofundin 20%
C. N-acetylcystein
D. Naloxone
Câu 87. Sốc phản vệ là mức độ nặng nhất của phản vệ do đột ngột giãn toàn bộ hệ thống mạch và co thắt phế quản có thể gây tử vong trong vòng một vài phút.
(a)
Câu 89. Không được kê đơn thuốc, chỉ định dùng thuốc hoặc dị nguyên đã biết rõ gây phản vệ cho người bệnh.
(a)
Câu 88. Methylprednisolone là thuốc thiết yếu, quan trọng hàng đầu, sẵn có để sử dụng cấp cứu phản vệ.
(a)
Câu 90. Trên các phương tiện giao thông công cộng máy bay, tàu thủy, tàu hỏa, cần trang bị hộp thuốc cấp cứu phản vệ.
(a)
Câu 91. Phản vệ độ I chỉ có các triệu chứng da, tổ chức dưới da và niêm mạc như mày đay, ngứa, phù mạch.
(a)
Câu 92. Phản vệ độ III người bệnh có triệu chứng ngừng hô hấp, ngừng tuần hoàn
(a)
Câu 93. Tiêm bắp Adrenalin cấp cứu phản vệ cho trẻ khoảng 20kg là 0,3ml (tương đương 1/3 ồng)
(a)
Câu 94. Thời gian tiêm nhắc lại Adrenalin cấp cứu phản vệ 5-10 phút/lần cho đến khi huyết áp và mạch ổn định.
(a)
Câu 95. Tất cả các người bệnh phản vệ cần được theo dõi ở cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đến ít nhất 24 giờ sau khi huyết áp đã ổn định và đề phòng phản vệ pha 2.
(a)
Câu 96. Dụng cụ nội soi dạ dày, đại tràng được khử khuẩn bằng phương pháp nào trước khi sử dụng cho người bệnh:
A. Tiệt khuẩn
B. Khử khuẩn mức độ cao
C. Khử khuẩn mức độ trung bình
D. Khử khuẩn mức độ thấp
Câu 97. Phương pháp thích hợp để khử khuẩn băng đo huyết áp có dính máu là gì:
A. Tiệt khuẩn
B. Khử khuẩn mức độ cao
c. Khử khuẩn mức độ trung bình
D. Khử khuẩn mức độ thấp
Câu 98. Phương pháp thích hợp để khử khuẩn tử đầu giường không có dính máu là gì:
A. Tiệt khuẩn
B. Khử khuẩn mức độ cao
C. Khử khuẩn mức độ trung bình
D. Khử khuẩn mức độ thấp
Câu 99. Dụng cụ phải được .... sau khi sử dụng tại khoa, phòng.
A. Làm sạch
b. Khử khuẩn mức độ thấp
C. Khử khuẩn mức độ trung bình
D. Khử khuẩn mức độ cao
Câu 100. Dung dịch khử khuẩn mức độ cao đang được áp dụng tại TTYT Tiên Yên
A. Cidezyme
B. Cidex OPA
C. Cidex 145
D. Tất cả các phương án trên
Câu 101. Theo khuyến cáo của nhà sản xuất Cidex OPA sử dụng được trong thời gian bao lâu kể từ lần ngâm dụng cụ đầu tiên.
A. 7 ngày
B. 14 ngày
C. 21 ngày
D. 28 ngày
Câu 102. Cách pha dung dịch Cidezyme như thế nào:
A. Pha 5ml Cidezyme với 1 lít nước
B. Pha 8ml Cidezyme với 1 lít nước
C. Pha 10ml Cidezyme với 1 lít nước
D. Pha 20ml Cidezyme với 1 lít nước
Câu 103. Các tủ, giá để dụng cụ tiệt khuẩn phải cách nền nhà ....
A. 12 – 25cm
B. 10 – 20cm
C. 20-30cm
D. 50cm
Câu 104. Các tủ, giá để dụng cụ tiệt khuẩn phải cách trần nhà ....
A. 10 cm
B. 12,5cm
C. 18,5cm
D 20cm
Câu 105. Nơi lưu giữ dụng cụ tiệt khuẩn tại đơn vị tiệt khuẩn trung tâm phải đảm bảo nhiệt độ:
A. 15 – 20 độ C
B. 18 – 20 độ C
C. 18 – 22 độ C
D. 20 – 25 độ C
Câu 106. Tại các khoa, phòng khi phát hiện thấy nhãn trên dụng cụ tiệt khuẩn không rõ ràng hoặc không còn hạn sử dụng thì phải xử lý như thế nào.
A. Tiếp tục sử dụng cho người bệnh
B. Gửi khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn tiệt khuẩn lại
C. khử khuẩn lại dụng cụ bằng cồn 70 độ và tiếp tục sử dụng.
D. khử khuẩn lại dụng cụ bằng cách ngân với dung dịch Cloramin B hoặc Presep và tiếp tục sử dụng.
Câu 107. Phương pháp thích hợp được sử dụng để khử khuẩn dụng cụ nha khoa đưa vào mô mềm hoặc xương như kìm nhổ răng, đục xương
A. Tiệt khuẩn
B. Khử khuẩn mức độ cao
C. Khử khuẩn mức độ trung bình
D. Khử khuẩn mức độ thấp
Câu 108. Phương pháp thích hợp để khử khuẩn quả lọc, hệ thống dây dẫn trong chạy thận nhân tạo
A. Tiệt khuẩn
B. Khử khuẩn mức độ cao
C Khử khuẩn mức độ trung bình
D. Khử khuẩn mức độ thấp
Câu 109. Cách pha viên khử khuẩn Presept 2,5g để ngâm dụng cụ kim loại:
A. 1 viên pha với 5 lít nước.
B. 1 viên pha với 10 lít nước.
C. 1 viên pha với 15 lít nước.
D. 1 viên pha với 20 lít nước.
Câu 110. Thời gian ngân dụng cụ kim loại với dung dịch Presept 0,014%
A. 5 – 10 phút
B. 10 – 20 phút
C. 20-30 phút
D. 1 giờ
Câu 111. Cách pha Cloramin B để đạt được nồng độ 0,05%
A. 20g Cloramin B 25% pha với 5 lít nước.
B. 20g Cloramin B 25% pha với 7 lít nước.
C. 20g Cloramin B 25% pha với 10 lít nước.
D. 20g Cloramin B 25% pha với 15 lít nước.
Câu 112. Cách pha Cloramin B để đạt được nồng độ 0,1%
A. 40g Cloramin B 25% pha với 5 lít nước.
B. 40g Cloramin B 25% pha với 7 lít nước.
C. 40g Cloramin B 25% pha với 10 lít nước.
D. 40g Cloramin B 25% pha với 15 lít nước.
Câu 113. Dụng cụ y tế được tiệt khuẩn ở đâu trong cơ sở y tế?
A. Tại khoa phát sinh dụng cụ
B. Tại bộ phận trang thiết bị
C. Tại bộ phận tiệt trùng tập trung của đơn vị
D. Tại khoa Kiểm soát dịch bệnh.
Câu 114. Khái niệm tiệt khuẩn được hiểu là:
A. Qúa trình loại bỏ các chất ô nhiễm (vết bẩn, chất hữu cơ) bằng nước và các chất tẩy rửa hoặc các chất làm sạch có chứa enzyme.
B. Qúa trình loại bỏ hầu hết hoặc tất cả vi sinh vật gây bệnh, trừ bào tử trên dụng cụ.
C. Qúa trình loại bỏ các vi khuẩn sinh dưỡng, virus có và không có vỏ bọc, nấm, vi khuẩn lao.
D. Quá trình tiêu diệt mọi dạng tồn tại vi sinh vật kể cả bào tử
Câu 115. Khái niệm khử khuẩn mức độ trung bình được hiểu là:
A. Qúa trình loại bỏ các chất ô nhiễm (vết bẩn, chất hữu cơ) bằng nước và các chất tẩy rửa hoặc các chất làm sạch có chứa enzyme.
B. Qúa trình loại bỏ hầu hết hoặc tất cả vi sinh vật gây bệnh, trừ bào tử trên dụng cụ.
C. Qúa trình loại bỏ các vi khuẩn sinh dưỡng, virus có và không có vỏ bọc, nấm, vi khuẩn lao.
D. Qúa trình tiêu diệt mọi dạng tồn tại vi sinh vật kể cả bào tử
Câu 116. Khái niệm khử khuẩn mức độ cao được hiểu là:
A. Qúa trình loại bỏ các chất ô nhiễm (vết bẩn, chất hữu cơ) bằng nước và các chất tẩy rửa hoặc các chất làm sạch có chứa enzyme.
B. Qúa trình tiêu diệt toàn bộ vi sinh vật và một số bào tử vi khuẩn.
C. Qúa trình loại bỏ các vi khuẩn sinh dưỡng, virus có và không có vỏ bọc, nấm, vi khuẩn lao.
D. Qúa trình tiêu diệt mọi dạng tồn tại vi sinh vật kể cả bào tử
Câu 117. Khái niệm khử khuẩn mức độ thấp được hiểu là:
A. Qúa trình loại bỏ các chất ô nhiễm (vết bẩn, chất hữu cơ) bằng nước và các chất tẩy rửa hoặc các chất làm sạch có chứa enzyme.
B. Qúa trình tiêu diệt được các vi khuẩn thông thường như một vài virut và nấm, nhưng không tiêu diệt được bào tử vi khuẩn.
C. Qúa trình loại bỏ các vi khuẩn sinh dưỡng, virus có và không có vỏ bọc, nấm, vi khuẩn lao.
D. Qúa trình tiêu diệt mọi dạng tồn tại vi sinh vật kể cả bào tử
Câu 118. Phương pháp thích hợp để xử lý đồ vải phẫu thuật là:
A. Làm sạch.
B. Tiệt khuẩn
C. Khử khuẩn mức độ cao
D. Khử khuẩn mức độ trung bình
Câu 119. Phương pháp thích hợp để xử lý dụng cụ phẫu thuật nội soi khi sử dụng lại là
A. Khử khuẩn mức độ cao
B. Tiệt khuẩn
C. Khử khuẩn mức độ cao
D. Khử khuẩn mức độ trung bình
Câu 120. Nguyên tắc khử khuẩn và tiệt khuẩn dụng cụ, ngoại trừ:
A. Dụng cụ khi sử dụng cho mỗi người bệnh phải được xử lý thích hợp,
B. Dụng cụ sau khi xử lý phải được bảo quản bảo đảm vô khuẩn và an toàn cho đến khi sử dụng,
C. NVYT phải được huấn luyện và trang bị đầy đủ các phương tiện phòng hộ khi xử lý các dụng cụ,
D. Dụng cụ y tế trong các cơ sở KBCB phải được quản lý và xử lý tại tất cả các khoa có sử dụng dụng cụ y tế.
Câu 121. Phương pháp hiệu quả nhất để tiệt khuẩn các dụng cụ không chịu được nhiệt và độ ẩm
A. Tiệt khuẩn bằng hơi nước bão hòa
B. Tiệt khô bằng nhiệt khô
C. Tiệt khuẩn bằng nhiệt độ thấp
D. Tiệt khuẩn bằng phương pháp ngân hóa chất
Câu 122. Phương pháp hiệu quả nhất để tiệt khuẩn các dụng chịu nhiệt sau sử dụng
A. Tiệt khuẩn bằng hơi nước bão hòa
B. Tiệt khô bằng nhiệt khô
C. Tiệt khuẩn bằng nhiệt độ thấp
D. Tiệt khuẩn bằng phương pháp ngân hóa chất
Câu 123. Nhóm hóa chất khử khuẩn mức độ cao là nhóm:
A. Kiềm, soda, sodium borate, các loại enzyme, acid hòa tan
B. Hợp chất Amonium bậc 4, phenolics, sodium hypochlorite
C. Glutaraldehyde 2%, hydrogen peroxide 2%, acid peracetic
Câu 124. Nhóm hóa chất làm sạch là nhóm:
A. Kiềm, soda, sodium borate, các loại enzyme, acid hòa tan
B. Hợp chất Amonium bậc 4, phenolics, sodium hypochlorite
C. Glutaraldehyde 2%, hydrogen peroxide 2%, acid peracetic
Câu 125. Nhóm hóa chất khử khuẩn mức độ thấp là nhóm:
A. Kiềm, soda, sodium borate, các loại enzyme, acid hòa tan
B. Hợp chất Amonium bậc 4, phenolics, sodium hypochlorite
C. Glutaraldehyde 2%, hydrogen peroxide 2%, acid peracetic
Câu 126. Các nội dung chính của phòng ngừa chuẩn
A. Vệ sinh tay
B. Phòng ngừa nhiễm khuẩn vết mổ
C. Phòng ngừa viêm phổi bệnh viện
D Phòng ngừa nhiễm khuẩn huyết
Câu 127. Các nội dung chính của phòng ngừa chuẩn, bao gồm:
A. Vệ sinh tay
B. Sử dụng phương tiện phòng hộ cá nhân
C. Vệ sinh môi trường
D. Tất cả các phương án trên
Câu 128. Vệ sinh tay là biện pháp..... trong kiểm soát sự lây truyền tác nhân gây bệnh trong các cơ sở KBCB
A. Khó triển khai nhất
B. Tốn kém chi phí nhất
C. Hiệu quả nhất
D. Hiệu quả thấp nhất
Câu 129. Phương tiện thiết yếu cần trang bị cho mỗi vị trí vệ sinh tay:
A. Bồn vệ sinh tay có vòi nước có cần gạt, nước sạch
B. Khăn lau tay một lần, thùng đựng khăn lau tay có nắp đậy, thùng đựng khăn bẩn
C. Xà phòng
D. Tất cả các phương án trên
Câu 130. Các vị trí yêu cầu phải trang bị bồn vệ sinh tay, ngoại trừ:
A. Buồng khám
B. Buồng xét nghiệm
C. Buồng siêu âm
D. Buồng bệnh
Câu 131. Các vị trí yêu cầu phải trang bị dung dịch vệ sinh tay có chứa cồn, ngoại trừ:
A. Trên xe tiêm, xe thay băng
B. Giường NB nặng, NB cấp cứu
C. Phòng hành chính của các khoa
D. Cửa ra vào mỗi buồng bệnh
Câu 132. Phương tiện phòng hộ cá nhân bao gồm, chọn câu trả lời đúng nhất:
A. Găng tay, khẩu trang, áo choàng, tạp dề, mũ, kính mắt/mặt nạ và ủng hoặc bao giày
B. Găng tay, khẩu trang, áo choàng, tạp dề, ủng hoặc bao giày.
C. Găng tay, khẩu trang, áo choàng, mũ, kính mắt/mặt nạ và ủng hoặc bao giày
D. Quần áo bảo hộ lao động, khẩu trang, mũ, găng tay, ủng.
Câu 133. Điều dưỡng sử dụng 1 đôi găng để chăm sóc nhiều bệnh nhân, khi chuyển từ bệnh nhân này sang bệnh nhân khác thì phải làm gì:
A. Sát khuẩn ngoài găng bằng cồn 70 độ
B. Sát khuẩn ngoài găng bằng cồn có chứa Chlorhexidine
C. Không được sử dụng 1 đôi găng để chăm sóc cho nhiều bệnh nhân
D. Đeo thêm 1 đôi găng khác lên đôi găng đang đeo
Câu 134. Điều dưỡng sử dụng khẩu trang y tế trong trường hợp nào:
A. Khi làm việc trong khu vực phẫu thuật hoặc các khu vực đòi hỏi vô khuẩn
B. Khi viết hồ sơ trong phòng hành chính
C. Khi phát thuốc cho bệnh nhân khi điều dưỡng và bệnh nhân không có bệnh về đường hô hấp
D. Khi lĩnh thuốc từ khoa Dược.
Câu 135. Phương pháp xử lý tại chỗ khi bị máu, dịch tiết của người bệnh văng, bắn vào niêm mạc
A. Rửa vết thương, rửa các vết máu bắn dưới vòi nước; rửa mắt, xúc miệng bằng nước sạch.
B. Xét nghiệm để kiểm tra xem có bị lây nhiễm các bệnh truyền nhiễm
C. Sử dụng kháng sinh dự phòng các bệnh nhiễm khuẩn
D . Báo cáo khoa Kiểm soát nhễm khuẩn theo dõi, dự phòng phơi nhiễm
Câu 136. Bộ phận quản lý, tiếp nhận các trường hợp nhân viên y tế bị tai nạn nghề nghiệp do vật sắc nhọn, văng bắn máu và dịch cơ thể tại Bệnh viện.
A. Phòng Tổ chức – Hành chính
B. Khoa/Tổ Kiểm soát nhiễm khuẩn
C. Phòng Điều dưỡng
D. Khoa Kiểm soát dịch bệnh
Câu 137. Nhân viên y tế bị tai nạn nghề nghiệp do vật sắc nhọn, văng bắn máu và dịch cơ thể, bệnh nhân nghi ngờ HIV dương tính thì phải xử lý như thế nào:
A. Nhân viên cần được điều trị sau phơi nhiễm; Xét nghiệm theo dõi sau 3 tháng, 6 tháng.
B. Xét nghiệm theo dõi sau 1 tháng
C. Xét nghiệm theo dõi sau 3 tháng.
D. Xét nghiệm theo dõi sau 6 tháng.
Câu 138. Góc độ trong tiêm bắp là:
A. 100 - 150
B. 300 - 450
C. 600 - 900
Câu 139. Góc độ trong tiêm dưới da:
A. 100 - 150
B. 300 - 450
C. 600 - 900
Câu 140. Góc độ tiêm trong da:
A. 100 - 150
B. 300 - 450
C. 600 - 900
Câu 141. Cần vệ sinh tay khi:
A. Trước khi tiếp xúc với người bệnh
B. Trước khi ghi chép HSBA
C. Sau khi ghi chép HSBA
Câu 142. Thời điểm vệ sinh tay
A. Trước khi tiếp xúc với người bệnh
B. Trước khi làm thủ thuật vô khuẩn
C. Sau khi tiếp xúc với máu và dịch cơ thể
D. Sau khi chăm sóc người bệnh
E. Sau khi đụng chạm vào những vùng xung quanh người bệnh
Câu 143. Mũi tiêm an toàn
A. Không gây nguy hại cho người nhận mũi tiêm
B. Không gây nguy hại cho người tiêm
C. Không gây nguy hại cho cộng đồng
D. Cả A, B và C
Câu 144. Để phòng, chống phản vệ thì trước khi tiêm thuốc cho người bệnh phải
A. Động viên tinh thần người bệnh
B. Hỏi NB về tiền sử dị ứng thuốc, thức ăn…
C. Công khai thuốc và yêu cầu NB ký nhận
Câu 145. Xử trí đầu tiên của điều dưỡng khi bệnh nhân có dấu hiệu phản vệ
A. Thở oxy
B. Tiêm dưới da 1/2-1 ống Adrenalin
C. Ngừng đường tiếp xúc với dị nguyên
D. Báo cáo ngay với bác sĩ
Câu 146. Vị trí tiêm trong da
A. 1/3 trên mặt trước trong cẳng tay
B. A và 1/3 trên mặt trước ngoài cánh tay
C. 1/4 trên ngoài mông
D. 1/3 giữa cơ delta
Câu 147. Vị trí tiêm dưới da
A. 1/3 giữa mặt trước ngoài cánh tay
B 1/3 giữa mặt trước ngoài đùi
C. A, B và dưới da bụng
D. 1/3 giữa cơ delta
Câu 148. Vị trí tiêm bắp:
A. 1/3 giữa cơ delta
B. 1/3 giữa mặt ngoài cánh tay
C. 1/3 giữa mặt trước ngoài đùi
D. 1/4 trên ngoài mông
E. Tất cả các vị trí trên
Câu 149. Virut HIV lây truyền qua đường
A. Quan hệ tình dục
B. Phơi nhiễm với máu, sản phẩm của máu
C. Từ mẹ sang con
D. Tất cả các phương án trên
Câu 150. Sát khuẩn vị trí tiêm theo hình xoáy ốc, đường kính tối thiểu
A. 10 cm
B. 15 cm
C. 20 cm
Câu 151. Khi thực hiện kỹ thuật tiêm truyền tĩnh mạch điều dưỡng nên chọn:
A. Chọn tĩnh mạch nổi, mềm mại, không di động, da vùng tiêm nguyên vẹn
A. Chọn vùng da mỏng, ít va chạm, trắng, không sẹo, không có lông
A. Chọn vị trí tiêm truyền sao cho thuận tay để người thực hiện kỹ thuật có thao tác chính xác, an toàn.
Câu 152. Khi thực hiện kỹ thuật tiêm trong da điều dưỡng nên chọn:
A. Chọn tĩnh mạch nổi, mềm mại, không di động, da vùng tiêm nguyên vẹn
B. Chọn vùng da mỏng, ít va chạm, trắng, không sẹo, không có lông
C. Chọn vị trí tiêm sao cho thuận tay để người thực hiện kỹ thuật có thao tác chính xác, an toàn.
Câu 153. Mục đích của đeo găng tay trong tiêm là:
A. Dự phòng phơi nhiễm với máu và dịch tiết
A. Dự phòng phơi nhiễm với vật sắc nhọn
A. Dự phòng phơi nhiễm với dịch tiết và mồ hôi
Câu 154. Không được sử dụng khẩu trang, kính bảo vệ mắt trong trường hợp nào sau đây:
A. Tiêm truyền tĩnh mạch trung tâm
B. Tiêm bắp, trong da, dưới da, tĩnh mạch ngoại biên
C. Tiêm cho người bệnh mắc bệnh lây qua đường hô hấp.
Câu 155. Để đảm bảo an toàn cho người bệnh, trước khi tiêm phải thực hiện:
A. 5 đúng: đúng người bệnh, đúng thuốc, đúng liều lượng, đúng thời điểm, đúng đường tiêm
B. 3 kiểm tra: tra tên người bệnh, tra thuốc, tra liều lượng
C. 5 đối chiếu: đối giường bệnh, đối nhãn thuốc, đối liều lượng, đối đường dùng, đối thời gian
D. Tất cả các phương án trên
Câu 156. Để phòng tránh xơ hóa cơ hoặc đâm kim vào dây thần kinh, điều dưỡng cần:
A. Chọn vùng da tiêm mềm mại, không có tổn thương, không có sẹo lồi lõm
B. Xác định đúng vị trí tiêm, góc độ và độ sâu
C. Khối lượng thuốc tiêm bắp cho mỗi lần tiêm không quá mức quy định
D. Không tiêm nhiều lần vào cùng một vị trí trên cùng một người bệnh
E. Tất các các phương án trên
Câu 157. Để phòng ngừa nguy cơ đổ lỗi trách nhiệm cho người tiêm cần phải:
A. Thông báo, giải thích rõ cho người bệnh hoặc người nhà người bệnh trước khi tiêm thuốc
B. Đánh giá tình trạng người bệnh trước, trong và sau khi tiêm
C. Pha thuốc và lấy thuốc tiêm trước sự chứng kiến của người bệnh hoặc người nhà người bệnh.
D. Tất cả các phương án trên
Câu 158. Nguyên tắc khi lấy thuốc vào bơm tiêm:
A. Không sử dụng một bơm kim tiêm đã lấy thuốc để dùng cho nhiều người bệnh
B. Không tái sử dụng bơm kim tiêm
C. Không sử dụng một bơm kim tiêm pha thuốc duy nhất để pha cho nhiều lọ thuốc
D. A, B, C và không kết hợp thuốc còn thừa lại để dùng sau
E. D và không được bơm khí vào lọ thuốc để lấy thuốc cho dễ.
Câu 159. Để phòng ngừa tổn thương do kim tiêm và phơi nhiễm đường máu cần:
A. Loại bỏ các vật sắc nhọn và kim tiêm khi có thể hoặc sử dụng kim luồn an toàn
B. Loại bỏ các mũi tiêm không cần thiết
C. A, B và loại bỏ các vật sắc nhọn không cần thiết
D. C và măng găng tay khi có nguy cơ tiếp xúc với máu và dịch tiết của người bệnh hoặc da tay của nhân viên y tế bị tổn thương
E. D và có phương tiện đựng chất thải sắc nhọn phù hợp.
Câu 160. Cách xử trí tổn thương do kim tiêm hay vật sắc nhọn:
A. Rửa ngay vùng da bị tổn thương bằng xà phòng và nước, dưới vòi nước chảy
B. A và để máu ở vết thương tự chảy, không nặn bóp vết thương
C. B và sử dụng thuốc khử khuẩn trên vùng da bị tổn thương.
D. C và không cọ hoặc trà xát khu vực bị tổn thương
Câu 161. Cách xử lý bắn máu hoặc dịch cơ thể lên miệng
A. Nhổ khạc ngay máu hoặc dịch cơ thể và xúc miệng bằng nước nhiều lần
B. Xỉ mũi và rửa sạch vùng bị ảnh hưởng bằng nước sạch hoặc NaCL 0,9%
C. A và Sử dụng thuốc khử khuẩn súc miệng
D. A và không đánh răng
Câu 162. Cách xử lý bắn máu hoặc dịch cơ thể lên mũi
A. Nhổ khạc ngay máu hoặc dịch cơ thể và xúc miệng bằng nước nhiều lần
B. Xỉ mũi và rửa sạch vùng bị ảnh hưởng bằng nước hoặc nước muối 0,9% vô khuẩn.
C. B và không sử dụng thuốc khử khuẩn nhỏ mũi
D. B và sử dụng thuốc khử khuẩn nhỏ mũi
Câu 163. Cách xử lý bắn máu hoặc dịch cơ thể lên da nguyên vẹn
A. Rửa khu vực bị vấy máu hoặc dịch cơ thể ngay bằng xà phòng và nước dưới vòi nước chảy
B. A và không chà sát khu vực bị vấy máu hoặc dịch
C. A và sử dụng thuốc khử khuẩn sát khuẩn da
D. Báo cáo ngay với lãnh đạo khoa để có hướng giải quyết
Câu 164. Biện pháp kiểm soát về hành chính để phòng ngừa tổn thương do kim tiêm và phơi nhiễm đường máu
A. Phân bổ đủ nguồn lực để đảm bảo an toàn cho nhân viên y tế
B. Không đậy nắp kim tiêm sau khi tiêm
C. Đặt các thùng đựng vật sắc nhọn trong tầm mắt và tầm tay
D. Niêm phong và đổ bỏ thùng đựng vật sắc nhọn khi đã đầy ở mức 3/4
Câu 165. Chọn vị trí tiêm trong da:
A. 1/3 trên mặt ngoài cánh tay
B. 1/3 giữa mặt trước ngoài đùi
C. 1/3 trên ngoài của đường nối từ gai chậu trước trên với mỏm xương cụt
D. 1/3 giữa mặt trước ngoài cánh tay
Câu 166. Các giải pháp để tăng cường thực hành tiêm an toàn
A. Giảm hoặc loại bỏ các mũi tiêm không cần thiết
B. Đảm bảo đầy đủ các phương tiện, dụng cụ, thuốc cho kỹ thuật tiêm
C. Tăng cường công tác quản lý người bệnh
D. Cả A, B đều đúng
E. Cả B, C đều đúng
Câu 167. Sắp xếp tầng 1 của xe tiêm gồm những dụng cụ gì:
A. Phương tiện vô khuẩn và sạch, dụng cụ thường xuyên sử dụng như bơm, kim tiêm, sát khuẩn da, sổ thuốc
B. Bơm kim tiêm, dây truyền, kim luồn dự trữ, găng tay, máy đo huyết áp, hộp thuốc, hộp chống sốc.
C. Đựng các hộp túi chứa chất thải
D. Đựng các dung dịch khử khuẩn
Câu 168. Sắp xếp tầng 2 (hoặc ngăn kéo) của xe tiêm gồm những dụng cụ gì:
A. Phương tiện vô khuẩn và sạch, dụng cụ thường xuyên sử dụng như bơm, kim tiêm, sát khuẩn da, sổ thuốc
B. Bơm kim tiêm, dây truyền, kim luồn dự trữ, găng tay, máy đo huyết áp, hộp thuốc, hộp chống sốc.
C. Đựng các hộp túi chứa chất thải
D. Đựng các dung dịch khử khuẩn
Câu 169. Thực hiện 5 đúng cần phải thực hiện vào những thời điểm nào trong quy trình tiêm truyền:
A. Chuẩn bị phương tiện, thuốc tiêm và trước khi tiêm
B. Chuẩn bị phương tiện, thuốc tiêm và sau khi tiêm
C. Sau khi chuẩn bị người bệnh và sau khi tiêm
D. Sau khi chuẩn bị người bệnh và trước khi tiêm
Câu 170. Nếu nhận y lệnh miệng (trong trường hợp cấp cứu) người điều dưỡng cần làm:
A. Nhắc lại tên thuốc cho Bác sĩ xác nhận trước khi tiêm
B. Nhắc lại tên thuốc, đọc từng chữ cái rõ ràng để bác sĩ xác nhận.
C. Thực hiện tiêm thuốc cấp cứu ngay cho người bệnh
D. Gọi người hỗ trợ tiêm ngay cho người bệnh nếu bản thân đang thực hiện thủ thuật cấp cứu khác.
Câu 171. Nguyên tắc lấy thuốc vào bơm tiêm:
A. Sử dụng 1 bơm tiêm đã lấy thuốc để dùng cho nhiều người bệnh
B. Không tái sử dụng bơm kim tiêm
C. Sử dụng 1 bơm kim tiêm để pha nhiều thuốc cho cùng 1 loại thuốc.
D. Có thể kết hợp thuốc còn thừa của lọ này để dùng với lọ sau.
Câu 173. Nếu đã lấy thuốc ra bơm tiêm, vì một lý do nào đó không thể tiêm ngay, điều dưỡng cận thực hiện
A. Vứt bỏ bơm tiêm đó
B. Đưa bơm tiêm đó vào bao nilonđựng bơm tiêm (được giữ lại khi mở bơm tiêm) và giữ lại trong hộp hoặc khay được hấp sấy khô
C. Cho bơm tiêm vào khay vô khuẩn, sử dụng trong thời gian sớm nhất có thể
D. Tất cả các đáp án trên đều sai
