WorksheetsTừ vựng IELTS 16
Total questions: 244
Worksheet time: 12hrs 12mins
actively (adv)
adipose tissue (n)
agile (adj)
anecdotal (adj)
appear to (v)
associated with (adj)
assumption (n)
barrel (n)
bedridden (adj)
breakthrough (n)
calcium (n)
calculated (adj)
calorie (n)
capacity (n)
cholesterol (n)
comparative (adj)
conscious (adj)
cub (n)
deliberate (adj)
dense (adj)
density (n)
deplete (v)
diabetes (n)
dislodge (v)
emerge (v)
extreme condition (n)
far-reaching consequence (n)
fast (v)
field (n)
food starvation (n)
frustration (n)
genome (n)
hand-raised (adj)
hibernate (v)
increasingly (adj)
insufficient (adj)
intake (n)
majestic (adj)
manipulate (v)
maternity den (n)
mechanism (n)
mutation (n)
nutrient (n)
osteoporosis (n)
out of reach (phr)
paradox (n)
perceive (v)
physiologist (n)
pregnancy (n)
pregnant (adj)
paradox (n) nghịch lý, điều bí ẩn
perceive (v) cho là, xem là
physiologist (n) nhà sinh lý học
pregnancy (n) sự mang thai
pregnant (adj) có thai
primate (n) loại linh trưởng
reformation (n) sự cải tạo, sự sửa đổi
reserve (n) nguồn dự trữ
resort to (v) sử dụng đến
shed light on (phr) làm sáng tỏ
sled (n) xe trượt tuyết
the Arctic (n) Bắc Cực
thought-out (adj) có suy nghĩ
toughest environment (n) môi trường khắc nghiệt nhất
undergo (v) trải qua
underneath (prep) ở dưới
a vast maze (phr) mê cung rộng lớn
archetype = prototype (n) nguyên mẫu
artefact (n) cổ vật
as a whole (phr) nói chung
astonish (v) làm kinh ngạc
attribute (v) cho rằng
burial (n) việc chôn cất
carve (v) chạm khắc
chamber (n) phòng ngủ
clay (n) đất sét
complex (n) khu phức hợp
conceive (v) lên ý tưởng
constitute (v) cấu thành, là
courtyard (n) sân nhỏ
deceased (adj) chết
definite (adj) rõ ràng
discourage (v) làm nản lòng
dump (v) đổ thành đống
dynasty (n) vương triều
encircle (v) bao quanh
evolution (n) sự tiến hóa, sự phát triển
exaggeration (n) sự phóng đại, nói quá
excavate (v) khai quật
external (adj) bên ngoài
false door (n) cánh cửa giả
grand (adj) rất lớn, hùng vĩ
grave goods (n) đồ tùy táng (đồ chôn cùng người chết)
grave robber (n) kẻ cướp mộ
hectare (n) héc ta (10,000 m2)
honor (v) tôn vinh
in advance (phr) trước
incorporate (v) kết hợp
inscribe (v) viết khắc lên
intricate (adj) phức tạp
inward incline (phr) nghiêng hướng vào trong
living quarters (n)
incorporate (v) kết hợp
inscribe (v) viết khắc lên
intricate (adj) phức tạp
inward incline (phr) nghiêng hướng vào trong
living quarters (n) khu nhà ở
mass (n) khối, khối lượng
milestone (n) cột mốc quan trọng
monument (n) công trình kỷ niệm
occupy (v) cư ngụ, chiếm đóng
overlook (v) bỏ qua
owing to (phr) bởi vì
passage (n) lối đi
pile (v) xếp chồng
precaution (n) sự phòng ngừa
predecessor (n) tổ tiên, người tiền nhiệm, phiên bản trước (vật)
priest (n) linh mục
prior to (phr) trước khi
progressively (adv) dần dần
reign (n, v) triều đại, cai trị
remains (n) cái còn lại, tàn tích, hài cốt
represent (v) tượng trưng
ruler (n) người cai trị
shaft (n) hầm
shrine (n) miếu thờ
stack (v) xếp chồng
stone slab (n) phiến đá
temple (n) ngôi đền
thoroughly (adv) 1 cách kỹ lưỡng
to the memory of (phr) để tưởng nhớ
tomb (n) ngôi mộ
trench (n) rãnh, mương
tribute (n) vật để tôn kính
vessel (n) vật chứa rỗng (bình, chậu, thùng ...)
adequately (adv) đủ
advent (n) sự xuất hiện, sự ra đời
algorithm (n) thuật toán
alter (v) thay đổi
apocalyptic (adj) liên quan đến tận thế
appealing to (adj) thu hút
artificial (adj) nhân tạo
as a result of (phr) bởi vì
assess (v) đánh giá
astounding (adj) đáng kinh ngạc
bold (adj) táo bạo
boundary (n) ranh giới
business consultancy (n) công ty tư vấn kinh doanh
call to arms (phr) lời kêu gọi
campaign (n) chiến dịch
capacity (n) khả năng
capital (n) vốn
client (n) khách hàng
cognitive task (n) nhiệm vụ nhận thức
campaign (n) chiến di ̣ch
capacity (n) khả năng
capital (n) vốn
client (n) khách hàng
cognitive task (n) nhiệm vụ nhận thức
comprehend (v) hiểu sâu
conventional (adj) thông thường, truyền thống
corporate (adj) thuộc về doanh nghiệp
creep into (v) len lỏi vào
cultural shift (n) sự thay đổi về văn hóa
democracy (n) dân chủ
deter someone from doing something (adj) ngăn ai làm gì
dilemma (n) tình huống khó khăn, tiến thoái lưỡng nan
discouraged (adj) bị ngăn chặn
disruptive effect (n) tác động mang tính đột phá
employment (n) công việc
effectively (adv) thực sự
enforce (v) thực thi
enhancement (n) sự cải thiện
envisage (v) hình dung
expertise (n) chuyên môn
extent (n) mức độ
fallacy (n) sự ngụy biến, sự sai lầm
fundamental (adj) cơ bản
guarantee (v) đảm bảo
handle (v) xử lí, giải quyết
highlight (v) làm nổi bật
human instinct (n) bản năng con người
innovation (n) sự đổi mới
intrusion (n) sự xâm nhập
intuition (n) trực giác
job security (n) khả năng giữ lại công việc (không bị mất việc làm)
judgement (n) sự đánh giá
labour market (n) thị trường lao động
leading (adj) hàng đầu
legal contract (n) hợp đồng pháp lý
legitimate (adj) chính thống, hợp pháp
life course (n) quãng đời
market intelligence (n) thông tin tình báo thị trường
mass production (n) sự sản xuất hàng loạt
misguided (adj) sai lầm
monitor (v) quan sát
not without (phr) không phải là không có
novice (n) người mới vào nghề
objective (n) mục tiêu
offer (v) đề nghị
outperform (v)
not without (phr) không phải là không có
novice (n) người mới vào nghề
objective (n) mục tiêu
offer (v) đề nghị
outperform (v) làm tốt hơn
parallel (n) sự giống nhau
pensioned retirement (n) nghỉ hưu có lương
peripheral (adj) ngoại vi
potential (n) tiềm năng
pre-empt (v) ngăn chặn trước
productivity (n) năng suất
profound effect (n) ảnh hưởng sâu sắc
pronounce (v) tuyên bố
reach a decision (phr) đi đến quyết định
redeployment (n) sự tái bố trí nhân sự
redundancy (n) sự dư thừa (nhân công, ...)
reliance (n) sự tin cậy
resentful (adj) phẫn nộ
restrict (v) hạn chế
routine (adj) thông thường, đều đặn
salespeople (n) nhân viên tiếp thị
scenario (n) tình huống
sector (n) bộ phận, khu vực
seize the opportunity (phr) nắm bắt cơ hội
short-sighted (adj) thiển cận, bị cận thị
social policies (n) chính sách xã hội
subsistence agriculture (n) nền nông nghiệp tự cung tự cấp
switch (v) chuyển đổi
tackle (v) giải quyết
take over (v) kiểm soát
task (n) nhiệm vụ
telecommunication company (n) công ty viễn thông
thriving (adj) thịnh vượng
trajectory = path (n) con đường
transition (n) sự chuyển tiếp
transparent (adj) minh bạch, rõ ràng
trustworthy (adj) đáng tin cậy
undertake (v) thực hiện
whereby (adv) mà qua đó
with regard to (phr) về mặt
work to one’s advantage (phr) có lợi cho ai đó
workforce (n) lực lượng lao động
working practices (n) cách thức làm việc
