wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về thiết bị may

Total questions: 146

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Phân loại thiết bị may gồm mấy phương pháp?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

2.

Phân loại máy may theo dạng mũi may gồm mấy loại?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

3.

Phân loại máy may theo hình dáng gồm:

a)

Máy may đế bằng, đế nổi, đế trụ, đến đòn dọc, đế đòn ngang.

b)

Máy may đế bằng, đế trụ, đến đòn dọc, đế đòn ngang.

c)

Máy may đế nổi, đế trụ, đến đòn dọc, đế đòn ngang.

d)

Máy may đế bằng, đế nổi, đế trụ, đế đòn ngang.

4.

Ký hiệu 100 là dạng mũi may nào?

a)

Mũi may móc xích đơn

b)

Mũi may móc xích kép

c)

Mũi may móc thắt nút

d)

Mũi may móc vắt sổ

5.

Ký hiệu 300 là dạng mũi may nào?

a)

Mũi may móc xích đơn

b)

Mũi may móc xích kép

c)

Mũi may móc thắt nút

d)

Mũi may móc vắt sổ

6.

Ký hiệu 400 là dạng mũi may nào?

a)

Mũi may móc xích đơn

b)

Mũi may móc xích kép

c)

Mũi may móc thắt nút

d)

Mũi may móc vắt sổ

7.

Ký hiệu 500 là dạng mũi may nào?

a)

Mũi may móc chần diễu

b)

Mũi may móc xích kép

c)

Mũi may móc thắt nút

d)

Mũi may móc vắt sổ

8.

Ký hiệu 600 là dạng mũi may nào?

a)

Mũi may móc chần diễu

b)

Mũi may móc xích kép

c)

Mũi may móc thắt nút

d)

Mũi may móc vắt sổ

9.

Cơ cấu 4 khâu phẳng là?

a)

Cơ cấu cơ bản được áp dụng rộng rãi để biến chuyển động quay thành lắc hoặc ngược lại.

b)

Cơ cấu cơ bản được áp dụng rộng rãi để biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến.

c)

Cơ cấu cơ bản được áp dụng rộng rãi để truyền chuyển động giữa hai trục song song.

d)

Cơ cấu cơ bản được áp dụng rộng rãi để truyền chuyển động giữa hai trục vuông góc.

10.

Cơ cấu Culit là?

a)

Cơ cấu biến thể của cơ cấu bốn khâu phẳng khi thay thế thanh truyền bằng một khớp trượt và một khớp bản lề.

b)

Cơ cấu biến thể của cơ cấu bốn khâu phẳng khi chiều dài khâu CD lớn lên vô hạn, để biến chuyển động quay tròn của tay quay thành chuyển động tịnh tiến của con trượt.

c)

Cơ cấu cơ bản được áp dụng rộng rãi để truyền chuyển động giữa hai trục song song.

d)

Cơ cấu cơ bản được áp dụng rộng rãi để truyền chuyển động giữa hai trục vuông góc.

11.

Cơ cấu truyền động bằng đai là?

a)

Cơ cấu biến thể của cơ cấu bốn khâu phẳng khi thay thế thanh truyền bằng một khớp trượt và một khớp bản lề.

b)

Cơ cấu biến thể của cơ cấu bốn khâu phẳng khi chiều dài khâu CD lớn lên vô hạn, để biến chuyển động quay tròn của tay quay thành chuyển động tịnh tiến của con trượt.

c)

Cơ cấu dùng để truyền động quay giữa hai trục song song

d)

Cơ cấu cơ bản được áp dụng rộng rãi để truyền chuyển động giữa hai trục vuông góc

12.

Cơ cấu truyền động bằng Trục vít–Bánh vít là?

a)

Cơ cấu biến thể của cơ cấu bốn khâu phẳng khi thay thế thanh truyền bằng một khớp trượt và một khớp bản lề.

b)

Cơ cấu biến thể của cơ cấu bốn khâu phẳng khi chiều dài khâu CD lớn lên vô hạn, để biến chuyển động quay tròn của tay quay thành chuyển động tịnh tiến của con trượt.

c)

Cơ cấu dùng để truyền động quay giữa hai trục song song

d)

Cơ cấu dùng để truyền chuyển động quay giữa hai trục vuông góc trong không gian với tỷ số truyền lớn

13.

Cơ cấu Man là?

a)

Cơ cấu dùng để biến chuyển động quay liên tục của khâu chủ động quay thành chuyển động quay gián đoạn của khâu bị động.

b)

Cơ cấu dùng để truyền chuyển động giữa hai trục giao nhau một góc không lớn nhưng có thể thay đổi trong quá trình chuyển động.

c)

Cơ cấu dùng để truyền hoặc cắt chuyển động quay giữa hai trục đồng trục khi có tác động của cơ cấu điều khiển.

d)

Cơ cấu dùng truyền chuyển động quay giữa hai trục chỉ theo một chiều quay nhất định.

14.

Mũi may nào dưới đây là mũi may dấu mũi?

a)

101

b)

103

c)

301

d)

401

15.

Mũi may nào sau đây thực hiện đường may thắt nút kiểu zic zắc?

a)

301 và 304

b)

304 và 308

c)

308 và 309

d)

301 và 309

16.

may nào dưới đây là mũi may dấu mũi?

a)

101

b)

103

c)

301

d)

401

17.

Mũi may nào sau đây thực hiện đường may thắt nút kiểu zic zắc?

a)

301 và 304

b)

304 và 308

c)

308 và 309

d)

301 và 309

18.

Đặc tính nào dưới đây thuộc mũi may thắt nút?

a)

Độ đàn hồi lớn

b)

Độ bền kém

c)

Rất bền chặt

d)

Hướng tạo mũi chỉ thực hiện được một chiều

19.

Đặc tính nào dưới đây không thuộc mũi may thắt nút?

a)

Độ đàn hồi lớn

b)

Bộ tạo mũi phức tạp

c)

Rất bền chặt

d)

Hướng tạo mũi thực hiện được hai chiều

20.

Đặc tính nào dưới đây không thuộc mũi may móc xích kép?

a)

Độ đàn hồi lớn

b)

Bộ tạo mũi phức tạp

c)

Độ bền ổn định

d)

Tiêu hao chỉ nhiều

21.

Đặc tính nào dưới đây không có trong các mũi may móc xích đơn, móc xích kép và vắt sổ?

a)

Độ đàn hồi lớn

b)

Bộ tạo mũi đơn giản

c)

Hướng tạo mũi chỉ thực hiện được một chiều

d)

Dễ bị đứt khi bị kéo giãn đường may

22.

Đặc tính nào dưới đây thuộc mũi may thắt nút?

a)

Chỉ không bị giới hạn

b)

Chỉ dưới bị giới hạn

c)

Phụ thuộc vào hướng may

d)

Tiêu hao chỉ nhiều

23.

Phát biểu nào sau đây thuộc phạm vi ứng dụng của mũi may móc xích kép?

a)

Dùng cho tất cả những loại máy may bằng, đường may thẳng

b)

Dùng cho một số máy chuyên dùng như máy thùa, máy đính cúc.

c)

Ứng dụng cho tất các loại máy may đường thẳng, cho tất cả các loại nguyên liệu. Đặc biệt ứng dụng cho các loại máy có nhiều đường may thẳng song song các dạng mũi may khác không thực hiện được.

d)

Cả A, B và C đều đúng

24.

Phát biểu nào sau đây thuộc phạm vi ứng dụng của mũi may móc xích kép?

a)

Dùng cho tất cả những loại máy may bằng, đường may thẳng

b)

Dùng cho các loại vải dệt thoi, da và bạt (vải dệt kim ít được sử dụng).

c)

Dùng cho các loại máy may chuyên dùng (thùa khuyết, di bọ...) và máy may đường thẳng mà không hạn chế không gian.

d)

Dùng trong các loại máy chuyên dùng không có yêu cầu bước may quá nhỏ

25.

Phát biểu nào sau đây thuộc phạm vi ứng dụng của mũi may vắt sổ?

a)

Đường may vắt sổ dùng để bọc viền hoặc cuốn mép cắt chi tiết sản phẩm cho tất cả nguyên liệu. Đặc biệt là để cuốn mép cho các loại sản phẩm thuộc loại nguyên liệu có độ đàn hồi lớn như thun

b)

Dùng cho các loại vải dệt thoi, da và bạt (vải dệt kim ít được sử dụng)

c)

Dùng cho các loại máy may chuyên dùng (thùa khuyết, di bọ...) và máy may đường thẳng mà không hạn chế không gian.

d)

Dùng trong các loại máy chuyên dùng không có yêu cầu bước may quá nhỏ

26.

Phát biểu nào sau đây thuộc phạm vi ứng dụng của mũi may thắt nút?

a)

Dùng cho tất cả những loại máy may bằng đường thẳng, dùng cho các loại nguyên liệu dệt thoi, da và bạt.

b)

Ứng dụng cho tất cả các loại máy may đường thẳng, cho tất cả các loại nguyên liệu. Đặc biệt ứng dụng cho các loại máy có nhiều đường may thẳng song song các dạng mũi may khác không thực hiện được

c)

Dùng để bọc viền hoặc cuốn mép cắt chi tiết sản phẩm cho tất cả nguyên liệu. Đặc biệt là để cuốn mép cho các loại sản phẩm thuộc loại nguyên liệu có độ đàn hồi lớn như thun.

d)

Cả 3 đáp án trên

27.

Phát biểu nào dưới đây đúng cho mũi may móc xích đơn?

a)

Là dạng mũi may được tạo bởi một chỉ của kim kết hợp với một móc

b)

Là dạng mũi may được tạo bởi một chỉ của kim kết hợp với một ổ

c)

Là dạng mũi may được tạo bởi một chỉ của kim kết hợp với một chỉ của móc

d)

Là dạng mũi may được tạo bởi một hoặc hai chỉ của kim kết hợp với không, một, hai chỉ của móc

28.

Phát biểu nào dưới đây đúng cho mũi may móc xích kép?

a)

Là dạng mũi may được tạo bởi một chỉ của kim kết hợp với một móc

b)

Là dạng mũi may được tạo bởi một chỉ của kim kết hợp với một ổ

c)

Là dạng mũi may được tạo bởi một chỉ của kim kết hợp với một chỉ của móc

d)

Là dạng mũi may được tạo bởi một hoặc hai chỉ của kim kết hợp với không, một, hai chỉ của móc

29.

át biểu nào dưới đây đúng cho mũi may móc xích kép?

a)

Là dạng mũi may được tạo bởi một chỉ của kim kết hợp với một móc

b)

Là dạng mũi may được tạo bởi một chỉ của kim kết hợp với một ổ

c)

Là dạng mũi may được tạo bởi một chỉ của kim kết hợp với một chỉ của móc

d)

Là dạng mũi may được tạo bởi một hoặc hai chỉ của kim kết hợp với không, một, hai chỉ của móc

30.

Phát biểu nào dưới đây đúng cho mũi may thắt nút?

a)

Là dạng mũi may được tạo bởi một chỉ của kim kết hợp với một móc

b)

Là dạng mũi may được tạo bởi một chỉ của kim kết hợp với một ổ

c)

Là dạng mũi may được tạo bởi một chỉ của kim kết hợp với một chỉ của móc

d)

Là dạng mũi may được tạo bởi một hoặc hai chỉ của kim kết hợp với không, một, hai chỉ của móc

31.

Phát biểu nào dưới đây đúng cho mũi may vắt sổ?

a)

Là dạng mũi may được tạo bởi một chỉ của kim kết hợp với một móc

b)

Là dạng mũi may được tạo bởi một chỉ của kim kết hợp với một ổ

c)

Là dạng mũi may được tạo bởi một chỉ của kim kết hợp với một chỉ của móc

d)

Là dạng mũi may được tạo bởi một hoặc hai chỉ của kim kết hợp với không, một, hai chỉ của móc

32.

Phát biểu nào sau đây thuộc phạm vi ứng dụng của mũi móc xích đơn?

a)

Dùng cho một số máy chuyên dùng như máy thùa, máy đính cúc.

b)

Đường thẳng 101 dùng để may miệng bao, đính cúc.

c)

Đường thẳng 103 dùng để may gấu áo, gấu quần...

d)

Cả A, B và C đều đúng

33.

Loại máy nào sau đây dung để may các chi tiết dạng phẳng?

a)

Máy may 1 kim mũi may thắt nút

b)

Máy may đòn dọc

c)

Máy may đòn ngang

d)

Máy may dạng trụ

34.

Loại máy nào sau đây dung để may cuốn sườn áo bụng tay trên áo sơ mi?

a)

Máy may 1 kim mũi may thắt nút

b)

Máy may đòn dọc

c)

Máy may đòn ngang

d)

Máy may dạng trụ

35.

Loại máy nào sau đây thường dùng để may các loại gấu quần?

a)

Máy may 1 kim mũi may thắt nút

b)

36.

Loại máy nào sau đây thường dùng để may các loại gấu quần ?

a)

Máy may 1 kim mũi may thắt nút

b)

Máy may đòn dọc

c)

Máy may đòn ngang

d)

Máy may dạng trụ

37.

Đâu là cấu tạo của cơ cấu 4 khâu phẳng?

4 lines
38.

Đâu là cấu tạo của cơ cấu Tay quay-Con trượt?

4 lines
39.

Đâu là cấu tạo của cơ cấu Culit?

4 lines
40.

Đâu là cấu tạo của cơ cấu truyền động bằng đai?

4 lines
41.

Cơ cấu nào dưới đây được gọi là cơ cấu Man?

4 lines
42.

Cơ cấu cam nào dưới đây được gọi là cam quay cần lắc ?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Cơ cấu cam nào dưới đây được gọi là cam quay cần đẩy ?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Cơ cấu cam nào dưới đây được gọi là cam tịnh tiến cần lắc ?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Cơ cấu cam nào dưới đây được gọi là cam tịnh tiến cần đẩy ?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Đâu là cấu tạo của cơ cấu Các đăng ?

a)

Cơ cấu dùng để biến chuyển động quay liên tục của khâu chủ động quay thành chuyển động quay gián đoạn của khâu bị động.

b)

Cơ cấu dùng để truyền chuyển động giữa hai trục giao nhau một góc không lớn nhưng có thể thay đổi trong quá trình chuyển động.

c)

Cơ cấu dùng để truyền hoặc cắt chuyển động quay giữa hai trục đồng trục khi có tác động của cơ cấu điều khiển.

d)

Cơ cấu dùng truyền chuyển động quay giữa hai trục chỉ theo một chiều quay nhất định.

47.

Cơ cấu ly hợp là?

a)

Cơ cấu dùng để biến chuyển động quay liên tục của khâu chủ động quay thành chuyển động quay gián đoạn của khâu bị động.

b)

Cơ cấu dùng để truyền chuyển động giữa hai trục giao nhau một góc không lớn nhưng có thể thay đổi trong quá trình chuyển động.

c)

Cơ cấu dùng để truy

48.

Cơ cấu lý hợp một chiều là?

a)

Cơ cấu dùng để biến chuyển động quay liên tục của khâu chủ động quay thành chuyển động quay gián đoạn của khâu bị động.

b)

Cơ cấu dùng để truyền chuyển động giữa hai trục giao nhau một góc không lớn nhưng có thể thay đổi trong quá trình chuyển động.

c)

Cơ cấu dùng để truyền hoặc cắt chuyển động quay giữa hai trục đồng trục khi có tác động của cơ cấu điều khiển.

d)

Cơ cấu dùng truyền chuyển động quay giữa hai trục chỉ theo một chiều quay nhất định.

49.

Cơ cấu cam là?

a)

Cơ cấu dùng để biến chuyển động của khâu dẫn thành chuyển động theo một quy luật nào đó của khâu bị dẫn do bề mặt của khâu dẫn quyết định.

b)

Cơ cấu dùng để truyền chuyển động giữa hai trục giao nhau một góc không lớn nhưng có thể thay đổi trong quá trình chuyển động.

c)

Cơ cấu dùng để truyền hoặc cắt chuyển động quay giữa hai trục đồng trục khi có tác động của cơ cấu điều khiển.

d)

Cơ cấu dùng truyền chuyển động quay giữa hai trục chỉ theo một chiều quay nhất định.

50.

Đầu máy gồm các bộ phận nào ?

a)

Thân máy và chân bàn máy

b)

Thân máy và đế máy

c)

Thân máy và mô tơ

d)

Thân máy và bàn máy

51.

Đầu máy may 1 kim ở vị trí nào ?

a)

Đặt nổi so với mặt bàn máy

b)

Là vị trí thao tác công nghệ

c)

Đặt ở vị trí sườn bên phải của bàn máy

d)

Đặt ở vị trí chân bàn máy

52.

Đế máy may 1 kim ở vị trí nào ?

4 lines
53.

Đế máy may 1 kim ở vị trí nào ?

a)

Đặt nổi so với mặt bàn máy bên trong có chứa các cơ cấu trụ kim, cần giật chỉ, hệ thống phân phối chuyển động tới các cơ cấu khác...

b)

Là vị trí thao tác công nghệ chứa các bộ phận tạo mũi như trục ổ, ổ móc, cơ cấu đẩy nguyên liệu...

c)

Đặt ở vị trí sườn bên phải của bàn máy

d)

Đặt ở vị trí chân bàn máy

54.

Thân máy có chi tiết máy nào dưới đây ?

a)

Trục chính

b)

Trục ổ

c)

Ổ móc

d)

Răng cưa

55.

Thân máy có cơ cấu nào dưới đây ?

a)

Cơ cấu ổ móc

b)

Cơ cấu đẩy nguyên liệu

c)

Cơ cấu trụ kim

d)

Chân bàn máy

56.

Đế máy có cơ cấu nào dưới đây ?

a)

Cơ cấu trụ kim

b)

Cơ cấu cầu giật chỉ

c)

Cơ cấu cam

d)

Cơ cấu ổ móc

57.

Đế máy có cơ cấu nào dưới đây ?

a)

Cơ cấu trụ kim

b)

Cơ cấu cầu giật chỉ

c)

Cơ cấu cam

d)

Cơ cấu đẩy nguyên liệu

58.

Đế máy có chi tiết nào dưới đây ?

a)

Trục ổ

b)

Trục chính

c)

Trụ chân vịt

d)

Trụ kim

59.

Bộ phận nào dưới đây dùng để đẩy nguyên liệu ?

a)

Là bộ phận kết hợp với kim để tạo mũi may

b)

Là bộ phận tiếp nhận và phân phối chuyển động

c)

Là bộ phận để tạo chiều dài mũi may

d)

Là bộ phận tạo chuyển động cho kim máy và cần giật chỉ

60.

Bộ phận nào dưới đây là bộ phận ổ móc ?

a)

Là bộ phận kết hợp với kim để tạo mũi may

b)

Là bộ phận tiếp nhận và phân phối chuyển động

c)

Là bộ phận để tạo chiều dài mũi may

d)

Là bộ phận tạo chuyển động cho kim máy và cần giật chỉ

61.

Bộ phận nào dưới đây là bộ phận trục chính ?

a)

Là bộ phận kết hợp với kim để tạo mũi may

b)

Là bộ phận tiếp nhận chuyển động từ động cơ và phân phối chuyển động

c)

Là bộ phận để tạo chiều dài mũi may

d)

Là bộ phận tạo chuyển động cho kim máy và cần giật chỉ

62.

Vận tốc tối đa của máy may thắt nút một kim thường là bao nhiêu?

a)

4000 vòng/phút

b)

4500 vòng/phút

c)

5000 vòng/phút

d)

5500 vòng/phút

63.

Chiều dài mũi may tối đa của máy may thắt nút một kim là bao nhiêu?

a)

4mm

b)

4,5mm

c)

5mm

d)

5,5mm

64.

Độ nâng bàn ép bằng gạt gối của máy may thắt nút một kim tối đa là bao nhiêu?

a)

10mm

b)

11mm

c)

12mm

d)

13mm

65.

Máy may thắt nút một kim thường có khả năng may được loại vật liệu nào sau đây?

a)

Vải mỏng

b)

Vải trung bình

c)

Vải dày

d)

Vải da, bạt, cao su

66.

Hành trình trụ kim của máy may 1 kim thắt nút?

a)

29,7mm

b)

30,7mm

c)

31,7mm

d)

32,7mm

67.

Cấu tạo ổ móc trên máy một kim thắt nút gồm mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Bộ phận nào dưới đây là kẹp nõn ổ?

a)

Là bộ phận chứa thoi và suốt

b)

Là bộ phận dùng để định vị nõn ổ và chống rối chỉ

c)

Là bộ phận dùng để chỉ và đánh rộng vòng chỉ để luồn chỉ trên qua phần nõn ổ

d)

Là bộ phận có chứa mỏ móc, được gắn vào trục quay để móc chỉ trên và lồng qua nõn ổ.

69.

Bộ phận nào dưới đây là nõn ổ?

a)

Là bộ phận chứa thoi và suốt

b)

Là bộ phận dùng để định vị nõn ổ và chống rối chỉ

c)

Là bộ phận dùng để chỉ và đánh rộng vòng chỉ để luồn chỉ trên qua phần nõn ổ

d)

Là bộ phận có chứa mỏ móc, được gắn vào trục quay để móc chỉ trên và lồng qua nõn ổ.

70.

Bộ phận nào dưới đây là tấm kẹp ngoài?

a)

Là bộ phận chứa thoi và suốt

b)

Là bộ phận dùng để định vị nõn ổ và chống rối chỉ

c)

Là bộ phận dùng để chỉ và đánh rộng vòng chỉ để luồn chỉ trên qua phần nõn ổ

d)

Là bộ phận có chứa mỏ móc, được gắn vào trục quay để móc chỉ trên và lồng qua nõn ổ.

71.

Bộ phận nào dưới đây là thân ổ ?

a)

Là bộ phận chứa thoi và suốt

b)

Là bộ phận dùng để định vị nõn ổ và chống rối chỉ

c)

Là bộ phận dùng để chỉ và đánh rộng vòng chỉ để luồn chỉ trên qua phần nõn ổ

d)

Là bộ phận có chứa mỏ móc, được gắn vào trục quay để móc chỉ trên và lồng qua nõn ổ.

72.

Có mấy loại ổ móc thường dùng ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

73.

Việc dùng dầu bôi trơn cho ổ móc có tác dụng gì?

a)

Tránh hiện tượng tăng nhiệt độ gây kẹt ổ và nâng cao độ bền cho ổ.

b)

Làm lạnh ổ móc

c)

Làm nóng ổ móc

d)

Làm mòn ổ móc

74.

Có mấy cách đẩy nguyên liệu trên máy một kim ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Cơ cấu răng cưa của máy một kim thắt nút được nhận từ mấy chuyển động ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

76.

Chi tiết nào dưới đây trong cơ cấu đảo chiều mũi may ?

a)

Tay quay

b)

Nâng chân vịt bằng tay

c)

Tay đòn lại mũi

d)

Tay đòn

77.

Bộ phận nào của cụm đồng tiền có tác dụng kẹp chỉ ?

a)

Đĩa tống đồng tiền

b)

Trục đồng tiền

c)

Ty tống đồng tiền

d)

Đĩa đồng tiền

78.

Bộ phận nào của cụm đồng tiền có tác dụng hỗ trợ lực kéo chỉ trên cho quá trình tạo nút thắt ?

a)

Ống trụ đồng tiền

b)

Ty tống đồng tiền

c)

Lò xo giật chỉ

d)

Đĩa tống đồng tiền

79.

Bộ phận nào của cụm đồng tiền có tác dụng tạo ra lực ép trên 2 lá đồng tiền ?

a)

Ống trụ đồng tiền

b)

Ty tống đồng tiền

c)

Lò xo

d)

Lò xo giật chỉ

80.

Nội dung nào dưới đây cần giật chỉ trên máy may thắt nút một kim được phát biểu là đúng ?

a)

Dùng để cung cấp và thu hồi chỉ tương ứng với quá trình tạo mũi may

b)

Dùng để cung cấp chỉ

c)

Dùng để thu hồi chỉ

d)

Dùng để t

81.

Thắt nút một kim được phát biểu là đúng ?

a)

Dùng để cung cấp và thu hồi chỉ tương ứng với quá trình tạo mũi may

b)

Dùng để cung cấp chỉ

c)

Dùng để thu hồi chỉ

d)

Dùng để tạo mũi may

82.

Kích thước chiều dài cần giật chỉ trên máy một kim thắt nút là bao nhiêu ?

a)

26 cm

b)

36 cm

c)

46 cm

d)

56 cm

83.

Hành trình lên xuống của cần giật chỉ cung cấp một lượng chỉ là bao nhiêu ?

a)

4 mm

b)

5 mm

c)

6 mm

d)

7 mm

84.

Lượng chỉ cần giật chỉ cung cấp cho ổ móc khoảng bao nhiêu ?

a)

110 mm

b)

120 mm

c)

130 mm

d)

140 mm

85.

Chi tiết nào cho ta biết dầu bôi trơn trên máy may một kim còn hay hết ?

a)

Cửa phân phối

b)

Van điều chỉnh

c)

Bơm dầu

d)

Mắt báo dầu

86.

Để điều chỉnh lượng dầu bôi trơn cho các chi tiết trên máy may một kim thắt nút cần điều chỉnh chi tiết nào ?

a)

Cửa phân phối

b)

Van điều chỉnh

c)

Bơm dầu

d)

Mắt báo dầu

87.

Áp suất dầu bôi trơn phụ thuộc vào yếu tố nào ?

a)

Tốc độ của máy

b)

Lượng dầu trong máy

c)

Kích thước của đường ống dẫn dầu

d)

Kích thước của bơm dầu

88.

Lò xo trong trong cấu tạo bơm pistong có tác dụng gì?

a)

Ép và tạo khe hở giữa piston với trục chính

b)

Ép pistong luôn áp sát vào bề mặt của trục chính.

c)

Ép và giữ pistong

d)

Ép pistong cố định trên trục chính.

89.

Để bơm pistong hoạt động tốt thì trên trục chính của bơm cần làm gì?

a)

Xẻ rãnh

b)

Phay rãnh gạt

c)

Khoan lỗ

d)

Tiện tròn

90.

Cơ cấu nào là cơ cấu ly hợp một chiều kiểu ma sát ?

a)

A.

b)

B.

c)

C

d)

D.

91.

Loại mũi kim nào sau đây dùng để may cho vải dệt kim ?

a)

Mũi kim có dạng nhọn

b)

Mũi kim có dạng chỏm cầu (đầu kim có hình viên bi)

c)

Mũi kim có dạng quả trám

d)

Mũi kim có dạng hình thoi (đầu kim đóng vai trò như một lưỡi dao)

92.

Loại mũi kim nào sau đây dùng để may cho vải giả da, da ?

a)

Mũi kim có dạng nhọn

b)

Mũi kim có dạng chỏm cầu (đầu kim có hình viên bi)

c)

Mũi kim có dạng quả trám

d)

Mũi kim có dạng hình thoi (đầu kim đóng vai trò như một lưỡi dao)

93.

Cấu tạo của kim máy may công nghiệp gồm mấy phần chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

94.

Một đơn vị chỉ số kim tính theo hệ quốc tế bằng bao nhiêu milimet?

a)

1/10 mm

b)

1/100 mm

c)

0,635 mm

d)

0,0254 mm

95.

Một đơn vị chỉ số kim tính theo hệ Anh bằng bao nhiêu milimet ?

a)

1/10 mm

b)

1/100 mm

c)

0,0635 mm

d)

0,0254 mm

96.

Một đơn vị chỉ số kim tính theo hệ Mỹ bằng bao nhiêu milimet ?

a)

1/10 mm

b)

1/100 mm

c)

0,0635 mm

d)

0,0254 mm

97.

Máy may thắt nút một kim sử dụng loại kim nào dưới đây ?

a)

DB x 1

b)

DC x 1

c)

DP x 5

d)

TQ x 1

98.

Máy may thắt nút hai kim sử dụng loại kim nào dưới đây ?

a)

DB x 1

b)

DC x 1

c)

DP x 5

d)

TQ x 1

99.

Máy may đính cúc sử dụng loại kim nào dưới đây?

a)

DB x 1

b)

DC x 1

c)

DP x 5

d)

TQ x 1

100.

Máy may vắt sổ sử dụng loại kim nào dưới đây ?

a)

DB x 1

b)

DC x 1

c)

DP x 5

d)

TQ x 1

101.

Loại kim máy nào sau đây dùng để may vật liệu mỏng ?

a)

DBx1# 75

b)

DBx1# 90

c)

DBx1# 120

d)

DBx1# 140

102.

Loại kim máy nào sau đây dùng để may vật liệu trung bình ?

a)

DBx1# 75

b)

DBx1# 90

c)

DBx1# 120

d)

DBx1# 140

103.

Loại kim máy nào sau đây dùng để may vật liệu dày ?

a)

DBx1# 75

b)

DBx1# 90

c)

DBx1# 1

104.

ào sau đây dùng để may vật liệu trung bình ?

a)

DBx1# 75

b)

DBx1# 90

c)

DBx1# 120

d)

DBx1# 140

105.

Loại kim máy nào sau đây dùng để may vật liệu dày ?

a)

DBx1# 75

b)

DBx1# 90

c)

DBx1# 120

d)

DBx1# 140

106.

Trong ký hiệu kim máy DBx1# 90 ký hiệu nào cho ta biết độ to nhỏ của kim máy ?

a)

DB

b)

x1

c)

#

d)

90

107.

Trong ký hiệu kim máy DBx1# 90 ký hiệu nào cho ta biết chủng loại thiết bị may ?

a)

DB

b)

x1

c)

#

d)

90

108.

Máy may vắt sổ MO6714S và MO6716S có khả năng may được loại vải nào ?

a)

Vải dệt kim

b)

Vải dệt thoi

c)

Vải không dệt (da, cao su, bạt...)

d)

A và B đúng

109.

Máy may vắt sổ MO6916G chủ yếu dùng cho may loại vải nào ?

a)

Dày và nặng

b)

Trung bình và mỏng

c)

Mỏng và rất mỏng

d)

Tất cả các loại

110.

Máy may vắt sổ MO6716S chủ yếu dùng cho may loại vải nào ?

a)

Mỏng, nhẹ

b)

Trung bình

c)

Dày và nặng

d)

Rất dày

111.

Tốc độ tối đa của máy vắt sổ MO6700 series là bao nhiêu ?

a)

5500 vòng /phút

b)

6000 vòng /phút

c)

6500 vòng /phút

d)

7000 vòng /phút

112.

Máy may vắt sổ MO6714S và MO6716S sử dụng loại kim nào sau đây ?

a)

DB x 1

b)

DC x 27

c)

DP x 5

d)

DO x5

113.

Máy may đính cúc MB1800A sử dụng mũi may cơ bản nào sau đây ?

a)

Mũi may thắt nút

b)

Mũi may móc xích đơn

c)

Mũi may móc xích kép

d)

Mũi may chần diễu

114.

Mũi may cơ bản mà máy may đính cúc MB1800A sử dụng có kí hiệu như thế nào ?

a)

101

b)

103

c)

301

d)

401

115.

Vân tốc tối đa của máy may đính cúc MB1800A là bao nhiêu ?

a)

1800 vòng/phút

b)

2800 vòng/phút

c)

3800 vòng/phút

d)

4800 vòng/phút

116.

Máy may đính cúc MB1800A thực hiện các kiểu cúc nào sau đây ?

a)

2 lỗ

b)

3 lỗ

c)

4 lỗ

d)

Tất cả các kiểu trên

117.

Máy may đính cúc MB1800A không thực hiện kiểu cúc nào sau đây?

4 lines
118.

Máy may đính cúc MB1800A thực hiện các kiểu cúc nào sau đây ?

a)

2 lỗ

b)

3 lỗ

c)

4 lỗ

d)

Tất cả các kiểu trên

119.

Máy may đính cúc MB1800A không thực hiện kiểu cúc nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
120.

Độ nâng bàn kẹp tối đa của máy đính cúc MB1800A là bao nhiêu ?

a)

10mm

b)

12mm

c)

14mm

d)

16mm

121.

Máy may đính cúc MB1800A sử dụng chủng loại kim nào sau đây ?

a)

TQ x 7

b)

TV x 5

c)

DC x 27

d)

UY x 128

122.

Máy may thùa khuyết LBH-780 có khả năng may được loại vải nào ?

a)

Vải mỏng

b)

Vải trung bình

c)

Vải dày tối đa 4mm

d)

Tất cả các đáp trên đều đúng

123.

Máy may thùa khuyết LBH-1790S có khả năng may được loại vải nào ?

a)

Vải mỏng

b)

Vải trung bình

c)

Vải dày

d)

Tất cả các đáp trên đều đúng

124.

Vận tốc tối đa của máy may thùa khuyết LBH-780 và LBH-1790S lần lượt là ?

a)

2000 vòng/phút và 2600 vòng/phút

b)

2400 vòng/phút và 3000 vòng/phút

c)

2800 vòng/phút và 3400 vòng/phút

d)

3600 vòng/phút và 4200 vòng/phút

125.

Chiều dài khuyết tối đa mà máy may thùa khuyết LBH-780 có thể thực hiện được là ?

a)

36mm

b)

38mm

c)

40mm

d)

42mm

126.

Chiều dài khuyết mà máy may thùa khuyết LBH-1790S có thể thực hiện được là ?

a)

41mm

b)

70mm

c)

120mm

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

127.

Máy may thùa khuyết LBH-780 và LBH-1790S sử dụng chủng loại kim nào sau đây ?

a)

DA x 5

b)

DB x 5

c)

DC x 5

d)

DP x 5

128.

Máy may thùa khuyết LBH-780 có thể thực hiện được bao nhiêu mẫu may ?

a)

01 mẫu

b)

10 mẫu

c)

20 mẫu

d)

30 mẫu

129.

Máy may thùa khuyết LBH-1790S sử dụng mũi may cơ bản nào sau đây ?

a)

Mũi may thắt nút đường may thẳng cơ bản

b)

Mũi may móc xích đơn đường may thẳng cơ bản

c)

Mũi may móc xích kép đường may thẳng cơ bản

d)

Mũi may thắt nút đường may zíc zắc

130.

Mũi may cơ bản mà máy may thùa khuyết LBH-1790S sử dụng có kí hiệu như thế nào ?

a)

301

b)

304

c)

308

d)

401

131.

Trên màn hình điện tử máy may thùa khuyết LBH1790S, hình nào dưới đây có ý nghĩa Dùng để chuyển đổi qua lại giữa màn hình cài thông số khuyết và màn hình chuẩn bị may ?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

132.

Trên màn hình điện tử máy may thùa khuyết LBH1790S, hình nào dưới đây có ý nghĩa Dùng để giải phóng lỗi, trả bàn kẹp về vị trí chuẩn, khôi phục giá trị bộ đếm ...

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

133.

Trên màn hình điện tử máy may thùa khuyết LBH1790S, hình nào dưới đây có ý nghĩa Dùng để thay đổi các giá trị của bộ nhớ.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

134.

Trên màn hình điện tử máy may thùa khuyết LBH1790S, hình nào dưới đây có ý nghĩa Dùng để nâng hạ bàn kẹp. Khi bàn kẹp nâng lên, trụ kim sẽ về vị trí gốc và khi hạ xuống, trụ kim sẽ dời qua phải.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

135.

Trên màn hình điện tử máy may thùa khuyết LBH1790S, hình nào dưới đây có ý nghĩa Dùng để đánh chỉ suốt độc lập.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

136.

Khi lắp kim máy may vắt sổ MO, rãnh dài sẽ quay về hướng nào là đúng ?

a)

A. Phía trước (đối diện với hướng nhìn của người ngồi may)

b)

B. Phía sau

c)

C. Bên trái

d)

D. Bên phải

137.

Khi lắp kim máy may vắt sổ MO, rãnh ngắn (hõm bắt móc) sẽ quay về hướng nào là đúng ?

a)

A. Phía trước (đối diện với hướng nhìn của người ngồi may)

b)

B. Phía sau

c)

C. Bên trái

d)

D. Bên phải

138.

Khi lắp kim máy may đính cúc MB1800A, rãnh dài sẽ quay về hướng nào là đúng ?

a)

A. Phía trước (đối diện với hướng nhìn của người ngồi may)

b)

B. Phía sau

c)

C. Bên trái

d)

D. Bên phải

139.

dài sẽ quay về hướng nào là đúng ?

a)

Phía trước (đối diện với hướng nhìn của người ngồi may)

b)

Phía sau

c)

Bên trái

d)

Bên phải

140.

Khi lắp kim máy may đính cúc MB1800A, rãnh ngắn (hõm bắt móc) sẽ quay về hướng nào là đúng?

a)

Phía trước (đối diện với hướng nhìn của người ngồi may)

b)

Phía sau

c)

Bên trái

d)

Bên phải

141.

Khi lắp kim máy may thùa khuyết LBH 1790S, rãnh dài sẽ quay về hướng nào là đúng ?

a)

Phía trước (đối diện với hướng nhìn của người ngồi may)

b)

Phía sau

c)

Bên trái

d)

Bên phải

142.

Khi lắp kim máy may thùa khuyết LBH 1790S, rãnh ngắn (hõm bắt móc) sẽ quay về hướng nào là đúng ?

a)

Phía trước (đối diện với hướng nhìn của người ngồi may)

b)

Phía sau

c)

Bên trái

d)

Bên phải

143.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Máy vắt sổ được dùng phổ biến cho tất cả các loại sản phẩm may vải dệt thoi, dệt kim

b)

Máy may thuỳa khuyết LBH 1790S chủ yếu dùng cho sản phẩm quần âu, quần jean

c)

May may đính cúc phẳng MB1800A chỉ đính được cúc 2 lỗ

d)

Máy may lập trình được dùng cho sản phẩm may gia dụng

144.

Máy may nhiều kim móc xích sử dụng loại kim nào sau đây?

a)

DA x1 và DBx1

b)

DC x 7 và DC x 27

c)

UY113GS và UO113GS

d)

TQ x7 và TV x5

145.

Khi lắp kim máy may nhiều kim móc xích, rãnh ngắn (hõm bắt móc) sẽ quay về hướng nào là đúng?

a)

Phía trước (đối diện với hướng nhìn của người ngồi may)

b)

Phía sau

c)

Bên trái

d)

Bên phải

146.

Máy may vắt sổ MO6714S là loại máy gồm:

a)

1 chỉ kim, 2 chỉ móc

b)

2 chỉ kim, 2 chỉ móc

c)

2 chỉ kim, 3 chỉ móc

d)

Cả 3 đáp án A, B, C đều sai