wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Toán lớp 3 - Phần 2

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Số La Mã X biểu thị số nào?

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

2.

Câu 2: Số nào sau đây được viết đúng theo số La Mã?

a)

IIV

b)

VX

c)

IX

d)

IC

3.

Câu 3: Số 7 được viết bằng số La Mã là:

a)

VII

b)

VI

c)

VIV

d)

VV

4.

Câu 4: Chọn số La Mã tương ứng với 14.

a)

XII

b)

XIII

c)

XIV

d)

XV

5.

Câu 5: Trong các số La Mã sau, số nào lớn nhất?

a)

IX

b)

VI

c)

XI

d)

IV

6.

Câu 6: Số La Mã XV tương ứng với số nào?

a)

12

b)

14

c)

15

d)

16

7.

Câu 7: Sắp xếp các số La Mã sau theo thứ tự từ bé đến lớn: VIII, IV, XI, VI

a)

IV, VI, VIII, XI

b)

IV, VIII, VI, XI

c)

VI, IV, XI, VIII

d)

XI, VIII, VI, IV

8.

Câu 8: Đồng hồ chỉ 9 giờ được viết bằng số La Mã là:

a)

VII

b)

VIII

c)

IX

d)

XI

9.

Câu 9: Số La Mã nào sau đây viết sai quy tắc?

a)

XIII

b)

XX

c)

IIX

d)

XVI

10.

Câu 10: Số 20 viết bằng số La Mã là:

a)

XV

b)

XIX

c)

XX

d)

XXI

11.

Câu 11: Trong ba điểm A, B, C cùng nằm trên một đường thẳng, nếu B nằm giữa A và C thì đoạn thẳng AB + đoạn thẳng BC bằng:

a)

đoạn thẳng AB

b)

đoạn thẳng BC

c)

đoạn thẳng AC

d)

đoạn thẳng AB trừ BC

12.

Câu 12: Nếu điểm M nằm giữa A và B, đoạn thẳng AM = 3 cm, MB = 4 cm thì độ dài đoạn thẳng AB là:

a)

1 cm

b)

6 cm

c)

7 cm

d)

12 cm

13.

Câu 13: Điểm nào gọi là trung điểm của đoạn thẳng AB?

a)

Điểm nằm ngoài đoạn thẳng AB

b)

Điểm nằm chính giữa đoạn thẳng AB và chia AB thành hai đoạn bằng nhau

c)

Điểm gần A hơn B

d)

Điểm chia AB thành hai đoạn không bằng nhau

14.

Câu 14: Trung điểm của đoạn thẳng dài 8 cm cách hai đầu đoạn thẳng một khoảng là:

a)

2 cm

b)

4 cm

c)

4 cm

d)

8 cm

15.

Câu 15: Cho đoạn thẳng AB = 10 cm. Điểm M là trung điểm của AB. Độ dài đoạn thẳng AM là:

a)

3 cm

b)

6 cm

c)

5 cm

d)

10 cm

16.

Câu 16: Cho điểm A, B, C thẳng hàng. Nếu AC = 12 cm, AB = 5 cm thì BC = ?

(a)  

17.

Cho đoạn thẳng AB = 10 cm. Điểm M là trung điểm của AB. Độ dài đoạn thẳng AM là:

a)

3 cm

b)

6 cm

c)

5 cm

d)

10 cm

18.

Cho điểm A, B, C thẳng hàng. Nếu AC = 12 cm, AB = 5 cm thì BC = ?

a)

7 cm

b)

6 cm

c)

17 cm

d)

5 cm

19.

Trong đoạn thẳng XY = 6 cm, điểm M là trung điểm. Độ dài đoạn XM là:

a)

3 mm

b)

3 cm

c)

6 cm

d)

9 cm

20.

Nếu điểm M là trung điểm đoạn thẳng AB, và AB = 14 cm, thì MB bằng:

a)

7 mm

b)

14 cm

c)

7 cm

d)

0 cm

21.

Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

Trung điểm chia đoạn thẳng thành hai phần bằng nhau

b)

Trung điểm là điểm gần đầu đoạn thẳng hơn

c)

Trung điểm nằm giữa hai đầu đoạn thẳng

d)

Nếu AM = MB thì M là trung điểm của AB

22.

Cho điểm M là trung điểm đoạn thẳng PQ. Nếu PM = 6 cm, thì độ dài đoạn thẳng PQ là:

a)

12 mm

b)

12 cm

c)

6 cm

d)

3 cm

23.

Hình tròn có một điểm đặc biệt nằm chính giữa gọi là:

a)

chu vi

b)

tâm

c)

bán kính

d)

đường kính

24.

Đoạn thẳng nối tâm với một điểm trên đường tròn gọi là:

a)

đường kính

b)

cạnh hình tròn

c)

bán kính

d)

trục

25.

Đoạn thẳng nối hai điểm trên đường tròn và đi qua tâm gọi là:

a)

cạnh

b)

trục

c)

đường kính

d)

bán kính

26.

Bán kính là đoạn thẳng nối:

a)

hai điểm bất kỳ của hình tròn

b)

tâm và một điểm trên đường tròn

c)

hai điểm nằm ngoài hình tròn

d)

hai tâm của hai hình tròn khác nhau

27.

Đường kính dài gấp mấy lần bán kính?

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

28.

Nếu bán kính hình tròn là 5 cm thì đường kính là:

a)

10 mm

b)

10 cm

c)

5 cm

d)

15 cm

29.

Một hình tròn có đường kính là 8 cm. Bán kính của hình tròn đó là:

a)

2 cm

b)

4 mm

c)

4 cm

d)

8 cm

30.

Số bán kính vẽ được trong một hình tròn là:

a)

chỉ có 1

b)

vô số

c)
31.

Một hình tròn có đường kính là 8 cm. Bán kính của hình tròn đó là:

a)

2 cm

b)

4 mm

c)

4 cm

d)

8 cm

32.

Số bán kính vẽ được trong một hình tròn là:

a)

chỉ có 1

b)

vô số

c)

2

d)

bằng số đường kính

33.

Trong hình tròn, điểm nào nằm cách đều mọi điểm trên đường tròn?

a)

bán kính

b)

tâm

c)

đường kính

d)

chu vi

34.

Trong các đoạn thẳng sau, đoạn nào có độ dài lớn nhất (trong một hình tròn)?

a)

bán kính

b)

đường kính

c)

đoạn nối hai điểm bất kỳ không qua tâm

d)

không đoạn nào dài nhất

35.

1 mét bằng bao nhiêu xăng-ti-mét (cm)?

a)

10 cm

b)

1000 cm

c)

100 cm

d)

100 mm

36.

1 ki-lô-mét (km) bằng bao nhiêu mét?

a)

10 m

b)

100 m

c)

1000 m

d)

10 000 m

37.

1 mét bằng bao nhiêu mi-li-mét (mm)?

a)

10 mm

b)

1000 mm

c)

100 mm

d)

1 mm

38.

Đơn vị nào dùng để đo chiều dài của cây bút?

a)

km

b)

m

c)

cm

d)

39.

1 kg bằng bao nhiêu gam?

a)

10 g

b)

100 g

c)

1000 g

d)

10 000 g

40.

Đơn vị nào không dùng để đo khối lượng?

a)

g

b)

kg

c)

cm

d)

gam

41.

Một túi gạo nặng 5 kg, một bao đường nặng 3000 g. Bao nào nặng hơn?

a)

Túi gạo

b)

Bao đường

c)

Hai bao bằng nhau

d)

Không so sánh được

42.

Diện tích hình chữ nhật là 12 dm², vậy đơn vị đo ở đây là:

a)

dm

b)

dm²

c)

cm²

d)

m

43.

Diện tích lớp học là 30 m². Đơn vị m² dùng để đo:

a)

diện tích

b)

chiều dài

c)

khối lượng

d)

thời gian

44.

1 m² bằng bao nhiêu dm²?

a)

10 dm²

b)

1000 dm²

c)

100 dm²

d)

100 cm²

45.

1 giờ bằng bao nhiêu phút?

a)

30 phút

b)

100 phút

c)

60 phút

d)

120 phút

46.

Đơn vị nào không dùng để đo thời gian?

a)

giờ

b)

phút

c)

mét

d)

giây

47.

Một trận bóng đá kéo dài 90 phút. Đó là bao nhiêu giờ?

a)

1 giờ

b)

1 giờ

48.

Đơn vị nào không dùng để đo thời gian?

a)

giờ

b)

phút

c)

mét

d)

giây

49.

Một trận bóng đá kéo dài 90 phút. Đó là bao nhiêu giờ?

a)

1 giờ

b)

1 giờ 30 phút

c)

2 giờ

d)

90 giờ

50.

45 phút bằng bao nhiêu phần của 1 giờ?

a)

1/4

b)

3/4

c)

1/2

d)

1 giờ

51.

Đơn vị nào lớn nhất trong các đơn vị sau?

a)

mm

b)

cm

c)

dm

d)

m

52.

100 cm = … m?

a)

100 m

b)

1 m

c)

10 m

d)

0,1 m

53.

5 km = … m?

a)

500 m

b)

50 m

c)

5000 m

d)

50 000 m

54.

Một viên gạch nặng 2 kg. Vậy 4 viên gạch nặng:

a)

4 kg

b)

8 kg

c)

6 kg

d)

10 kg

55.

Một thửa ruộng có diện tích 800 m². Đơn vị nào phù hợp nhất để đo diện tích thửa ruộng?

a)

cm²

b)

c)

mm²

d)

dm²

56.

120 phút = … giờ?

a)

1 giờ

b)

2 giờ

c)

3 giờ

d)

4 giờ

57.

Khối hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt?

a)

4 mặt

b)

6 mặt

c)

5 mặt

d)

8 mặt

58.

Mỗi mặt của khối lập phương là:

a)

hình tam giác

b)

hình chữ nhật

c)

hình vuông

d)

hình tròn

59.

Khối lập phương có bao nhiêu cạnh?

a)

10 cạnh

b)

12 cạnh

c)

6 cạnh

d)

8 cạnh

60.

Khối hộp chữ nhật và khối lập phương đều có:

a)

4 mặt

b)

mặt đáy là hình tròn

c)

6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh

d)

mặt là hình tam giác

61.

Khối lập phương có các cạnh:

a)

dài ngắn khác nhau

b)

dài bằng nhau

c)

chỉ có 4 cạnh

d)

không có cạnh nào

62.

Mặt của khối hộp chữ nhật có dạng hình gì?

a)

hình chữ nhật

b)

hình vuông

c)

hình tam giác

d)

hình thoi

63.

Số đỉnh của khối hộp chữ nhật là:

a)

10

b)

6

c)

8

d)

12

64.

Cạnh của khối lập phương có đặc điểm gì?

a)

Chỉ có 4 cạnh dài bằng nhau

b)

Mỗi mặt có 3 cạnh

c)

Tất cả các cạnh đều bằng nhau

d)

Cạnh đáy dài hơn cạnh bên

65.

Cạnh của khối lập phương có đặc điểm gì?

a)

Chỉ có 4 cạnh dài bằng nhau

b)

Mỗi mặt có 3 cạnh

c)

Tất cả các cạnh đều bằng nhau

d)

Cạnh đáy dài hơn cạnh bên

66.

Trong các khối sau, khối nào không có mặt là hình chữ nhật?

a)

Khối hộp chữ nhật

b)

Khối lập phương

c)

Khối hình hộp

d)

Khối cầu

67.

Khối hộp chữ nhật và khối lập phương đều có bao nhiêu đỉnh?

a)

6

b)

8

c)

12

d)

10

68.

Một số chẵn nhỏ hơn 100, số còn lại là số lẻ lớn hơn 10. Tổng của hai số có thể là:

a)

112

b)

111

c)

113

d)

109

69.

Tìm hiệu của số lẻ lớn nhất có 3 chữ số và số chẵn nhỏ nhất có 2 chữ số.

a)

999

b)

989

c)

997

d)

990

70.

Tìm tích của số lớn nhất có 4 chữ số và số chẵn lớn nhất có 1 chữ số.

a)

9990

b)

89991

c)

79992

d)

90009

71.

Một số chẵn là kết quả của phép nhân 8 × ☐. Nếu tích là số có 3 chữ số nhỏ nhất, thì số cần điền là:

a)

11

b)

13

c)

12

d)

14

72.

Số lẻ nhỏ nhất có 2 chữ số là:

a)

9

b)

11

c)

13

d)

10

73.

Một số có 3 chữ số, các chữ số đều là số chẵn, nhỏ nhất là:

a)

222

b)

200

c)

204

d)

240

74.

Tìm tổng của hai số: một số chẵn có 2 chữ số và một số lẻ có 1 chữ số, sao cho tổng là lớn nhất.

a)

107

b)

109

c)

105

d)

106

75.

Một số có 3 chữ số giống nhau và là số chẵn. Số đó có thể là:

a)

333

b)

888

c)

999

d)

555

76.

Số nào dưới đây là số lẻ lớn nhất có 2 chữ số?

a)

99

b)

97

c)

99

d)

95

77.

Một bạn tìm được 3 số tự nhiên liên tiếp có tổng là 102. Số nhỏ nhất trong ba số đó là:

a)

33

b)

35

c)

33

d)

34